Trả lại hàng bị lỗi ở cửa hàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Trả lại hàng bị lỗi ở cửa hàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào anh hôm qua tôi mua cái áo này có vấn đề.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
您好 我昨天 买的 这件衣服 有问题 。
Chào anh hôm qua tôi mua cái áo này có vấn đề.
什么问题? 我看一下 。
Vấn đề gì ạ? để tôi xem thử.
这里 有一个 破洞 我回家 才发现 。
Ở đây có một lỗ thủng tôi về nhà mới phát hiện ra.
真不好意思 我们 给您 换一件 。
Thật xin lỗi chúng tôi sẽ đổi cho chị một cái khác.
好的 可以 换一件 同样的吗?
Được có thể đổi cái giống hệt không?
可以 我去仓库 看看 还有没有 。
Được tôi vào kho xem thử còn hàng không.
麻烦您了 谢谢 。
Phiền anh rồi cảm ơn.
有的 给您 这件 没有问题 。
Còn ạ của chị đây cái này không có vấn đề gì.
好 我检查一下 这件 没问题 。
Được để tôi kiểm tra thử cái này không sao cả.
真的很抱歉 给您 添麻烦了 。
Thật sự rất xin lỗi đã gây phiền phức cho chị.
没关系 谢谢你们 这么快 解决 。
Không sao cảm ơn các anh giải quyết nhanh vậy.
应该的 欢迎您 下次再来 。
Đó là việc nên làm hoan nghênh chị lần sau ghé lại.
Từ vựng trong bài
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 买HSK1mǎimua
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这HSK1zhènày; đây
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 有HSK1yǒucó
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 这里HSK1zhèlǐở đây
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 不HSK1bùkhông
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 给HSK1gěicho, đưa
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 去HSK1qùđi
- 还HSK1háivẫn, còn
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 有的HSK1yǒudecó (những cái)
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 很HSK1hěnrất
- 没关系HSK1méi guān xikhông sao đâu
- 你们HSK1nǐmencác bạn
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 来HSK1láiđến; tới