123tiengtrung.comGiao tiếp

Mặc cả mua áo ở chợ — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Mặccảmuaáotự học tiếng Trung

Bài "Mặc cả mua áo ở chợ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chủ tiệm ơi áo này bao nhiêu tiền?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

老板 这件 衣服 多少钱? Lǎobǎn zhè jiàn yīfu duōshǎo qián? Chủ tiệm ơi áo này bao nhiêu tiền?
这件 一百块 。 Zhè jiàn yìbǎi kuài. Cái này một trăm tệ.
太贵了 能不能 便宜一点? Tài guì le néng bu néng piányi yìdiǎn? Đắt quá có thể rẻ hơn chút không?
这是 今年的 新款 质量 很好 。 Zhè shì jīnnián de xīnkuǎn zhìliàng hěn hǎo. Đây là mẫu mới của năm nay chất lượng rất tốt.
我很喜欢 这个颜色 但是 价钱 有点高 。 Wǒ hěn xǐhuan zhège yánsè dànshì jiàqián yǒudiǎn gāo. Mình rất thích màu này nhưng giá hơi cao.
那 我给你 打九折 吧 。 Nà wǒ gěi nǐ dǎ jiǔzhé ba. Vậy mình giảm cho bạn mười phần trăm nhé.
还是 有点贵 八十块 可以吗? Háishi yǒudiǎn guì bāshí kuài kěyǐ ma? Vẫn hơi đắt tám mươi tệ được không?
好吧 八十块 卖给你 。 Hǎo ba bāshí kuài mài gěi nǐ. Được rồi tám mươi tệ bán cho bạn.
谢谢老板 我可以 刷卡吗? Xièxie lǎobǎn wǒ kěyǐ shuākǎ ma? Cảm ơn chủ tiệm mình có thể quẹt thẻ không?
可以 也可以 用手机 支付 。 Kěyǐ yě kěyǐ yòng shǒujī zhīfù. Được cũng có thể dùng điện thoại thanh toán.
那 我用 手机 付钱 。 Nà wǒ yòng shǒujī fù qián. Vậy mình dùng điện thoại trả tiền.
好的 这是 您的衣服 欢迎 下次再来 。 Hǎo de zhè shì nín de yīfu huānyíng xiàcì zài lái. Được rồi đây là áo của bạn mời lần sau ghé lại.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 一HSK1
    yīmột
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 是HSK1
    shìlà
  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 九HSK1
    jiǔchín
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 八HSK1
    bātám
  • 十HSK1
    shímười
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 卖HSK1
    màibán
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)