Tài liệu miễn phí · chuẩn HSK 3.0
Ngữ pháp HSK3 3.0: cheatsheet 81 điểm ngữ pháp
Toàn bộ 81 điểm ngữ pháp HSK3 theo chuẩn HSK 3.0 gói trong một bảng tra nhanh: tên điểm, cấu trúc câu, ví dụ có nghĩa tiếng Việt, ghi chú cách dùng và lỗi người Việt hay mắc. In ra ôn trước giờ thi, hoặc bấm tên từng điểm để học kỹ và làm bài luyện.
Ngữ tố · 2 điểm
| Điểm ngữ pháp | Cấu trúc | Ví dụ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tiền tố 第, 老, 小 (第一, 老王, 小李)第—、老—、小— | 第 + số (thứ tự) · 老/小 + họ (một chữ) · 老 + 大/二/三 | 老王是我们车间的师傅。Lǎo Wáng shì wǒmen chējiān de shīfu.Anh Vương là thợ cả ở phân xưởng của chúng tôi. | 第 + số chỉ thứ tự: 第一 (thứ nhất), 第三天 (ngày thứ ba).✗ 我们都叫他"老阮文南"。 → ✓ 我们都叫他"老阮"。 |
| Hậu tố 儿, 家, 们, 头, 子—儿、—家、—们、—头、—子 | + 家 (nhà…) · + 们 (số nhiều chỉ người) · + 子/头/儿 (tạo danh từ) | 他想当一名科学家。Tā xiǎng dāng yì míng kēxuéjiā.Anh ấy muốn trở thành một nhà khoa học. | 家 chỉ người giỏi một lĩnh vực: 作家 (nhà văn), 科学家 (nhà khoa học). |
Từ loại · 29 điểm
| Điểm ngữ pháp | Cấu trúc | Ví dụ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Động từ năng nguyện 敢 (dám)敢 | Chủ ngữ + (不)敢 + động từ | 他不敢一个人走夜路。Tā bù gǎn yí ge rén zǒu yèlù.Anh ấy không dám đi đường đêm một mình. | 敢 = "dám", đứng trước động từ. |
| Động từ năng nguyện 需要 (cần)需要 | Chủ ngữ + (不)需要 + động từ/danh từ | 你需要帮忙吗?Nǐ xūyào bāngmáng ma?Bạn có cần giúp không? | 需要 = "cần": đứng trước động từ (需要帮忙) hoặc trước danh từ (需要时间).✗ 明天我没需要上班。 → ✓ 明天我不需要上班。 |
| Động từ ly hợp (động + tân): 见面, 结婚, 洗澡动宾式离合词 | 跟 + người + 见面/结婚 · 见 + 了/过 + 面 · 洗个澡 · 放 + số ngày + 假 | 我昨天跟老同学见了一面。Wǒ zuótiān gēn lǎo tóngxué jiànle yí miàn.Hôm qua tôi đã gặp một người bạn học cũ. | Những từ này vốn đã có tân ngữ bên trong (见面 = gặp + mặt) nên KHÔNG mang thêm tân ngữ phía sau.✗ 我见面朋友。 → ✓ 我跟朋友见面。 |
| Động từ ly hợp (động + bổ): 打开, 看见, 离开, 完成动补式离合词 | 打得开/打不开 · 看得见/看不见 · 离不开 · 完不成 | 我离开家已经两年了。Wǒ líkāi jiā yǐjīng liǎng nián le.Tôi xa nhà đã hai năm rồi. | 打开, 看见, 离开, 完成 gồm động từ + bổ ngữ, nên có thể chen 得/不 vào giữa để nói "có thể/không thể": 离不开 (không rời được), 完不成 (không làm xong nổi).✗ 这么多作业,我今天不完成。 → ✓ 这么多作业,我今天完不成。 |
| Đại từ nghi vấn không dùng để hỏi (ai cũng, gì đó)疑问代词的非疑问用法 | 谁/什么/哪儿 + 都/也… · 谁…谁… / 哪儿…哪儿… · V + (点儿) + 什么 | 这个问题谁都知道。Zhège wèntí shéi dōu zhīdào.Chuyện này ai cũng biết. | Đại từ nghi vấn có thể không dùng để hỏi.✗ 我都什么不想吃。 → ✓ 我什么都不想吃。 |
| Đại từ chỉ thị 各, 每, 任何 (các, mỗi, bất kỳ)各、各位、各种、每、任何 | 各 + lượng từ/danh từ · 每 + (số) + lượng từ + danh từ + 都 · 任何 + danh từ + 都/也 | 各位同事,大家辛苦了!Gèwèi tóngshì, dàjiā xīnkǔ le!Thưa các đồng nghiệp, mọi người vất vả rồi! | 各 = các, từng (各位 = các vị.✗ 每个人有自己的工作。 → ✓ 每个人都有自己的工作。 |
| Lượng từ cho danh từ (把, 台, 架, 群, 束, 支…)名量词 | Số + lượng từ + danh từ: 一束花 · 三台电脑 · 一群孩子 | 我给妈妈买了一束花。Wǒ gěi māma mǎile yí shù huā.Tôi đã mua cho mẹ một bó hoa. | Mỗi loại danh từ có lượng từ riêng: 把 (ghế, ô, dao), 行 (dòng chữ), 架 (máy bay), 群 (đàn, nhóm), 束 (bó hoa), 双 (đôi), 台 (máy móc: máy tính, tivi), 张 (giường, bàn, giấy,…✗ 我的房间里有一个床。 → ✓ 我的房间里有一张床。 |
| Lượng từ cho động tác 顿, 口, 眼顿、口、眼 | Động từ + (了) + 一 + 顿/口/眼 (+ tân ngữ) | 他喝了一口水就继续工作了。Tā hēle yì kǒu shuǐ jiù jìxù gōngzuò le.Anh ấy uống một ngụm nước rồi làm việc tiếp. | 顿 = bữa (ăn), trận (mắng, đánh). |
| Lặp lượng từ (个个, 张张 = cái nào cũng)量词重叠 | (Danh từ) + lượng từ lặp (个个/张张/件件) + 都 + … | 我们班的同学个个都很努力。Wǒmen bān de tóngxué gègè dōu hěn nǔlì.Bạn học lớp tôi ai cũng rất chăm chỉ. | Lượng từ lặp lại mang nghĩa "từng cái, cái nào cũng, ai cũng". |
| Phó từ mức độ 比较, 更加, 还, 相当比较、更加、还、相当 | 比较/相当 + tính từ · 更加 + tính từ · A 比 B + 还 + tính từ | 这里的冬天比较冷,你多穿点儿。Zhèlǐ de dōngtiān bǐjiào lěng, nǐ duō chuān diǎnr.Mùa đông ở đây khá lạnh, bạn mặc nhiều vào một chút. | 比较 = khá, tương đối.✗ 他比我很高。 → ✓ 他比我还高。 |
| Phó từ phạm vi 光, 仅仅, 就, 至少光、仅、仅仅、就、至少 | 光/仅(仅)/就 + động từ/số lượng · 至少 + động từ/số lượng | 房间里就我一个人。Fángjiān li jiù wǒ yí ge rén.Trong phòng chỉ có mỗi mình tôi. | 光, 仅, 仅仅, 就 đều nghĩa "chỉ": 光 khẩu ngữ (光说不做 = chỉ nói không làm), 仅/仅仅 trang trọng hơn, 就 + số lượng = chỉ có (就我一个人). |
| Phó từ thời gian (本来, 曾经, 从来, 赶快, 立刻…)本来、才、曾经、从来、赶紧、赶快、立刻、连忙、始终、已、早已 | Chủ ngữ + 本来/曾经/从来/赶快/立刻… + động từ | 我本来想去,后来下雨了。Wǒ běnlái xiǎng qù, hòulái xià yǔ le.Lúc đầu tôi định đi, sau đó trời mưa. | 本来 = lúc đầu, vốn định.✗ 我从来没去北京。 → ✓ 我从来没去过北京。 |
| Phó từ tần suất 通常, 往往, 总是通常、往往、总、总是 | Chủ ngữ + 通常/往往/总(是) + động từ | 他总是第一个到车间。Tā zǒngshì dì-yī ge dào chējiān.Anh ấy lúc nào cũng là người đầu tiên đến phân xưởng. | 通常 = thông thường.✗ 以后我会往往给你打电话。 → ✓ 以后我会常常给你打电话。 |
| Phó từ 再 (rồi mới, rồi hãy)再 | (先) + V1,再 + V2 · V1 + 了 + 再 + V2 · Thời điểm + 再 + V | 我们先吃饭,再去看电影。Wǒmen xiān chī fàn, zài qù kàn diànyǐng.Chúng ta ăn cơm trước, rồi đi xem phim. | 再 nối hai việc: làm xong việc trước RỒI MỚI làm việc sau (先吃饭,再看电影.✗ 今天太晚了,我明天又来。 → ✓ 今天太晚了,我明天再来。 |
| Phó từ cách thức 互相, 尽量, 亲自互相、尽量、亲自、相互 | Chủ ngữ + 互相/相互/尽量/亲自 + động từ | 同事们应该互相帮助。Tóngshìmen yīnggāi hùxiāng bāngzhù.Đồng nghiệp nên giúp đỡ lẫn nhau. | 互相/相互 = lẫn nhau (相互 trang trọng hơn).✗ 我们帮助互相。 → ✓ 我们互相帮助。 |
| Phó từ tình thái 大概 (khoảng), 恐怕 (e là)大概、恐怕 | (Chủ ngữ) + 大概/恐怕 + vị ngữ | 从这儿到工厂大概要半个小时。Cóng zhèr dào gōngchǎng dàgài yào bàn ge xiǎoshí.Từ đây đến nhà máy mất khoảng nửa tiếng. | 大概 = khoảng, có lẽ (đoán số lượng hoặc khả năng).✗ 我恐怕狗。 → ✓ 我怕狗。 |
| Phó từ ngữ khí (当然, 其实, 终于, 千万, 根本…)白、并、当然、到底、反正、根本、果然、简直、绝对、难道、其实、千万、确实、只好、终于 | Chủ ngữ + phó từ ngữ khí + vị ngữ | 等了一个小时,车终于来了。Děngle yí ge xiǎoshí, chē zhōngyú lái le.Đợi một tiếng đồng hồ, cuối cùng xe cũng đến. | Thể hiện thái độ người nói: 当然 = dĩ nhiên.✗ 我们先去超市,终于去饭馆。 → ✓ 我们先去超市,最后去饭馆。 |
| Giới từ 由 (từ — thời gian, nơi chốn)由 | 由 + nơi chốn/thời điểm + động từ (出发/开始/进…) | 这趟火车由北京开往上海。Zhè tàng huǒchē yóu Běijīng kāiwǎng Shànghǎi.Chuyến tàu này chạy từ Bắc Kinh đi Thượng Hải. | 由 = "từ", nêu điểm xuất phát về nơi chốn hoặc thời gian, nghĩa như 从 nhưng trang trọng hơn, hay gặp trong thông báo, biển chỉ dẫn. |
| Giới từ 自从 (từ khi — mốc trong quá khứ)自从 | 自从 + mốc/sự việc trong quá khứ (+ 以后),… | 自从来了中国,我每天都说汉语。Zìcóng láile Zhōngguó, wǒ měi tiān dōu shuō Hànyǔ.Từ khi sang Trung Quốc, ngày nào tôi cũng nói tiếng Trung. | 自从 = "từ khi, kể từ khi", chỉ dùng với mốc thời gian ĐÃ QUA, nói sự thay đổi kéo dài đến nay.✗ 自从明天起,我上夜班。 → ✓ 从明天起,我上夜班。 |
| Giới từ 朝 (về phía, hướng về)朝 | 朝 + hướng/nơi chốn/người + động từ | 一直朝前走,就能看到地铁站。Yìzhí cháo qián zǒu, jiù néng kàndào dìtiězhàn.Cứ đi thẳng về phía trước là thấy ga tàu điện ngầm. | 朝 = "về phía, hướng về": chỉ hướng di chuyển (朝前走, 朝门口走去), hoặc hướng một động tác về phía ai (朝我笑了笑). |
| Giới từ 为 (cho ai — người được hưởng)为 | Chủ ngữ + 为 + người + động từ/tính từ | 妈妈为我做了很多菜。Māma wèi wǒ zuòle hěn duō cài.Mẹ đã nấu rất nhiều món cho tôi. | 为 nêu người, tổ chức được hưởng lợi từ việc mình làm (nghĩa “cho”): 为我做菜 (nấu cho tôi), 为公司工作 (làm việc cho công ty).✗ 我们准备了一个礼物为他。 → ✓ 我们为他准备了一个礼物。 |
| Giới từ 向 (với, từ — hướng tới người)向 | Chủ ngữ + 向 + người + động từ (借/学习/请假/介绍…) | 我想向你借一本书。Wǒ xiǎng xiàng nǐ jiè yì běn shū.Tôi muốn mượn bạn một quyển sách. | 向 + người = "với, từ (ai)", nêu người mà hành động hướng tới: 向你借 (mượn bạn), 向他学习 (học hỏi anh ấy), 向经理请假 (xin quản lý nghỉ).✗ 我们应该学习向他。 → ✓ 我们应该向他学习。 |
| Giới từ 由于, 因为 (do, vì + sự việc)由于、因为 | 由于/因为 + danh từ/cụm danh từ,… · Chủ ngữ + 因为 + sự việc + vị ngữ | 因为这件事,他很久没跟我说话。Yīnwèi zhè jiàn shì, tā hěn jiǔ méi gēn wǒ shuōhuà.Vì chuyện này, anh ấy rất lâu không nói chuyện với tôi. | 由于, 因为 làm giới từ, đứng trước một danh từ để nêu nguyên nhân: 因为这件事 (vì chuyện này), 由于天气原因 (do thời tiết).✗ 我很生气因为他。 → ✓ 我因为他很生气。 |
| Giới từ 为了 (để, vì — mục đích)为了 | 为了 + mục đích (danh từ/động từ),… · …是为了 + mục đích | 为了学好汉语,他每天早上读课文。Wèile xuéhǎo Hànyǔ, tā měi tiān zǎoshang dú kèwén.Để học tốt tiếng Trung, sáng nào anh ấy cũng đọc bài khóa. | 为了 nêu MỤC ĐÍCH ("để, nhằm, vì").✗ 因为学好汉语,我来中国了。 → ✓ 为了学好汉语,我来中国了。 |
| Giới từ 把 và 被/叫/让 (bị)把、被、叫、让 | S + 把 + vật + động từ + thành phần khác · Vật + 被/叫/让 + người + động từ + thành phần khác | 请把门关上。Qǐng bǎ mén guānshang.Làm ơn đóng cửa lại. | 把 đưa vật chịu tác động lên trước động từ, nhấn mạnh xử lý vật đó ra sao.✗ 我把这本书看。 → ✓ 我把这本书看完了。 |
| Giới từ 除了 (trừ… ra)除了 | 除了 + A,(chủ ngữ) + 都/什么都… · 除了 + A,没有… | 除了小王,大家都来了。Chúle Xiǎo Wáng, dàjiā dōu lái le.Trừ Tiểu Vương ra, mọi người đều đến cả. | 除了 làm giới từ loại trừ: "trừ A ra thì (tất cả)…". |
| Giới từ 按, 按照 (theo)按、按照 | 按/按照 + căn cứ + động từ | 我们按照老师说的做吧。Wǒmen ànzhào lǎoshī shuō de zuò ba.Chúng ta làm theo những gì thầy nói nhé. | 按/按照 = "theo, dựa theo" (quy định, yêu cầu, kế hoạch, đơn vị tính). |
| Liên từ nối vế câu (另外, 因此, 要是, 并且…)并且、不光、不仅、另外、要是、因此、由于、只有 | Vế 1,另外/因此/并且 + vế 2 · 要是/由于/只有/不仅 + vế 1,… | 这个周末我要加班,另外还要搬家。Zhège zhōumò wǒ yào jiābān, lìngwài hái yào bānjiā.Cuối tuần này tôi phải tăng ca, ngoài ra còn phải chuyển nhà. | 另外 = ngoài ra. |
| Từ tượng thanh 哈哈 (ha ha)哈哈 | 哈哈,… · 哈哈(地) + 笑 · 哈哈大笑 | 哈哈,你说得太对了!Hāhā, nǐ shuō de tài duì le!Ha ha, bạn nói đúng quá! | 哈哈 mô phỏng tiếng cười to, vui vẻ. |
Cụm từ · 11 điểm
| Điểm ngữ pháp | Cấu trúc | Ví dụ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cụm giới–tân, phương vị, kiêm ngữ, đồng vị介宾短语、方位短语、兼语短语、同位短语 | 跟/在/给 + danh từ · Danh từ + 上/里/中 · 让/请 + người + động từ · 我们俩, 同事小王 | 我们俩是同一个车间的。Wǒmen liǎ shì tóng yí ge chējiān de.Hai chúng tôi làm cùng một phân xưởng. | Bốn loại cụm từ: giới từ + tân ngữ (跟他, 在车间).✗ 俩我们一起去吧。 → ✓ 我们俩一起去吧。 |
| Lặp số lượng (一个一个, 一天一天)数量重叠 | 一 + lượng từ + 一 + lượng từ (+ 地) + động từ | 请大家一个一个地进来。Qǐng dàjiā yí ge yí ge de jìnlai.Mời mọi người lần lượt từng người vào. | Lặp "một + lượng từ" để nói làm lần lượt từng cái, từng lần, hoặc thay đổi dần dần: 一个一个地进来 (lần lượt từng người vào), 一天一天地长大 (lớn lên từng ngày). |
| Khung bốn chữ 不A不B (không… không…, vừa phải)不A不B | 不 + tính từ A + 不 + tính từ B (A, B trái nghĩa) | 这双鞋不大不小,正合适。Zhè shuāng xié bú dà bù xiǎo, zhèng héshì.Đôi giày này không to không nhỏ, vừa vặn. | Ghép hai tính từ trái nghĩa với 不 để nói "vừa phải, đúng mức": 不大不小 (vừa vặn), 不冷不热 (dễ chịu), 不早不晚 (đúng lúc). |
| 看起来 (trông có vẻ)看起来 | Chủ ngữ + 看起来 + tính từ/nhận xét | 你看起来有点儿累。Nǐ kàn qǐlai yǒudiǎnr lèi.Trông bạn có vẻ hơi mệt. | 看起来 = "trông, trông có vẻ", nêu ấn tượng khi nhìn bề ngoài hoặc nhận định ban đầu.✗ 你看见很高兴。 → ✓ 你看起来很高兴。 |
| 看上去 (nhìn qua thì, trông)看上去 | Chủ ngữ + 看上去 + tính từ/nhận xét | 这个菜看上去很好吃。Zhège cài kàn shàngqu hěn hǎochī.Món này trông rất ngon. | 看上去 = "nhìn qua thì, trông", gần nghĩa 看起来 nhưng nhấn mạnh ấn tượng thị giác (dáng vẻ, màu sắc, tuổi tác). |
| 有的是 (có đầy, thiếu gì)有的是 | Chủ ngữ + 有的是 + danh từ · Danh từ + 有的是 | 别着急,我们有的是时间。Bié zháojí, wǒmen yǒudeshì shíjiān.Đừng vội, chúng ta còn thừa thời gian. | 有的是 = "có đầy, có thừa, thiếu gì", nhấn mạnh rất nhiều, không cần lo thiếu. |
| 除了…(以外),…还/也/都 (ngoài… ra còn / trừ… ra)除了……(以外),……还/也/都…… | 除了 A (以外),B + 还/也 + … (cộng thêm) · 除了 A (以外),… + 都 + … (loại trừ A) | 除了汉语以外,他还会说日语。Chúle Hànyǔ yǐwài, tā hái huì shuō Rìyǔ.Ngoài tiếng Trung ra, anh ấy còn biết nói tiếng Nhật. | Hai nghĩa: dùng 还/也 ở vế sau = "ngoài A ra còn…" (cộng thêm).✗ 除了米饭,我都喜欢吃面条。 → ✓ 除了米饭,我还喜欢吃面条。 |
| 从…起 (kể từ… trở đi)从……起 | 从 + mốc thời gian + 起,… | 从下个月起,我上夜班。Cóng xià ge yuè qǐ, wǒ shàng yèbān.Từ tháng sau, tôi làm ca đêm. | 从…起 = "kể từ… (trở đi)", nêu mốc bắt đầu của một việc kéo dài hoặc một quy định mới. |
| 对…来说 (đối với…)对……来说 | 对 + người/sự việc + 来说,nhận xét | 对我来说,这个工作不难。Duì wǒ lái shuō, zhège gōngzuò bù nán.Đối với tôi, công việc này không khó. | 对…来说 = "đối với (ai), với (ai) mà nói", nêu góc nhìn của một người hay một nhóm.✗ 对我,开车不难。 → ✓ 对我来说,开车不难。 |
| 一…也/都 + 不/没 (không… một… nào)一……也/都不/没…… | 一 + lượng từ (+ danh từ) + 也/都 + 不/没 + động từ | 我一个人也不认识。Wǒ yí ge rén yě bú rènshi.Tôi không quen một ai cả. | Phủ định tuyệt đối: "không… một… nào cả".✗ 我没有吃一口饭。 → ✓ 我一口饭也没吃。 |
| 越…越… (càng… càng…)越……越…… | Chủ ngữ + 越 + A + 越 + B · Chủ ngữ 1 + 越 + A,chủ ngữ 2 + 越 + B | 雨越下越大。Yǔ yuè xià yuè dà.Mưa càng lúc càng to. | 越…越… = "càng… càng…": B thay đổi theo A.✗ 越他说,我越不懂。 → ✓ 他越说,我越不懂。 |
Thành phần câu · 10 điểm
| Điểm ngữ pháp | Cấu trúc | Ví dụ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Động từ, tính từ làm chủ ngữ动词/形容词(短语)作主语 | Động từ/cụm động từ (tính từ) + vị ngữ nhận xét (很好, 很重要, 需要…) | 游泳对身体很好。Yóuyǒng duì shēntǐ hěn hǎo.Bơi lội rất tốt cho sức khỏe. | Một hành động hay một tính chất có thể đứng đầu câu làm chủ ngữ, không cần thêm từ nào: 游泳对身体很好 (bơi lội tốt cho sức khỏe). |
| Động từ, tính từ, cụm chủ–vị làm tân ngữ动词/形容词/主谓短语作宾语 | 觉得/知道/希望/喜欢/开始 + động từ / cụm chủ–vị | 我觉得这个工作很累。Wǒ juéde zhège gōngzuò hěn lèi.Tôi thấy công việc này rất mệt. | Sau các động từ như 觉得, 知道, 希望, 喜欢, 开始, 决定, tân ngữ có thể là một hành động (开始学开车) hoặc cả một sự việc "ai làm gì" (我觉得这个工作很累).✗ 我觉得是这个菜太辣了。 → ✓ 我觉得这个菜太辣了。 |
| Động từ, cụm chủ–vị làm định ngữ (+ 的)动词/主谓短语作定语 | Động từ / cụm chủ–vị + 的 + danh từ | 这是我们公司新来的经理。Zhè shì wǒmen gōngsī xīn lái de jīnglǐ.Đây là quản lý mới đến của công ty chúng tôi. | Một hành động hoặc sự việc có thể bổ nghĩa cho danh từ, đặt TRƯỚC danh từ và bắt buộc có 的: 我买的水果 (hoa quả tôi mua), 新来的经理 (quản lý mới đến).✗ 我买水果很新鲜。 → ✓ 我买的水果很新鲜。 |
| Bổ ngữ kết quả 到, 住, 走动词+到/住/走 | Động từ + 到/住/走 (+ 了) + tân ngữ | 你记住我的电话号码了吗?Nǐ jìzhù wǒ de diànhuà hàomǎ le ma?Bạn đã nhớ số điện thoại của tôi chưa? | 到 = đạt được (找到, 买到).✗ 我找了半天,可是没找。 → ✓ 我找了半天,可是没找到。 |
| Bổ ngữ xu hướng kép (跑出来, 走进去, 搬上去)复合趋向补语 | Động từ + 进/出/上/下/回/过/起 + 来/去 · Động từ + 进/回… + nơi chốn + 来/去 | 他从教室里跑出来了。Tā cóng jiàoshì li pǎo chūlai le.Anh ấy từ trong lớp chạy ra. | Động từ + hướng (进, 出, 上, 下, 回, 过, 起) + 来/去 chỉ hướng di chuyển: 来 = về phía người nói, 去 = ra xa người nói.✗ 他已经回来家了。 → ✓ 他已经回家来了。 |
| Bổ ngữ khả năng (看得清, 吃不完, 去不了)可能补语 | Động từ + 得/不 + bổ ngữ · Động từ + 得了/不了 (liǎo) | 黑板上的字你看得清楚吗?Hēibǎn shang de zì nǐ kàn de qīngchu ma?Chữ trên bảng bạn có nhìn rõ không? | Chen 得 hoặc 不 giữa động từ và bổ ngữ để nói có đạt được kết quả hay không: 看得清 (nhìn rõ được), 吃不完 (ăn không hết), 拿不动 (xách không nổi).✗ 他说话太快,我不能听懂。 → ✓ 他说话太快,我听不懂。 |
| Bổ ngữ mức độ 得很, 极了, 死了得很、极了、死了 | Tính từ/động từ tâm lý + 得很 / 极了 / 死了 | 今天热得很,别出去了。Jīntiān rè de hěn, bié chūqu le.Hôm nay nóng lắm, đừng ra ngoài nữa. | Đặt sau tính từ hoặc động từ tâm lý (喜欢, 想, 担心) để nói mức độ rất cao: 得很 = lắm.✗ 我很高兴极了。 → ✓ 我高兴极了。 |
| Bổ ngữ số lần đi cùng tân ngữ (去过两次北京)动量补语与宾语 | V + 过/了 + số lần + tân ngữ (sự vật, nơi chốn) · V + 过/了 + đại từ người + số lần | 我去过两次北京。Wǒ qùguo liǎng cì Běijīng.Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần. | Khi có cả tân ngữ và số lần: tân ngữ là sự vật/nơi chốn thường đứng SAU số lần (去过两次北京).✗ 我见过三次他。 → ✓ 我见过他三次。 |
| Bổ ngữ thời lượng: làm trong bao lâu时量补语(持续) | V + (了) + thời lượng + (的) + tân ngữ · V + tân ngữ + V (lặp) + 了 + thời lượng | 我每天工作八个小时。Wǒ měi tiān gōngzuò bā ge xiǎoshí.Mỗi ngày tôi làm việc tám tiếng. | Thời lượng (两年, 半个小时) đặt sau động từ để nói hành động kéo dài bao lâu.✗ 我学汉语了三年。 → ✓ 我学了三年汉语。 |
| Bổ ngữ thời lượng: đã… được bao lâu数量补语(间隔时间) | Chủ ngữ + động từ (+ tân ngữ) + khoảng thời gian + 了 | 我来中国已经三年了。Wǒ lái Zhōngguó yǐjīng sān nián le.Tôi sang Trung Quốc đã ba năm rồi. | Với những động từ xảy ra trong chốc lát (来, 到, 结婚, 毕业, 离开, 下班), khoảng thời gian đứng SAU tân ngữ để nói "từ khi việc đó xảy ra đến nay đã bao lâu".✗ 我来了中国三年。 → ✓ 我来中国三年了。 |
Loại câu · 7 điểm
| Điểm ngữ pháp | Cấu trúc | Ví dụ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Câu vị ngữ chủ–vị (他身体很好)主谓谓语句 | Chủ ngữ lớn + [chủ ngữ nhỏ + vị ngữ nhỏ] | 他身体很好。Tā shēntǐ hěn hǎo.Anh ấy sức khỏe rất tốt. | Vị ngữ của câu lại là một cụm chủ–vị: 他 (chủ ngữ lớn) + 身体很好 (sức khỏe rất tốt). |
| Câu chữ 把 (để… ở đâu, đưa… cho ai, làm… thế nào)"把"字句 | S + 把 + O + V + 在/到 + nơi chốn · S + 把 + O1 + V (+ 给) + O2 · S + 把 + O + V + bổ ngữ | 请把箱子放在门口。Qǐng bǎ xiāngzi fàng zài ménkǒu.Làm ơn để cái thùng ở cửa. | Câu 把 nói chủ ngữ xử lý một vật CỤ THỂ ra sao: đặt nó ở đâu (放在门口), đưa nó cho ai (还给他), hay làm nó thay đổi thế nào (打扫干净).✗ 我放书在桌子上。 → ✓ 我把书放在桌子上。 |
| Câu bị động với 被, 叫, 让被动句 | Vật/người + 被/叫/让 + người gây ra + động từ + thành phần khác | 我的自行车被人骑走了。Wǒ de zìxíngchē bèi rén qízǒu le.Xe đạp của tôi bị người ta lấy đi mất rồi. | Câu bị động nhấn mạnh người hay vật CHỊU tác động, thường là việc không mong muốn ("bị").✗ 我的手机被弟弟用。 → ✓ 我的手机被弟弟用坏了。 |
| Câu liên động: cách thức (走着去) và mục đích (去…买)连动句 | S + V1(着) + V2 (V1 là cách thức) · S + V1 (去/来) + V2 (V2 là mục đích) | 他每天走着去上班。Tā měi tiān zǒuzhe qù shàngbān.Ngày nào anh ấy cũng đi bộ đi làm. | Hai động từ nối liền cùng một chủ ngữ.✗ 他笑说:"没关系。" → ✓ 他笑着说:"没关系。" |
| Câu kiêm ngữ: bảo/mời/cử ai làm gì兼语句 | Chủ ngữ + 叫/让/请/派 + người + động từ (+ tân ngữ) | 经理请我们吃饭。Jīnglǐ qǐng wǒmen chī fàn.Quản lý mời chúng tôi ăn cơm. | Người đứng sau 叫, 让 (bảo), 请 (mời), 派 (cử) vừa là tân ngữ của động từ trước vừa là người thực hiện việc sau.✗ 妈妈让我不玩儿手机。 → ✓ 妈妈不让我玩儿手机。 |
| Câu so sánh với 得, 不比, 早/多 + động từ比较句 | A 比 B + V得 + adj · A + V得 + 比 B + adj · A 不比 B + adj · A 比 B + 早/多 + V + số lượng | 他比我跑得快。Tā bǐ wǒ pǎo de kuài.Anh ấy chạy nhanh hơn tôi. | So sánh cách làm: 他比我跑得快 hoặc 他跑得比我快 (anh ấy chạy nhanh hơn tôi).✗ 他说得好比我。 → ✓ 他说得比我好。 |
| Câu lặp động từ (说汉语说得很好)重动句 | Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + động từ (lặp) + 得/到/了 + bổ ngữ | 他说汉语说得很流利。Tā shuō Hànyǔ shuō de hěn liúlì.Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát. | Khi động từ vừa có tân ngữ vừa có bổ ngữ (trạng thái, thời lượng, kết quả), phải lặp lại động từ: 说汉语说得很好, 看书看到十二点.✗ 他说汉语得很好。 → ✓ 他说汉语说得很好。 |
Câu phức · 14 điểm
| Điểm ngữ pháp | Cấu trúc | Ví dụ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| (也)…,也… (… cũng…, … cũng…)(也)……,也…… | (Chủ ngữ 1) + 也 + A,(chủ ngữ 2) + 也 + B | 你去也行,不去也行。Nǐ qù yě xíng, bú qù yě xíng.Bạn đi cũng được, không đi cũng được. | Nêu hai sự việc song song giống nhau về một mặt: "A cũng…, B cũng…". |
| 一会儿…,一会儿… (lúc thì…, lúc thì…)一会儿……,一会儿…… | Chủ ngữ + 一会儿 + A,一会儿 + B | 天气一会儿晴,一会儿阴。Tiānqì yíhuìr qíng, yíhuìr yīn.Thời tiết lúc nắng lúc râm. | Hai trạng thái hay hành động thay nhau xảy ra liên tục trong thời gian ngắn: "lúc thì… lúc thì…". |
| 一方面…,另一方面… (một mặt…, mặt khác…)一方面……,另一方面…… | (Chủ ngữ) + 一方面 + A,另一方面 + B | 我一方面为了工作,另一方面为了学汉语。Wǒ yì fāngmiàn wèile gōngzuò, lìng yì fāngmiàn wèile xué Hànyǔ.Một mặt tôi vì công việc, mặt khác là để học tiếng Trung. | Nêu hai mặt, hai lý do của cùng một việc: "một mặt…, mặt khác…". |
| 又…,又… (vừa…, vừa…)又……,又…… | Chủ ngữ + 又 + A + 又 + B (A, B cùng chiều) | 这里的苹果又大又甜。Zhèlǐ de píngguǒ yòu dà yòu tián.Táo ở đây vừa to vừa ngọt. | 又…又… = "vừa… vừa…", nêu hai tính chất hoặc hai việc cùng tồn tại.✗ 这件衣服又便宜又不好看。 → ✓ 这件衣服又便宜又好看。 |
| 首先…,然后… (đầu tiên…, sau đó…)首先……,然后…… | 首先 + (chủ ngữ) + V1,然后 + V2 | 首先打开电脑,然后找到这个文件。Shǒuxiān dǎkāi diànnǎo, ránhòu zhǎodào zhège wénjiàn.Đầu tiên mở máy tính, sau đó tìm tập tin này. | Nói các bước theo thứ tự: 首先 = đầu tiên, trước hết.✗ 首先吃饭,以后去看电影。 → ✓ 首先吃饭,然后去看电影。 |
| …,并且… (và, hơn nữa)……,并且…… | Vế 1,并且 + vế 2 (cùng chủ ngữ) | 他会说汉语,并且说得很好。Tā huì shuō Hànyǔ, bìngqiě shuō de hěn hǎo.Anh ấy biết nói tiếng Trung, hơn nữa còn nói rất giỏi. | 并且 nối vế sau bổ sung thêm ý cho vế trước: "và, hơn nữa, đồng thời". |
| 不仅/不光…,还/而且… (không chỉ…, mà còn…)不仅/不光……,还/而且…… | S + 不仅/不光 + A,而且/还 + B · 不仅 + S1 + A,而且 + S2 + 也 + B | 他不仅会做饭,而且做得很好吃。Tā bùjǐn huì zuò fàn, érqiě zuò de hěn hǎochī.Anh ấy không chỉ biết nấu ăn mà còn nấu rất ngon. | Vế sau nói thêm một ý mạnh hơn vế trước.✗ 我不仅喜欢,而且我朋友也喜欢。 → ✓ 不仅我喜欢,而且我朋友也喜欢。 |
| 不是…,就是… (không… thì…)不是……,就是…… | (Chủ ngữ) + 不是 + A,就是 + B | 周末他不是睡觉,就是玩儿手机。Zhōumò tā bú shì shuìjiào, jiù shì wánr shǒujī.Cuối tuần anh ấy không ngủ thì cũng chơi điện thoại. | Khẳng định chỉ có một trong hai khả năng: "không A thì B".✗ 他不是越南人,就是中国人。(ý: không phải người Việt mà là người Trung) → ✓ 他不是越南人,而是泰国人。 |
| X是X,就是/不过… (… thì có…, nhưng…)X是X,就是/不过…… | Chủ ngữ + X + 是 + X,就是/不过 + ý trái lại | 这件衣服好看是好看,就是太贵了。Zhè jiàn yīfu hǎokàn shì hǎokàn, jiùshì tài guì le.Cái áo này đẹp thì có đẹp, chỉ là đắt quá. | Lặp lại cùng một từ quanh 是 để thừa nhận điều đó ("đẹp thì có đẹp"), rồi dùng 就是/不过 nêu điểm chưa được ("chỉ là, nhưng"). |
| 要是…,就… (nếu…, thì…)要是……,就…… | 要是 + điều kiện,(chủ ngữ) + 就 + kết quả | 要是明天不下雨,我们就去爬山。Yàoshi míngtiān bú xià yǔ, wǒmen jiù qù pá shān.Nếu mai không mưa thì chúng ta đi leo núi. | 要是 = "nếu" (khẩu ngữ, giống 如果), vế sau dùng 就 dẫn ra kết quả.✗ 要是你忙,就我自己去。 → ✓ 要是你忙,我就自己去。 |
| 只有…,才… (chỉ có…, mới…)只有……,才…… | 只有 + điều kiện duy nhất,(chủ ngữ) + 才 + kết quả | 只有多练习,才能说好汉语。Zhǐyǒu duō liànxí, cái néng shuōhǎo Hànyǔ.Chỉ có luyện tập nhiều mới nói giỏi tiếng Trung được. | 只有 nêu điều kiện DUY NHẤT, thiếu nó thì không được.✗ 只有多听,就能听懂。 → ✓ 只有多听,才能听懂。 |
| (由于)…,所以/因此… (do…, nên/vì thế…)(由于)……,所以/因此…… | (由于) + nguyên nhân,所以/因此 + kết quả | 由于下大雪,所以今天不上班。Yóuyú xià dà xuě, suǒyǐ jīntiān bú shàngbān.Do tuyết rơi dày nên hôm nay không đi làm. | 由于 nêu nguyên nhân (trang trọng hơn 因为).✗ 因此下雨,我们不去了。 → ✓ 由于下雨,我们不去了。 |
| 为了…,… (để…, …)为了……,…… | 为了 + mục đích,hành động · Hành động + 是为了 + mục đích | 为了照顾孩子,她不上班了。Wèile zhàogù háizi, tā bú shàngbān le.Để chăm con, cô ấy nghỉ làm rồi. | Vế 为了 nêu mục đích, vế sau nêu việc làm để đạt mục đích.✗ 我来中国为了学汉语。 → ✓ 我来中国是为了学汉语。 |
| Câu rút gọn V了…(就)… (làm xong… là/rồi…)……了……(就)…… | Chủ ngữ + V1 + 了 + tân ngữ + 就/再 + V2 | 我下了班就去找你。Wǒ xiàle bān jiù qù zhǎo nǐ.Tan ca xong tôi sẽ đi tìm bạn ngay. | Hai việc nối liền trong một câu ngắn, không ngắt phẩy: xong việc 1 là làm ngay việc 2. |
Biểu đạt đặc biệt · 8 điểm
| Điểm ngữ pháp | Cấu trúc | Ví dụ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Số ước lượng: 大概/大约/几, 三四个, 左右/前后概数表示法 | 大概/大约 + số · 几 + lượng từ · hai số liền nhau + lượng từ · số + 左右/前后 | 我每天大概工作十个小时。Wǒ měi tiān dàgài gōngzuò shí ge xiǎoshí.Mỗi ngày tôi làm việc khoảng mười tiếng. | 大概/大约 + số = khoảng.✗ 我们车间有三十四十个人。 → ✓ 我们车间有三四十个人。 |
| 一点儿也不 (chẳng… chút nào)一点儿也不 | Chủ ngữ + 一点儿 + 也/都 + 不/没 + tính từ/động từ | 这件事一点儿也不难。Zhè jiàn shì yìdiǎnr yě bù nán.Việc này chẳng khó chút nào. | Nhấn mạnh phủ định: "chẳng… chút nào".✗ 这个菜不辣一点儿。 → ✓ 这个菜一点儿也不辣。 |
| Câu hỏi tu từ 不是…吗?, 难道…吗?不是……吗?/难道……吗? | Chủ ngữ + 不是 + … + 吗? · 难道 + … + 吗? | 你不是说今天休息吗?Nǐ bú shì shuō jīntiān xiūxi ma?Chẳng phải bạn nói hôm nay nghỉ sao? | Không thật sự hỏi mà để nhấn mạnh: 不是…吗? = "chẳng phải… sao?" (khẳng định điều đó đúng). |
| Dùng 是 để nhấn mạnh (đúng là, quả thật)用"是"强调 | Chủ ngữ + 是 (đọc nhấn) + vị ngữ | 这儿的冬天是很冷,你要多穿点儿。Zhèr de dōngtiān shì hěn lěng, nǐ yào duō chuān diǎnr.Mùa đông ở đây đúng là rất lạnh, bạn phải mặc nhiều vào. | 是 đọc nhấn đặt trước vị ngữ để khẳng định "đúng là, quả thật", thường dùng khi đồng ý với người khác hoặc thanh minh. |
| Hỏi bằng ngữ điệu (không cần 吗)疑问语调 | Câu trần thuật + lên giọng cuối câu? | 你是越南人?Nǐ shì Yuènán rén?Bạn là người Việt Nam à? | Không dùng 吗 hay từ để hỏi, chỉ lên giọng ở cuối câu trần thuật để hỏi, thường mang ý ngạc nhiên hoặc muốn xác nhận lại ("…à?", "…á?"). |
| 都…了 (đã… rồi — nhấn mạnh)都……了 | 都 + thời gian/tuổi/tình trạng + 了 | 都十二点了,快睡吧。Dōu shí'èr diǎn le, kuài shuì ba.Đã mười hai giờ rồi, mau ngủ đi. | 都…了 = "đã… rồi", nhấn mạnh thời gian đã muộn, tuổi đã lớn hoặc tình trạng đã đến mức nào đó, thường kèm ý thúc giục hay trách nhẹ.✗ 都九点,快起床吧。 → ✓ 都九点了,快起床吧。 |
| X就X(点儿)吧 (… thì… thôi, chấp nhận)X就X(点儿)吧 | X + 就 + X + (点儿) + 吧 | 贵就贵点儿吧,质量好就行。Guì jiù guì diǎnr ba, zhìliàng hǎo jiù xíng.Đắt một chút thì đắt, miễn chất lượng tốt là được. | Lặp cùng một từ quanh 就 để tỏ ý chấp nhận một điều chưa vừa ý: "đắt thì đắt thôi", "xa thì xa một chút cũng được". |
| X什么(啊) (… gì chứ — không đồng tình)X什么(啊) | Động từ/tính từ + 什么 (+ 啊)! | 都是朋友,客气什么!Dōu shì péngyou, kèqi shénme!Bạn bè cả mà, khách sáo gì chứ! | Không phải câu hỏi: X什么 dùng để khuyên can hoặc tỏ ý không đồng tình, "… gì mà…, … làm gì": 客气什么 (khách sáo gì chứ), 急什么 (vội gì). |
Hỏi đáp về ngữ pháp HSK3
Ngữ pháp HSK3 3.0 gồm bao nhiêu điểm?
Theo chuẩn ngữ pháp HSK 3.0, cấp 3 có 81 điểm ngữ pháp, chia theo nhóm: Ngữ tố, Từ loại, Cụm từ, Thành phần câu, Loại câu, Câu phức, Biểu đạt đặc biệt. Bảng trên trang này liệt kê đủ cả 81 điểm.
Có file PDF ngữ pháp HSK3 không?
Có. Bấm "PDF cheatsheet ngữ pháp" để in bảng tóm tắt khổ A4 (cần đăng nhập, miễn phí). Mỗi điểm có cấu trúc, ví dụ và ghi chú ngắn.
Học ngữ pháp HSK3 thế nào cho nhớ?
Học từng điểm với 1–2 câu ví dụ, tự đặt câu mới theo đúng cấu trúc rồi làm bài luyện. Bấm tên điểm ngữ pháp trong bảng để xem giải thích đầy đủ, ví dụ thêm và bài tập trên web.
Học kèm: Từ vựng HSK3 3.0 · Thi thử HSK3 · Đặt mục tiêu HSK
123tiengtrung.com/tai-lieu/ngu-phap-hsk30/hsk3/ · Giải thích đầy đủ và bài luyện từng điểm tại 123tiengtrung.com/modules/ngu-phap-hsk/