123tiengtrung.comGiao tiếp

Gửi hàng chuyển phát nhanh — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Gửihàngchuyểnpháttự học tiếng Trung

Bài "Gửi hàng chuyển phát nhanh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi muốn gửi một bưu kiện.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 要 寄 一个 快递 。 Wǒ yào jì yí ge kuàidì. Tôi muốn gửi một bưu kiện.
寄 到 哪里? Jì dào nǎli? Gửi đến đâu?
寄 到 上海 。 Jì dào Shànghǎi. Gửi đến Thượng Hải.
里面 装的 是 什么? Lǐmiàn zhuāng de shì shénme? Bên trong đựng là gì?
是 一些 文件 和 书 。 Shì yìxiē wénjiàn hé shū. Là vài tài liệu và sách.
要 寄 多快的 快递? Yào jì duō kuài de kuàidì? Muốn gửi loại nhanh cỡ nào?
明天 能 到 的 那种 。 Míngtiān néng dào de nà zhǒng. Loại mai có thể tới nơi.
那 要 选 顺丰 快递 。 Nà yào xuǎn Shùnfēng kuàidì. Vậy phải chọn chuyển phát SF Express.
费用 大概 多少? Fèiyòng dàgài duōshǎo? Chi phí khoảng bao nhiêu?
大概 三十 五块 钱 。 Dàgài sānshí wǔ kuài qián. Khoảng chừng ba mươi lăm tệ.
好的 帮我 填一下 单子 。 Hǎo de bāng wǒ tián yíxià dānzi. Được giúp tôi điền phiếu gửi.
好的 马上 给 您 处理 。 Hǎo de mǎshàng gěi nín chǔlǐ. Vâng xử lý cho anh ngay.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 书HSK1
    shūsách
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 三HSK1
    sānba
  • 十HSK1
    shímười
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)