Xem nhà và thương lượng giá thuê — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Xem nhà và thương lượng giá thuê" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Căn nhà này tiền thuê mỗi tháng bao nhiêu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这套 房子 月租 多少钱?
Căn nhà này tiền thuê mỗi tháng bao nhiêu?
五千 块 不含 水电 。
Năm nghìn tệ chưa bao gồm tiền điện nước.
能不能 再 便宜一点?
Có thể bớt thêm chút không?
房东 说 最多 降两百 。
Chủ nhà nói nhiều nhất giảm hai trăm.
那 押金 要交多少?
Vậy tiền đặt cọc phải đóng bao nhiêu?
押一付三 是 这里的规矩 。
Cọc một tháng trả ba tháng là quy định ở đây.
家具 和 家电 都齐全吗?
Nội thất với đồ điện gia dụng đầy đủ hết chứ?
洗衣机 冰箱 都有 。
Máy giặt tủ lạnh đều có cả.
附近 交通 方便吗?
Xung quanh giao thông có tiện không?
走路 五分钟 就到地铁站 。
Đi bộ năm phút là tới ga tàu điện ngầm.
好 那 我 考虑一下 。
Được vậy tôi suy nghĩ thêm.
好的 有 消息 及时联系我 。
Được có tin thì liên hệ tôi ngay nhé.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 千HSK1qiānnghìn
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 不HSK1bùkhông
- 水HSK1shuǐnước
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 便宜HSK1piányirẻ
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 说HSK1shuōnói
- 多HSK1duōnhiều
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 百HSK1bǎitrăm
- 那HSK1nàđó; kia
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 三HSK1sānba
- 是HSK1shìlà
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 和HSK1hévà; cùng với
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有HSK1yǒucó
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 到HSK1dàođến
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 一下HSK1yíxiàmột chút