123tiengtrung.comGiao tiếp

Tàu cao tốc và tàu điện ngầm… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Tàucaotốctàutự học tiếng Trung

Bài "Tàu cao tốc và tàu điện ngầm Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Công nghệ tàu cao tốc của Trung Quốc hàng đầu thế giới.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

中国 高铁 技术 世界一流 。 Zhōngguó gāotiě jìshù shìjiè yīliú. Công nghệ tàu cao tốc của Trung Quốc hàng đầu thế giới.
是啊 又 快 又 准时 。 Shì a yòu kuài yòu zhǔnshí. Đúng vậy vừa nhanh vừa đúng giờ.
从 北京 到 上海 要 多久? Cóng Běijīng dào Shànghǎi yào duōjiǔ? Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải mất bao lâu?
大概 四个半 小时 就到了 。 Dàgài sì ge bàn xiǎoshí jiù dào le. Khoảng chừng bốn tiếng rưỡi là tới rồi.
地铁 系统 也 很发达吧? Dìtiě xìtǒng yě hěn fādá ba? Hệ thống tàu điện ngầm cũng rất phát triển nhỉ?
对 大城市 线路 很多 很方便 。 Duì dà chéngshì xiànlù hěn duō hěn fāngbiàn. Đúng vậy thành phố lớn tuyến đường nhiều rất tiện lợi.
高峰期 会 很挤吗? Gāofēngqī huì hěn jǐ ma? Giờ cao điểm có đông không?
挤 得很 跟 沙丁鱼 一样 。 Jǐ de hěn gēn shādīngyú yíyàng. Đông lắm như cá mòi xếp hộp vậy.
哈哈 这个 比喻 真形象 。 Hāhā zhège bǐyù zhēn xíngxiàng. Haha ví von này thật sinh động.
高铁票 提前 多久 能买? Gāotiě piào tíqián duōjiǔ néng mǎi? Vé tàu cao tốc mua trước được bao lâu?
一般 提前 十五天 就 能买了 。 Yìbān tíqián shíwǔ tiān jiù néng mǎi le. Thường trước mười lăm ngày là mua được rồi.
那 我 得 提前 定好 计划 。 Nà wǒ děi tíqián dìng hǎo jìhuà. Vậy tôi phải lên kế hoạch trước rồi.

Từ vựng trong bài

  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 一HSK1
    yīmột
  • 是HSK1
    shìlà
  • 北京HSK1
    Běi jīngBắc Kinh
  • 到HSK1
    dàođến
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 十HSK1
    shímười
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)