123tiengtrung.comGiao tiếp

Cắt tóc ở tiệm làm tóc — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Cắttóctiệmlàmtự học tiếng Trung

Bài "Cắt tóc ở tiệm làm tóc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào chị hôm nay muốn cắt kiểu tóc như thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

您好 今天 想剪 什么样的 发型? Nín hǎo jīntiān xiǎng jiǎn shénmeyàng de fàxíng? Chào chị hôm nay muốn cắt kiểu tóc như thế nào?
我想 剪短一点 天气 太热了 。 Wǒ xiǎng jiǎn duǎn yìdiǎn tiānqì tài rè le. Tôi muốn cắt ngắn một chút thời tiết quá nóng.
好的 大概 剪到 肩膀这里 可以吗? Hǎo de dàgài jiǎn dào jiānbǎng zhèlǐ kěyǐ ma? Vâng khoảng chừng cắt đến ngang vai được không ạ?
可以 刘海 也帮我 剪短一点 。 Kěyǐ liúhǎi yě bāng wǒ jiǎn duǎn yìdiǎn. Được tóc mái cũng cắt ngắn giúp tôi chút.
好 您的头发 有点干 要不要 做个护理? Hǎo nín de tóufa yǒudiǎn gān yào bu yào zuò ge hùlǐ? Vâng tóc của chị hơi khô có muốn làm dưỡng không ạ?
好啊 做个护理吧 。 Hǎo a zuò ge hùlǐ ba. Được đó làm dưỡng đi.
好的 请您先 坐这边 洗头 。 Hǎo de qǐng nín xiān zuò zhèbiān xǐ tóu. Vâng mời chị ngồi bên này gội đầu trước.
洗完 头发 闻起来 很香 。 Xǐ wán tóufa wén qǐlai hěn xiāng. Gội xong tóc ngửi thơm quá.
谢谢夸奖 现在 开始 剪头发了 。 Xièxie kuājiǎng xiànzài kāishǐ jiǎn tóufa le. Cảm ơn chị khen bây giờ bắt đầu cắt tóc nhé.
麻烦您 剪得 整齐一点 。 Máfan nín jiǎn de zhěngqí yìdiǎn. Phiền chị cắt gọn gàng chút.
放心 您看 剪完了 喜欢吗? Fàngxīn nín kàn jiǎn wán le xǐhuan ma? Yên tâm chị xem cắt xong rồi có thích không?
很喜欢 谢谢您 剪得 真好看 。 Hěn xǐhuan xièxie nín jiǎn de zhēn hǎokàn. Rất thích cảm ơn chị cắt đẹp thật đấy.

Từ vựng trong bài

  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 天气HSK1
    tiān qìthời tiết
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 热HSK1
    rènóng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 到HSK1
    dàođến
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 这边HSK1
    zhèbiānbên này
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好看HSK1
    hǎokànđẹp
▶ Học bài này (có audio + bài tập)