123tiengtrung.comGiao tiếp

Viết đánh giá sau khi lưu trú — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Viếtđánhgiásautự học tiếng Trung

Bài "Viết đánh giá sau khi lưu trú" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Anh lần này ở có hài lòng không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

您 这次 住得 还满意吗? Nín zhè cì zhù de hái mǎnyì ma? Anh lần này ở có hài lòng không?
挺满意的 服务 也很好 。 Tǐng mǎnyì de fúwù yě hěn hǎo. Khá hài lòng dịch vụ cũng rất tốt.
能 麻烦您 写个 好评吗? Néng máfan nín xiě ge hǎopíng ma? Có thể phiền anh viết đánh giá tốt không?
当然 可以 去哪里写? Dāngrán kěyǐ qù nǎli xiě? Đương nhiên được viết ở đâu vậy?
扫 这个 二维码 就可以 。 Sǎo zhège èrwéimǎ jiù kěyǐ. Quét mã QR này là được.
好的 我 马上写 。 Hǎo de wǒ mǎshàng xiě. Được tôi viết ngay.
如果 有 不满意的 地方呢? Rúguǒ yǒu bù mǎnyì de dìfang ne? Nếu như có chỗ không hài lòng thì sao?
那 我 会 直接告诉 你们 。 Nà wǒ huì zhíjiē gàosu nǐmen. Vậy tôi sẽ nói thẳng với các bạn.
好评 对 我们 很重要 。 Hǎopíng duì wǒmen hěn zhòngyào. Đánh giá tốt đối với chúng tôi rất quan trọng.
写完 有 什么优惠吗? Xiěwán yǒu shénme yōuhuì ma? Viết xong có ưu đãi gì không?
下次 入住 打九折 。 Xiàcì rùzhù dǎ jiǔ zhé. Lần sau đến ở giảm mười phần trăm.
那 我 多写几句 。 Nà wǒ duō xiě jǐ jù. Vậy tôi viết thêm mấy câu.

Từ vựng trong bài

  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 去HSK1
    qùđi
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 二HSK1
    èrhai
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 九HSK1
    jiǔchín
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
▶ Học bài này (có audio + bài tập)