123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi về chương trình khuyến mãi — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Hỏichươngtrìnhkhuyếntự học tiếng Trung

Bài "Hỏi về chương trình khuyến mãi" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ông chủ ơi dạo này có chương trình khuyến mãi gì không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

老板 最近 有 活动吗? Lǎobǎn zuìjìn yǒu huódòng ma? Ông chủ ơi dạo này có chương trình khuyến mãi gì không?
有啊 买二 送一 。 Yǒu a mǎi èr sòng yī. Có chứ mua hai tặng một.
是 所有衣服 都可以吗? Shì suǒyǒu yīfu dōu kěyǐ ma? Có phải mọi bộ quần áo đều được áp dụng không?
对 全店 都参加 活动 。 Duì quán diàn dōu cānjiā huódòng. Đúng vậy cả cửa hàng đều tham gia khuyến mãi.
那 我买 两件 送一件 是 最便宜的吗? Nà wǒ mǎi liǎng jiàn sòng yí jiàn shì zuì piányi de ma? Vậy tôi mua hai cái được tặng một cái là cái rẻ nhất à?
对 规矩 就是 这样 。 Duì guīju jiù shì zhèyàng. Đúng vậy quy định là như vậy đó.
还有 会员卡 打折吗? Hái yǒu huìyuánkǎ dǎzhé ma? Còn có thẻ hội viên được giảm giá không?
有 会员 再打 九折 。 Yǒu huìyuán zài dǎ jiǔ zhé. Có hội viên được giảm thêm mười phần trăm.
我可以 现在 办 会员卡吗? Wǒ kěyǐ xiànzài bàn huìyuánkǎ ma? Tôi có thể làm thẻ hội viên ngay bây giờ không?
当然可以 办卡 不要钱 。 Dāngrán kěyǐ bànkǎ búyào qián. Đương nhiên được làm thẻ không mất tiền.
太划算了 我 多买 几件 。 Tài huásuàn le wǒ duō mǎi jǐ jiàn. Hời quá tôi mua thêm vài cái nữa.
欢迎欢迎 慢慢挑 。 Huānyíng huānyíng mànmàn tiāo. Hoan nghênh cứ từ từ chọn nhé.

Từ vựng trong bài

  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 二HSK1
    èrhai
  • 一HSK1
    yīmột
  • 是HSK1
    shìlà
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 九HSK1
    jiǔchín
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
▶ Học bài này (có audio + bài tập)