123tiengtrung.comGiao tiếp

Trả lại hàng bị lỗi ở cửa hàng — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Trảlạihànglỗitự học tiếng Trung

Bài "Trả lại hàng bị lỗi ở cửa hàng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào anh hôm qua tôi mua cái áo này có vấn đề.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

您好 我昨天 买的 这件衣服 有问题 。 Nín hǎo wǒ zuótiān mǎi de zhè jiàn yīfu yǒu wèntí. Chào anh hôm qua tôi mua cái áo này có vấn đề.
什么问题? 我看一下 。 Shénme wèntí? Wǒ kàn yíxià. Vấn đề gì ạ? để tôi xem thử.
这里 有一个 破洞 我回家 才发现 。 Zhèlǐ yǒu yí ge pòdòng wǒ huí jiā cái fāxiàn. Ở đây có một lỗ thủng tôi về nhà mới phát hiện ra.
真不好意思 我们 给您 换一件 。 Zhēn bù hǎoyìsi wǒmen gěi nín huàn yí jiàn. Thật xin lỗi chúng tôi sẽ đổi cho chị một cái khác.
好的 可以 换一件 同样的吗? Hǎo de kěyǐ huàn yí jiàn tóngyàng de ma? Được có thể đổi cái giống hệt không?
可以 我去仓库 看看 还有没有 。 Kěyǐ wǒ qù cāngkù kànkan hái yǒu méiyǒu. Được tôi vào kho xem thử còn hàng không.
麻烦您了 谢谢 。 Máfan nín le xièxie. Phiền anh rồi cảm ơn.
有的 给您 这件 没有问题 。 Yǒude gěi nín zhè jiàn méiyǒu wèntí. Còn ạ của chị đây cái này không có vấn đề gì.
好 我检查一下 这件 没问题 。 Hǎo wǒ jiǎnchá yíxià zhè jiàn méi wèntí. Được để tôi kiểm tra thử cái này không sao cả.
真的很抱歉 给您 添麻烦了 。 Zhēn de hěn bàoqiàn gěi nín tiān máfan le. Thật sự rất xin lỗi đã gây phiền phức cho chị.
没关系 谢谢你们 这么快 解决 。 Méi guānxi xièxie nǐmen zhème kuài jiějué. Không sao cảm ơn các anh giải quyết nhanh vậy.
应该的 欢迎您 下次再来 。 Yīnggāi de huānyíng nín xiàcì zài lái. Đó là việc nên làm hoan nghênh chị lần sau ghé lại.

Từ vựng trong bài

  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 去HSK1
    qùđi
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 没关系HSK1
    méi guān xikhông sao đâu
  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)