123tiengtrung.comGiao tiếp

Thanh toán bằng quét mã QR — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Thanhtoánbằngquéttự học tiếng Trung

Bài "Thanh toán bằng quét mã QR" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chủ tiệm ơi mấy món này tổng cộng bao nhiêu tiền?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

老板 这些东西 一共 多少钱? Lǎobǎn zhèxiē dōngxi yígòng duōshǎo qián? Chủ tiệm ơi mấy món này tổng cộng bao nhiêu tiền?
一共 六十八块 您怎么 付款? Yígòng liùshí bā kuài nín zěnme fùkuǎn? Tổng cộng sáu mươi tám tệ chị thanh toán bằng cách nào?
我可以 用手机 支付吗? Wǒ kěyǐ yòng shǒujī zhīfù ma? Tôi có thể dùng điện thoại thanh toán không?
可以 扫 这个 二维码 就行 。 Kěyǐ sǎo zhège èrwéimǎ jiù xíng. Được quét này mã QR là được.
好的 我扫一下 。 Hǎo de wǒ sǎo yíxià. Vâng tôi quét thử.
请输入 密码 确认支付 。 Qǐng shūrù mìmǎ quèrèn zhīfù. Mời nhập mật khẩu xác nhận thanh toán.
好了 应该 付款成功了 。 Hǎo le yīnggāi fùkuǎn chénggōng le. Xong rồi chắc là thanh toán thành công rồi.
我看看 对 已经 收到了 。 Wǒ kànkan duì yǐjīng shōudào le. Để tôi xem đúng rồi đã nhận được rồi.
太好了 这样 比用现金 方便多了 。 Tài hǎo le zhèyàng bǐ yòng xiànjīn fāngbiàn duō le. Tuyệt quá như vậy so với dùng tiền mặt tiện hơn nhiều.
是啊 现在 很多人 都用 手机支付 。 Shì a xiànzài hěn duō rén dōu yòng shǒujī zhīfù. Đúng vậy bây giờ nhiều người đều dùng thanh toán qua điện thoại.
以后 我也 习惯 用手机 付钱了 。 Yǐhòu wǒ yě xíguàn yòng shǒujī fù qián le. Sau này tôi cũng quen dùng điện thoại trả tiền rồi.
好 欢迎 下次再来 。 Hǎo huānyíng xiàcì zài lái. Được hoan nghênh lần sau ghé lại.

Từ vựng trong bài

  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 十HSK1
    shímười
  • 八HSK1
    bātám
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 二HSK1
    èrhai
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 到HSK1
    dàođến
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 是HSK1
    shìlà
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 人HSK1
    rénngười
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 后HSK1
    hòusau
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)