123tiengtrung.comGiao tiếp

Đi siêu thị mua đồ — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Đisiêuthịmuatự học tiếng Trung

Bài "Đi siêu thị mua đồ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tan làm rồi chúng ta cùng đi siêu thị mua chút đồ nhé.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

下班了 我们 一起去 超市 买点东西吧 。 Xiàbān le wǒmen yìqǐ qù chāoshì mǎi diǎn dōngxi ba. Tan làm rồi chúng ta cùng đi siêu thị mua chút đồ nhé.
好啊 我家里 正好 没有鸡蛋了 。 Hǎo a wǒ jiālǐ zhènghǎo méiyǒu jīdàn le. Được đó nhà mình đúng lúc hết trứng gà rồi.
那 我们先去 买 鸡蛋 和牛奶 。 Nà wǒmen xiān qù mǎi jīdàn hé niúnǎi. Vậy chúng ta đi trước mua trứng gà và sữa.
这个牌子的 牛奶 你喝过吗? 好喝吗? Zhège páizi de niúnǎi nǐ hēguo ma? Hǎohē ma? Nhãn hiệu này sữa bạn uống chưa? có ngon không?
喝过 挺好喝的 而且 不太贵 。 Hēguo tǐng hǎohē de érqiě bú tài guì. Uống rồi khá ngon mà lại không đắt lắm.
那就 买这个吧 再买点 水果 。 Nà jiù mǎi zhège ba zài mǎi diǎn shuǐguǒ. Vậy thì mua cái này nhé mua thêm chút trái cây.
苹果 和香蕉 都买一点 怎么样? Píngguǒ hé xiāngjiāo dōu mǎi yìdiǎn zěnmeyàng? Táo và chuối đều mua chút được không?
可以 我还想买 一些蔬菜 做晚饭 。 Kěyǐ wǒ hái xiǎng mǎi yìxiē shūcài zuò wǎnfàn. Được mình còn muốn mua ít rau để nấu cơm tối.
好 西红柿 和土豆 都很新鲜 。 Hǎo xīhóngshì hé tǔdòu dōu hěn xīnxiān. Được cà chua và khoai tây đều rất tươi.
东西 买得 差不多了 我们 去结账吧 。 Dōngxi mǎi de chàbuduō le wǒmen qù jiézhàng ba. Đồ đạc mua cũng gần đủ rồi chúng ta đi tính tiền nhé.
等一下 我看看 有没有 优惠券 。 Děng yíxià wǒ kànkan yǒu méiyǒu yōuhuìquàn. Đợi chút mình xem thử có hay không phiếu giảm giá.
找到了 就用吧 能省一点 是一点 。 Zhǎodào le jiù yòng ba néng shěng yìdiǎn shì yìdiǎn. Tìm thấy rồi thì dùng luôn tiết kiệm được chút nào hay chút đó.

Từ vựng trong bài

  • 下班HSK1
    xiàbāntan làm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 一HSK1
    yīmột
  • 去HSK1
    qùđi
  • 超市HSK1
    chāoshìsiêu thị
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 鸡蛋HSK1
    jīdàntrứng gà
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 牛奶HSK1
    niúnǎisữa bò
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 水果HSK1
    shuǐ guǒtrái cây
  • 苹果HSK1
    píng guǒquả táo
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 晚饭HSK1
    wǎnfàncơm tối
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 到HSK1
    dàođến
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 是HSK1
    shìlà
▶ Học bài này (có audio + bài tập)