Hỏi về chương trình khuyến mãi — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Hỏi về chương trình khuyến mãi" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ông chủ ơi dạo này có chương trình khuyến mãi gì không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
老板 最近 有 活动吗?
Ông chủ ơi dạo này có chương trình khuyến mãi gì không?
有啊 买二 送一 。
Có chứ mua hai tặng một.
是 所有衣服 都可以吗?
Có phải mọi bộ quần áo đều được áp dụng không?
对 全店 都参加 活动 。
Đúng vậy cả cửa hàng đều tham gia khuyến mãi.
那 我买 两件 送一件 是 最便宜的吗?
Vậy tôi mua hai cái được tặng một cái là cái rẻ nhất à?
对 规矩 就是 这样 。
Đúng vậy quy định là như vậy đó.
还有 会员卡 打折吗?
Còn có thẻ hội viên được giảm giá không?
有 会员 再打 九折 。
Có hội viên được giảm thêm mười phần trăm.
我可以 现在 办 会员卡吗?
Tôi có thể làm thẻ hội viên ngay bây giờ không?
当然可以 办卡 不要钱 。
Đương nhiên được làm thẻ không mất tiền.
太划算了 我 多买 几件 。
Hời quá tôi mua thêm vài cái nữa.
欢迎欢迎 慢慢挑 。
Hoan nghênh cứ từ từ chọn nhé.
Từ vựng trong bài
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 买HSK1mǎimua
- 二HSK1èrhai
- 一HSK1yīmột
- 是HSK1shìlà
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 店HSK1diàncửa hàng
- 那HSK1nàđó; kia
- 我HSK1wǒtôi
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 便宜HSK1piányirẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这HSK1zhènày; đây
- 还HSK1háivẫn, còn
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 九HSK1jiǔchín
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 钱HSK1qiántiền
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 多HSK1duōnhiều
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu