123tiengtrung.comGiao tiếp

Theo dõi và khiếu nại đơn hàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Theodõikhiếunạitự học tiếng Trung

Bài "Theo dõi và khiếu nại đơn hàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bưu kiện của tôi hiển thị đã ký nhận rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我的 快递 显示 签收了 。 Wǒ de kuàidì xiǎnshì qiānshōu le. Bưu kiện của tôi hiển thị đã ký nhận rồi.
但是 我 没收到啊 。 Dànshì wǒ méi shōudào a. Nhưng mà tôi đâu có nhận được.
请问 您 核实一下 签收地址 。 Qǐngwèn nín héshí yíxià qiānshōu dìzhǐ. Xin hỏi anh kiểm tra giúp địa chỉ ký nhận.
地址 是对的 可能 放错地方了 。 Dìzhǐ shì duì de kěnéng fàngcuò dìfang le. Địa chỉ đúng mà có thể để nhầm chỗ rồi.
我 帮您 联系一下 快递员 。 Wǒ bāng nín liánxì yíxià kuàidìyuán. Tôi liên hệ giúp anh với nhân viên giao hàng.
好的 麻烦 尽快查一下 。 Hǎo de máfan jǐnkuài chá yíxià. Được phiền chị kiểm tra sớm giúp.
快递员 说 放在了 前台 。 Kuàidìyuán shuō fàng zài le qiántái. Nhân viên giao hàng nói để ở quầy lễ tân rồi.
我 马上 去 前台看看 。 Wǒ mǎshàng qù qiántái kànkan. Tôi sẽ ra quầy lễ tân xem ngay.
找到了 确实 在那里 。 Zhǎodào le quèshí zài nàli. Tìm thấy rồi đúng là ở đó thật.
太好了 让您 担心了 。 Tài hǎo le ràng nín dānxīn le. May quá để anh phải lo lắng rồi.
没事 谢谢 你的帮忙 。 Méishì xièxie nǐ de bāngmáng. Không sao cảm ơn sự giúp đỡ của chị.
不客气 祝您 购物愉快 。 Bú kèqi zhù nín gòuwù yúkuài. Không có gì chúc anh mua sắm vui vẻ.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 到HSK1
    dàođến
  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 去HSK1
    qùđi
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 那里HSK1
    nàlǐở đó
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 没事HSK1
    méishìkhông sao
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
▶ Học bài này (có audio + bài tập)