123tiengtrung.comGiao tiếp

Kỳ thi đại học và áp lực giáo dục… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Kỳthiđạihọctự học tiếng Trung

Bài "Kỳ thi đại học và áp lực giáo dục Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kỳ thi đại học ở Trung Quốc cạnh tranh đặc biệt khốc liệt.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

中国 高考 竞争 特别 激烈 。 Zhōngguó gāokǎo jìngzhēng tèbié jīliè. Kỳ thi đại học ở Trung Quốc cạnh tranh đặc biệt khốc liệt.
是啊 一考 定 终身 的感觉 。 Shì a yì kǎo dìng zhōngshēn de gǎnjué. Đúng vậy cảm giác như một kỳ thi định cả đời.
学生们 平时 压力 大吗? Xuéshengmen píngshí yālì dà ma? Học sinh bình thường áp lực có lớn không?
非常 大 天天 刷题 到很晚 。 Fēicháng dà tiāntiān shuātí dào hěn wǎn. Rất lớn ngày nào cũng luyện đề đến rất khuya.
课外 补习班 也 很多吧? Kèwài bǔxíbān yě hěn duō ba? Lớp học thêm ngoại khoá cũng nhiều lắm nhỉ?
虽然 政府 限制了 不少 补习班 。 Suīrán zhèngfǔ xiànzhì le bùshǎo bǔxíbān. Mặc dù chính phủ đã hạn chế không ít lớp học thêm.
那 政策 效果 怎么样? Nà zhèngcè xiàoguǒ zěnmeyàng? Vậy hiệu quả chính sách thế nào?
效果 有限 家长 还是 很焦虑 。 Xiàoguǒ yǒuxiàn jiāzhǎng háishi hěn jiāolǜ. Hiệu quả có hạn phụ huynh vẫn rất lo lắng.
这 就是 内卷 吧? Zhè jiùshì nèijuǎn ba? Đây chính là nội cuốn phải không?
没错 大家 都在 拼命 卷 。 Méicuò dàjiā dōu zài pīnmìng juǎn. Không sai mọi người đều đang cạnh tranh hết sức.
希望 以后 能 改善 。 Xīwàng yǐhòu néng gǎishàn. Hy vọng sau này có thể cải thiện.
大家 都是 这么 希望的 。 Dàjiā dōu shì zhème xīwàng de. Mọi người đều hy vọng như vậy.

Từ vựng trong bài

  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 学生HSK1
    xué shenghọc sinh; sinh viên
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 到HSK1
    dàođến
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 课HSK1
    kètiết học, bài học
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)