Doanh nghiệp công nghệ Trung Quốc… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Doanh nghiệp công nghệ Trung Quốc vươn ra thế giới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bây giờ nhiều ứng dụng Trung Quốc vươn ra nước ngoài rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
现在 很多 中国 App 走向 海外了 。
Bây giờ nhiều ứng dụng Trung Quốc vươn ra nước ngoài rồi.
对 短视频 平台 特别 受欢迎 。
Đúng vậy nền tảng video ngắn đặc biệt được ưa chuộng.
全球 用户 数量 惊人吧?
Số lượng người dùng toàn cầu khủng lắm nhỉ?
好几 亿 用户 呢 。
Đến mấy trăm triệu người dùng đấy.
成功 的 关键 是 什么?
Chìa khoá của thành công là gì?
算法 非常 懂 用户 喜好 。
Thuật toán rất hiểu sở thích người dùng.
也 遇到过 不少 阻力吧?
Cũng từng gặp không ít trở ngại nhỉ?
是的 有些 国家 限制过 使用 。
Đúng vậy một số quốc gia từng hạn chế sử dụng.
原因 是 什么?
Nguyên nhân là gì?
主要 是 数据 安全 方面的 担心 。
Chủ yếu là lo ngại về mặt an toàn dữ liệu.
这 是个 全球性 难题 。
Đây là vấn đề nan giải mang tính toàn cầu.
确实 需要 各国 一起 解决 。
Đúng là cần các nước cùng nhau giải quyết.
Từ vựng trong bài
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 外HSK1wàingoài
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 人HSK1rénngười
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 也HSK1yěcũng
- 到HSK1dàođến
- 不HSK1bùkhông
- 少HSK1shǎoít
- 有些HSK1yǒuxiēcó vài, hơi
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 这HSK1zhènày; đây
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 一HSK1yīmột