Gửi hàng chuyển phát nhanh — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Gửi hàng chuyển phát nhanh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi muốn gửi một bưu kiện.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 要 寄 一个 快递 。
Tôi muốn gửi một bưu kiện.
寄 到 哪里?
Gửi đến đâu?
寄 到 上海 。
Gửi đến Thượng Hải.
里面 装的 是 什么?
Bên trong đựng là gì?
是 一些 文件 和 书 。
Là vài tài liệu và sách.
要 寄 多快的 快递?
Muốn gửi loại nhanh cỡ nào?
明天 能 到 的 那种 。
Loại mai có thể tới nơi.
那 要 选 顺丰 快递 。
Vậy phải chọn chuyển phát SF Express.
费用 大概 多少?
Chi phí khoảng bao nhiêu?
大概 三十 五块 钱 。
Khoảng chừng ba mươi lăm tệ.
好的 帮我 填一下 单子 。
Được giúp tôi điền phiếu gửi.
好的 马上 给 您 处理 。
Vâng xử lý cho anh ngay.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 到HSK1dàođến
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 书HSK1shūsách
- 多HSK1duōnhiều
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 那HSK1nàđó; kia
- 大HSK1dàto; lớn
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 三HSK1sānba
- 十HSK1shímười
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 钱HSK1qiántiền
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 给HSK1gěicho, đưa
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)