Theo dõi và khiếu nại đơn hàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Theo dõi và khiếu nại đơn hàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bưu kiện của tôi hiển thị đã ký nhận rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我的 快递 显示 签收了 。
Bưu kiện của tôi hiển thị đã ký nhận rồi.
但是 我 没收到啊 。
Nhưng mà tôi đâu có nhận được.
请问 您 核实一下 签收地址 。
Xin hỏi anh kiểm tra giúp địa chỉ ký nhận.
地址 是对的 可能 放错地方了 。
Địa chỉ đúng mà có thể để nhầm chỗ rồi.
我 帮您 联系一下 快递员 。
Tôi liên hệ giúp anh với nhân viên giao hàng.
好的 麻烦 尽快查一下 。
Được phiền chị kiểm tra sớm giúp.
快递员 说 放在了 前台 。
Nhân viên giao hàng nói để ở quầy lễ tân rồi.
我 马上 去 前台看看 。
Tôi sẽ ra quầy lễ tân xem ngay.
找到了 确实 在那里 。
Tìm thấy rồi đúng là ở đó thật.
太好了 让您 担心了 。
May quá để anh phải lo lắng rồi.
没事 谢谢 你的帮忙 。
Không sao cảm ơn sự giúp đỡ của chị.
不客气 祝您 购物愉快 。
Không có gì chúc anh mua sắm vui vẻ.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 到HSK1dàođến
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 说HSK1shuōnói
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 前HSK1qiántrước
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 去HSK1qùđi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 找HSK1zhǎotìm
- 那里HSK1nàlǐở đó
- 太HSK1tàiquá; rất
- 没事HSK1méishìkhông sao
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 忙HSK1mángbận
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo