123tiengtrung.comTừ vựng HSK2 3.0 · 123tiengtrung.com/tai-lieu/tu-vung-hsk30/hsk2/

Tài liệu miễn phí · chuẩn HSK 3.0

Từ vựng HSK2 3.0: 197 từ kèm pinyin, nghĩa, âm Hán Việt

Danh sách đủ 197 từ vựng HSK2 theo chuẩn HSK 3.0 mới (cộng các cấp dưới là 497 từ), dành cho người đã xong HSK1. Học xong vốn từ này bạn nói về sinh hoạt hằng ngày, sở thích, đi lại, mua sắm. Mỗi từ có chữ Hán, pinyin, âm Hán Việt (đoán nghĩa nhanh hơn) và nghĩa tiếng Việt; tra nhanh bằng ô tìm kiếm.

Ôn bằng thẻ từ, trò chơi ↓

Danh sách 197 từ vựng HSK2 3.0

#Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
1啊aà, ơi (thán từ)
2爱好àihàoÁI HIẾUsở thích
3白色báisèBẠCH SẮCmàu trắng
4班bānBANlớp, tổ
5帮bāngBANGgiúp
6帮忙bāngmángBANG MANGgiúp đỡ
7包bāoBAOgói; túi
8本子běnziBẢN TỬquyển vở
9比bǐTỶso với
10笔bǐBÚTbút
11别biéBIỆTđừng
12不错búcuòBẤT THÁCkhá tốt, không tệ
13不好意思bù hǎoyìsiBẤT HẢO Ý TƯngại quá, xin lỗi
14长chángTRƯỜNGdài
15车站chēzhànXA TRẠMtrạm xe
16出chūXUẤTra, đi ra
17出国chūguóXUẤT QUỐCra nước ngoài
18出来chūláiXUẤT LAIra ngoài (hướng về người nói)
19出门chūménXUẤT MÔNra khỏi nhà
20出去chūqùXUẤT KHỨra ngoài (hướng ra xa)
21床chuángSÀNGgiường
22词cíTỪtừ
23次cìTHỨlần (lượng từ)
24从cóngTÒNGtừ
25从小cóngxiǎoTÒNG TIỂUtừ nhỏ
26错cuòTHÁCsai
27打dǎĐẢđánh, chơi
28打车dǎchēĐẢ XAbắt taxi
29打开dǎkāiĐẢ KHAImở ra
30但dànĐÃNnhưng
31但是dànshìĐÃN THỊnhưng mà
32得deĐẮCtrợ từ mức độ/cách thức
33地deĐỊAtrợ từ (tính từ thành trạng ngữ)
34等děngĐẲNGchờ; vân vân
35地铁dìtiěĐỊA THIẾTtàu điện ngầm
36懂dǒngĐỔNGhiểu
37动dòngĐỘNGđộng, cử động
38饭馆fànguǎnPHẠN QUÁNquán ăn
39飞fēiPHIbay
40高gāoCAOcao
41高中gāozhōngCAO TRUNGtrường trung học phổ thông
42告诉gàosuCÁO TỐnói cho biết
43个子gèziCÁ TỬvóc người, chiều cao
44跟gēnCÂNvới, cùng
45公交车gōngjiāochēCÔNG GIAO XAxe buýt
46过guòQUÁqua
47过来guòláiQUÁ LAIlại đây
48过年guòniánQUÁ NIÊNăn Tết
49过去guòqùQUÁ KHỨđi qua
50还是háishiHOÀN THỊvẫn; hay là
51黑色hēisèHẮC SẮCmàu đen
52红茶hóngcháHỒNG TRÀhồng trà
53红色hóngsèHỒNG SẮCmàu đỏ
54后面hòumiànHẬU DIỆNphía sau, đằng sau
55花huāHOAtiêu (tiền); hoa
56画huàHOẠvẽ; bức tranh
57坏huàiHOẠIhỏng, xấu
58回来huíláiHỒI LAItrở về (đây)
59回去huíqùHỒI KHỨtrở về (đó)
60机场jīchǎngCƠ TRƯỜNGsân bay
61机票jīpiàoCƠ PHIẾUvé máy bay
62记得jìdeKÝ ĐẮCnhớ
63间jiānGIANphòng (lượng từ)
64教jiāoGIÁOdạy
65教室jiàoshìGIÁO THẤTphòng học
66介绍jièshàoGIỚI THIỆUgiới thiệu
67进jìnTIẾNvào
68近jìnCẬNgần
69进来jìnláiTIẾN LAIvào đây
70进去jìnqùTIẾN KHỨđi vào
71经常jīngchángKINH THƯỜNGthường xuyên
72酒店jiǔdiànTỬU ĐIẾMkhách sạn
73就jiùTỰUthì, liền
74咖啡kāfēiCA PHÊcà phê
75开始kāishǐKHAI THUỶbắt đầu
76开学kāixuéKHAI HỌCkhai giảng
77考kǎoKHẢOthi
78考试kǎoshìKHẢO THÍthi cử
79可能kěnéngKHẢ NĂNGcó thể
80裤子kùziKHỐ TỬquần
81快kuàiKHOÁInhanh; sắp
82快乐kuàilèKHOÁI LẠCvui vẻ, hạnh phúc
83快要kuàiyàoKHOÁI YẾUsắp
84篮球lánqiúLAM CẦUbóng rổ
85累lèiLUỴmệt
86离líLYcách
87里面lǐmiànLÝ DIỆNbên trong
88楼lóuLÂUtoà nhà, tầng
89路lùLỘđường
90路上lùshangLỘ THƯỢNGtrên đường
91旅游lǚyóuLỮ DUdu lịch
92绿茶lǜcháLỤC TRÀtrà xanh
93绿色lǜsèLỤC SẮCmàu xanh lá
94慢mànMẠNchậm
95没意思méi yìsiMỘT Ý TƯchán, không thú vị
96每měiMỖImỗi
97门ménMÔNcửa
98门口ménkǒuMÔN KHẨUcửa ra vào
99门票ménpiàoMÔN PHIẾUvé vào cổng
100面miànDIỆNmặt, phía (hậu tố)
101名míngDANHtên, danh tiếng
102拿náNÃcầm, lấy
103那么nàmeNA MAvậy thì, như thế
104那样nàyàngNA DẠNGnhư thế đó
105奶茶nǎicháNÃI TRÀtrà sữa
106奶奶nǎinaiNÃI NÃIbà nội
107男孩儿nánháirNAM HÀI NHIbé trai
108鸟niǎoĐIỂUchim
109女孩儿nǚháirNỮ HÀI NHIbé gái
110旁边pángbiānBÀNG BIÊNbên cạnh
111跑pǎoBÀOchạy
112跑步pǎobùBÀO BỘchạy bộ
113票piàoPHIẾUvé
114妻子qīziTHÊ TỬvợ
115起来qǐláiKHỞI LAIđứng dậy
116前面qiánmiànTIỀN DIỆNphía trước
117晴qíngTÌNHtrời nắng
118球qiúCẦUquả bóng
119让ràngNHƯỢNGđể cho, khiến
120肉ròuNHỤCthịt
121商场shāngchǎngTHƯƠNG TRƯỜNGtrung tâm thương mại
122上来shàngláiTHƯỢNG LAIlên đây
123上面shàngmiànTHƯỢNG DIỆNphía trên
124上去shàngqùTHƯỢNG KHỨđi lên
125上网shàngwǎngTHƯỢNG VÕNGlên mạng
126身体shēntǐTHÂN THỂcơ thể
127生日shēngrìSINH NHẬTsinh nhật
128时shíTHỜIlúc, khi
129事情shìqingSỰ TÌNHchuyện, việc
130手shǒuTHỦtay
131手表shǒubiǎoTHỦ BIỂUđồng hồ đeo tay
132书包shūbāoTHƯ BAOcặp sách
133舒服shūfuTHƯ PHỤCthoải mái, dễ chịu
134送sòngTỐNGtặng, đưa, tiễn
135虽然suīránTUY NHIÊNmặc dù
136所以suǒyǐSỞ DĨvì vậy
137疼téngĐÔNGđau
138踢tīTHÍCHđá
139题tíĐỀcâu hỏi, đề bài
140条tiáoĐIỀUcon, sợi (lượng từ)
141跳舞tiàowǔKHIÊU VŨnhảy múa
142头tóuĐẦUđầu
143外国wàiguóNGOẠI QUỐCnước ngoài
144外面wàimiànNGOẠI DIỆNbên ngoài
145完wánHOÀNxong
146万wànVẠNvạn
147往wǎngVÃNGvề phía, đi về (hướng)
148网上wǎngshangVÕNG THƯỢNGtrên mạng
149忘wàngVONGquên
150位wèiVỊvị (lượng từ)
151为什么wèi shénmeVỊ THẬP MAtại sao
152希望xīwàngHI VỌNGhy vọng
153洗xǐTẨYrửa, giặt
154洗手间xǐshǒujiānTẨY THỦ GIANnhà vệ sinh
155下来xiàláiHẠ LAIxuống đây
156下面xiàmiànHẠ DIỆNphía dưới
157下去xiàqùHẠ KHỨđi xuống
158小孩儿xiǎoháirTIỂU HÀI NHIđứa bé
159小时候xiǎoshíhouTIỂU THỜI HẬUthời thơ ấu
160笑xiàoTIẾUcười
161姓xìngTÍNHhọ; mang họ
162姓名xìngmíngTÍNH DANHhọ tên
163颜色yánsèNHAN SẮCmàu sắc
164眼睛yǎnjingNHÃN TÌNHmắt
165药yàoDƯỢCthuốc
166药店yàodiànDƯỢC ĐIẾMhiệu thuốc
167爷爷yéyeGIA GIAông nội
168一会儿yíhuìrNHẤT HỘI NHImột lát
169已经yǐjīngDĨ KINHđã
170一起yìqǐNHẤT KHỞIcùng nhau
171意思yìsiÝ TƯý nghĩa
172阴yīnÂMâm u
173因为yīnwèiNHÂN VỊbởi vì
174游yóuDUbơi
175游泳yóuyǒngDU VỊNHbơi lội
176有意思yǒu yìsiHỮU Ý TƯthú vị
177有时yǒushíHỮU THỜIthỉnh thoảng
178右yòuHỮUphải
179右边yòubianHỮU BIÊNbên phải
180鱼yúNGƯcá
181远yuǎnVIỄNxa
182运动yùndòngVẬN ĐỘNGvận động, thể thao
183站zhànTRẠMtrạm; đứng
184丈夫zhàngfuTRƯỢNG PHUchồng
185这么zhèmeGIÁ MAthế này, vậy
186这样zhèyàngGIÁ DẠNGnhư thế này
187着zheTRƯỚCđang (trợ từ)
188正zhèngCHÍNHđang, đúng lúc
189周zhōuCHUtuần
190准备zhǔnbèiCHUẨN BỊchuẩn bị
191自己zìjǐTỰ KỶtự mình
192走zǒuTẨUđi
193走路zǒulùTẨU LỘđi bộ
194足球zúqiúTÚC CẦUbóng đá
195最zuìTỐInhất
196左zuǒTẢtrái
197左边zuǒbianTẢ BIÊNbên trái

Luyện viết 123 chữ Hán mới HSK2

Mỗi chữ có nút 🖨 In: 1 trang A4 riêng cho chữ đó, dòng đầu vẽ thứ tự từng nét ở các ô liên tiếp, các dòng sau để tô và tự viết (10 ô mỗi dòng, ô kẻ 田). Nút "PDF luyện viết" ở trên in đủ 123 chữ.

啊a
啊啊啊啊
色sè · SẮC
色色色色
帮bāng · BANG
帮帮帮帮
比bǐ · TỶ
比比比比
笔bǐ · BÚT
笔笔笔笔
别bié · BIỆT
别别别别
错cuò · THÁC
错错错错
意yì · Ý
意意意意
思sī · TƯ
思思思思
长cháng · TRƯỜNG
长长长长
站zhàn · TRẠM
站站站站
门mén · MÔN
门门门门
词cí · TỪ
词词词词
次cì · THỨ
次次次次
从cóng · TÒNG
从从从从
但dàn · ĐÃN
但但但但
地dì · ĐỊA
地地地地
等děng · ĐẲNG
等等等等
铁tiě · THIẾT
铁铁铁铁
懂dǒng · ĐỔNG
懂懂懂懂
动dòng · ĐỘNG
动动动动
馆guǎn · QUÁN
馆馆馆馆
告gào · CÁO
告告告告
诉sù · TỐ
诉诉诉诉
跟gēn · CÂN
跟跟跟跟
交jiāo · GIAO
交交交交
过guò · QUÁ
过过过过
黑hēi · HẮC
黑黑黑黑
红hóng · HỒNG
红红红红
花huā · HOA
花花花花
画huà · HOẠ
画画画画
坏huài · HOẠI
坏坏坏坏
场chǎng · TRƯỜNG
场场场场
票piào · PHIẾU
票票票票
记jì · KÝ
记记记记
教jiào · GIÁO
教教教教
室shì · THẤT
室室室室
介jiè · GIỚI
介介介介
绍shào · THIỆU
绍绍绍绍
进jìn · TIẾN
进进进进
近jìn · CẬN
近近近近
经jīng · KINH
经经经经
酒jiǔ · TỬU
酒酒酒酒
就jiù · TỰU
就就就就
咖kā · CA
咖咖咖咖
啡fēi · PHÊ
啡啡啡啡
始shǐ · THUỶ
始始始始
考kǎo · KHẢO
考考考考
试shì · THÍ
试试试试
裤kù · KHỐ
裤裤裤裤
快kuài · KHOÁI
快快快快
乐lè · LẠC
乐乐乐乐
篮lán · LAM
篮篮篮篮
球qiú · CẦU
球球球球
累lèi · LUỴ
累累累累
离lí · LY
离离离离
楼lóu · LÂU
楼楼楼楼
路lù · LỘ
路路路路
旅lǚ · LỮ
旅旅旅旅
游yóu · DU
游游游游
绿lǜ · LỤC
绿绿绿绿
慢màn · MẠN
慢慢慢慢
每měi · MỖI
每每每每
拿ná · NÃ
拿拿拿拿
鸟niǎo · ĐIỂU
鸟鸟鸟鸟
旁páng · BÀNG
旁旁旁旁
跑pǎo · BÀO
跑跑跑跑
步bù · BỘ
步步步步
妻qī · THÊ
妻妻妻妻
晴qíng · TÌNH
晴晴晴晴
让ràng · NHƯỢNG
让让让让
肉ròu · NHỤC
肉肉肉肉
网wǎng · VÕNG
网网网网
身shēn · THÂN
身身身身
体tǐ · THỂ
体体体体
情qíng · TÌNH
情情情情
表biǎo · BIỂU
表表表表
舒shū · THƯ
舒舒舒舒
送sòng · TỐNG
送送送送
虽suī · TUY
虽虽虽虽
然rán · NHIÊN
然然然然
所suǒ · SỞ
所所所所
疼téng · ĐÔNG
疼疼疼疼
踢tī · THÍCH
踢踢踢踢
跳tiào · KHIÊU
跳跳跳跳
舞wǔ · VŨ
舞舞舞舞
头tóu · ĐẦU
头头头头
完wán · HOÀN
完完完完
万wàn · VẠN
万万万万
往wǎng · VÃNG
往往往往
忘wàng · VONG
忘忘忘忘
位wèi · VỊ
位位位位
为wèi · VỊ
为为为为
希xī · HI
希希希希
望wàng · VỌNG
望望望望
洗xǐ · TẨY
洗洗洗洗
笑xiào · TIẾU
笑笑笑笑
姓xìng · TÍNH
姓姓姓姓
颜yán · NHAN
颜颜颜颜
眼yǎn · NHÃN
眼眼眼眼
睛jīng · TÌNH
睛睛睛睛
药yào · DƯỢC
药药药药
爷yé · GIA
爷爷爷爷
已yǐ · DĨ
已已已已
阴yīn · ÂM
阴阴阴阴
因yīn · NHÂN
因因因因
泳yǒng · VỊNH
泳泳泳泳
右yòu · HỮU
右右右右
鱼yú · NGƯ
鱼鱼鱼鱼
远yuǎn · VIỄN
远远远远
运yùn · VẬN
运运运运
丈zhàng · TRƯỢNG
丈丈丈丈
夫fū · PHU
夫夫夫夫
着zhe · TRƯỚC
着着着着
周zhōu · CHU
周周周周
准zhǔn · CHUẨN
准准准准
备bèi · BỊ
备备备备
自zì · TỰ
自自自自
己jǐ · KỶ
己己己己
走zǒu · TẨU
走走走走
足zú · TÚC
足足足足
最zuì · TỐI
最最最最
左zuǒ · TẢ
左左左左

Ôn để nhớ lâu

Đọc danh sách một lần thì quên nhanh. Ôn theo lịch nhắc và chơi với từ để nhớ lâu; web ghi lại từ bạn đã nắm.

Cách học từ vựng HSK2 hiệu quả

Ôn lại 300 từ HSK1 trước; học từ mới theo cặp hay đi cùng nhau (动词 + 宾语) và đặt câu ngắn với mỗi từ.

Từ HSK2 chuẩn 3.0, đề có thêm phần Viết. Làm thử đề để biết mình thiếu từ nào: Thi thử HSK2 · Đặt mục tiêu HSK và số phút học mỗi ngày · Học tiếp: Từ vựng HSK3.

Hỏi đáp về từ vựng HSK2

Từ vựng HSK2 3.0 có bao nhiêu từ?

Theo danh sách từ vựng HSK 3.0, cấp 2 có 197 từ mới; cộng các cấp dưới là 497 từ. Trang này liệt kê đủ 197 từ kèm pinyin, âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt.

Có file PDF từ vựng HSK2 không?

Có. Bấm "PDF danh sách từ" để in bảng từ, hoặc "PDF luyện viết" để in phiếu tập viết 123 chữ Hán mới của cấp 2, mỗi dòng 10 ô có thứ tự nét. Cần đăng nhập (miễn phí).

Học từ vựng HSK2 thế nào cho nhớ lâu?

Ôn lại 300 từ HSK1 trước; học từ mới theo cặp hay đi cùng nhau (动词 + 宾语) và đặt câu ngắn với mỗi từ. Ôn theo lịch nhắc ngắt quãng trên web để không quên.

Âm Hán Việt giúp gì khi học từ vựng HSK?

Nhiều từ ghép tiếng Trung có âm Hán Việt gần với từ tiếng Việt (医生 = y sinh → bác sĩ, 学习 = học tập), nên nhìn âm Hán Việt là đoán được nghĩa và nhớ chữ nhanh hơn.

123tiengtrung.com/tai-lieu/tu-vung-hsk30/hsk2/ · Nghe phát âm, ôn thẻ từ và thi thử HSK tại 123tiengtrung.com