Viết đánh giá sau khi lưu trú — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Viết đánh giá sau khi lưu trú" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Anh lần này ở có hài lòng không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
您 这次 住得 还满意吗?
Anh lần này ở có hài lòng không?
挺满意的 服务 也很好 。
Khá hài lòng dịch vụ cũng rất tốt.
能 麻烦您 写个 好评吗?
Có thể phiền anh viết đánh giá tốt không?
当然 可以 去哪里写?
Đương nhiên được viết ở đâu vậy?
扫 这个 二维码 就可以 。
Quét mã QR này là được.
好的 我 马上写 。
Được tôi viết ngay.
如果 有 不满意的 地方呢?
Nếu như có chỗ không hài lòng thì sao?
那 我 会 直接告诉 你们 。
Vậy tôi sẽ nói thẳng với các bạn.
好评 对 我们 很重要 。
Đánh giá tốt đối với chúng tôi rất quan trọng.
写完 有 什么优惠吗?
Viết xong có ưu đãi gì không?
下次 入住 打九折 。
Lần sau đến ở giảm mười phần trăm.
那 我 多写几句 。
Vậy tôi viết thêm mấy câu.
Từ vựng trong bài
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 这HSK1zhènày; đây
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 也HSK1yěcũng
- 很HSK1hěnrất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 写HSK1xiěviết
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 去HSK1qùđi
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 这个HSK1zhègecái này
- 二HSK1èrhai
- 我HSK1wǒtôi
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 有HSK1yǒucó
- 不HSK1bùkhông
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 那HSK1nàđó; kia
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 九HSK1jiǔchín
- 多HSK1duōnhiều
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu