Trả giá qua lại khi mua đồ — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Trả giá qua lại khi mua đồ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cái túi này bao nhiêu tiền?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这个包 多少钱?
Cái túi này bao nhiêu tiền?
两百块 很实惠了 。
Hai trăm tệ rẻ lắm rồi đấy.
太贵了 一百块 卖不卖?
Đắt quá một trăm tệ bán không?
一百块 不行 我要 亏本了 。
Một trăm tệ không được tôi sẽ lỗ vốn mất.
那 一百五 怎么样?
Vậy một trăm năm mươi thì sao?
一百五 还是 有点低 。
Một trăm năm mươi vẫn hơi thấp.
那 你说 个价吧 。
Vậy ông nói giá đi.
一百八 不能 再低了 。
Một trăm tám mươi không thể thấp hơn nữa.
一百六十 行的话 我马上 买 。
Một trăm sáu mươi nếu được tôi mua ngay.
好吧好吧 一百六十 卖给你 。
Được được một trăm sáu mươi bán cho cô.
太好了 谢谢老板!
Tuyệt quá cảm ơn ông chủ!
下次 带朋友 再来啊 。
Lần sau dẫn bạn bè ghé lại nhé.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 百HSK1bǎitrăm
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 很HSK1hěnrất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 贵HSK1guìđắt
- 一HSK1yīmột
- 卖HSK1màibán
- 不HSK1bùkhông
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 那HSK1nàđó; kia
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 有HSK1yǒucó
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 你HSK1nǐbạn
- 说HSK1shuōnói
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 八HSK1bātám
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 六HSK1liùsáu
- 十HSK1shímười
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 买HSK1mǎimua
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 给HSK1gěicho, đưa
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 来HSK1láiđến; tới