123tiengtrung.comGiao tiếp

Thử đồ và hỏi size màu khi mua… — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Thửđồhỏisizetự học tiếng Trung

Bài "Thử đồ và hỏi size màu khi mua quần áo" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thấy cái áo này thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你觉得 这件衣服 怎么样? Nǐ juéde zhè jiàn yīfu zěnmeyàng? Bạn thấy cái áo này thế nào?
颜色不错 你可以 试穿一下 。 Yánsè búcuò nǐ kěyǐ shì chuān yíxià. Màu đẹp đấy bạn có thể thử mặc xem.
好 请问 试衣间 在哪里? Hǎo qǐngwèn shìyījiān zài nǎlǐ? Được xin hỏi phòng thử đồ ở đâu?
就在 那边 左边 第二个 。 Jiù zài nàbiān zuǒbiān dì'èr ge. Ngay ở đằng kia bên trái cái thứ hai.
这件 有点大 有 小一号 的吗? Zhè jiàn yǒudiǎn dà yǒu xiǎo yí hào de ma? Cái này hơi rộng có size nhỏ hơn không?
有 我去 帮你拿 小一号的 。 Yǒu wǒ qù bāng nǐ ná xiǎo yí hào de. Có mình đi lấy giúp bạn size nhỏ hơn.
谢谢 还有没有 别的颜色? Xièxie hái yǒu méiyǒu biéde yánsè? Cảm ơn còn có màu khác không?
还有 黑色 和白色 你要 看看吗? Hái yǒu hēisè hé báisè nǐ yào kànkan ma? Còn có màu đen và trắng bạn muốn xem thử không?
好 我都想 试试看 。 Hǎo wǒ dōu xiǎng shìshi kàn. Được mình đều muốn thử xem.
好的 这两件 也给你 拿来了 。 Hǎo de zhè liǎng jiàn yě gěi nǐ nálai le. Được hai cái này mình cũng lấy cho bạn rồi.
这件 白色的 很适合我 我要 这件 。 Zhè jiàn báisè de hěn shìhé wǒ wǒ yào zhè jiàn. Cái này màu trắng rất hợp mình mình muốn cái này.
好眼光 这件 确实 很好看 。 Hǎo yǎnguāng zhè jiàn quèshí hěn hǎokàn. Mắt nhìn tốt đấy cái này đúng là rất đẹp.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 穿HSK1
    chuānmặc
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 那边HSK1
    nàbiānbên kia
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 二HSK1
    èrhai
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 去HSK1
    qùđi
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好看HSK1
    hǎokànđẹp
▶ Học bài này (có audio + bài tập)