123tiengtrung.comGiao tiếp

Đô thị hoá và làng quê đổi thay — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Đôthịhoálàngtự học tiếng Trung

Bài "Đô thị hoá và làng quê đổi thay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Quê tôi mấy năm nay thay đổi đặc biệt nhiều.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 老家 这几年 变化 特别 大 。 Wǒ lǎojiā zhè jǐ nián biànhuà tèbié dà. Quê tôi mấy năm nay thay đổi đặc biệt nhiều.
怎么 个 变化 法? Zěnme ge biànhuà fǎ? Thay đổi như thế nào vậy?
土路 变成了 柏油路 。 Tǔlù biànchéng le bóyóulù. Đường đất biến thành đường nhựa.
年轻人 还 留在 村里吗? Niánqīngrén hái liú zài cūn lǐ ma? Người trẻ còn ở lại trong làng không?
大部分 都 去 城里 打工了 。 Dàbùfen dōu qù chéng lǐ dǎgōng le. Phần lớn đều đi thành phố làm việc rồi.
那 村里 剩下 谁了? Nà cūn lǐ shèngxià shéi le? Vậy trong làng còn lại ai?
大多 是 老人 和 小孩 。 Dàduō shì lǎorén hé xiǎohái. Phần nhiều là người già và trẻ em.
这 就是 留守 儿童 问题吧? Zhè jiùshì liúshǒu értóng wèntí ba? Đây chính là vấn đề trẻ em bị bỏ lại quê rồi phải không?
对 这个 问题 挺 严重的 。 Duì zhège wèntí tǐng yánzhòng de. Đúng vậy vấn đề này khá nghiêm trọng.
政府 有 什么 政策吗? Zhèngfǔ yǒu shénme zhèngcè ma? Chính phủ có chính sách gì không?
在 推动 乡村 振兴 。 Zài tuīdòng xiāngcūn zhènxīng. Đang thúc đẩy chấn hưng nông thôn.
希望 老家 越来越 好 。 Xīwàng lǎojiā yuèláiyuè hǎo. Hy vọng quê ngày càng tốt hơn.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 去HSK1
    qùđi
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 是HSK1
    shìlà
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)