Thử đồ và hỏi size màu khi mua… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Thử đồ và hỏi size màu khi mua quần áo" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thấy cái áo này thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你觉得 这件衣服 怎么样?
Bạn thấy cái áo này thế nào?
颜色不错 你可以 试穿一下 。
Màu đẹp đấy bạn có thể thử mặc xem.
好 请问 试衣间 在哪里?
Được xin hỏi phòng thử đồ ở đâu?
就在 那边 左边 第二个 。
Ngay ở đằng kia bên trái cái thứ hai.
这件 有点大 有 小一号 的吗?
Cái này hơi rộng có size nhỏ hơn không?
有 我去 帮你拿 小一号的 。
Có mình đi lấy giúp bạn size nhỏ hơn.
谢谢 还有没有 别的颜色?
Cảm ơn còn có màu khác không?
还有 黑色 和白色 你要 看看吗?
Còn có màu đen và trắng bạn muốn xem thử không?
好 我都想 试试看 。
Được mình đều muốn thử xem.
好的 这两件 也给你 拿来了 。
Được hai cái này mình cũng lấy cho bạn rồi.
这件 白色的 很适合我 我要 这件 。
Cái này màu trắng rất hợp mình mình muốn cái này.
好眼光 这件 确实 很好看 。
Mắt nhìn tốt đấy cái này đúng là rất đẹp.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 这HSK1zhènày; đây
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 不HSK1bùkhông
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 穿HSK1chuānmặc
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 二HSK1èrhai
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 大HSK1dàto; lớn
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 一HSK1yīmột
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 还HSK1háivẫn, còn
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 和HSK1hévà; cùng với
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 也HSK1yěcũng
- 给HSK1gěicho, đưa
- 来HSK1láiđến; tới
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 很HSK1hěnrất
- 好看HSK1hǎokànđẹp