Cắt tóc ở tiệm làm tóc — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Cắt tóc ở tiệm làm tóc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào chị hôm nay muốn cắt kiểu tóc như thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
您好 今天 想剪 什么样的 发型?
Chào chị hôm nay muốn cắt kiểu tóc như thế nào?
我想 剪短一点 天气 太热了 。
Tôi muốn cắt ngắn một chút thời tiết quá nóng.
好的 大概 剪到 肩膀这里 可以吗?
Vâng khoảng chừng cắt đến ngang vai được không ạ?
可以 刘海 也帮我 剪短一点 。
Được tóc mái cũng cắt ngắn giúp tôi chút.
好 您的头发 有点干 要不要 做个护理?
Vâng tóc của chị hơi khô có muốn làm dưỡng không ạ?
好啊 做个护理吧 。
Được đó làm dưỡng đi.
好的 请您先 坐这边 洗头 。
Vâng mời chị ngồi bên này gội đầu trước.
洗完 头发 闻起来 很香 。
Gội xong tóc ngửi thơm quá.
谢谢夸奖 现在 开始 剪头发了 。
Cảm ơn chị khen bây giờ bắt đầu cắt tóc nhé.
麻烦您 剪得 整齐一点 。
Phiền chị cắt gọn gàng chút.
放心 您看 剪完了 喜欢吗?
Yên tâm chị xem cắt xong rồi có thích không?
很喜欢 谢谢您 剪得 真好看 。
Rất thích cảm ơn chị cắt đẹp thật đấy.
Từ vựng trong bài
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 天气HSK1tiān qìthời tiết
- 太HSK1tàiquá; rất
- 热HSK1rènóng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 大HSK1dàto; lớn
- 到HSK1dàođến
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 也HSK1yěcũng
- 有HSK1yǒucó
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 做HSK1zuòlàm
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 坐HSK1zuòngồi
- 这边HSK1zhèbiānbên này
- 来HSK1láiđến; tới
- 很HSK1hěnrất
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好看HSK1hǎokànđẹp