Mặc cả mua áo ở chợ — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Mặc cả mua áo ở chợ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chủ tiệm ơi áo này bao nhiêu tiền?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
老板 这件 衣服 多少钱?
Chủ tiệm ơi áo này bao nhiêu tiền?
这件 一百块 。
Cái này một trăm tệ.
太贵了 能不能 便宜一点?
Đắt quá có thể rẻ hơn chút không?
这是 今年的 新款 质量 很好 。
Đây là mẫu mới của năm nay chất lượng rất tốt.
我很喜欢 这个颜色 但是 价钱 有点高 。
Mình rất thích màu này nhưng giá hơi cao.
那 我给你 打九折 吧 。
Vậy mình giảm cho bạn mười phần trăm nhé.
还是 有点贵 八十块 可以吗?
Vẫn hơi đắt tám mươi tệ được không?
好吧 八十块 卖给你 。
Được rồi tám mươi tệ bán cho bạn.
谢谢老板 我可以 刷卡吗?
Cảm ơn chủ tiệm mình có thể quẹt thẻ không?
可以 也可以 用手机 支付 。
Được cũng có thể dùng điện thoại thanh toán.
那 我用 手机 付钱 。
Vậy mình dùng điện thoại trả tiền.
好的 这是 您的衣服 欢迎 下次再来 。
Được rồi đây là áo của bạn mời lần sau ghé lại.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 一HSK1yīmột
- 百HSK1bǎitrăm
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 太HSK1tàiquá; rất
- 贵HSK1guìđắt
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 不HSK1bùkhông
- 便宜HSK1piányirẻ
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 是HSK1shìlà
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 新HSK1xīnmới
- 很HSK1hěnrất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 这个HSK1zhègecái này
- 有HSK1yǒucó
- 那HSK1nàđó; kia
- 给HSK1gěicho, đưa
- 你HSK1nǐbạn
- 九HSK1jiǔchín
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 八HSK1bātám
- 十HSK1shímười
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 卖HSK1màibán
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 也HSK1yěcũng
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 来HSK1láiđến; tới