Gia đình Trung Quốc thời nay — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Gia đình Trung Quốc thời nay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bây giờ cấu trúc gia đình Trung Quốc thay đổi rất nhiều.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
现在 中国 家庭 结构 变化 很大 。
Bây giờ cấu trúc gia đình Trung Quốc thay đổi rất nhiều.
对 核心 小家庭 越来越 多了 。
Đúng vậy gia đình hạt nhân nhỏ ngày càng nhiều lên.
以前 不是 三代 同堂吗?
Trước kia chẳng phải ba thế hệ sống chung à?
是 现在 年轻人 更喜欢 独立 生活 。
Đúng vậy giờ người trẻ thích sống độc lập hơn.
那 谁 来 照顾 老人呢?
Vậy ai sẽ chăm sóc người già đây?
有的 请 保姆 有的 送 养老院 。
Có nhà thuê người giúp việc có nhà đưa vào viện dưỡng lão.
一个孩子 政策 影响 很大 吧?
Chính sách một con ảnh hưởng lớn nhỉ?
是啊 现在 已经 放开 三胎了 。
Đúng vậy giờ đã cho phép sinh ba con rồi.
大家 愿意 生 更多吗?
Mọi người có sẵn lòng sinh nhiều hơn không?
压力 太大 很多人 不想 生 。
Áp lực quá lớn nhiều người không muốn sinh.
这 确实 是个 大问题 。
Đây đúng là một vấn đề lớn.
政府 也 在 想办法 解决 。
Chính phủ cũng đang tìm cách giải quyết.
Từ vựng trong bài
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 很HSK1hěnrất
- 大HSK1dàto; lớn
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 来HSK1láiđến; tới
- 多HSK1duōnhiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 前HSK1qiántrước
- 不HSK1bùkhông
- 是HSK1shìlà
- 三HSK1sānba
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 年HSK1niánnăm
- 人HSK1rénngười
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 那HSK1nàđó; kia
- 谁HSK1shéiai
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 有的HSK1yǒudecó (những cái)
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 孩子HSK1háiziđứa trẻ
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 太HSK1tàiquá; rất
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 这HSK1zhènày; đây
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 也HSK1yěcũng
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)