123tiengtrung.comTừ vựng HSK4 3.0 · 123tiengtrung.com/tai-lieu/tu-vung-hsk30/hsk4/

Tài liệu miễn phí · chuẩn HSK 3.0

Từ vựng HSK4 3.0: 990 từ kèm pinyin, nghĩa, âm Hán Việt

Danh sách đủ 990 từ vựng HSK4 theo chuẩn HSK 3.0 mới (cộng các cấp dưới là 1978 từ), dành cho người học trung cấp trở lên, đi làm, du học. Học xong vốn từ này bạn trao đổi công việc, đọc thông báo, viết đoạn văn ngắn. Mỗi từ có chữ Hán, pinyin, âm Hán Việt (đoán nghĩa nhanh hơn) và nghĩa tiếng Việt; tra nhanh bằng ô tìm kiếm.

Ôn bằng thẻ từ, trò chơi ↓

Danh sách 990 từ vựng HSK4 3.0

#Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
1爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu (nam nữ)
2爱心ài xīnÁI TÂMlòng yêu thương, tấm lòng nhân ái
3安检ān jiǎnAN KIỂMkiểm tra an ninh
4安排ān páiAN BÀIsắp xếp, bố trí
5按ànÁNấn, nhấn; theo, dựa vào
6按时àn shíÁN THỜIđúng giờ
7按照àn zhàoÁN CHIẾUtheo, dựa theo
8白酒bái jiǔBẠCH TỬUrượu trắng (rượu mạnh TQ)
9办公bàn gōngBIỆN CÔNGlàm việc công sở
10办理bàn lǐBIỆN LÝlàm thủ tục, xử lý
11办事bàn shìBIỆN SỰxử lý công việc
12棒bàngBỔNGgiỏi, tuyệt
13保护bǎo hùBẢO HỘbảo vệ
14保证bǎo zhèngBẢO CHỨNGđảm bảo, cam đoan
15抱bàoBÃOôm, bế
16报考bào kǎoBÁO KHẢOđăng ký dự thi
17报名bào míngBÁO DANHđăng ký, ghi danh
18抱歉bào qiànBÃO KHIỂMxin lỗi, áy náy
19背bēiBỐIvác, cõng, đeo (trên lưng)
20背包bēi bāoBỐI BAOba lô, túi đeo lưng
21北部běi bùBẮC BỘmiền bắc, phía bắc
22倍bèiBỘIlần, gấp (bội số)
23本科běn kēBẢN KHOAhệ đại học chính quy (cử nhân)
24本来běn láiBẢN LAIvốn dĩ, ban đầu
25笨bènBỔNngốc, chậm hiểu
26鼻子bí ziTỊ TỬmũi
27笔试bǐ shìBÚT THÍthi viết
28毕业bì yèTẤT NGHIỆPtốt nghiệp
29毕业生bì yè shēngTẤT NGHIỆP SINHsinh viên/học sinh tốt nghiệp
30便于biàn yúTIỆN VUthuận tiện cho, dễ dàng cho
31标准biāo zhǔnTIÊU CHUẨNtiêu chuẩn
32表biǎoBIỂUđồng hồ; bảng, biểu mẫu
33表格biǎo géBIỂU CÁCHbiểu mẫu, bảng
34表示biǎo shìBIỂU THỊbiểu thị, bày tỏ
35表现biǎo xiànBIỂU HIỆNthể hiện, biểu hiện
36表扬biǎo yángBIỂU DƯƠNGkhen ngợi
37饼干bǐng gānBÍNH CANbánh quy
38并bìngTỊNHkết hợp, và; hoàn toàn (nhấn mạnh phủ định)
39并且bìng qiěTỊNH THẢvà, hơn nữa
40播放bō fàngBÁ PHÓNGphát sóng, phát (nhạc/phim)
41博士bó shìBÁC SĨtiến sĩ
42不必bú bìBẤT TẤTkhông cần phải
43不便bú biànBẤT TIỆNbất tiện
44不断bú duànBẤT ĐOÁNkhông ngừng, liên tục
45不够bú gòuBẤT CÂUkhông đủ
46不过bú guòBẤT QUÁnhưng, tuy nhiên
47不论bú lùnBẤT LUẬNbất luận, dù
48步bùBỘbước
49部bùBỘbộ, phần (lượng từ/danh từ)
50不得不bù dé bùBẤT ĐẮC BẤTkhông thể không, buộc phải
51部分bù fenBỘ PHẬNbộ phận, phần
52不管bù guǎnBẤT QUẢNbất kể, mặc kệ
53不光bù guāngBẤT QUANGkhông chỉ
54不仅bù jǐnBẤT CẬNkhông chỉ
55不满bù mǎnBẤT MÃNbất mãn, không hài lòng
56部门bù ménBỘ MÔNbộ phận, ban ngành
57不如bù rúBẤT NHƯkhông bằng, chẳng thà
58擦cāSÁTlau, chùi
59猜cāiSAIđoán
60材料cái liàoTÀI LIỆUnguyên vật liệu, tài liệu
61参观cān guānTHAM QUANtham quan
62参赛cān sàiTHAM TÁItham gia thi đấu
63餐厅cān tīngXAN SẢNHnhà hàng, phòng ăn
64操场cāo chǎngTHAO TRƯỜNGsân vận động, sân tập
65厕所cè suǒXÍ SỞnhà vệ sinh
66查看chá kànTRA KHÁNkiểm tra, xem xét
67茶叶chá yèTRÀ DIỆPlá trà, chè
68查找chá zhǎoTRA TRẢOtìm kiếm, tra cứu
69差点儿chà diǎnrSAI ĐIỂM NHIsuýt nữa, gần như
70产生chǎn shēngSẢN SINHsinh ra, nảy sinh
71厂chǎngXƯỞNGnhà máy, xưởng
72场chǎngTRƯỜNGbuổi, trận (lượng từ); bãi, sân
73超过chāo guòSIÊU QUÁvượt qua, vượt quá
74车速chē sùXA TỐCtốc độ xe
75车位chē wèiXA VỊchỗ đỗ xe
76城chéngTHÀNHthành, thành phố
77乘chéngTHỪAđi, cưỡi (xe); nhân (toán học)
78成功chéng gōngTHÀNH CÔNGthành công
79乘客chéng kèTHỪA KHÁCHhành khách
80诚实chéng shíTHÀNH THẬTthật thà, trung thực
81成为chéng wéiTHÀNH VItrở thành
82乘坐chéng zuòTHỪA TOẠđi, ngồi (phương tiện)
83吃惊chī jīngCẬT KINHgiật mình, ngạc nhiên
84迟chíTRÌmuộn, trễ
85重chóngTRỌNGlại, lặp lại (phó từ)
86重新chóng xīnTRÙNG TÂNlại, làm lại từ đầu
87出差chū chāiXUẤT SAIđi công tác
88出口chū kǒuXUẤT KHẨUlối ra, cửa xuất
89出现chū xiànXUẤT HIỆNxuất hiện
90出行chū xíngXUẤT HÀNHđi lại, ra ngoài (di chuyển)
91出租chū zūXUẤT TÔcho thuê
92厨房chú fángTRÙ PHÒNGnhà bếp
93厨师chú shīTRÙ SƯđầu bếp
94窗chuāngSONGcửa sổ
95窗户chuāng huSONG HỘcửa sổ
96吹chuīXUYthổi
97词语cí yǔTỪ NGỮtừ ngữ
98此cǐTHỬnày, đây (văn viết)
99此次cǐ cìTHỬ THỨlần này
100此外cǐ wàiTHỬ NGOẠIngoài ra
101从此cóng cǐTÒNG THỬtừ đó
102从来cóng láiTÒNG LAItừ trước đến nay
103从中cóng zhōngTÒNG TRUNGtừ trong đó
104粗cūTHÔthô, to
105粗心cū xīnTHÔ TÂMbất cẩn
106村cūnTHÔNlàng, thôn
107存cúnTỒNgửi, lưu
108错过cuò guòTHÁC QUÁbỏ lỡ
109错误cuò wùTHÁC NGỘsai lầm
110答应dā yingĐÁP ỨNGđồng ý, hứa
111答dáĐÁPtrả lời
112答案dá ànĐÁP ÁNđáp án
113达到dá dàoĐẠT ĐÁOđạt được
114打招呼dǎ zhāo huĐẢ CHIÊU HÔchào hỏi
115打败dǎ bàiĐẢ BẠIđánh bại
116打工dǎ gōngĐẢ CÔNGlàm thêm
117打扰dǎ rǎoĐẢ NHIỄUlàm phiền
118打印dǎ yìnĐẢ ẤNin
119打印机dǎ yìn jīĐẢ ẤN CƠmáy in
120打折dǎ zhéĐẢ CHIẾTgiảm giá
121打针dǎ zhēnĐẢ CHÂMtiêm
122大巴dà bāĐẠI BAxe khách
123大大dà dàĐẠI ĐẠIrất nhiều, đáng kể
124大夫dài fuĐẠI PHUbác sĩ
125大量dà liàngĐẠI LƯỢNGsố lượng lớn
126大赛dà sàiĐẠI TÁIcuộc thi lớn
127大厅dà tīngĐẠI SẢNHđại sảnh
128大约dà yuēĐẠI ƯỚCkhoảng chừng
129大自然dà zì ránĐẠI TỰ NHIÊNthiên nhiên
130待dāiĐÃIở lại
131戴dàiĐÁIđeo, đội
132袋子dài ziĐẠI TỬcái túi
133单位dān wèiĐƠN VỊđơn vị công tác
134当dāngĐƯƠNGlàm, đóng vai trò
135当时dāng shíĐƯƠNG THỜIlúc đó
136刀dāoĐAOcon dao
137导游dǎo yóuĐẠO DUhướng dẫn viên du lịch
138倒dàoĐẢOrót, đổ
139道dàoĐẠOcon đường
140到底dào dǐĐÁO ĐỂrốt cuộc
141到来dào láiĐÁO LAIsự đến
142道路dào lùĐẠO LỘcon đường
143道歉dào qiànĐẠO KHIỂMxin lỗi
144得意dé yìĐẮC Ýđắc ý
145登机dēng jīĐĂNG CƠlên máy bay
146等到děng dàoĐẲNG ĐÁOđợi đến khi
147低dīĐÊthấp
148低价dī jiàĐÊ GIÁgiá thấp
149低温dī wēnĐÊ ÔNnhiệt độ thấp
150低于dī yúĐÊ VUthấp hơn
151底dǐĐỂđáy
152底下dǐ xiaĐỂ HẠở dưới, bên dưới
153地球dì qiúĐỊA CẦUtrái đất
154地址dì zhǐĐỊA CHỈđịa chỉ
155点名diǎn míngĐIỂM DANHđiểm danh
156点头diǎn tóuĐIỂM ĐẦUgật đầu
157电动车diàn dòng chēĐIỆN ĐỘNG XAxe điện
158电视剧diàn shì jùĐIỆN THỊ KỊCHphim truyền hình
159掉diàoĐIỆUrơi, rớt
160调查diào cháĐIỀU TRAđiều tra
161订dìngĐÍNHđặt trước
162定dìngĐỊNHấn định
163东部dōng bùĐÔNG BỘmiền đông
164动车dòng chēĐỘNG XAtàu cao tốc
165动作dòng zuòĐỘNG TÁCđộng tác
166读者dú zhěĐỘC GIẢđộc giả
167堵车dǔ chēĐỔ XAkẹt xe
168度假dù jiàĐỘ GIẢnghỉ mát
169肚子dù ziĐỖ TỬcái bụng
170短信duǎn xìnĐOẢN TÍNtin nhắn
171队duìĐỘIđội
172对方duì fāngĐỐI PHƯƠNGđối phương
173对面duì miànĐỐI DIỆNđối diện
174对于duì yúĐỐI VUđối với
175队员duì yuánĐỘI VIÊNthành viên đội
176队长duì zhǎngĐỘI TRƯỞNGđội trưởng
177顿dùnĐỐNbữa (lượng từ)
178多么duō meĐA MAbiết bao, thật là
179多数duō shùĐA SỐđa số
180多样duō yàngĐA DẠNGđa dạng
181而érNHIcòn, mà
182儿童ér tóngNHI ĐỒNGtrẻ em
183发出fā chūPHÁT XUẤTphát ra
184发送fā sòngPHÁT TỐNGgửi đi
185法fǎPHÁPpháp luật
186法律fǎ lǜPHÁP LUẬTpháp luật
187翻译fān yìPHIÊN DỊCHdịch
188烦fánPHIỀNphiền, bực
189烦恼fán nǎoPHIỀN NÃOphiền muộn
190反对fǎn duìPHẢN ĐỐIphản đối
191方面fāng miànPHƯƠNG DIỆNphương diện, mặt
192方式fāng shìPHƯƠNG THỨCcách thức
193房东fáng dōngPHÒNG ĐÔNGchủ nhà
194房租fáng zūPHÒNG TÔtiền thuê nhà
195放弃fàng qìPHÓNG KHÍtừ bỏ
196放松fàng sōngPHÓNG TÙNGthư giãn
197费fèiPHÍphí, chi phí
198费用fèi yongPHÍ DỤNGchi phí
199分数fēn shùPHÂN SỐđiểm số
200分为fēn wéiPHÂN VIchia thành
201份fènPHÂNphần, bản (lượng từ)
202丰富fēng fùPHONG PHÚphong phú
203风景fēng jǐngPHONG CẢNHphong cảnh
204否则fǒu zéPHỦ TẮCnếu không thì
205幅fúBỨCbức (lượng từ tranh)
206符合fú héPHÙ HỢPphù hợp với
207付fùPHÓtrả (tiền)
208父母fù mǔPHỤ MẪUcha mẹ, bố mẹ
209父女fù nǚPHỤ NỮcha và con gái
210父亲fù qīnPHỤ THÂNcha, bố
211复印fù yìnPHỤC ẤNphoto, in sao
212复杂fù záPHỤC TẠPphức tạp
213负责fù zéPHỤ TRÁCHphụ trách, chịu trách nhiệm
214负责人fù zé rénPHỤ TRÁCH NHÂNngười phụ trách
215父子fù zǐPHỤ TỬcha và con trai
216改gǎiCẢIsửa, thay đổi
217改变gǎi biànCẢI BIẾNthay đổi
218干杯gān bēiCAN BÔIcạn ly, chúc rượu
219赶gǎnCẢNvội, gấp rút
220敢gǎnCẢMdám
221感gǎnCẢMcảm, cảm giác
222感动gǎn dòngCẢM ĐỘNGcảm động, xúc động
223赶紧gǎn jǐnCẢN KHẨNmau, vội vàng
224感觉gǎn juéCẢM GIÁCcảm giác, cảm thấy
225赶快gǎn kuàiCẢN KHOÁImau lên, nhanh lên
226感情gǎn qíngCẢM TÌNHtình cảm
227感人gǎn rénCẢM NHÂNcảm động, làm xúc động
228赶上gǎn shàngCẢN THƯỢNGkịp, bắt kịp
229感受gǎn shòuCẢM THỤcảm nhận
230感谢gǎn xièCẢM TẠcảm ơn
231干活儿gàn huórCÁN HOẠT NHIlàm việc (chân tay)
232钢琴gāng qínCƯƠNG CẦMđàn piano
233高价gāo jiàCAO GIÁgiá cao
234高考gāo kǎoCAO KHẢOkỳ thi đại học
235高速gāo sùCAO TỐCtốc độ cao
236高温gāo wēnCAO ÔNnhiệt độ cao
237高于gāo yúCAO VUcao hơn
238胳膊gē boCÁC BÁCcánh tay
239歌声gē shēngCA THANHtiếng hát
240歌手gē shǒuCA THỦca sĩ
241各gèCÁCmỗi, các
242各地gè dìCÁC ĐỊAkhắp nơi, các nơi
243各个gè gèCÁC CÁmỗi, từng
244各位gè wèiCÁC VỊquý vị, mọi người
245各种gè zhǒngCÁC CHỦNGđủ loại, các loại
246更加gèng jiāCÁNH GIAcàng thêm, hơn nữa
247工厂gōng chǎngCÔNG XƯỞNGnhà máy, xí nghiệp
248功夫gōng fuCÔNG PHUcông phu, kung fu
249公共gōng gòngCÔNG CỘNGcông cộng
250功课gōng kèCÔNG KHOÁbài tập, bài vở
251公里gōng lǐCÔNG LÝki-lô-mét
252公路gōng lùCÔNG LỘđường cao tốc, quốc lộ
253工人gōng rénCÔNG NHÂNcông nhân
254工资gōng zīCÔNG TƯlương, tiền lương
255共gòngCỘNGtổng cộng, cùng
256共同gòng tóngCỘNG ĐỒNGchung, cùng nhau
257够gòuCÂUđủ
258购买gòu mǎiCẤU MÃImua, mua sắm
259购物gòu wùCẤU VẬTmua sắm
260估计gū jìCỔ KẾước tính, ước chừng
261姑娘gū niangCÔ NƯƠNGcô gái
262鼓励gǔ lìCỔ LỆkhích lệ, động viên
263顾客gù kèCỐ KHÁCHkhách hàng
264故意gù yìCỐ Ýcố ý
265挂guàQUẢItreo
266关键guān jiànQUAN KIỆNmấu chốt, then chốt
267观看guān kànQUAN KHÁNxem, theo dõi
268观众guān zhòngQUAN CHÚNGkhán giả
269管guǎnQUẢNquản, trông coi
270管理guǎn lǐQUẢN LÝquản lý
271光guāngQUANGánh sáng
272广播guǎng bōQUẢNG BÁphát thanh
273广告guǎng gàoQUẢNG CÁOquảng cáo
274逛guàngCUỐNGdạo, đi dạo
275规定guī dìngQUY ĐỊNHquy định
276国籍guó jíQUỐC TỊCHquốc tịch
277国际guó jìQUỐC TẾquốc tế
278果汁guǒ zhīQUẢ TRẤPnước ép trái cây
279过程guò chéngQUÁ TRÌNHquá trình
280海洋hǎi yángHẢI DƯƠNGđại dương, biển cả
281害羞hài xiūHẠI TUngại ngùng, e thẹn
282寒假hán jiàHÀN GIẢkỳ nghỉ đông
283寒冷hán lěngHÀN LÃNHlạnh giá
284喊hǎnHẢMhét, gọi to
285汗hànHÃNmồ hôi
286航班háng bānHÀNG BANchuyến bay
287好处hǎo chùHẢO XỨlợi ích, điều tốt
288好好hǎo hǎoHẢO HẢOthật tốt, cho tử tế
289好笑hǎo xiàoHẢO TIẾUbuồn cười
290合格hé géHỢP CÁCHđạt tiêu chuẩn, hợp cách
291盒子hé ziHẠP TỬhộp
292红包hóng bāoHỒNG BAObao lì xì, phong bao đỏ
293厚hòuHẬUdày
294后悔hòu huǐHẬU HỐIhối hận
295忽然hū ránHỐT NHIÊNđột nhiên, bỗng nhiên
296互联网hù lián wǎngHỖ LIÊN VÕNGmạng Internet
297护士hù shiHỘ SĨy tá
298互相hù xiāngHỖ TƯƠNGlẫn nhau, qua lại
299话剧huà jùTHOẠI KỊCHkịch nói
300怀疑huái yíHOÀI NGHInghi ngờ
301坏处huài chùHOẠI XỨtác hại, điều bất lợi
302环保huán bǎoHOÀN BẢObảo vệ môi trường
303换乘huàn chéngHOÁN THỪAchuyển tuyến, đổi chuyến
304回复huí fùHỒI PHỤCtrả lời, phản hồi
305回信huí xìnHỒI TÍNhồi âm, thư trả lời
306回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, nhớ lại
307会员huì yuánHỘI VIÊNhội viên, thành viên
308活huóHOẠTsống
309活动huó dòngHOẠT ĐỘNGhoạt động
310活泼huó pōHOẠT BÁThoạt bát, năng động
311火huǒHOẢlửa
312货huòHOÁhàng hóa
313获得huò déHOẠCH ĐẮCđạt được, giành được
314获奖huò jiǎngHOẠCH TƯỞNGđoạt giải, được giải thưởng
315获取huò qǔHOẠCH THỦthu được, lấy được
316基本jī běnCƠ BẢNcơ bản
317基本上jī běn shàngCƠ BẢN THƯỢNGvề cơ bản
318基础jī chǔCƠ SỞnền tảng, cơ sở
319激动jī dòngKÍCH ĐỘNGxúc động, phấn khích
320积极jī jíTÍCH CỰCtích cực
321积累jī lěiTÍCH LUỸtích lũy
322及时jí shíCẬP THỜIkịp thời
323即使jí shǐTỨC SỬcho dù, ngay cả khi
324既jìKÝvừa
325寄jìKÝgửi
326计划jì huàKẾ HOẠCHkế hoạch
327既然jì ránKÝ NHIÊNđã như vậy thì, vì
328技术jì shùKỸ THUẬTkỹ thuật
329继续jì xùKẾ TỤCtiếp tục
330记者jì zhěKÝ GIẢnhà báo, phóng viên
331加班jiā bānGIA BANlàm thêm giờ, tăng ca
332家具jiā jùGIA CỤđồ nội thất
333加快jiā kuàiGIA KHOÁItăng tốc, đẩy nhanh
334加强jiā qiángGIA CƯỜNGtăng cường
335加入jiā rùGIA NHẬPgia nhập, tham gia
336加上jiā shàngGIA THƯỢNGcộng thêm, thêm vào
337家庭jiā tíngGIA ĐÌNHgia đình
338家乡jiā xiāngGIA HƯƠNGquê hương
339加油jiā yóuGIA DUđổ xăng; cố lên
340加油站jiā yóu zhànGIA DU TRẠMtrạm xăng
341家长jiā zhǎngGIA TRƯỞNGphụ huynh
342假jiǎGIẢgiả
343价格jià géGIÁ CÁCHgiá cả
344价钱jià qiánGIÁ TIỀNgiá cả
345假日jià rìGIẢ NHẬTngày nghỉ, ngày lễ
346减jiǎnGIẢMgiảm, trừ
347减轻jiǎn qīngGIẢM KHINHgiảm nhẹ, làm nhẹ bớt
348减少jiǎn shǎoGIẢM THIỂUgiảm bớt
349健身jiàn shēnKIỆN THÂNtập thể hình
350健身房jiàn shēn fángKIỆN THÂN PHÒNGphòng tập gym
351建议jiàn yìKIẾN NGHỊđề nghị, gợi ý
352江jiāngGIANGsông
353将jiāngTƯƠNGsẽ
354将来jiāng láiTƯƠNG LAItương lai
355将要jiāng yàoTƯƠNG YẾUsắp, sẽ
356奖jiǎngTƯỞNGgiải thưởng
357奖金jiǎng jīnTƯỞNG KIMtiền thưởng
358奖学金jiǎng xué jīnTƯỞNG HỌC KIMhọc bổng
359降jiàngGIÁNGgiảm, hạ
360降低jiàng dīGIÁNG ĐÊhạ thấp, giảm xuống
361降价jiàng jiàGIÁNG GIÁgiảm giá, hạ giá
362降落jiàng luòGIÁNG LẠChạ cánh
363降温jiàng wēnGIÁNG ÔNgiảm nhiệt độ, hạ nhiệt
364交jiāoGIAOnộp, giao
365骄傲jiāo àoKIÊU NGẠOtự hào; kiêu ngạo
366交警jiāo jǐngGIAO CẢNHcảnh sát giao thông
367交流jiāo liúGIAO LƯUgiao lưu, trao đổi
368郊区jiāo qūGIAO KHUngoại ô
369交通jiāo tōngGIAO THÔNGgiao thông
370教练jiào liànGIÁO LUYỆNhuấn luyện viên
371教师jiào shīGIÁO SƯgiáo viên
372教授jiào shòuGIÁO THỤgiáo sư
373教学jiào xuéGIÁO HỌCgiảng dạy
374教育jiào yùGIÁO DỤCgiáo dục
375叫作jiào zuòKHIẾU TÁCđược gọi là
376街道jiē dàoNHAI ĐẠOđường phố
377接受jiē shòuTIẾP THỤchấp nhận, tiếp nhận
378接着jiē zheTIẾP TRƯỚCtiếp theo, sau đó
379结果jié guǒKẾT QUẢkết quả
380节假日jié jià rìTIẾT GIẢ NHẬTcác dịp lễ tết
381节约jié yuēTIẾT ƯỚCtiết kiệm
382结账jié zhàngKẾT TRƯỚNGthanh toán, tính tiền
383解释jiě shìGIẢI THÍCHgiải thích
384今后jīn hòuKIM HẬUtừ nay về sau
385仅jǐnCẬNchỉ
386尽管jǐn guǎnTẬN QUẢNmặc dù
387仅仅jǐn jǐnCẬN CẬNchỉ, chỉ là
388紧张jǐn zhāngKHẨN TRƯƠNGcăng thẳng
389进入jìn rùTIẾN NHẬPtiến vào, bước vào
390进行jìn xíngTIẾN HÀNHtiến hành
391禁止jìn zhǐCẤM CHỈcấm, nghiêm cấm
392精彩jīng cǎiTINH THÁIhay, đặc sắc
393经济jīng jìKINH TẾkinh tế
394京剧jīng jùKINH KỊCHkinh kịch
395经历jīng lìKINH LỊCHtrải qua
396经验jīng yànKINH NGHIỆMkinh nghiệm
397警察jǐng cháCẢNH SÁTcảnh sát
398景点jǐng diǎnCẢNH ĐIỂMđiểm tham quan
399景区jǐng qūCẢNH KHUkhu du lịch, khu danh thắng
400景色jǐng sèCẢNH SẮCcảnh sắc, phong cảnh
401竟然jìng ránCÁNH NHIÊNvậy mà, không ngờ lại
402竞争jìng zhēngCẠNH TRANHcạnh tranh
403镜子jìng ziKÍNH TỬcái gương
404究竟jiū jìngCỨU CÁNHrốt cuộc, cuối cùng thì
405就是jiù shìTỰU THỊchính là, đúng là
406举jǔCỬgiơ, nâng
407举办jǔ bànCỬ BIỆNtổ chức
408举例jǔ lìCỬ LỆnêu ví dụ, lấy ví dụ
409举行jǔ xíngCỬ HÀNHtổ chức, cử hành
410聚jùTỤtụ họp, tụ tập
411聚餐jù cānTỤ XANăn tiệc, liên hoan
412聚会jù huìTỤ HỘIbuổi họp mặt, buổi tụ họp
413拒绝jù juéCỰ TUYỆTtừ chối
414距离jù líCỰ LYkhoảng cách
415剧院jù yuànKỊCH VIỆNnhà hát
416开玩笑kāi wán xiàoKHAI NGOẠN TIẾUđùa, nói đùa
417看法kàn fǎKHÁN PHÁPquan điểm, cách nhìn
418烤kǎoKHẢOnướng
419考虑kǎo lǜKHẢO LỰcân nhắc, suy nghĩ
420考生kǎo shēngKHẢO SINHthí sinh
421棵kēKHOẢcây (lượng từ)
422科技kē jìKHOA KỸkhoa học công nghệ
423科学kē xuéKHOA HỌCkhoa học
424咳kéKHÁIho
425咳嗽ké souKHÁI THẤUho (bệnh)
426可惜kě xīKHẢ TÍCHtiếc, đáng tiếc
427克kèKHẮCgam (đơn vị)
428课程kè chéngKHOÁ TRÌNHkhóa học, chương trình học
429客气kè qiKHÁCH KHÍkhách sáo, lịch sự
430课堂kè tángKHOÁ ĐƯỜNGlớp học, giờ học
431客厅kè tīngKHÁCH SẢNHphòng khách
432肯定kěn dìngKHẲNG ĐỊNHchắc chắn, khẳng định
433空kōngKHÔNGtrống, rỗng
434空气kōng qìKHÔNG KHÍkhông khí
435恐怕kǒng pàKHỦNG PHẠe rằng, sợ rằng
436口语kǒu yǔKHẨU NGỮkhẩu ngữ
437苦kǔKHỔđắng, khổ
438快餐kuài cānKHOÁI XANđồ ăn nhanh
439快递kuài dìKHOÁI ĐỆchuyển phát nhanh, gói hàng
440快速kuài sùKHOÁI TỐCnhanh chóng
441困kùnKHỐNbuồn ngủ
442困难kùn nanKHỐN NANkhó khăn
443拉lāLẠPkéo
444垃圾lā jīLẠP CẤPrác
445辣làLẠTcay
446来不及lái bu jíLAI BẤT CẬPkhông kịp
447来得及lái de jíLAI ĐẮC CẬPcòn kịp
448懒lǎnLÃNlười
449浪费làng fèiLÃNG PHÍlãng phí
450浪漫làng mànLÃNG MẠNlãng mạn
451老虎lǎo hǔLÃO HỔcon hổ
452老家lǎo jiāLÃO GIAquê nhà, quê quán
453老年lǎo niánLÃO NIÊNtuổi già, lão niên
454老是lǎo shìLÃO THỊcứ, toàn là
455冷静lěng jìngLÃNH TĨNHbình tĩnh
456理发lǐ fàLÝ PHÁTcắt tóc, làm đầu
457理解lǐ jiěLÝ GIẢIhiểu, thông cảm
458礼貌lǐ màoLỄ MẠOlễ phép, lịch sự
459理想lǐ xiǎngLÝ TƯỞNGlý tưởng, ước mơ
460厉害lì haiLỆ HẠIgiỏi, ghê gớm, lợi hại
461力气lì qiLỰC KHÍsức lực
462例如lì rúLỆ NHƯví dụ như
463例子lì ziLỆ TỬví dụ
464俩liǎLƯỠNGhai (người)
465连liánLIÊNđến cả (nhấn mạnh)
466联系lián xìLIÊN HỆliên lạc
467凉liángLƯƠNGmát, lạnh nhẹ
468量liángLƯỢNGđo lường
469亮liàngLƯỢNGsáng
470列lièLIỆTxếp thành hàng, liệt kê
471零下líng xiàLINH HẠdưới không độ, âm độ
472零花钱líng huā qiánLINH HOA TIỀNtiền tiêu vặt
473零钱líng qiánLINH TIỀNtiền lẻ
474零食líng shíLINH THỰCđồ ăn vặt
475另lìngLÁNHkhác, riêng
476另外lìng wàiLÁNH NGOẠIngoài ra, khác
477留liúLƯUở lại, để lại
478流liúLƯUchảy
479流利liú lìLƯU LỢItrôi chảy, lưu loát
480留下liú xiaLƯU HẠđể lại
481流行liú xíngLƯU HÀNHthịnh hành, phổ biến
482路过lù guòLỘ QUÁđi ngang qua, đi qua
483旅馆lǚ guǎnLỮ QUÁNnhà nghỉ, khách sạn
484旅客lǚ kèLỮ KHÁCHhành khách, du khách
485旅行lǚ xíngLỮ HÀNHdu lịch, đi du lịch
486律师lǜ shīLUẬT SƯluật sư
487乱luànLOẠNlộn xộn, hỗn loạn
488落luòLẠCrơi, rụng
489麻烦má fanMA PHIỀNphiền phức, làm phiền
490馒头mán touMAN ĐẦUbánh bao (không nhân)
491满mǎnMÃNđầy
492毛巾máo jīnMAO CÂNkhăn mặt, khăn tắm
493毛衣máo yīMAO Yáo len
494帽子mào ziMẠO TỬmũ, nón
495美měiMỸđẹp
496美好měi hǎoMỸ HẢOtốt đẹp
497美景měi jǐngMỸ CẢNHcảnh đẹp
498美丽měi lìMỸ LỆđẹp, xinh đẹp
499美食měi shíMỸ THỰCmón ngon, ẩm thực
500梦mèngMỘNGgiấc mơ
501梦想mèng xiǎngMỘNG TƯỞNGước mơ
502密码mì mǎMẬT MÃmật khẩu
503免费miǎn fèiMIỄN PHÍmiễn phí
504面对miàn duìDIỆN ĐỐIđối mặt với
505面试miàn shìDIỆN THÍbuổi phỏng vấn
506秒miǎoMIỂUgiây
507民族mín zúDÂN TỘCdân tộc
508末mòMẠTcuối
509母女mǔ nǚMẪU NỮmẹ con (mẹ và con gái)
510母亲mǔ qīnMẪU THÂNmẹ, mẫu thân
511母子mǔ zǐMẪU TỬmẹ con (mẹ và con trai)
512目标mù biāoMỤC TIÊUmục tiêu
513目的mù dìMỤC ĐÍCHmục đích
514目的地mù dì dìMỤC ĐÍCH ĐỊAđiểm đến
515目前mù qiánMỤC TIỀNhiện tại, hiện nay
516耐心nài xīnNẠI TÂMkiên nhẫn
517南部nán bùNAM BỘmiền nam, phía nam
518难道nán dàoNAN ĐẠOchẳng lẽ
519男士nán shìNAM SĨquý ông, nam giới
520难受nán shòuNAN THỤkhó chịu
521难忘nán wàngNAN VONGkhó quên, đáng nhớ
522男性nán xìngNAM TÍNHnam giới, giới nam
523内nèiNỘItrong vòng, bên trong
524内容nèi róngNỘI DUNGnội dung
525内心nèi xīnNỘI TÂMtrong lòng, nội tâm
526能否néng fǒuNĂNG PHỦcó thể... hay không, được không
527能够néng gòuNĂNG CÂUcó thể
528能力néng lìNĂNG LỰCnăng lực, khả năng
529嗯ǹgừ, ừm
530年底nián dǐNIÊN ĐỂcuối năm
531年龄nián língNIÊN LINHtuổi, độ tuổi
532农村nóng cūnNÔNG THÔNnông thôn
533弄nòngLỘNGlàm
534女性nǚ xìngNỮ TÍNHnữ giới, giới nữ
535暖和nuǎn huoNOÃN HOÀấm áp
536偶尔ǒu ěrNGẪU NHĨthỉnh thoảng
537拍pāiPHÁCHchụp
538排páiBÀIxếp
539牌páiBÀIthẻ bài
540排队pái duìBÀI ĐỘIxếp hàng
541排球pái qiúBÀI CẦUbóng chuyền
542牌子pái ziBÀI TỬnhãn hiệu, thương hiệu
543判断pàn duànPHÁN ĐOÁNphán đoán, đánh giá
544陪péiBỒIđi cùng
545批评pī píngPHÊ BÌNHphê bình
546皮肤pí fūBÌ PHUda
547脾气pí qiTÌ KHÍtính khí
548皮鞋pí xiéBÌ HÀIgiày da
549篇piānTHIÊNbài (lượng từ)
550片piànPHIẾNlát, miếng
551乒乓球pīng pāng qiúBINH BÀNG CẦUbóng bàn
552平常píng chángBÌNH THƯỜNGbình thường
553破pòPHÁbị rách
554葡萄pú taoBỒ ĐÀOnho
555葡萄酒pú tao jiǔBỒ ĐÀO TỬUrượu vang
556普遍pǔ biànPHỔ BIẾNphổ biến
557普通pǔ tōngPHỔ THÔNGbình thường, phổ thông
558普通话pǔ tōng huàPHỔ THÔNG THOẠItiếng phổ thông
559期qīKỲkỳ, thời kỳ
560期末qī mòKỲ MẠTcuối kỳ
561期中qī zhōngKỲ TRUNGgiữa kỳ
562其次qí cìKỲ THỨtiếp theo
563其中qí zhōngKỲ TRUNGtrong đó
564起到qǐ dàoKHỞI ĐÁOphát huy (tác dụng)
565气qìKHÍkhí
566气候qì hòuKHÍ HẬUkhí hậu
567汽水qì shuǐKHÍ THUỶnước ngọt có ga
568气温qì wēnKHÍ ÔNnhiệt độ
569千克qiān kèTHIÊN KHẮCki-lô-gam
570千万qiān wànTHIÊN VẠNnhất định (phải)
571签证qiān zhèngTHIÊM CHỨNGthị thực, visa
572前方qián fāngTIỀN PHƯƠNGphía trước
573前后qián hòuTIỀN HẬUkhoảng (thời gian)
574强qiángCƯỜNGmạnh
575敲qiāoXAOgõ
576桥qiáoKIỀUcầu
577巧qiǎoXẢOtrùng hợp
578巧克力qiǎo kè lìXẢO KHẮC LỰCsô-cô-la
579亲戚qīn qiTHÂN THÍCHhọ hàng
580琴qínCẦMđàn
581轻qīngKHINHnhẹ
582青年qīng niánTHANH NIÊNthanh niên
583轻松qīng sōngKHINH TÙNGthoải mái
584情况qíng kuàngTÌNH HUỐNGtình hình
585庆祝qìng zhùKHÁNH CHÚCăn mừng
586球队qiú duìCẦU ĐỘIđội bóng
587球迷qiú míCẦU MÊngười hâm mộ
588区qūKHUkhu, quận
589区别qū biéKHU BIỆTsự khác biệt
590取qǔTHỦlấy
591取得qǔ déTHỦ ĐẮCđạt được
592取消qǔ xiāoTHỦ TIÊUhủy bỏ
593全quánTOÀNcả
594全部quán bùTOÀN BỘtoàn bộ
595全都quán dōuTOÀN ĐÔđều
596全球quán qiúTOÀN CẦUtoàn cầu
597全身quán shēnTOÀN THÂNtoàn thân
598缺quēKHUYẾTthiếu
599缺点quē diǎnKHUYẾT ĐIỂMkhuyết điểm
600缺少quē shǎoKHUYẾT THIỂUthiếu, thiếu hụt
601却quèKHƯỚCnhưng, lại
602确实què shíXÁC THẬTthật sự, quả thực
603然而rán érNHIÊN NHItuy nhiên
604热闹rè naoNHIỆT NÁOnhộn nhịp, náo nhiệt
605人生rén shēngNHÂN SINHcuộc đời, nhân sinh
606人数rén shùNHÂN SỐsố người
607人员rén yuánNHÂN VIÊNnhân viên, nhân sự
608任何rèn héNHIỆM HÀbất kỳ, bất cứ
609任务rèn wuNHIỆM VỤnhiệm vụ
610扔rēngNHƯNGném, vứt
611仍réngNHƯNGvẫn
612仍然réng ránNHƯNG NHIÊNvẫn, vẫn còn
613日常rì chángNHẬT THƯỜNGhàng ngày, thường nhật
614日记rì jìNHẬT KÝnhật ký
615日期rì qīNHẬT KỲngày tháng
616日子rì ziNHẬT TỬngày tháng, cuộc sống
617入rùNHẬPvào
618入口rù kǒuNHẬP KHẨUlối vào
619入学rù xuéNHẬP HỌCnhập học
620入住rù zhùNHẬP TRÚnhận phòng, vào ở
621散步sàn bùTÁN BỘđi dạo
622扫码sǎo mǎTẢO MÃquét mã
623森林sēn línSÂM LÂMrừng
624商量shāng liangTHƯƠNG LƯỢNGbàn bạc
625商品shāng pǐnTHƯƠNG PHẨMhàng hóa
626伤心shāng xīnTHƯƠNG TÂMđau lòng, buồn
627上门shàng ménTHƯỢNG MÔNđến tận nơi, đến tận nhà
628稍shāoSẢOhơi, một chút
629稍微shāo wēiSẢO VIhơi, một chút
630少见shǎo jiànTHIỂU KIẾNhiếm gặp, hiếm thấy
631少量shǎo liàngTHIỂU LƯỢNGmột lượng nhỏ, ít
632少数shǎo shùTHIỂU SỐthiểu số, số ít
633少年shào niánTHIẾU NIÊNthiếu niên
634社会shè huìXÃ HỘIxã hội
635摄氏度shè shì dùNHIẾP THỊ ĐỘđộ C
636身shēnTHÂNthân, người
637深shēnTHÂMsâu
638身份证shēn fèn zhèngTHÂN PHÂN CHỨNGchứng minh thư, căn cước
639申请shēn qǐngTHÂN THỈNHđăng ký, xin
640甚至shèn zhìTHẬM CHÍthậm chí
641生shēngSINHsinh, sinh ra
642生命shēng mìngSINH MỆNHsinh mạng, mạng sống
643生意shēng yiSINH Ýviệc kinh doanh, buôn bán
644省shěngTỈNHtỉnh
645剩shèngTHẶNGcòn lại, dư
646失败shī bàiTHẤT BẠIthất bại
647师傅shī fuSƯ PHÓsư phụ, thợ
648失去shī qùTHẤT KHỨmất đi, đánh mất
649师生shī shēngSƯ SINHthầy trò
650失望shī wàngTHẤT VỌNGthất vọng
651十分shí fēnTHẬP PHÂNrất, mười phần
652实际shí jìTHẬT TẾthực tế
653时间表shí jiān biǎoTHỜI GIAN BIỂUthời gian biểu, lịch trình
654实际上shí jì shàngTHẬT TẾ THƯỢNGthực ra, trên thực tế
655食品shí pǐnTHỰC PHẨMthực phẩm
656食堂shí tángTHỰC ĐƯỜNGnhà ăn, căng tin
657食物shí wùTHỰC VẬTthức ăn
658实在shí zàiTHẬT TẠIthật sự, thật là
659十字路口shí zì lù kǒuTHẬP TỰ LỘ KHẨUngã tư
660使shǐSỬkhiến, làm cho
661使馆shǐ guǎnSỨ QUÁNđại sứ quán
662使用shǐ yòngSỬ DỤNGsử dụng
663市场shì chǎngTHỊ TRƯỜNGchợ, thị trường
664是否shì fǒuTHỊ PHỦcó... hay không
665适合shì héTHÍCH HỢPphù hợp
666世纪shì jìTHẾ KỶthế kỷ
667视频shì pínTHỊ TẦNvideo
668市区shì qūTHỊ KHUkhu trung tâm thành phố, nội thành
669试题shì tíTHÍ ĐỀđề thi
670适应shì yìngTHÍCH ỨNGthích nghi, thích ứng
671收费shōu fèiTHU PHÍthu phí
672收入shōu rùTHU NHẬPthu nhập
673收拾shōu shiTHU THẬPdọn dẹp, thu dọn
674收听shōu tīngTHU THÍNHđón nghe, nghe
675首shǒuTHỦbài (lượng từ cho bài hát)
676首都shǒu dūTHỦ ĐÔthủ đô
677首先shǒu xiānTHỦ TIÊNtrước tiên
678受不了shòu bu liǎoTHỤ BẤT LIỄUkhông chịu nổi
679售票员shòu piào yuánTHỤ PHIẾU VIÊNnhân viên bán vé
680受伤shòu shāngTHỤ THƯƠNGbị thương
681输shūTHÂUthua
682熟shóuTHỤCchín
683熟悉shú xiTHỤC TẤTquen thuộc, thông thạo
684暑假shǔ jiàTHỬ GIẢkỳ nghỉ hè
685数shùSỐsố, con số
686数量shù liàngSỐ LƯỢNGsố lượng
687树林shù línTHỤ LÂMrừng cây
688数字shù zìSỐ TỰcon số, chữ số
689帅shuàiSUÝđẹp trai
690顺便shùn biànTHUẬN TIỆNtiện thể, nhân tiện
691顺利shùn lìTHUẬN LỢIthuận lợi
692顺序shùn xùTHUẬN TỰthứ tự
693说法shuō fǎTHUYẾT PHÁPcách nói
694说明shuō míngTHUYẾT MINHgiải thích, thuyết minh
695说明书shuō míng shūTHUYẾT MINH THƯsách hướng dẫn
696硕士shuò shìTHẠC SĨthạc sĩ
697死sǐTỬchết
698速度sù dùTỐC ĐỘtốc độ
699塑料sù liàoTỐ LIỆUnhựa
700酸suānTOANchua
701酸奶suān nǎiTOAN NÃIsữa chua
702算suànTOÁNtính
703随便suí biànTUỲ TIỆNtùy tiện, tùy ý
704随着suí zheTUỲ TRƯỚCcùng với, theo
705孙女sūn nǚTÔN NỮcháu gái (nội)
706孙子sūn ziTÔN TỬcháu trai (nội)
707所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, mọi
708台táiĐÀIcái, chiếc (lượng từ máy móc)
709抬táiĐÀInâng, khiêng
710抬头tái tóuĐÀI ĐẦUngẩng đầu
711态度tài dùTHÁI ĐỘthái độ
712弹tánĐÀNđàn, gảy; bật
713谈tánĐÀMnói chuyện, bàn
714汤tāngTHANGcanh, súp
715躺tǎngTHẢNGnằm
716趟tàngTHẢNGchuyến, lượt
717讨论tǎo lùnTHẢO LUẬNthảo luận
718讨厌tǎo yànTHẢO YẾMghét, đáng ghét
719特点tè diǎnĐẶC ĐIỂMđặc điểm
720提tíĐỀxách; nhắc đến
721提出tí chūĐỀ XUẤTđề xuất, nêu ra
722提到tí dàoĐỀ ĐÁOnhắc đến, đề cập
723提供tí gōngĐỀ CUNGcung cấp
724提前tí qiánĐỀ TIỀNlàm sớm hơn, đưa lên sớm
725提醒tí xǐngĐỀ TỈNHnhắc nhở
726体检tǐ jiǎnTHỂ KIỂMkhám sức khỏe
727体温tǐ wēnTHỂ ÔNthân nhiệt
728体重tǐ zhòngTHỂ TRỌNGcân nặng
729填写tián xiěĐIỀN TẢđiền vào
730条件tiáo jiànĐIỀU KIỆNđiều kiện
731听力tīng lìTHÍNH LỰCkhả năng nghe, nghe hiểu
732听众tīng zhòngTHÍNH CHÚNGthính giả
733停tíngĐÌNHdừng
734停车tíng chēĐÌNH XAđỗ xe
735停车场tíng chē chǎngĐÌNH XA TRƯỜNGbãi đỗ xe
736停止tíng zhǐĐÌNH CHỈdừng lại, ngừng
737通tōngTHÔNGthông, thông suốt
738通过tōng guòTHÔNG QUÁthông qua, qua
739通知tōng zhīTHÔNG TRIthông báo
740童年tóng niánĐỒNG NIÊNthời thơ ấu
741同时tóng shíĐỒNG THỜIđồng thời
742同样tóng yàngĐỒNG DẠNGgiống nhau, tương tự
743桶tǒngDŨNGthùng, xô
744痛tòngTHỐNGđau
745头痛tóu tòngĐẦU THỐNGđau đầu
746图túĐỒhình, bức tranh
747图片tú piànĐỒ PHIẾNhình ảnh
748土tǔTHỔđất
749推tuīTHÔIđẩy
750推迟tuī chíTHÔI TRÌhoãn lại
751推出tuī chūTHÔI XUẤTra mắt, tung ra
752脱tuōTHOÁTcởi (áo, giày...)
753袜子wà ziMIỆT TỬtất, vớ
754外出wài chūNGOẠI XUẤTra ngoài
755外套wài tàoNGOẠI SÁOáo khoác
756完全wán quánHOÀN TOÀNhoàn toàn
757晚安wǎn ānVÃN ANchúc ngủ ngon
758晚餐wǎn cānVÃN XANbữa tối
759网购wǎng gòuVÕNG CẤUmua sắm trực tuyến
760往往wǎng wǎngVÃNG VÃNGthường thường
761网页wǎng yèVÕNG HIỆTtrang web
762网友wǎng yǒuVÕNG HỮUbạn quen qua mạng
763网址wǎng zhǐVÕNG CHỈđịa chỉ web
764危险wēi xiǎnNGUY HIỂMnguy hiểm
765味wèiVỊvị, mùi vị
766味道wèi dàoVỊ ĐẠOmùi vị, hương vị
767卫生wèi shēngVỆ SINHvệ sinh
768温度wēn dùÔN ĐỘnhiệt độ
769闻wénVĂNngửi
770文件wén jiànVĂN KIỆNvăn kiện, tài liệu
771文章wén zhāngVĂN CHƯƠNGbài văn, bài viết
772文字wén zìVĂN TỰchữ viết, văn tự
773污染wū rǎnÔ NHIỄMô nhiễm
774无wúVÔkhông, vô
775无法wú fǎVÔ PHÁPkhông thể
776无聊wú liáoVÔ LIÊUbuồn chán, vô vị
777无论wú lùnVÔ LUẬNbất kể, dù cho
778午餐wǔ cānNGỌ XANbữa trưa
779误会wù huìNGỘ HỘIhiểu lầm
780吸xīHẤPhút
781西部xī bùTÂY BỘmiền tây, khu vực phía tây
782西红柿xī hóng shìTÂY HỒNG THỊcà chua
783吸引xī yǐnHẤP DẪNthu hút
784细xìTẾmảnh, nhỏ; tỉ mỉ
785细心xì xīnTẾ TÂMcẩn thận
786下降xià jiàngHẠ GIÁNGgiảm xuống, hạ xuống
787鲜xiānTIÊNtươi
788鲜花xiān huāTIÊN HOAhoa tươi
789咸xiánHÀMmặn
790现金xiàn jīnHIỆN KIMtiền mặt
791羡慕xiàn mùTIỆN MỘngưỡng mộ, ghen tị
792线上xiàn shàngTUYẾN THƯỢNGtrực tuyến
793线下xiàn xiàTUYẾN HẠngoại tuyến, trực tiếp
794现有xiàn yǒuHIỆN HỮUhiện có
795香xiāngHƯƠNGthơm
796相比xiāng bǐTƯƠNG TỶso sánh
797相反xiāng fǎnTƯƠNG PHẢNtrái ngược
798相互xiāng hùTƯƠNG HỖlẫn nhau, qua lại
799相同xiāng tóngTƯƠNG ĐỒNGgiống nhau
800详细xiáng xìTƯỜNG TẾchi tiết, tỉ mỉ
801响xiǎngHƯỞNGvang, kêu
802想法xiǎng fǎTƯỞNG PHÁPý nghĩ, suy nghĩ
803项xiàngHẠNGhạng mục, khoản (lượng từ)
804消息xiāo xiTIÊU TỨCtin tức
805小吃xiǎo chīTIỂU CẬTmón ăn vặt
806小伙子xiǎo huǒ ziTIỂU HOẢ TỬchàng trai trẻ
807小说xiǎo shuōTIỂU THUYẾTtiểu thuyết
808小组xiǎo zǔTIỂU TỔtổ, nhóm nhỏ
809效果xiào guǒHIỆU QUẢhiệu quả
810笑话xiào huaTIẾU THOẠIchuyện cười
811血xiěHUYẾTmáu
812心xīnTÂMtim, lòng
813辛苦xīn kǔTÂN KHỔvất vả, cực nhọc
814心情xīn qíngTÂM TÌNHtâm trạng
815信号xìn hàoTÍN HIỆUtín hiệu
816信息xìn xīTÍN TỨCthông tin
817信心xìn xīnTÍN TÂMsự tự tin, niềm tin
818兴奋xīng fènHỨNG PHẤNhưng phấn, phấn khích
819星星xīng xingTINH TINHngôi sao
820醒xǐngTỈNHtỉnh, thức dậy
821性xìngTÍNHtính (hậu tố)
822性别xìng biéTÍNH BIỆTgiới tính
823幸福xìng fúHẠNH PHÚChạnh phúc
824性格xìng géTÍNH CÁCHtính cách
825兄弟xiōng dìHUYNH ĐỆanh em (trai)
826熊xióngHÙNGgấu
827修xiūTUsửa, tu sửa
828修理xiū lǐTU LÝsửa chữa
829许多xǔ duōHỨA ĐAnhiều
830学费xué fèiHỌC PHÍhọc phí
831学院xué yuànHỌC VIỆNhọc viện
832压yāÁPđè, ép
833压力yā lìÁP LỰCáp lực
834牙膏yá gāoNHA CAOkem đánh răng
835亚洲Yà zhōuÁ CHÂUchâu Á
836烟yānYÊNthuốc lá, khói
837盐yánDIÊMmuối
838严格yán géNGHIÊM CÁCHnghiêm khắc
839研究yán jiūNGHIÊN CỨUnghiên cứu
840研究生yán jiū shēngNGHIÊN CỨU SINHnghiên cứu sinh
841严重yán zhòngNGHIÊM TRỌNGnghiêm trọng
842演yǎnDIỄNdiễn, đóng (vai)
843演唱yǎn chàngDIỄN XƯỚNGbiểu diễn hát
844演出yǎn chūDIỄN XUẤTbiểu diễn
845眼镜yǎn jìngNHÃN KÍNHkính mắt
846眼前yǎn qiánNHÃN TIỀNtrước mắt
847演员yǎn yuánDIỄN VIÊNdiễn viên
848阳光yáng guāngDƯƠNG QUANGánh nắng
849养成yǎng chéngDƯỠNG THÀNHhình thành, tạo thành (thói quen)
850样子yàng ziDẠNG TỬdáng vẻ, kiểu dáng
851邀请yāo qǐngYÊU THỈNHmời
852要是yào shiYẾU THỊnếu như
853钥匙yào shiTHƯỢC THIchìa khóa
854也许yě xǔDÃ HỨAcó lẽ
855夜yèDẠđêm
856夜晚yè wǎnDẠ VÃNban đêm, buổi tối
857叶子yè ziDIỆP TỬlá cây
858一切yí qièNHẤT THIẾTtất cả, mọi thứ
859已yǐDĨđã
860以内yǐ nèiDĨ NỘItrong vòng, trong phạm vi
861意见yì jiànÝ KIẾNý kiến
862一生yì shēngNHẤT SINHcả đời, một đời
863艺术yì shùNGHỆ THUẬTnghệ thuật
864因此yīn cǐNHÂN THỬvì vậy, do đó
865引起yǐn qǐDẪN KHỞIgây ra, dẫn đến
866印象yìn xiàngẤN TƯỢNGấn tượng
867赢yíngDOANHthắng
868赢得yíng déDOANH ĐẮCgiành được
869应聘yìng pìnỨNG SÍNHứng tuyển
870勇敢yǒng gǎnDŨNG CẢMdũng cảm
871永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi
872用来yòng láiDỤNG LAIdùng để
873用于yòng yúDỤNG VUdùng vào, dùng cho
874优点yōu diǎnƯU ĐIỂMưu điểm
875幽默yōu mòU MẶChài hước
876优秀yōu xiùƯU TÚxuất sắc, ưu tú
877由yóuDOdo, bởi
878油yóuDUdầu
879尤其yóu qíVƯU KỲđặc biệt là
880游玩yóu wánDU NGOẠNđi chơi, dạo chơi
881由于yóu yúDO VUdo, bởi vì
882友好yǒu hǎoHỮU HẢOthân thiện
883友情yǒu qíngHỮU TÌNHtình bạn
884有趣yǒu qùHỮU THÚthú vị
885有效yǒu xiàoHỮU HIỆUhiệu quả, có hiệu lực
886友谊yǒu yìHỮU NGHỊtình hữu nghị, tình bạn
887有着yǒu zheHỮU TRƯỚCcó, mang (trạng thái sở hữu)
888愉快yú kuàiDU KHOÁIvui vẻ, dễ chịu
889于是yú shìVU THỊthế là, vì thế
890与yǔDỮvới, và
891语法yǔ fǎNGỮ PHÁPngữ pháp
892预习yù xíDỰ TẬPhọc trước bài
893原来yuán láiNGUYÊN LAIvốn dĩ, hóa ra
894原谅yuán liàngNGUYÊN LƯỢNGtha thứ
895原因yuán yīnNGUYÊN NHÂNnguyên nhân
896远离yuǎn líVIỄN LYtránh xa, rời xa
897院长yuàn zhǎngVIỆN TRƯỞNGviện trưởng, hiệu trưởng
898院子yuàn ziVIỆN TỬsân (nhà)
899约yuēƯỚChẹn, ước hẹn
900约会yuē huìƯỚC HỘIcuộc hẹn, hẹn hò
901月饼yuè bǐngNGUYỆT BÍNHbánh trung thu
902阅读yuè dúDUYỆT ĐỘCđọc (sách báo)
903月份yuè fènNGUYỆT PHÂNtháng (số)
904云yúnVÂNmây
905允许yǔn xǔDOÃN HỨAcho phép
906杂志zá zhìTẠP CHÍtạp chí
907再次zài cìTÁI THỨmột lần nữa
908再说zài shuōTÁI THUYẾTđể sau nói, hơn nữa
909暂时zàn shíTẠM THỜItạm thời
910暂停zàn tíngTẠM ĐÌNHtạm dừng
911早餐zǎo cānTẢO XANbữa sáng
912早晨zǎo chenTẢO THẦNbuổi sáng sớm
913责任zé rènTRÁCH NHIỆMtrách nhiệm
914增加zēng jiāTĂNG GIAtăng thêm, tăng lên
915增长zēng zhǎngTĂNG TRƯỞNGtăng trưởng
916招聘zhāo pìnCHIÊU SÍNHtuyển dụng
917着火zháo huǒTRƯỚC HOẢbốc cháy, cháy
918者zhěGIẢngười... (hậu tố chỉ người)
919真正zhēn zhèngCHÂN CHÍNHthực sự, thật sự
920整zhěngCHỈNHtrọn, đúng (giờ)
921整个zhěng gèCHỈNH CÁcả, toàn bộ
922整理zhěng lǐCHỈNH LÝsắp xếp, dọn dẹp
923证zhèngCHỨNGgiấy chứng nhận, chứng
924正常zhèng chángCHÍNH THƯỜNGbình thường
925正好zhèng hǎoCHÍNH HẢOvừa đúng, vừa vặn
926证件zhèng jiànCHỨNG KIỆNgiấy tờ tùy thân
927证明zhèng míngCHỨNG MINHchứng minh
928正确zhèng quèCHÍNH XÁCchính xác, đúng
929正式zhèng shìCHÍNH THỨCchính thức
930之zhīCHIcủa (trợ từ Hán văn)
931支持zhī chíCHI TRÌủng hộ
932支付zhī fùCHI PHÓthanh toán, chi trả
933之后zhī hòuCHI HẬUsau đó, sau khi
934之间zhī jiānCHI GIANgiữa
935之前zhī qiánCHI TIỀNtrước khi, trước đó
936知识zhī shiTRI THỨCkiến thức
937之中zhī zhōngCHI TRUNGtrong số, giữa
938值zhíTRỊđáng giá, có giá trị
939值得zhí déTRỊ ĐẮCđáng, đáng để
940直接zhí jiēTRỰC TIẾPtrực tiếp
941植物zhí wùTHỰC VẬTthực vật, cây cối
942职业zhí yèCHỨC NGHIỆPnghề nghiệp
943指zhǐCHỈchỉ (tay)
944指出zhǐ chūCHỈ XUẤTchỉ ra
945只好zhǐ hǎoCHỈ HẢOđành phải
946纸巾zhǐ jīnCHỈ CÂNkhăn giấy
947质量zhì liàngCHẤT LƯỢNGchất lượng
948至少zhì shǎoCHÍ THIỂUít nhất
949中餐zhōng cānTRUNG XANmón ăn Trung Quốc
950中年zhōng niánTRUNG NIÊNtrung niên
951重点zhòng diǎnTRỌNG ĐIỂMtrọng điểm, điểm mấu chốt
952重视zhòng shìTRỌNG THỊcoi trọng
953周围zhōu wéiCHU VIxung quanh
954主意zhǔ yiCHỦ Ýý kiến, chủ ý
955祝zhùCHÚCchúc
956祝贺zhù hèCHÚC HẠchúc mừng
957著名zhù míngTRỨ DANHnổi tiếng
958专门zhuān ménCHUYÊN MÔNchuyên, riêng, đặc biệt
959专业zhuān yèCHUYÊN NGHIỆPchuyên ngành, chuyên nghiệp
960转zhuǎnCHUYỂNrẽ, chuyển hướng
961转发zhuǎn fāCHUYỂN PHÁTchuyển tiếp, đăng lại
962转机zhuǎn jīCHUYỂN CƠquá cảnh (chuyến bay), bước ngoặt
963赚zhuànTRÁMkiếm (tiền)
964装zhuāngTRANGlắp, đóng gói, chứa
965准zhǔnCHUẨNchuẩn, đúng, chính xác
966准确zhǔn quèCHUẨN XÁCchính xác
967准时zhǔn shíCHUẨN THỜIđúng giờ
968资料zī liàoTƯ LIỆUtài liệu
969仔细zǐ xìTỬ TẾcẩn thận, tỉ mỉ
970自zìTỰtừ, tự (mình)
971自然zì ránTỰ NHIÊNtự nhiên, thiên nhiên
972自习zì xíTỰ TẬPtự học (ở lớp/thư viện)
973自信zì xìnTỰ TÍNtự tin
974自学zì xuéTỰ HỌCtự học
975总结zǒng jiéTỔNG KẾTtổng kết
976租zūTÔthuê
977组zǔTỔnhóm, tổ
978最终zuì zhōngTỐI CHUNGcuối cùng
979尊重zūn zhòngTÔN TRỌNGtôn trọng
980左右zuǒ yòuTẢ HỮUkhoảng, chừng
981座zuòTOẠtòa, ngọn (lượng từ)
982做法zuò fǎTỐ PHÁPcách làm
983作家zuò jiāTÁC GIAnhà văn
984做梦zuò mèngTỐ MỘNGnằm mơ, mơ
985作品zuò pǐnTÁC PHẨMtác phẩm
986作为zuò wéiTÁC VIvới tư cách là, là
987座位zuò wèiTOẠ VỊchỗ ngồi
988作文zuò wénTÁC VĂNbài văn, bài tập làm văn
989作用zuò yòngTÁC DỤNGtác dụng
990作者zuò zhěTÁC GIẢtác giả

Luyện viết 441 chữ Hán mới HSK4

Mỗi chữ có nút 🖨 In: 1 trang A4 riêng cho chữ đó, dòng đầu vẽ thứ tự từng nét ở các ô liên tiếp, các dòng sau để tô và tự viết (10 ô mỗi dòng, ô kẻ 田). Nút "PDF luyện viết" ở trên in đủ 441 chữ.

排pái · BÀI
排排排排
按àn · ÁN
按按按按
棒bàng · BỔNG
棒棒棒棒
保bǎo · BẢO
保保保保
证zhèng · CHỨNG
证证证证
抱bào · BÃO
抱抱抱抱
歉qiàn · KHIỂM
歉歉歉歉
背bèi · BỐI
背背背背
部bù · BỘ
部部部部
倍bèi · BỘI
倍倍倍倍
科kē · KHOA
科科科科
笨bèn · BỔN
笨笨笨笨
鼻bí · TỊ
鼻鼻鼻鼻
毕bì · TẤT
毕毕毕毕
标biāo · TIÊU
标标标标
格gé · CÁCH
格格格格
示shì · THỊ
示示示示
扬yáng · DƯƠNG
扬扬扬扬
饼bǐng · BÍNH
饼饼饼饼
并bìng · TỊNH
并并并并
播bō · BÁ
播播播播
博bó · BÁC
博博博博
断duàn · ĐOÁN
断断断断
够gòu · CÂU
够够够够
论lùn · LUẬN
论论论论
管guǎn · QUẢN
管管管管
光guāng · QUANG
光光光光
仅jǐn · CẬN
仅仅仅仅
擦cā · SÁT
擦擦擦擦
猜cāi · SAI
猜猜猜猜
材cái · TÀI
材材材材
观guān · QUAN
观观观观
餐cān · XAN
餐餐餐餐
厅tīng · SẢNH
厅厅厅厅
操cāo · THAO
操操操操
厕cè · XÍ
厕厕厕厕
叶yè · DIỆP
叶叶叶叶
产chǎn · SẢN
产产产产
厂chǎng · XƯỞNG
厂厂厂厂
速sù · TỐC
速速速速
乘chéng · THỪA
乘乘乘乘
功gōng · CÔNG
功功功功
诚chéng · THÀNH
诚诚诚诚
惊jīng · KINH
惊惊惊惊
厨chú · TRÙ
厨厨厨厨
窗chuāng · SONG
窗窗窗窗
户hù · HỘ
户户户户
吹chuī · XUY
吹吹吹吹
此cǐ · THỬ
此此此此
粗cū · THÔ
粗粗粗粗
村cūn · THÔN
村村村村
存cún · TỒN
存存存存
误wù · NGỘ
误误误误
案àn · ÁN
案案案案
达dá · ĐẠT
达达达达
招zhāo · CHIÊU
招招招招
呼hū · HÔ
呼呼呼呼
败bài · BẠI
败败败败
扰rǎo · NHIỄU
扰扰扰扰
印yìn · ẤN
印印印印
折zhé · CHIẾT
折折折折
针zhēn · CHÂM
针针针针
巴bā · BA
巴巴巴巴
量liáng · LƯỢNG
量量量量
约yuē · ƯỚC
约约约约
待dài · ĐÃI
待待待待
戴dài · ĐÁI
戴戴戴戴
袋dài · ĐẠI
袋袋袋袋
刀dāo · ĐAO
刀刀刀刀
导dǎo · ĐẠO
导导导导
倒dǎo · ĐẢO
倒倒倒倒
底dǐ · ĐỂ
底底底底
登dēng · ĐĂNG
登登登登
低dī · ĐÊ
低低低低
价jià · GIÁ
价价价价
温wēn · ÔN
温温温温
址zhǐ · CHỈ
址址址址
剧jù · KỊCH
剧剧剧剧
掉diào · ĐIỆU
掉掉掉掉
订dìng · ĐÍNH
订订订订
堵dǔ · ĐỔ
堵堵堵堵
度dù · ĐỘ
度度度度
肚dù · ĐỖ
肚肚肚肚
队duì · ĐỘI
队队队队
顿dùn · ĐỐN
顿顿顿顿
童tóng · ĐỒNG
童童童童
律lǜ · LUẬT
律律律律
翻fān · PHIÊN
翻翻翻翻
译yì · DỊCH
译译译译
烦fán · PHIỀN
烦烦烦烦
恼nǎo · NÃO
恼恼恼恼
反fǎn · PHẢN
反反反反
式shì · THỨC
式式式式
弃qì · KHÍ
弃弃弃弃
松sōng · TÙNG
松松松松
费fèi · PHÍ
费费费费
份fèn · PHÂN
份份份份
丰fēng · PHONG
丰丰丰丰
富fù · PHÚ
富富富富
景jǐng · CẢNH
景景景景
否fǒu · PHỦ
否否否否
则zé · TẮC
则则则则
幅fú · BỨC
幅幅幅幅
符fú · PHÙ
符符符符
付fù · PHÓ
付付付付
父fù · PHỤ
父父父父
母mǔ · MẪU
母母母母
亲qīn · THÂN
亲亲亲亲
杂zá · TẠP
杂杂杂杂
负fù · PHỤ
负负负负
责zé · TRÁCH
责责责责
改gǎi · CẢI
改改改改
赶gǎn · CẢN
赶赶赶赶
敢gǎn · CẢM
敢敢敢敢
紧jǐn · KHẨN
紧紧紧紧
钢gāng · CƯƠNG
钢钢钢钢
琴qín · CẦM
琴琴琴琴
胳gē · CÁC
胳胳胳胳
膊bó · BÁC
膊膊膊膊
各gè · CÁC
各各各各
资zī · TƯ
资资资资
购gòu · CẤU
购购购购
估gū · CỔ
估估估估
计jì · KẾ
计计计计
姑gū · CÔ
姑姑姑姑
娘niáng · NƯƠNG
娘娘娘娘
鼓gǔ · CỔ
鼓鼓鼓鼓
励lì · LỆ
励励励励
挂guà · QUẢI
挂挂挂挂
键jiàn · KIỆN
键键键键
众zhòng · CHÚNG
众众众众
广guǎng · QUẢNG
广广广广
逛guàng · CUỐNG
逛逛逛逛
规guī · QUY
规规规规
籍jí · TỊCH
籍籍籍籍
际jì · TẾ
际际际际
汁zhī · TRẤP
汁汁汁汁
程chéng · TRÌNH
程程程程
洋yáng · DƯƠNG
洋洋洋洋
羞xiū · TU
羞羞羞羞
寒hán · HÀN
寒寒寒寒
喊hǎn · HẢM
喊喊喊喊
汗hàn · HÃN
汗汗汗汗
航háng · HÀNG
航航航航
盒hé · HẠP
盒盒盒盒
厚hòu · HẬU
厚厚厚厚
悔huǐ · HỐI
悔悔悔悔
忽hū · HỐT
忽忽忽忽
互hù · HỖ
互互互互
联lián · LIÊN
联联联联
怀huái · HOÀI
怀怀怀怀
疑yí · NGHI
疑疑疑疑
忆yì · ỨC
忆忆忆忆
泼pō · BÁT
泼泼泼泼
货huò · HOÁ
货货货货
获huò · HOẠCH
获获获获
奖jiǎng · TƯỞNG
奖奖奖奖
取qǔ · THỦ
取取取取
基jī · CƠ
基基基基
础chǔ · SỞ
础础础础
积jī · TÍCH
积积积积
及jí · CẬP
及及及及
即jí · TỨC
即即即即
使shǐ · SỬ
使使使使
既jì · KÝ
既既既既
寄jì · KÝ
寄寄寄寄
划huà · HOẠCH
划划划划
技jì · KỸ
技技技技
术shù · THUẬT
术术术术
继jì · KẾ
继继继继
续xù · TỤC
续续续续
具jù · CỤ
具具具具
强qiáng · CƯỜNG
强强强强
入rù · NHẬP
入入入入
庭tíng · ĐÌNH
庭庭庭庭
乡xiāng · HƯƠNG
乡乡乡乡
油yóu · DU
油油油油
减jiǎn · GIẢM
减减减减
建jiàn · KIẾN
建建建建
江jiāng · GIANG
江江江江
将jiāng · TƯƠNG
将将将将
金jīn · KIM
金金金金
降jiàng · GIÁNG
降降降降
落luò · LẠC
落落落落
骄jiāo · KIÊU
骄骄骄骄
傲ào · NGẠO
傲傲傲傲
警jǐng · CẢNH
警警警警
流liú · LƯU
流流流流
郊jiāo · GIAO
郊郊郊郊
通tōng · THÔNG
通通通通
授shòu · THỤ
授授授授
账zhàng · TRƯỚNG
账账账账
释shì · THÍCH
释释释释
尽jìn · TẬN
尽尽尽尽
禁jìn · CẤM
禁禁禁禁
止zhǐ · CHỈ
止止止止
精jīng · TINH
精精精精
彩cǎi · THÁI
彩彩彩彩
济jì · TẾ
济济济济
京jīng · KINH
京京京京
验yàn · NGHIỆM
验验验验
察chá · SÁT
察察察察
竟jìng · CÁNH
竟竟竟竟
竞jìng · CẠNH
竞竞竞竞
争zhēng · TRANH
争争争争
镜jìng · KÍNH
镜镜镜镜
究jiū · CỨU
究究究究
举jǔ · CỬ
举举举举
例lì · LỆ
例例例例
聚jù · TỤ
聚聚聚聚
拒jù · CỰ
拒拒拒拒
绝jué · TUYỆT
绝绝绝绝
距jù · CỰ
距距距距
烤kǎo · KHẢO
烤烤烤烤
虑lǜ · LỰ
虑虑虑虑
棵kē · KHOẢ
棵棵棵棵
咳hāi · KHÁI
咳咳咳咳
嗽sòu · THẤU
嗽嗽嗽嗽
惜xī · TÍCH
惜惜惜惜
克kè · KHẮC
克克克克
堂táng · ĐƯỜNG
堂堂堂堂
肯kěn · KHẲNG
肯肯肯肯
恐kǒng · KHỦNG
恐恐恐恐
苦kǔ · KHỔ
苦苦苦苦
递dì · ĐỆ
递递递递
困kùn · KHỐN
困困困困
拉lā · LẠP
拉拉拉拉
垃lā · LẠP
垃垃垃垃
圾jī · CẤP
圾圾圾圾
辣là · LẠT
辣辣辣辣
懒lǎn · LÃN
懒懒懒懒
浪làng · LÃNG
浪浪浪浪
漫màn · MẠN
漫漫漫漫
虎hǔ · HỔ
虎虎虎虎
貌mào · MẠO
貌貌貌貌
厉lì · LỆ
厉厉厉厉
俩liǎ · LƯỠNG
俩俩俩俩
连lián · LIÊN
连连连连
列liè · LIỆT
列列列列
食shí · THỰC
食食食食
另lìng · LÁNH
另另另另
利lì · LỢI
利利利利
乱luàn · LOẠN
乱乱乱乱
麻má · MA
麻麻麻麻
馒mán · MAN
馒馒馒馒
巾jīn · CÂN
巾巾巾巾
帽mào · MẠO
帽帽帽帽
美měi · MỸ
美美美美
丽lì · LỆ
丽丽丽丽
梦mèng · MỘNG
梦梦梦梦
密mì · MẬT
密密密密
免miǎn · MIỄN
免免免免
秒miǎo · MIỂU
秒秒秒秒
民mín · DÂN
民民民民
族zú · TỘC
族族族族
耐nài · NẠI
耐耐耐耐
性xìng · TÍNH
性性性性
内nèi · NỘI
内内内内
嗯ǹg
嗯嗯嗯嗯
龄líng · LINH
龄龄龄龄
农nóng · NÔNG
农农农农
弄nòng · LỘNG
弄弄弄弄
暖nuǎn · NOÃN
暖暖暖暖
偶ǒu · NGẪU
偶偶偶偶
尔ěr · NHĨ
尔尔尔尔
牌pái · BÀI
牌牌牌牌
判pàn · PHÁN
判判判判
陪péi · BỒI
陪陪陪陪
批pī · PHÊ
批批批批
评píng · BÌNH
评评评评
皮pí · BÌ
皮皮皮皮
肤fū · PHU
肤肤肤肤
脾pí · TÌ
脾脾脾脾
篇piān · THIÊN
篇篇篇篇
乒pīng · BINH
乒乒乒乒
乓pāng · BÀNG
乓乓乓乓
破pò · PHÁ
破破破破
葡pú · BỒ
葡葡葡葡
萄táo · ĐÀO
萄萄萄萄
普pǔ · PHỔ
普普普普
签qiān · THIÊM
签签签签
敲qiāo · XAO
敲敲敲敲
桥qiáo · KIỀU
桥桥桥桥
巧qiǎo · XẢO
巧巧巧巧
戚qī · THÍCH
戚戚戚戚
青qīng · THANH
青青青青
况kuàng · HUỐNG
况况况况
庆qìng · KHÁNH
庆庆庆庆
祝zhù · CHÚC
祝祝祝祝
迷mí · MÊ
迷迷迷迷
消xiāo · TIÊU
消消消消
缺quē · KHUYẾT
缺缺缺缺
却què · KHƯỚC
却却却却
确què · XÁC
确确确确
闹nào · NÁO
闹闹闹闹
任rèn · NHIỆM
任任任任
何hé · HÀ
何何何何
扔rēng · NHƯNG
扔扔扔扔
仍réng · NHƯNG
仍仍仍仍
散sàn · TÁN
散散散散
森sēn · SÂM
森森森森
林lín · LÂM
林林林林
品pǐn · PHẨM
品品品品
伤shāng · THƯƠNG
伤伤伤伤
稍shāo · SẢO
稍稍稍稍
微wēi · VI
微微微微
社shè · XÃ
社社社社
摄shè · NHIẾP
摄摄摄摄
氏shì · THỊ
氏氏氏氏
深shēn · THÂM
深深深深
申shēn · THÂN
申申申申
甚shèn · THẬM
甚甚甚甚
至zhì · CHÍ
至至至至
命mìng · MỆNH
命命命命
省shěng · TỈNH
省省省省
剩shèng · THẶNG
剩剩剩剩
失shī · THẤT
失失失失
傅fù · PHÓ
傅傅傅傅
纪jì · KỶ
纪纪纪纪
频pín · TẦN
频频频频
拾shí · THẬP
拾拾拾拾
首shǒu · THỦ
首首首首
售shòu · THỤ
售售售售
输shū · THÂU
输输输输
熟shú · THỤC
熟熟熟熟
悉xī · TẤT
悉悉悉悉
暑shǔ · THỬ
暑暑暑暑
帅shuài · SUÝ
帅帅帅帅
顺shùn · THUẬN
顺顺顺顺
序xù · TỰ
序序序序
硕shuò · THẠC
硕硕硕硕
死sǐ · TỬ
死死死死
塑sù · TỐ
塑塑塑塑
酸suān · TOAN
酸酸酸酸
随suí · TUỲ
随随随随
孙sūn · TÔN
孙孙孙孙
台tái · ĐÀI
台台台台
抬tái · ĐÀI
抬抬抬抬
态tài · THÁI
态态态态
弹tán · ĐÀN
弹弹弹弹
谈tán · ĐÀM
谈谈谈谈
汤tāng · THANG
汤汤汤汤
躺tǎng · THẢNG
躺躺躺躺
趟tàng · THẢNG
趟趟趟趟
讨tǎo · THẢO
讨讨讨讨
厌yàn · YẾM
厌厌厌厌
供gòng · CUNG
供供供供
醒xǐng · TỈNH
醒醒醒醒
填tián · ĐIỀN
填填填填
停tíng · ĐÌNH
停停停停
桶tǒng · DŨNG
桶桶桶桶
痛tòng · THỐNG
痛痛痛痛
土tǔ · THỔ
土土土土
推tuī · THÔI
推推推推
脱tuō · THOÁT
脱脱脱脱
袜wà · MIỆT
袜袜袜袜
套tào · SÁO
套套套套
危wēi · NGUY
危危危危
险xiǎn · HIỂM
险险险险
味wèi · VỊ
味味味味
章zhāng · CHƯƠNG
章章章章
污wū · Ô
污污污污
染rǎn · NHIỄM
染染染染
无wú · VÔ
无无无无
吸xī · HẤP
吸吸吸吸
柿shì · THỊ
柿柿柿柿
引yǐn · DẪN
引引引引
细xì · TẾ
细细细细
咸xián · HÀM
咸咸咸咸
羡xiàn · TIỆN
羡羡羡羡
慕mù · MỘ
慕慕慕慕
线xiàn · TUYẾN
线线线线
详xiáng · TƯỜNG
详详详详
项xiàng · HẠNG
项项项项
伙huǒ · HOẢ
伙伙伙伙
组zǔ · TỔ
组组组组
效xiào · HIỆU
效效效效
血xuè · HUYẾT
血血血血
辛xīn · TÂN
辛辛辛辛
奋fèn · PHẤN
奋奋奋奋
幸xìng · HẠNH
幸幸幸幸
福fú · PHÚC
福福福福
兄xiōng · HUYNH
兄兄兄兄
修xiū · TU
修修修修
许xǔ · HỨA
许许许许
压yā · ÁP
压压压压
膏gāo · CAO
膏膏膏膏
亚yà · Á
亚亚亚亚
洲zhōu · CHÂU
洲洲洲洲
烟yān · YÊN
烟烟烟烟
盐yán · DIÊM
盐盐盐盐
严yán · NGHIÊM
严严严严
研yán · NGHIÊN
研研研研
邀yāo · YÊU
邀邀邀邀
钥yào · THƯỢC
钥钥钥钥
匙chí · THI
匙匙匙匙
夜yè · DẠ
夜夜夜夜
切qiè · THIẾT
切切切切
艺yì · NGHỆ
艺艺艺艺
象xiàng · TƯỢNG
象象象象
赢yíng · DOANH
赢赢赢赢
聘pìn · SÍNH
聘聘聘聘
勇yǒng · DŨNG
勇勇勇勇
永yǒng · VĨNH
永永永永
优yōu · ƯU
优优优优
幽yōu · U
幽幽幽幽
默mò · MẶC
默默默默
秀xiù · TÚ
秀秀秀秀
由yóu · DO
由由由由
尤yóu · VƯU
尤尤尤尤
谊yì · NGHỊ
谊谊谊谊
愉yú · DU
愉愉愉愉
与yǔ · DỮ
与与与与
预yù · DỰ
预预预预
原yuán · NGUYÊN
原原原原
谅liàng · LƯỢNG
谅谅谅谅
阅yuè · DUYỆT
阅阅阅阅
云yún · VÂN
云云云云
允yǔn · DOÃN
允允允允
志zhì · CHÍ
志志志志
暂zàn · TẠM
暂暂暂暂
晨chén · THẦN
晨晨晨晨
增zēng · TĂNG
增增增增
整zhěng · CHỈNH
整整整整
之zhī · CHI
之之之之
支zhī · CHI
支支支支
值zhí · TRỊ
值值值值
植zhí · THỰC
植植植植
职zhí · CHỨC
职职职职
指zhǐ · CHỈ
指指指指
质zhì · CHẤT
质质质质
围wéi · VI
围围围围
贺hè · HẠ
贺贺贺贺
著zhù · TRỨ
著著著著
专zhuān · CHUYÊN
专专专专
转zhuǎn · CHUYỂN
转转转转
赚zhuàn · TRÁM
赚赚赚赚
装zhuāng · TRANG
装装装装
仔zǎi · TỬ
仔仔仔仔
尊zūn · TÔN
尊尊尊尊
座zuò · TOẠ
座座座座

Ôn để nhớ lâu

Đọc danh sách một lần thì quên nhanh. Ôn theo lịch nhắc và chơi với từ để nhớ lâu; web ghi lại từ bạn đã nắm.

Cách học từ vựng HSK4 hiệu quả

Học từ trong câu ví dụ thay vì từng từ rời; chú ý từ gần nghĩa (提高/提升, 经常/常常) và từ nối để viết đoạn văn.

HSK4 chuẩn 3.0 có phần viết đoạn văn. Làm thử đề để biết mình thiếu từ nào: Thi thử HSK4 · Đặt mục tiêu HSK và số phút học mỗi ngày · Học tiếp: Từ vựng HSK5.

Hỏi đáp về từ vựng HSK4

Từ vựng HSK4 3.0 có bao nhiêu từ?

Theo danh sách từ vựng HSK 3.0, cấp 4 có 990 từ mới; cộng các cấp dưới là 1978 từ. Trang này liệt kê đủ 990 từ kèm pinyin, âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt.

Có file PDF từ vựng HSK4 không?

Có. Bấm "PDF danh sách từ" để in bảng từ, hoặc "PDF luyện viết" để in phiếu tập viết 441 chữ Hán mới của cấp 4, mỗi dòng 10 ô có thứ tự nét. Cần đăng nhập (miễn phí).

Học từ vựng HSK4 thế nào cho nhớ lâu?

Học từ trong câu ví dụ thay vì từng từ rời; chú ý từ gần nghĩa (提高/提升, 经常/常常) và từ nối để viết đoạn văn. Ôn theo lịch nhắc ngắt quãng trên web để không quên.

Âm Hán Việt giúp gì khi học từ vựng HSK?

Nhiều từ ghép tiếng Trung có âm Hán Việt gần với từ tiếng Việt (医生 = y sinh → bác sĩ, 学习 = học tập), nên nhìn âm Hán Việt là đoán được nghĩa và nhớ chữ nhanh hơn.

123tiengtrung.com/tai-lieu/tu-vung-hsk30/hsk4/ · Nghe phát âm, ôn thẻ từ và thi thử HSK tại 123tiengtrung.com