Khiếu nại sản phẩm lỗi — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Khiếu nại sản phẩm lỗi" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sản phẩm này tôi mua bị lỗi rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我买的 这个产品 有问题 。
Sản phẩm này tôi mua bị lỗi rồi.
具体 是 什么问题呢?
Cụ thể là vấn đề gì vậy?
开机 就 自动关机 。
Vừa mở máy là tự động tắt.
您 是 什么时候 买的?
Anh mua vào lúc nào vậy ạ?
上周 才 买的 。
Tuần trước mới mua thôi.
还在 保修期内 可以 免费维修 。
Vẫn còn trong thời hạn bảo hành có thể sửa miễn phí.
能不能 直接 换新的?
Có thể đổi luôn cái mới không?
需要 先 检测一下 。
Cần phải kiểm tra trước đã.
那 大概 要多久?
Vậy khoảng chừng mất bao lâu?
三个工作日 内 给您答复 。
Trong vòng ba ngày làm việc sẽ phản hồi cho anh.
好吧 麻烦 尽快处理 。
Được rồi phiền xử lý sớm giúp.
没问题 我们 会尽快 联系您 。
Không vấn đề gì chúng tôi sẽ sớm liên hệ anh.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 买HSK1mǎimua
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这个HSK1zhègecái này
- 有HSK1yǒucó
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 还HSK1háivẫn, còn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 不HSK1bùkhông
- 新HSK1xīnmới
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 那HSK1nàđó; kia
- 大HSK1dàto; lớn
- 多HSK1duōnhiều
- 三HSK1sānba
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 给HSK1gěicho, đưa
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp