Tàu cao tốc và tàu điện ngầm… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Tàu cao tốc và tàu điện ngầm Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Công nghệ tàu cao tốc của Trung Quốc hàng đầu thế giới.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
中国 高铁 技术 世界一流 。
Công nghệ tàu cao tốc của Trung Quốc hàng đầu thế giới.
是啊 又 快 又 准时 。
Đúng vậy vừa nhanh vừa đúng giờ.
从 北京 到 上海 要 多久?
Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải mất bao lâu?
大概 四个半 小时 就到了 。
Khoảng chừng bốn tiếng rưỡi là tới rồi.
地铁 系统 也 很发达吧?
Hệ thống tàu điện ngầm cũng rất phát triển nhỉ?
对 大城市 线路 很多 很方便 。
Đúng vậy thành phố lớn tuyến đường nhiều rất tiện lợi.
高峰期 会 很挤吗?
Giờ cao điểm có đông không?
挤 得很 跟 沙丁鱼 一样 。
Đông lắm như cá mòi xếp hộp vậy.
哈哈 这个 比喻 真形象 。
Haha ví von này thật sinh động.
高铁票 提前 多久 能买?
Vé tàu cao tốc mua trước được bao lâu?
一般 提前 十五天 就 能买了 。
Thường trước mười lăm ngày là mua được rồi.
那 我 得 提前 定好 计划 。
Vậy tôi phải lên kế hoạch trước rồi.
Từ vựng trong bài
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 一HSK1yīmột
- 是HSK1shìlà
- 北京HSK1Běi jīngBắc Kinh
- 到HSK1dàođến
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多HSK1duōnhiều
- 大HSK1dàto; lớn
- 四HSK1sìbốn
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 半HSK1bànnửa
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 也HSK1yěcũng
- 很HSK1hěnrất
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 这个HSK1zhègecái này
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 前HSK1qiántrước
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 买HSK1mǎimua
- 十HSK1shímười
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 天HSK1tiānngày
- 那HSK1nàđó; kia
- 我HSK1wǒtôi
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ