Tài liệu miễn phí · chuẩn HSK 3.0
Ngữ pháp HSK2 3.0: cheatsheet 81 điểm ngữ pháp
Toàn bộ 81 điểm ngữ pháp HSK2 theo chuẩn HSK 3.0 gói trong một bảng tra nhanh: tên điểm, cấu trúc câu, ví dụ có nghĩa tiếng Việt, ghi chú cách dùng và lỗi người Việt hay mắc. In ra ôn trước giờ thi, hoặc bấm tên từng điểm để học kỹ và làm bài luyện.
Từ loại · 36 điểm
| Điểm ngữ pháp | Cấu trúc | Ví dụ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Động từ năng nguyện 可能, 可以可能 · 可以 | 可能 + động từ (phỏng đoán) · 可以 + động từ (được phép) · 可以…吗? | 他可能还在车间。Tā kěnéng hái zài chējiān.Có lẽ anh ấy vẫn còn ở phân xưởng. | 可能 là "có lẽ, có thể" — đoán một việc có khả năng xảy ra.✗ 明天可以下雨。 → ✓ 明天可能下雨。 |
| Động từ năng nguyện 该, 应该 (nên, phải)该 · 应该 | 应该/该 + động từ · 不应该 + động từ | 你病了,应该去医院看看。Nǐ bìng le, yīnggāi qù yīyuàn kànkan.Bạn ốm rồi, nên đi bệnh viện khám đi. | 应该 là "nên, phải" theo lẽ thường hay trách nhiệm.✗ 你应该不喝酒。 → ✓ 你不应该喝酒。 |
| Động từ năng nguyện 愿意 (sẵn lòng, bằng lòng)愿意 | (很) 愿意 + động từ · 不愿意 + động từ · 愿不愿意…? | 我愿意晚上加班。Wǒ yuànyì wǎnshang jiābān.Tôi sẵn lòng tăng ca buổi tối. | 愿意 là "sẵn lòng, bằng lòng, muốn" — làm vì tự nguyện. |
| Lặp động từ: 看看, 看一看, 看了看, 休息休息动词重叠 | AA · A一A · A了A (đã làm) · ABAB | 你试试这件衣服。Nǐ shìshi zhè jiàn yīfu.Bạn mặc thử cái áo này xem. | Lặp động từ làm câu nhẹ nhàng: "làm thử, làm một chút".✗ 我们休休息息吧。 → ✓ 我们休息休息吧。 |
| Đại từ nghi vấn 多久, 为什么, 怎么样, 怎样多久 · 为什么 · 怎么样 | V + 了 + 多久 · 为什么 + động từ · … + 怎么样? · 怎样 + động từ | 你在中国工作多久了?Nǐ zài Zhōngguó gōngzuò duōjiǔ le?Bạn làm việc ở Trung Quốc bao lâu rồi? | 多久 hỏi "bao lâu".✗ 你不来为什么? → ✓ 你为什么不来? |
| Đại từ 别人, 大家, 它, 咱们, 自己别人 · 大家 · 它 · 咱们 · 自己 | 别人 người khác · 大家 mọi người · 它/它们 nó (vật) · 咱/咱们 chúng ta · 自己 tự mình | 大家好,我叫阮文南。Dàjiā hǎo, wǒ jiào Ruǎn Wénnán.Chào mọi người, tôi tên là Nguyễn Văn Nam. | 别人 là "người khác".✗ 咱们是越南人,你是哪国人? → ✓ 我们是越南人,你是哪国人? |
| Đại từ 这么, 那么, 这样, 那样这么 · 那么 · 这样 · 那样 | 这么/那么 + tính từ · 这样/那样 + động từ · 这样的 + danh từ | 今天怎么这么热?Jīntiān zěnme zhème rè?Sao hôm nay nóng thế này? | 这么/那么 + tính từ nói mức độ "…thế này / …thế kia": 这么热.✗ 他的中文好这么。 → ✓ 他的中文这么好。 |
| Lặp tính từ: 大大的, 干干净净形容词重叠 | AA + 的 + danh từ · AABB + 的 · AABB + 地 + động từ | 她有一双大大的眼睛。Tā yǒu yì shuāng dàdà de yǎnjing.Cô ấy có một đôi mắt to tròn. | Lặp tính từ làm lời miêu tả sinh động, mức độ cao hơn: 大大的眼睛, 干干净净的.✗ 她的房间很干干净净。 → ✓ 她的房间干干净净的。 |
| Số lớn: 千, 万, 亿千 · 万 · 亿 | 千 = 1.000 · 万 = 10.000 · 十万 = 100.000 · 百万 = 1.000.000 · 亿 = 100.000.000 | 我一个月能拿六千块钱。Wǒ yí gè yuè néng ná liùqiān kuài qián.Mỗi tháng tôi nhận được sáu nghìn tệ. | Tiếng Trung đếm số lớn theo đơn vị 万 (mười nghìn), không theo "nghìn" như tiếng Việt: 10.000 là 一万, không phải "十千".✗ 十千块 → ✓ 一万块 |
| Lượng từ 层, 封, 件, 条, 位层 · 封 · 件 · 条 · 位 | Số / 这 / 那 + 层/封/件/条/位 + danh từ | 我家在三层。Wǒ jiā zài sān céng.Nhà tôi ở tầng ba. | 层 tầng (nhà).✗ 我买了一个裤子。 → ✓ 我买了一条裤子。 |
| Động lượng từ 次, 遍, 回, 场, 下次 · 遍 · 回 · 场 · 下 | Động từ + số + 次/遍/回/场/下 (+ tân ngữ) | 这个电影我看了两遍。Zhège diànyǐng wǒ kànle liǎng biàn.Bộ phim này tôi đã xem hai lần rồi. | Động lượng từ đếm số lần của hành động, đứng SAU động từ: 去一次, 看两遍.✗ 我一次去过北京。 → ✓ 我去过一次北京。 |
| Lượng từ thời gian: 分钟, 天, 周, 年分钟 · 天 · 周 · 年 | Số + 分钟/天/周/年 (không thêm 个) · Số + 个 + 小时/月 | 从这儿到车站要二十分钟。Cóng zhèr dào chēzhàn yào èrshí fēnzhōng.Từ đây đến bến xe mất hai mươi phút. | 分钟, 天, 周, 年 tự là lượng từ nên đứng thẳng sau số: 三天, 两年 — không thêm 个.✗ 我学了两个年中文。 → ✓ 我学了两年中文。 |
| Phó từ mức độ 更, 挺, 特别, 十分, 有点儿, 多么更 · 挺 · 特别 · 有点儿 | 更/特别/十分 + tính từ · 挺 + tính từ + 的 · 有点儿 + tính từ · 多(么)/好 + tính từ + 啊! | 这个工作挺累的。Zhège gōngzuò tǐng lèi de.Công việc này khá mệt. | 更 "càng, hơn nữa" (so sánh).✗ 今天一点儿热。 → ✓ 今天有点儿热。 |
| Phó từ 全 (đều, hết), 一共 (tổng cộng), 只 (chỉ)全 · 一共 · 只 | Chủ ngữ + 全 + động từ · 一共 + (động từ) + số lượng · 只 + động từ | 我们车间一共有三十个工人。Wǒmen chējiān yígòng yǒu sānshí gè gōngrén.Phân xưởng chúng tôi có tổng cộng ba mươi công nhân. | 全 là "toàn bộ, hết", đứng sau chủ ngữ số nhiều, trước động từ.✗ 我有只一百块钱。 → ✓ 我只有一百块钱。 |
| Phó từ thời gian 刚, 已经, 一直, 还, 忽然刚 · 已经 · 一直 · 还 · 忽然 | 刚(刚) + động từ · 已经 + động từ + 了 · 一直 + động từ · 还 + 在/没… · 忽然 + động từ | 我刚到公司。Wǒ gāng dào gōngsī.Tôi vừa mới đến công ty. | 刚/刚刚 "vừa mới".✗ 他已经下班。 → ✓ 他已经下班了。 |
| Phó từ 又, 重新, 经常, 老是又 · 重新 · 经常 · 老是 | 又 + động từ (+ 了) · 重新 + động từ · 经常 + động từ · 老(是) + động từ | 这个字写错了,你重新写一个吧。Zhège zì xiěcuò le, nǐ chóngxīn xiě yí gè ba.Chữ này viết sai rồi, bạn viết lại đi. | 又 "lại" cho việc lặp lại ĐÃ xảy ra (再 cho việc chưa xảy ra).✗ 你怎么再迟到了? → ✓ 你怎么又迟到了? |
| Phó từ nối 就 (thì)就¹ | (如果) + điều kiện,chủ ngữ + 就 + động từ | 你不舒服就回家休息吧。Nǐ bù shūfu jiù huí jiā xiūxi ba.Bạn không khỏe thì về nhà nghỉ đi. | 就 nối vế sau với vế điều kiện/giả thiết đứng trước, nghĩa "thì".✗ 如果明天下雨,就我不去。 → ✓ 如果明天下雨,我就不去。 |
| Phó từ 故意 (cố ý)故意 | Chủ ngữ + 故意 + (不) + động từ · 不是故意的 | 他故意说得很大声。Tā gùyì shuō de hěn dà shēng.Anh ấy cố ý nói rất to. | 故意 là "cố ý, cố tình", đứng trước động từ.✗ 我没故意。 → ✓ 我不是故意的。 |
| Phó từ 必须, 一定, 好像, 也许, 差不多必须 · 一定 · 好像 · 也许 · 差不多 | 必须/一定/好像/也许/差不多 + động từ | 明天你必须八点到。Míngtiān nǐ bìxū bā diǎn dào.Ngày mai bạn bắt buộc phải có mặt lúc tám giờ. | 必须 "bắt buộc phải".✗ 你不必须来。 → ✓ 你不用来。 |
| Phó từ ngữ khí 才, 就, 都…了, 正好才 · 就 · 都 · 正好 | Thời gian + 才 + động từ (muộn) · Thời gian + 就 + động từ + 了 (sớm) · 都 + … + 了 · 正好 | 他晚上十点才下班。Tā wǎnshang shí diǎn cái xiàbān.Mười giờ tối anh ấy mới tan làm. | 才 "mới" — người nói thấy muộn, chậm, ít.✗ 他十点才起床了。 → ✓ 他十点才起床。 |
| Giới từ 当 (khi, lúc) — 当…的时候当……的时候 | 当 + sự việc + 的时候,vế chính | 当我回到家的时候,妈妈已经睡了。Dāng wǒ huídào jiā de shíhou, māma yǐjīng shuì le.Khi tôi về đến nhà thì mẹ đã ngủ rồi. | 当 nêu thời điểm xảy ra sự việc, gần như luôn đi với 的时候: 当我到的时候 "khi tôi đến".✗ 当我到公司,他已经走了。 → ✓ 当我到公司的时候,他已经走了。 |
| Giới từ 往 (về phía, hướng về)往 | 往 + hướng/nơi chốn + động từ (走, 开, 看…) | 到了路口往左走。Dàole lùkǒu wǎng zuǒ zǒu.Đến ngã tư thì rẽ trái. | 往 chỉ hướng di chuyển, "về phía": 往前走 "đi thẳng", 往左走 "rẽ trái".✗ 你走往前。 → ✓ 你往前走。 |
| Giới từ 向 (về phía, hướng tới)向 | 向 + hướng/người/nơi chốn + động từ | 他向门口走去。Tā xiàng ménkǒu zǒuqu.Anh ấy đi về phía cửa. | 向 cũng chỉ hướng "về phía", gần nghĩa với 往, nhưng sau 向 có thể là người: 向妈妈跑去 "chạy về phía mẹ". |
| Giới từ 从 (qua, theo — lối đi)从² | 从 + nơi chốn/đường + 走/过/进来… | 我们从这条路走吧。Wǒmen cóng zhè tiáo lù zǒu ba.Chúng ta đi theo con đường này nhé. | Ngoài nghĩa "từ", 从 còn chỉ lối đi qua: 从这儿走 "đi lối này", 从门口过 "đi qua cổng".✗ 你走从这儿。 → ✓ 你从这儿走。 |
| Giới từ 对 (với, đối với)对 | A + 对 + B + tính từ/động từ · … + 对 + B + 好/不好 | 经理对我们很好。Jīnglǐ duì wǒmen hěn hǎo.Quản lý đối xử với chúng tôi rất tốt. | 对 nêu đối tượng mà thái độ, hành động hướng tới: 对客人很热情 "nhiệt tình với khách", 对身体好 "tốt cho sức khỏe".✗ 她很热情对客人。 → ✓ 她对客人很热情。 |
| Giới từ 给 (cho)给 | Chủ ngữ + 给 + người + động từ (+ tân ngữ) | 下班以后我给你打电话。Xiàbān yǐhòu wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.Tan làm tôi sẽ gọi điện cho bạn. | 给 + người nêu người nhận/hưởng lợi của hành động: 给你打电话 "gọi điện cho bạn", 给妈妈买衣服 "mua áo cho mẹ".✗ 我介绍给你一下。 → ✓ 我给你介绍一下。 |
| Giới từ 离 (cách)离 | A + 离 + B + 远/近 · 离 + thời điểm + 还有 + thời gian | 我家离公司不太远。Wǒ jiā lí gōngsī bú tài yuǎn.Nhà tôi cách công ty không xa lắm. | 离 nêu khoảng cách không gian hoặc thời gian: 我家离公司很近 "nhà tôi cách công ty rất gần", 离春节还有一个月 "còn một tháng nữa là Tết".✗ 我家从公司很远。 → ✓ 我家离公司很远。 |
| Giới từ 为 (vì, cho)为 | Chủ ngữ + 为 + người/việc + động từ/tính từ | 大家都为你高兴。Dàjiā dōu wèi nǐ gāoxìng.Mọi người đều mừng cho bạn. | 为 (đọc wèi) nêu người được hưởng hoặc nguyên nhân: 为你高兴 "mừng cho bạn", 为这件事生气 "giận vì chuyện này".✗ 我很高兴为你。 → ✓ 我为你高兴。 |
| Liên từ 或, 或者 (hoặc)或者 · 或 | A + 或者/或 + B (trong câu kể) | 你可以坐地铁或者打车去。Nǐ kěyǐ zuò dìtiě huòzhě dǎchē qù.Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc đi taxi. | 或者 (viết gọn 或) là "hoặc", dùng trong câu KỂ để nêu các khả năng: 坐地铁或者打车.✗ 周末我常常看书还是看电影。 → ✓ 周末我常常看书或者看电影。 |
| Liên từ nối vế câu: 但是, 不过, 而且, 那…但是 · 不过 · 而且 · 那 | …,但(是)/不过… · …,而且… · …?那… · 如果/虽然/只要… (xem câu phức) | 这家店的菜很好吃,但有点儿贵。Zhè jiā diàn de cài hěn hǎochī, dàn yǒudiǎnr guì.Món ăn quán này rất ngon, nhưng hơi đắt. | Các liên từ này nối hai vế câu, đứng ĐẦU vế mà nó dẫn: 但(是), 不过 "nhưng" (不过 nhẹ hơn). |
| Trợ từ kết cấu 得 (động từ + 得 + đánh giá)得 | Động từ + 得 + (很) + tính từ · (Động từ +) tân ngữ + động từ + 得 + tính từ | 小王做饭做得很好吃。Xiǎo Wáng zuòfàn zuò de hěn hǎochī.Tiểu Vương nấu ăn rất ngon. | 得 nối động từ với lời đánh giá kết quả, mức độ: 跑得很快 "chạy rất nhanh".✗ 他说中文得很好。 → ✓ 他中文说得很好。 |
| Trợ từ động thái 过 (đã từng)过 | Động từ + 过 (+ tân ngữ) · 没 + động từ + 过 | 你吃过越南菜吗?Nǐ chīguo Yuènán cài ma?Bạn đã từng ăn món Việt chưa? | 过 đặt ngay sau động từ, nói về trải nghiệm "đã từng": 去过北京.✗ 我以前去北京过。 → ✓ 我以前去过北京。 |
| Trợ từ động thái 着 (đang, trạng thái kéo dài)着 | Động từ + 着 (+ tân ngữ) · 没 + động từ + 着 · V1 + 着 + V2 | 门开着呢,你进来吧。Mén kāizhe ne, nǐ jìnlai ba.Cửa đang mở, bạn vào đi. | 着 đặt ngay sau động từ, chỉ trạng thái đang được giữ: 门开着 "cửa đang mở", 拿着书 "đang cầm sách".✗ 他穿一件红衣服着。 → ✓ 他穿着一件红衣服。 |
| Trợ từ ngữ khí 啊, 吧 (đoán), 的 (khẳng định)啊 · 吧 · 的 | Câu cảm thán + 啊! · Câu đoán + 吧? · … + 的。(khẳng định) | 你说得对啊!Nǐ shuō de duì a!Bạn nói đúng đấy! | 啊 thêm cảm xúc, làm lời nói tự nhiên: 真冷啊!. |
| Trợ từ 的话 (nếu…), 等 (vân vân)的话 · 等 | … + 的话,(chủ ngữ +) 就… · A、B、C + 等 | 明天下雨的话,我们就不去了。Míngtiān xià yǔ dehuà, wǒmen jiù bú qù le.Nếu mai trời mưa thì chúng ta không đi nữa. | 的话 đặt cuối vế giả thiết, nghĩa "nếu…": 下雨的话 "nếu mưa". |
| Thán từ 喂 (a lô, này)喂 | 喂,… (khi nghe/gọi điện thoại; gọi người) | 喂,你好,请问是阮先生吗?Wéi, nǐ hǎo, qǐngwèn shì Ruǎn xiānsheng ma?A lô, xin chào, xin hỏi có phải anh Nguyễn không ạ? | 喂 dùng để mở đầu cuộc điện thoại ("a lô") hoặc gọi người khác ("này"). |
Cụm từ · 11 điểm
| Điểm ngữ pháp | Cấu trúc | Ví dụ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Năm loại cụm từ cơ bản基本结构类型 | 联合 A和B · 偏正 bổ nghĩa + chính · 动宾 V + O · 动补 V + bổ ngữ · 主谓 S + V | 我和他是同事。Wǒ hé tā shì tóngshì.Tôi và anh ấy là đồng nghiệp. | Cụm đẳng lập (我和他, 又大又干净).✗ 我想买一件衣服新。 → ✓ 我想买一件新衣服。 |
| Cụm chữ 的 (我的, 红的) và cụm liên động"的"字短语 · 连谓短语 | Danh từ/tính từ/động từ + 的 (= cái…, người…) · V1 + (O1) + V2 + (O2) | 这个手机是新的。Zhège shǒujī shì xīn de.Chiếc điện thoại này là đồ mới. | Cụm chữ 的 thay cho danh từ đã rõ: 我的 "của tôi", 红的 "cái màu đỏ", 吃的 "đồ ăn".✗ 这个包是我。 → ✓ 这个包是我的。 |
| Cụm danh từ名词性短语 | (这/那 + số lượng) + định ngữ (+ 的) + danh từ | 我们公司的经理是越南人。Wǒmen gōngsī de jīnglǐ shì Yuènánrén.Quản lý công ty chúng tôi là người Việt Nam. | Cụm danh từ có danh từ làm trung tâm, đứng ở chỗ của danh từ (chủ ngữ, tân ngữ): 新书, 我的衣服, 一条河, 这件. |
| Cụm động từ动词性短语 | (phó từ / năng nguyện) + động từ + (tân ngữ / bổ ngữ) | 我想去超市买点儿水果。Wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi diǎnr shuǐguǒ.Tôi muốn đi siêu thị mua ít hoa quả. | Cụm động từ có động từ làm trung tâm: 买水果 (động–tân), 写完 (động–bổ), 拿出来, 常常休息 (phó từ + động từ), 可以去 (năng nguyện + động từ). |
| Cụm tính từ形容词性短语 | 很/非常 + tính từ · tính từ + 一点儿 · 又 + tính từ + 又 + tính từ | 这个房间很舒服。Zhège fángjiān hěn shūfu.Căn phòng này rất dễ chịu. | Cụm tính từ có tính từ làm trung tâm: 很舒服, 非常高兴, 大一点儿, 又漂亮又可爱.✗ 这件衣服一点儿大,有没有小的? → ✓ 这件衣服大了一点儿,有没有小的? |
| 不一会儿 (chẳng mấy chốc)不一会儿 | …,不一会儿(,)+ (chủ ngữ +) 就 + động từ + 了 | 他出去了,不一会儿就回来了。Tā chūqu le, bù yíhuìr jiù huílai le.Anh ấy đi ra ngoài, chẳng mấy chốc đã quay về. | 不一会儿 là "chẳng mấy chốc, một lúc sau", nhấn mạnh thời gian rất ngắn. |
| 什么的 (các thứ, vân vân — khẩu ngữ)什么的 | A、B + 什么的 | 我买了点儿水果、牛奶什么的。Wǒ mǎile diǎnr shuǐguǒ, niúnǎi shénmede.Tôi đã mua ít hoa quả, sữa các thứ. | 什么的 đặt sau một hay vài ví dụ, nghĩa "…các thứ, các kiểu", giống 等 nhưng dùng trong khẩu ngữ. |
| 越来越 (ngày càng)越来越 | Chủ ngữ + 越来越 + tính từ / động từ tâm lý + (了) | 我的中文越来越好了。Wǒ de Zhōngwén yuè lái yuè hǎo le.Tiếng Trung của tôi ngày càng giỏi. | 越来越 là "ngày càng, càng ngày càng", đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý (喜欢, 想).✗ 天气越来越很冷。 → ✓ 天气越来越冷了。 |
| 还是…吧 (tốt hơn là…, nên… thì hơn)还是……吧 | Chủ ngữ + 还是 + động từ + 吧 | 太晚了,你还是打车回去吧。Tài wǎn le, nǐ háishi dǎchē huíqu ba.Muộn quá rồi, bạn bắt taxi về thì hơn. | Sau khi cân nhắc, người nói đưa ra lựa chọn tốt hơn: 你还是坐地铁吧 "bạn đi tàu điện ngầm thì hơn".✗ 你或者坐地铁吧。 → ✓ 你还是坐地铁吧。 |
| 又…又… (vừa… vừa…)又……又…… | 又 + tính từ/động từ + 又 + tính từ/động từ | 这个房间又大又亮。Zhège fángjiān yòu dà yòu liàng.Căn phòng này vừa rộng vừa sáng. | 又…又… nêu hai đặc điểm hoặc trạng thái cùng có: 又便宜又好吃 "vừa rẻ vừa ngon".✗ 这件衣服又好看,便宜。 → ✓ 这件衣服又好看又便宜。 |
| (在)…以前 / 以后 (trước khi / sau khi)……以前 · ……以后 | (在) + sự việc + 以前/以后/前/后,vế chính | 下班以后,我们一起去打球吧。Xiàbān yǐhòu, wǒmen yìqǐ qù dǎ qiú ba.Tan làm rồi chúng ta cùng đi chơi bóng nhé. | "Trước khi…" là 以前/前 đặt SAU sự việc: 来中国以前.✗ 以前来中国,我学过中文。 → ✓ 来中国以前,我学过中文。 |
Thành phần câu · 6 điểm
| Điểm ngữ pháp | Cấu trúc | Ví dụ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Danh từ, số lượng làm vị ngữ (今天星期五)名词性谓语 | Chủ ngữ + danh từ / số lượng (ngày, tuổi, giá, quê quán…) | 今天星期六。Jīntiān xīngqīliù.Hôm nay thứ Bảy. | Khi nói ngày tháng, thứ, tuổi, giá tiền, quê quán, đặc điểm, vị ngữ có thể là danh từ hoặc cụm số lượng, không cần 是: 今天星期五, 我妹妹十八岁.✗ 今天不星期六。 → ✓ 今天不是星期六。 |
| Bổ ngữ kết quả: 写错, 看懂, 做完, 听清楚…结果补语 | Động từ + 错/懂/干净/好/会/清楚/完 (+ 了) · 没 + động từ + bổ ngữ | 对不起,我写错了你的名字。Duìbuqǐ, wǒ xiěcuòle nǐ de míngzi.Xin lỗi, tôi viết sai tên của bạn rồi. | Bổ ngữ kết quả đứng NGAY sau động từ, cho biết kết quả: 写错 viết sai, 看懂 đọc hiểu, 洗干净 giặt sạch, 做好 làm xong/tốt, 学会 học được, 听清楚 nghe rõ, 吃完 ăn hết.✗ 作业我写了完。 → ✓ 作业我写完了。 |
| Bổ ngữ xu hướng đơn: 来/去, 上/下/进/出…简单趋向补语 | Động từ + 来/去 · Động từ + 上/下/进/出/起/过/回/开 · Động từ + nơi chốn + 来/去 | 你快下来吧,我们在楼下等你。Nǐ kuài xiàlai ba, wǒmen zài lóuxià děng nǐ.Bạn mau xuống đi, chúng tôi đợi bạn dưới nhà. | 来 = hướng về phía người nói, 去 = rời xa người nói: 下来 (xuống đây), 回去 (về đó).✗ 他进来教室了。 → ✓ 他进教室来了。 |
| Bổ ngữ trạng thái: 跑得很快状态补语 | Động từ + 得 + (很/不) + tính từ | 昨天晚上我睡得很好。Zuótiān wǎnshang wǒ shuì de hěn hǎo.Tối qua tôi ngủ rất ngon. | Bổ ngữ trạng thái đánh giá hành động diễn ra thế nào: 睡得很好 "ngủ rất ngon".✗ 他跑不得快。 → ✓ 他跑得不快。 |
| Bổ ngữ động lượng: 去过一次, 看一下动量补语 | Động từ + (了/过) + số + 次/遍/下 + danh từ · Động từ + 了/过 + đại từ + số + 次 | 这个地方我来过三次。Zhège dìfang wǒ láiguo sān cì.Nơi này tôi đã đến ba lần. | Số lần đứng sau động từ (và sau 了/过).✗ 我找过两次他。 → ✓ 我找过他两次。 |
| Tính từ + số lượng: 大两岁, 慢一点儿形容词 + 数量补语 | (A 比 B +) tính từ + số lượng / 一点儿 / 一些 | 他比我大三岁。Tā bǐ wǒ dà sān suì.Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi. | Muốn nói hơn/kém bao nhiêu, đặt số lượng SAU tính từ: 大两岁 "lớn hơn hai tuổi", 快五分钟, 慢一点儿 "chậm một chút".✗ 我比他两岁大。 → ✓ 我比他大两岁。 |
Loại câu · 8 điểm
| Điểm ngữ pháp | Cấu trúc | Ví dụ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Câu vị ngữ danh từ名词谓语句 | Chủ ngữ + danh từ/cụm số lượng (ngày, giờ, tuổi, thời tiết, quê quán) | 明天中秋节。Míngtiān Zhōngqiūjié.Ngày mai là Tết Trung thu. | Câu vị ngữ danh từ thường gặp khi nói thời gian, ngày tháng, tuổi, giá, thời tiết: 现在九点一刻, 明天阴天. |
| Câu chữ 有: đạt tới (有一米八高)"有"字句2 | Chủ ngữ + 有 + số lượng (+ tính từ) (+ 了) | 我们的车间有两百米长。Wǒmen de chējiān yǒu liǎngbǎi mǐ cháng.Phân xưởng của chúng tôi dài tới hai trăm mét. | 有 + số lượng nói một mức đạt tới, thường nghe như "nhiều đấy": 他有一米八高 "anh ấy cao tới một mét tám", 有五十多岁了 "đã ngoài năm mươi".✗ 他是一米八高。 → ✓ 他有一米八高。 |
| Câu tồn tại: 桌子上放着一本书存现句 | Nơi chốn + động từ + 着 + (số lượng) + danh từ · Nơi chốn + 有 + số lượng + danh từ | 门口站着两个人。Ménkǒu zhànzhe liǎng gè rén.Ở cửa có hai người đang đứng. | Câu tồn tại miêu tả "ở đâu có gì, đang ở trạng thái nào".✗ 一本书放着桌子上。 → ✓ 桌子上放着一本书。 |
| Câu liên động: hai hành động nối tiếp连动句 | Chủ ngữ + V1 (+ O1) + V2 (+ O2) | 他穿上衣服出去了。Tā chuānshang yīfu chūqu le.Anh ấy mặc áo vào rồi đi ra ngoài. | Một chủ ngữ làm hai hành động liên tiếp.✗ 我去买东西超市。 → ✓ 我去超市买东西。 |
| Câu so sánh 2: 比…更/还, 不如, 有…这么比较句2 | A 比 B + 更/还 + tính từ · A 不如 B (+ tính từ) · A 有 B (+ 这么/那么) + tính từ | 坐高铁比坐飞机还方便。Zuò gāotiě bǐ zuò fēijī hái fāngbiàn.Đi tàu cao tốc còn tiện hơn đi máy bay. | Trong câu 比, muốn nhấn mạnh "còn… hơn" thì dùng 更 hoặc 还 — không dùng 很, 非常.✗ 今天比昨天非常冷。 → ✓ 今天比昨天还冷。 |
| Câu so sánh ngang: A 跟 B 一样 (+ tính từ)比较句3 · 一样 | A + 跟 + B + 一样/相同 · A + 跟 + B + 一样 + tính từ · A + 跟 + B + 不一样 | 我的手机跟你的一样。Wǒ de shǒujī gēn nǐ de yíyàng.Điện thoại của tôi giống của bạn. | A 跟 B 一样 là "A giống B".✗ 我跟他一样很高。 → ✓ 我跟他一样高。 |
| Câu 是…的: nhấn mạnh thời gian, nơi, cách, người làm是……的 | Chủ ngữ + 是 + thời gian/nơi chốn/cách thức/người làm + động từ + 的 | 你是什么时候来中国的?Nǐ shì shénme shíhou lái Zhōngguó de?Bạn sang Trung Quốc khi nào? | Dùng cho việc ĐÃ xảy ra, khi muốn hỏi/nói rõ "khi nào, ở đâu, bằng cách nào, ai làm": 我是坐火车来的.✗ 我是昨天来了。 → ✓ 我是昨天来的。 |
| Câu hai tân ngữ: 给他一本书, 借给我钱双宾语句 | Chủ ngữ + động từ + người + vật · Chủ ngữ + động từ + 给 + người + vật | 经理给了我们两天假。Jīnglǐ gěile wǒmen liǎng tiān jià.Quản lý cho chúng tôi nghỉ hai ngày. | Một số động từ (给, 送, 教, 借, 还…) mang hai tân ngữ: NGƯỜI đứng trước, VẬT đứng sau: 我给他一本书.✗ 我给一本书他。 → ✓ 我给他一本书。 |
Câu phức · 8 điểm
| Điểm ngữ pháp | Cấu trúc | Ví dụ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Câu ghép nối tiếp: 先…再/然后…承接复句 | Vế 1 (V + 了…),vế 2 · Chủ ngữ + 先…,再/然后… | 他洗了澡,就去睡觉了。Tā xǐle zǎo, jiù qù shuìjiào le.Anh ấy tắm xong rồi đi ngủ. | Kể các việc theo thứ tự trước sau.✗ 先我去银行,再去超市。 → ✓ 我先去银行,再去超市。 |
| Câu ghép tăng tiến: 不但…而且…, …更/还…递进复句 | Chủ ngữ + 不但…,而且… · …,(chủ ngữ +) 更/还 + … | 这儿的房子很贵,还很小。Zhèr de fángzi hěn guì, hái hěn xiǎo.Nhà ở đây rất đắt, lại còn nhỏ. | Vế sau nói thêm một ý mạnh hơn: 不但…而且… "không những… mà còn…".✗ 不但他会说中文,而且他会说英语。 → ✓ 他不但会说中文,而且会说英语。 |
| Câu ghép lựa chọn: (是)…,还是…?选择复句 | (Chủ ngữ +) 是 + A,还是 + B? · A,B? (khẩu ngữ) | 你是自己去,还是跟我们一起去?Nǐ shì zìjǐ qù, háishi gēn wǒmen yìqǐ qù?Bạn tự đi hay đi cùng chúng tôi? | Hỏi để người nghe chọn giữa hai việc: 你是自己去,还是跟我们一起去?.✗ 你是今天走,或者明天走? → ✓ 你是今天走,还是明天走? |
| Câu ghép chuyển ý: 虽然…但是/可是…, …不过…转折复句 | (Chủ ngữ +) 虽然…,但是/可是 + (chủ ngữ) +… · …,不过… | 这个工作虽然很累,但是钱不少。Zhège gōngzuò suīrán hěn lèi, dànshì qián bù shǎo.Công việc này tuy rất mệt nhưng tiền không ít. | Vế sau trái với điều vế trước gợi ra: 虽然…但是… "tuy… nhưng…" (dùng được cả hai từ cùng lúc, giống tiếng Việt).✗ 虽然很累,他但是很高兴。 → ✓ 虽然很累,但是他很高兴。 |
| Câu ghép giả thiết: 如果…就…, …的话就…假设复句 | 如果 + giả thiết,(chủ ngữ +) 就 + … · giả thiết + 的话,就… | 如果你明天有空,我们一起去爬山吧。Rúguǒ nǐ míngtiān yǒu kòng, wǒmen yìqǐ qù páshān ba.Nếu mai bạn rảnh, chúng ta cùng đi leo núi nhé. | Vế đầu nêu giả thiết "nếu…", vế sau nêu kết quả "thì…". |
| Câu ghép điều kiện: 只要…就…只要……,就…… | 只要 + điều kiện,(chủ ngữ +) 就 + kết quả | 只要有时间,我就去跑步。Zhǐyào yǒu shíjiān, wǒ jiù qù pǎobù.Chỉ cần có thời gian là tôi đi chạy bộ. | 只要…就… là "chỉ cần… là…": có điều kiện đó thì đủ để có kết quả.✗ 只要你努力,才能学好。 → ✓ 只要你努力,就能学好。 |
| Câu ghép nhân quả: 因为…所以…因果复句 | 因为 + nguyên nhân,所以 + kết quả · nguyên nhân,kết quả | 因为路上车太多,所以我来晚了。Yīnwèi lùshang chē tài duō, suǒyǐ wǒ lái wǎn le.Vì đường đông xe quá nên tôi đến muộn. | Vế nguyên nhân dùng 因为 "vì", vế kết quả dùng 所以 "nên".✗ 所以我很累,因为我昨天加班了。 → ✓ 因为我昨天加班了,所以我很累。 |
| 一…就… (vừa… là…, hễ… là…)一……就…… | Chủ ngữ + 一 + V1 + (chủ ngữ 2 +) 就 + V2 | 我一下班就回家。Wǒ yí xiàbān jiù huí jiā.Tôi vừa tan làm là về nhà ngay. | 一…就… nói hai việc xảy ra liền nhau ("vừa… là… ngay") hoặc cứ có việc này là có việc kia ("hễ… là…").✗ 我一到家,就我给你打电话。 → ✓ 我一到家就给你打电话。 |
Biểu đạt đặc biệt · 12 điểm
| Điểm ngữ pháp | Cấu trúc | Ví dụ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thể tiếp diễn trạng thái: động từ + 着持续态 | Động từ + 着 (+ 呢) · 没 + động từ + 着 · V1着、V2着 | 门一直关着,没有人在家。Mén yìzhí guānzhe, méiyǒu rén zài jiā.Cửa vẫn luôn đóng, không có ai ở nhà. | Động từ + 着 nói một trạng thái hoặc hành động đang kéo dài: 门一直关着 "cửa vẫn đóng", 下着雨 "đang mưa".✗ 灯不亮着。 → ✓ 灯没亮着。 |
| Thể kinh nghiệm: động từ + 过 (đã từng)经历态 | Động từ + 过 · (还)没 + động từ + 过 · …过…吗?/ …过没有? | 我来过这儿,这儿的菜很好吃。Wǒ láiguo zhèr, zhèr de cài hěn hǎochī.Tôi từng đến đây rồi, đồ ăn ở đây rất ngon. | Thể kinh nghiệm nói về điều đã từng trải qua trong quá khứ, không nói nó xong lúc nào.✗ 我以前没看了这个电影。 → ✓ 我以前没看过这个电影。 |
| Số thứ tự: 第一, 三楼, 302房间, 36路序数表示法 | 第 + số (+ lượng từ) · số + 楼/层/号/路 | 这是我第一次来中国。Zhè shì wǒ dì-yī cì lái Zhōngguó.Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc. | Số thứ tự thường là 第 + số: 第一次 "lần đầu tiên".✗ 我住在楼三。 → ✓ 我住在三楼。 |
| Số ước lượng với 多 (hơn…)概数 · 多 | Số chẵn chục + 多 + lượng từ (二十多个) · Số 1–9 + lượng từ + 多 (三块多) | 我们车间有五十多个工人。Wǒmen chējiān yǒu wǔshí duō gè gōngrén.Phân xưởng chúng tôi có hơn năm mươi công nhân. | 多 nghĩa là "hơn, mấy".✗ 十个多人 → ✓ 十多个人 |
| Nhấn mạnh bằng 就 (chính là, ngay)就 (强调) | 就 + 是 + … (chính là) · 就 + 在 + nơi chốn (ngay ở) | 我家就在前边。Wǒ jiā jiù zài qiánbian.Nhà tôi ở ngay phía trước. | 就 đặt trước 是/在 để nhấn mạnh, khẳng định: 他就是经理 "anh ấy chính là quản lý", 就在前边 "ở ngay phía trước". |
| Hỏi ý kiến: …,好吗?/ 可以吗?/ 行吗?/ 怎么样?好吗 · 可以吗 · 行吗 · 怎么样 | Đề nghị,好吗?/可以吗?/行吗?/怎么样? | 我们周末一起去爬山,好吗?Wǒmen zhōumò yìqǐ qù páshān, hǎo ma?Cuối tuần chúng ta cùng đi leo núi, được không? | Nêu một đề nghị rồi thêm 好吗?, 可以吗?, 行吗? hoặc 怎么样? ở cuối để hỏi ý người nghe ("…được không?", "…thế nào?").✗ 我们明天去,好不好吗? → ✓ 我们明天去,好吗? |
| Hỏi với 什么时候, 什么样, 为什么, 怎样…什么时候 · 什么样 | Chủ ngữ + 什么时候/为什么/怎样 + động từ · 什么样的 + danh từ | 你什么时候回越南?Nǐ shénme shíhou huí Yuènán?Khi nào bạn về Việt Nam? | 什么时候 "khi nào" và 为什么 "tại sao" đứng sau chủ ngữ, TRƯỚC động từ — không để cuối câu như "Bạn về nước khi nào?".✗ 你回国什么时候? → ✓ 你什么时候回国? |
| Hỏi tắt bằng 呢: 你呢? 手机呢?……呢? | Đại từ/danh từ + 呢? | 我是越南人,你呢?Wǒ shì Yuènánrén, nǐ ne?Tôi là người Việt Nam, còn bạn? | Đại từ hoặc danh từ + 呢 tạo câu hỏi rút gọn.✗ 我很好,你吗? → ✓ 我很好,你呢? |
| Hỏi bằng 是不是 (có phải… không)是不是 | 是不是 + câu? · Chủ ngữ + 是不是 + vị ngữ? · Câu,是不是? | 你是不是不舒服?Nǐ shì bu shì bù shūfu?Có phải bạn không khỏe không? | 是不是 dùng khi người nói đã có phỏng đoán và muốn xác nhận: "có phải… không / …phải không?".✗ 你是不是越南人吗? → ✓ 你是不是越南人? |
| Hỏi bằng 吧 (chắc là… nhỉ?)……吧? | Câu kể (phỏng đoán) + 吧? | 你是阮文南吧?Nǐ shì Ruǎn Wénnán ba?Bạn là Nguyễn Văn Nam phải không? | Thêm 吧 vào cuối câu kể khi người nói đã đoán khá chắc, chỉ cần người nghe xác nhận: "chắc là… nhỉ / …phải không?". |
| 该…了 (đến lúc… rồi, đến lượt… rồi)该……了 | (Chủ ngữ +) 该 + động từ/người + 了 | 十二点了,该吃午饭了。Shí'èr diǎn le, gāi chī wǔfàn le.Mười hai giờ rồi, đến giờ ăn trưa rồi. | 该…了 nghĩa là "đã đến lúc phải… rồi" hoặc "đến lượt… rồi" (该你了).✗ 十一点了,该睡觉。 → ✓ 十一点了,该睡觉了。 |
| 要/快要/就要…了 (sắp… rồi)快要……了 | (快/就)要 + động từ + 了 · Thời gian cụ thể + 就要…了 | 天要黑了,我们回去吧。Tiān yào hēi le, wǒmen huíqu ba.Trời sắp tối rồi, chúng ta về thôi. | 要…了, 快要…了, 就要…了 đều là "sắp… rồi".✗ 他明天快要回国了。 → ✓ 他明天就要回国了。 |
Hỏi đáp về ngữ pháp HSK2
Ngữ pháp HSK2 3.0 gồm bao nhiêu điểm?
Theo chuẩn ngữ pháp HSK 3.0, cấp 2 có 81 điểm ngữ pháp, chia theo nhóm: Từ loại, Cụm từ, Thành phần câu, Loại câu, Câu phức, Biểu đạt đặc biệt. Bảng trên trang này liệt kê đủ cả 81 điểm.
Có file PDF ngữ pháp HSK2 không?
Có. Bấm "PDF cheatsheet ngữ pháp" để in bảng tóm tắt khổ A4 (cần đăng nhập, miễn phí). Mỗi điểm có cấu trúc, ví dụ và ghi chú ngắn.
Học ngữ pháp HSK2 thế nào cho nhớ?
Học từng điểm với 1–2 câu ví dụ, tự đặt câu mới theo đúng cấu trúc rồi làm bài luyện. Bấm tên điểm ngữ pháp trong bảng để xem giải thích đầy đủ, ví dụ thêm và bài tập trên web.
Học kèm: Từ vựng HSK2 3.0 · Thi thử HSK2 · Đặt mục tiêu HSK
123tiengtrung.com/tai-lieu/ngu-phap-hsk30/hsk2/ · Giải thích đầy đủ và bài luyện từng điểm tại 123tiengtrung.com/modules/ngu-phap-hsk/