123tiengtrung.comGiao tiếp

Tính cách con người theo vùng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Tínhcáchconngườitự học tiếng Trung

Bài "Tính cách con người theo vùng miền Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn thấy người miền Bắc với người miền Nam tính cách có giống nhau không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 觉得 北方人 和南方人 性格一样吗? Nǐ juéde běifāngrén hé nánfāngrén xìnggé yíyàng ma? Bạn thấy người miền Bắc với người miền Nam tính cách có giống nhau không?
当然 不一样 北方人 更豪爽 。 Dāngrán bù yíyàng běifāngrén gèng háoshuǎng. Đương nhiên không giống người miền Bắc hào sảng hơn.
南方人 呢 又是 什么样? Nánfāngrén ne yòu shì shénmeyàng? Người miền Nam thì lại thế nào?
南方人 普遍 比较 细腻 精明 。 Nánfāngrén pǔbiàn bǐjiào xìnì jīngmíng. Người miền Nam nhìn chung khá tỉ mỉ tinh tế.
这 跟 气候 有关系吗? Zhè gēn qìhòu yǒu guānxi ma? Điều này có liên quan tới khí hậu không?
应该 有 一定的 关系 。 Yīnggāi yǒu yídìng de guānxi. Chắc cũng có mối liên hệ nhất định.
那 饮食 习惯 差别 大吗? Nà yǐnshí xíguàn chābié dà ma? Vậy thói quen ăn uống khác biệt nhiều không?
很大 北方 爱吃面 南方 爱吃米饭 。 Hěn dà běifāng ài chī miàn nánfāng ài chī mǐfàn. Rất nhiều miền Bắc thích ăn mì miền Nam thích ăn cơm.
这 我 倒是 知道 。 Zhè wǒ dàoshì zhīdao. Cái này thì tôi biết.
每个 地方 都有 自己的 特色 。 Měi ge dìfang dōu yǒu zìjǐ de tèsè. Mỗi vùng miền đều có đặc trưng riêng.
所以 不能 一概而论 。 Suǒyǐ bùnéng yígài'érlùn. Vậy nên không thể nói chung chung được.
对 要 具体 情况 具体分析 。 Duì yào jùtǐ qíngkuàng jùtǐ fēnxī. Đúng vậy phải tuỳ trường hợp cụ thể mà xem xét.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 人HSK1
    rénngười
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 米饭HSK1
    mǐ fàncơm
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
▶ Học bài này (có audio + bài tập)