123tiengtrung.comGiao tiếp

Thế hệ trẻ Trung Quốc và lối sống… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5ThếhệtrẻTrungtự học tiếng Trung

Bài "Thế hệ trẻ Trung Quốc và lối sống hiện đại" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bây giờ giới trẻ Trung Quốc áp lực lớn lắm nhỉ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

现在 中国 年轻人 压力 很大吧? Xiànzài Zhōngguó niánqīngrén yālì hěn dà ba? Bây giờ giới trẻ Trung Quốc áp lực lớn lắm nhỉ?
是啊 房价 工作 都 让人 头疼 。 Shì a fángjià gōngzuò dōu ràng rén tóuténg. Đúng vậy giá nhà công việc đều khiến người ta đau đầu.
那 大家 怎么 放松 自己? Nà dàjiā zěnme fàngsōng zìjǐ? Vậy mọi người thư giãn bản thân thế nào?
很多人 喜欢 周末 去 露营 。 Hěn duō rén xǐhuan zhōumò qù lùyíng. Nhiều người thích cuối tuần đi cắm trại.
也 有人 追求 极简 生活吗? Yě yǒurén zhuīqiú jíjiǎn shēnghuó ma? Cũng có người theo đuổi cuộc sống tối giản không?
有 这种 趋势 越来越 明显 。 Yǒu zhè zhǒng qūshì yuèláiyuè míngxiǎn. Có chứ xu hướng này ngày càng rõ rệt.
结婚 生子 也 推迟了 很多吧? Jiéhūn shēngzǐ yě tuīchí le hěn duō ba? Kết hôn sinh con cũng trì hoãn nhiều rồi nhỉ?
对 平均 结婚 年龄 一直在 上升 。 Duì píngjūn jiéhūn niánlíng yìzhí zài shàngshēng. Đúng vậy tuổi kết hôn trung bình liên tục tăng lên.
父母 能 理解吗? Fùmǔ néng lǐjiě ma? Bố mẹ có hiểu được không?
有些 能 有些 还是 会催 。 Yǒuxiē néng yǒuxiē háishi huì cuī. Có người hiểu được có người vẫn sẽ giục.
这 代沟 挺 普遍的 。 Zhè dàigōu tǐng pǔbiàn de. Cái khoảng cách thế hệ này khá phổ biến.
是啊 慢慢 磨合 吧 。 Shì a mànmàn móhé ba. Đúng vậy từ từ hoà hợp thôi.

Từ vựng trong bài

  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 人HSK1
    rénngười
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 去HSK1
    qùđi
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 一HSK1
    yīmột
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 有些HSK1
    yǒuxiēcó vài, hơi
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)