Thế hệ trẻ Trung Quốc và lối sống… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Thế hệ trẻ Trung Quốc và lối sống hiện đại" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bây giờ giới trẻ Trung Quốc áp lực lớn lắm nhỉ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
现在 中国 年轻人 压力 很大吧?
Bây giờ giới trẻ Trung Quốc áp lực lớn lắm nhỉ?
是啊 房价 工作 都 让人 头疼 。
Đúng vậy giá nhà công việc đều khiến người ta đau đầu.
那 大家 怎么 放松 自己?
Vậy mọi người thư giãn bản thân thế nào?
很多人 喜欢 周末 去 露营 。
Nhiều người thích cuối tuần đi cắm trại.
也 有人 追求 极简 生活吗?
Cũng có người theo đuổi cuộc sống tối giản không?
有 这种 趋势 越来越 明显 。
Có chứ xu hướng này ngày càng rõ rệt.
结婚 生子 也 推迟了 很多吧?
Kết hôn sinh con cũng trì hoãn nhiều rồi nhỉ?
对 平均 结婚 年龄 一直在 上升 。
Đúng vậy tuổi kết hôn trung bình liên tục tăng lên.
父母 能 理解吗?
Bố mẹ có hiểu được không?
有些 能 有些 还是 会催 。
Có người hiểu được có người vẫn sẽ giục.
这 代沟 挺 普遍的 。
Cái khoảng cách thế hệ này khá phổ biến.
是啊 慢慢 磨合 吧 。
Đúng vậy từ từ hoà hợp thôi.
Từ vựng trong bài
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 年HSK1niánnăm
- 人HSK1rénngười
- 很HSK1hěnrất
- 大HSK1dàto; lớn
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 是HSK1shìlà
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 那HSK1nàđó; kia
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 多HSK1duōnhiều
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 去HSK1qùđi
- 也HSK1yěcũng
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 这HSK1zhènày; đây
- 来HSK1láiđến; tới
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 一HSK1yīmột
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 有些HSK1yǒuxiēcó vài, hơi
- 还HSK1háivẫn, còn
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)