Kỳ thi đại học và áp lực giáo dục… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Kỳ thi đại học và áp lực giáo dục Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kỳ thi đại học ở Trung Quốc cạnh tranh đặc biệt khốc liệt.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
中国 高考 竞争 特别 激烈 。
Kỳ thi đại học ở Trung Quốc cạnh tranh đặc biệt khốc liệt.
是啊 一考 定 终身 的感觉 。
Đúng vậy cảm giác như một kỳ thi định cả đời.
学生们 平时 压力 大吗?
Học sinh bình thường áp lực có lớn không?
非常 大 天天 刷题 到很晚 。
Rất lớn ngày nào cũng luyện đề đến rất khuya.
课外 补习班 也 很多吧?
Lớp học thêm ngoại khoá cũng nhiều lắm nhỉ?
虽然 政府 限制了 不少 补习班 。
Mặc dù chính phủ đã hạn chế không ít lớp học thêm.
那 政策 效果 怎么样?
Vậy hiệu quả chính sách thế nào?
效果 有限 家长 还是 很焦虑 。
Hiệu quả có hạn phụ huynh vẫn rất lo lắng.
这 就是 内卷 吧?
Đây chính là nội cuốn phải không?
没错 大家 都在 拼命 卷 。
Không sai mọi người đều đang cạnh tranh hết sức.
希望 以后 能 改善 。
Hy vọng sau này có thể cải thiện.
大家 都是 这么 希望的 。
Mọi người đều hy vọng như vậy.
Từ vựng trong bài
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 是HSK1shìlà
- 一HSK1yīmột
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 学生HSK1xué shenghọc sinh; sinh viên
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 大HSK1dàto; lớn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 天HSK1tiānngày
- 到HSK1dàođến
- 很HSK1hěnrất
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 课HSK1kètiết học, bài học
- 外HSK1wàingoài
- 也HSK1yěcũng
- 多HSK1duōnhiều
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 不HSK1bùkhông
- 少HSK1shǎoít
- 那HSK1nàđó; kia
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 有HSK1yǒucó
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 还HSK1háivẫn, còn
- 这HSK1zhènày; đây
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 后HSK1hòusau
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng