Tính cách con người theo vùng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Tính cách con người theo vùng miền Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thấy người miền Bắc với người miền Nam tính cách có giống nhau không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 觉得 北方人 和南方人 性格一样吗?
Bạn thấy người miền Bắc với người miền Nam tính cách có giống nhau không?
当然 不一样 北方人 更豪爽 。
Đương nhiên không giống người miền Bắc hào sảng hơn.
南方人 呢 又是 什么样?
Người miền Nam thì lại thế nào?
南方人 普遍 比较 细腻 精明 。
Người miền Nam nhìn chung khá tỉ mỉ tinh tế.
这 跟 气候 有关系吗?
Điều này có liên quan tới khí hậu không?
应该 有 一定的 关系 。
Chắc cũng có mối liên hệ nhất định.
那 饮食 习惯 差别 大吗?
Vậy thói quen ăn uống khác biệt nhiều không?
很大 北方 爱吃面 南方 爱吃米饭 。
Rất nhiều miền Bắc thích ăn mì miền Nam thích ăn cơm.
这 我 倒是 知道 。
Cái này thì tôi biết.
每个 地方 都有 自己的 特色 。
Mỗi vùng miền đều có đặc trưng riêng.
所以 不能 一概而论 。
Vậy nên không thể nói chung chung được.
对 要 具体 情况 具体分析 。
Đúng vậy phải tuỳ trường hợp cụ thể mà xem xét.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 人HSK1rénngười
- 和HSK1hévà; cùng với
- 一HSK1yīmột
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 这HSK1zhènày; đây
- 有HSK1yǒucó
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那HSK1nàđó; kia
- 大HSK1dàto; lớn
- 很HSK1hěnrất
- 爱HSK1àiyêu; thích
- 吃HSK1chīăn
- 米饭HSK1mǐ fàncơm
- 我HSK1wǒtôi
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 分HSK1fēnphút; chia