123tiengtrung.comGiao tiếp

Doanh nghiệp công nghệ Trung Quốc… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Doanhnghiệpcôngnghệtự học tiếng Trung

Bài "Doanh nghiệp công nghệ Trung Quốc vươn ra thế giới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bây giờ nhiều ứng dụng Trung Quốc vươn ra nước ngoài rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

现在 很多 中国 App 走向 海外了 。 Xiànzài hěn duō Zhōngguó App zǒuxiàng hǎiwài le. Bây giờ nhiều ứng dụng Trung Quốc vươn ra nước ngoài rồi.
对 短视频 平台 特别 受欢迎 。 Duì duǎnshìpín píngtái tèbié shòu huānyíng. Đúng vậy nền tảng video ngắn đặc biệt được ưa chuộng.
全球 用户 数量 惊人吧? Quánqiú yònghù shùliàng jīngrén ba? Số lượng người dùng toàn cầu khủng lắm nhỉ?
好几 亿 用户 呢 。 Hǎojǐ yì yònghù ne. Đến mấy trăm triệu người dùng đấy.
成功 的 关键 是 什么? Chénggōng de guānjiàn shì shénme? Chìa khoá của thành công là gì?
算法 非常 懂 用户 喜好 。 Suànfǎ fēicháng dǒng yònghù xǐhào. Thuật toán rất hiểu sở thích người dùng.
也 遇到过 不少 阻力吧? Yě yùdàoguò bùshǎo zǔlì ba? Cũng từng gặp không ít trở ngại nhỉ?
是的 有些 国家 限制过 使用 。 Shì de yǒuxiē guójiā xiànzhìguò shǐyòng. Đúng vậy một số quốc gia từng hạn chế sử dụng.
原因 是 什么? Yuányīn shì shénme? Nguyên nhân là gì?
主要 是 数据 安全 方面的 担心 。 Zhǔyào shì shùjù ānquán fāngmiàn de dānxīn. Chủ yếu là lo ngại về mặt an toàn dữ liệu.
这 是个 全球性 难题 。 Zhè shì ge quánqiúxìng nántí. Đây là vấn đề nan giải mang tính toàn cầu.
确实 需要 各国 一起 解决 。 Quèshí xūyào gèguó yìqǐ jiějué. Đúng là cần các nước cùng nhau giải quyết.

Từ vựng trong bài

  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 人HSK1
    rénngười
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 有些HSK1
    yǒuxiēcó vài, hơi
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 一HSK1
    yīmột
▶ Học bài này (có audio + bài tập)