123tiengtrung.comGiao tiếp

Sự phát triển thần tốc của các… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Sựpháttriểnthầntự học tiếng Trung

Bài "Sự phát triển thần tốc của các thành phố lớn" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Thâm Quyến bốn mươi năm trước vẫn còn là làng chài nhỏ đấy.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

深圳 四十年前 还是 小渔村 呢 。 Shēnzhèn sìshí nián qián háishi xiǎo yúcūn ne. Thâm Quyến bốn mươi năm trước vẫn còn là làng chài nhỏ đấy.
现在 已经 是 科技 大都市了 。 Xiànzài yǐjīng shì kējì dà dūshì le. Bây giờ đã là đô thị lớn về công nghệ rồi.
发展 速度 真的 太快了 。 Fāzhǎn sùdù zhēnde tài kuài le. Tốc độ phát triển thật sự quá nhanh.
北京 上海 也 发展得 很快 。 Běijīng Shànghǎi yě fāzhǎn de hěn kuài. Bắc Kinh Thượng Hải cũng phát triển rất nhanh.
高楼大厦 一栋 比 一栋 高 。 Gāolóu dàshà yí dòng bǐ yí dòng gāo. Toà nhà cao tầng cái sau cao hơn cái trước.
但 房价 也 跟着 涨了 。 Dàn fángjià yě gēnzhe zhǎng le. Nhưng giá nhà cũng theo đó tăng lên.
年轻人 压力 确实 不小 。 Niánqīngrén yālì quèshí bùxiǎo. Áp lực người trẻ đúng là không nhỏ.
好在 机会 也 比 以前 多 。 Hǎozài jīhuì yě bǐ yǐqián duō. May mà cơ hội cũng nhiều hơn so với trước kia.
智慧城市 这个 概念 发展得 怎么样了? Zhìhuì chéngshì zhège gàiniàn fāzhǎn de zěnmeyàng le? Khái niệm thành phố thông minh này phát triển đến đâu rồi?
很多 城市 都在 大力 推进 。 Hěn duō chéngshì dōu zài dàlì tuījìn. Nhiều thành phố đang tích cực thúc đẩy.
未来 会 变成 什么样子? Wèilái huì biànchéng shénme yàngzi? Tương lai sẽ trở thành như thế nào nhỉ?
让 我们 拭目以待 吧 。 Ràng wǒmen shìmùyǐdài ba. Hãy để chúng ta cùng chờ xem vậy.

Từ vựng trong bài

  • 四HSK1
    sìbốn
  • 十HSK1
    shímười
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 北京HSK1
    Běi jīngBắc Kinh
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 一HSK1
    yīmột
  • 人HSK1
    rénngười
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)