123tiengtrung.comGiao tiếp

Gia đình Trung Quốc thời nay — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5GiađìnhTrungQuốctự học tiếng Trung

Bài "Gia đình Trung Quốc thời nay" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bây giờ cấu trúc gia đình Trung Quốc thay đổi rất nhiều.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

现在 中国 家庭 结构 变化 很大 。 Xiànzài Zhōngguó jiātíng jiégòu biànhuà hěn dà. Bây giờ cấu trúc gia đình Trung Quốc thay đổi rất nhiều.
对 核心 小家庭 越来越 多了 。 Duì héxīn xiǎo jiātíng yuèláiyuè duō le. Đúng vậy gia đình hạt nhân nhỏ ngày càng nhiều lên.
以前 不是 三代 同堂吗? Yǐqián bú shì sān dài tóngtáng ma? Trước kia chẳng phải ba thế hệ sống chung à?
是 现在 年轻人 更喜欢 独立 生活 。 Shì xiànzài niánqīngrén gèng xǐhuan dúlì shēnghuó. Đúng vậy giờ người trẻ thích sống độc lập hơn.
那 谁 来 照顾 老人呢? Nà shéi lái zhàogù lǎorén ne? Vậy ai sẽ chăm sóc người già đây?
有的 请 保姆 有的 送 养老院 。 Yǒude qǐng bǎomǔ yǒude sòng yǎnglǎoyuàn. Có nhà thuê người giúp việc có nhà đưa vào viện dưỡng lão.
一个孩子 政策 影响 很大 吧? Yí ge háizi zhèngcè yǐngxiǎng hěn dà ba? Chính sách một con ảnh hưởng lớn nhỉ?
是啊 现在 已经 放开 三胎了 。 Shì a xiànzài yǐjīng fàngkāi sān tāi le. Đúng vậy giờ đã cho phép sinh ba con rồi.
大家 愿意 生 更多吗? Dàjiā yuànyì shēng gèng duō ma? Mọi người có sẵn lòng sinh nhiều hơn không?
压力 太大 很多人 不想 生 。 Yālì tài dà hěn duō rén bùxiǎng shēng. Áp lực quá lớn nhiều người không muốn sinh.
这 确实 是个 大问题 。 Zhè quèshí shì ge dà wèntí. Đây đúng là một vấn đề lớn.
政府 也 在 想办法 解决 。 Zhèngfǔ yě zài xiǎng bànfǎ jiějué. Chính phủ cũng đang tìm cách giải quyết.

Từ vựng trong bài

  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 是HSK1
    shìlà
  • 三HSK1
    sānba
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 人HSK1
    rénngười
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)