Tài liệu miễn phí · chuẩn HSK 3.0
Từ vựng HSK4 3.0: 990 từ kèm pinyin, nghĩa, âm Hán Việt
Danh sách đủ 990 từ vựng HSK4 theo chuẩn HSK 3.0 mới (cộng các cấp dưới là 1978 từ), dành cho người học trung cấp trở lên, đi làm, du học. Học xong vốn từ này bạn trao đổi công việc, đọc thông báo, viết đoạn văn ngắn. Mỗi từ có chữ Hán, pinyin, âm Hán Việt (đoán nghĩa nhanh hơn) và nghĩa tiếng Việt; tra nhanh bằng ô tìm kiếm.
Danh sách 990 từ vựng HSK4 3.0
| # | Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 爱情 | ài qíng | ÁI TÌNH | tình yêu (nam nữ) |
| 2 | 爱心 | ài xīn | ÁI TÂM | lòng yêu thương, tấm lòng nhân ái |
| 3 | 安检 | ān jiǎn | AN KIỂM | kiểm tra an ninh |
| 4 | 安排 | ān pái | AN BÀI | sắp xếp, bố trí |
| 5 | 按 | àn | ÁN | ấn, nhấn; theo, dựa vào |
| 6 | 按时 | àn shí | ÁN THỜI | đúng giờ |
| 7 | 按照 | àn zhào | ÁN CHIẾU | theo, dựa theo |
| 8 | 白酒 | bái jiǔ | BẠCH TỬU | rượu trắng (rượu mạnh TQ) |
| 9 | 办公 | bàn gōng | BIỆN CÔNG | làm việc công sở |
| 10 | 办理 | bàn lǐ | BIỆN LÝ | làm thủ tục, xử lý |
| 11 | 办事 | bàn shì | BIỆN SỰ | xử lý công việc |
| 12 | 棒 | bàng | BỔNG | giỏi, tuyệt |
| 13 | 保护 | bǎo hù | BẢO HỘ | bảo vệ |
| 14 | 保证 | bǎo zhèng | BẢO CHỨNG | đảm bảo, cam đoan |
| 15 | 抱 | bào | BÃO | ôm, bế |
| 16 | 报考 | bào kǎo | BÁO KHẢO | đăng ký dự thi |
| 17 | 报名 | bào míng | BÁO DANH | đăng ký, ghi danh |
| 18 | 抱歉 | bào qiàn | BÃO KHIỂM | xin lỗi, áy náy |
| 19 | 背 | bēi | BỐI | vác, cõng, đeo (trên lưng) |
| 20 | 背包 | bēi bāo | BỐI BAO | ba lô, túi đeo lưng |
| 21 | 北部 | běi bù | BẮC BỘ | miền bắc, phía bắc |
| 22 | 倍 | bèi | BỘI | lần, gấp (bội số) |
| 23 | 本科 | běn kē | BẢN KHOA | hệ đại học chính quy (cử nhân) |
| 24 | 本来 | běn lái | BẢN LAI | vốn dĩ, ban đầu |
| 25 | 笨 | bèn | BỔN | ngốc, chậm hiểu |
| 26 | 鼻子 | bí zi | TỊ TỬ | mũi |
| 27 | 笔试 | bǐ shì | BÚT THÍ | thi viết |
| 28 | 毕业 | bì yè | TẤT NGHIỆP | tốt nghiệp |
| 29 | 毕业生 | bì yè shēng | TẤT NGHIỆP SINH | sinh viên/học sinh tốt nghiệp |
| 30 | 便于 | biàn yú | TIỆN VU | thuận tiện cho, dễ dàng cho |
| 31 | 标准 | biāo zhǔn | TIÊU CHUẨN | tiêu chuẩn |
| 32 | 表 | biǎo | BIỂU | đồng hồ; bảng, biểu mẫu |
| 33 | 表格 | biǎo gé | BIỂU CÁCH | biểu mẫu, bảng |
| 34 | 表示 | biǎo shì | BIỂU THỊ | biểu thị, bày tỏ |
| 35 | 表现 | biǎo xiàn | BIỂU HIỆN | thể hiện, biểu hiện |
| 36 | 表扬 | biǎo yáng | BIỂU DƯƠNG | khen ngợi |
| 37 | 饼干 | bǐng gān | BÍNH CAN | bánh quy |
| 38 | 并 | bìng | TỊNH | kết hợp, và; hoàn toàn (nhấn mạnh phủ định) |
| 39 | 并且 | bìng qiě | TỊNH THẢ | và, hơn nữa |
| 40 | 播放 | bō fàng | BÁ PHÓNG | phát sóng, phát (nhạc/phim) |
| 41 | 博士 | bó shì | BÁC SĨ | tiến sĩ |
| 42 | 不必 | bú bì | BẤT TẤT | không cần phải |
| 43 | 不便 | bú biàn | BẤT TIỆN | bất tiện |
| 44 | 不断 | bú duàn | BẤT ĐOÁN | không ngừng, liên tục |
| 45 | 不够 | bú gòu | BẤT CÂU | không đủ |
| 46 | 不过 | bú guò | BẤT QUÁ | nhưng, tuy nhiên |
| 47 | 不论 | bú lùn | BẤT LUẬN | bất luận, dù |
| 48 | 步 | bù | BỘ | bước |
| 49 | 部 | bù | BỘ | bộ, phần (lượng từ/danh từ) |
| 50 | 不得不 | bù dé bù | BẤT ĐẮC BẤT | không thể không, buộc phải |
| 51 | 部分 | bù fen | BỘ PHẬN | bộ phận, phần |
| 52 | 不管 | bù guǎn | BẤT QUẢN | bất kể, mặc kệ |
| 53 | 不光 | bù guāng | BẤT QUANG | không chỉ |
| 54 | 不仅 | bù jǐn | BẤT CẬN | không chỉ |
| 55 | 不满 | bù mǎn | BẤT MÃN | bất mãn, không hài lòng |
| 56 | 部门 | bù mén | BỘ MÔN | bộ phận, ban ngành |
| 57 | 不如 | bù rú | BẤT NHƯ | không bằng, chẳng thà |
| 58 | 擦 | cā | SÁT | lau, chùi |
| 59 | 猜 | cāi | SAI | đoán |
| 60 | 材料 | cái liào | TÀI LIỆU | nguyên vật liệu, tài liệu |
| 61 | 参观 | cān guān | THAM QUAN | tham quan |
| 62 | 参赛 | cān sài | THAM TÁI | tham gia thi đấu |
| 63 | 餐厅 | cān tīng | XAN SẢNH | nhà hàng, phòng ăn |
| 64 | 操场 | cāo chǎng | THAO TRƯỜNG | sân vận động, sân tập |
| 65 | 厕所 | cè suǒ | XÍ SỞ | nhà vệ sinh |
| 66 | 查看 | chá kàn | TRA KHÁN | kiểm tra, xem xét |
| 67 | 茶叶 | chá yè | TRÀ DIỆP | lá trà, chè |
| 68 | 查找 | chá zhǎo | TRA TRẢO | tìm kiếm, tra cứu |
| 69 | 差点儿 | chà diǎnr | SAI ĐIỂM NHI | suýt nữa, gần như |
| 70 | 产生 | chǎn shēng | SẢN SINH | sinh ra, nảy sinh |
| 71 | 厂 | chǎng | XƯỞNG | nhà máy, xưởng |
| 72 | 场 | chǎng | TRƯỜNG | buổi, trận (lượng từ); bãi, sân |
| 73 | 超过 | chāo guò | SIÊU QUÁ | vượt qua, vượt quá |
| 74 | 车速 | chē sù | XA TỐC | tốc độ xe |
| 75 | 车位 | chē wèi | XA VỊ | chỗ đỗ xe |
| 76 | 城 | chéng | THÀNH | thành, thành phố |
| 77 | 乘 | chéng | THỪA | đi, cưỡi (xe); nhân (toán học) |
| 78 | 成功 | chéng gōng | THÀNH CÔNG | thành công |
| 79 | 乘客 | chéng kè | THỪA KHÁCH | hành khách |
| 80 | 诚实 | chéng shí | THÀNH THẬT | thật thà, trung thực |
| 81 | 成为 | chéng wéi | THÀNH VI | trở thành |
| 82 | 乘坐 | chéng zuò | THỪA TOẠ | đi, ngồi (phương tiện) |
| 83 | 吃惊 | chī jīng | CẬT KINH | giật mình, ngạc nhiên |
| 84 | 迟 | chí | TRÌ | muộn, trễ |
| 85 | 重 | chóng | TRỌNG | lại, lặp lại (phó từ) |
| 86 | 重新 | chóng xīn | TRÙNG TÂN | lại, làm lại từ đầu |
| 87 | 出差 | chū chāi | XUẤT SAI | đi công tác |
| 88 | 出口 | chū kǒu | XUẤT KHẨU | lối ra, cửa xuất |
| 89 | 出现 | chū xiàn | XUẤT HIỆN | xuất hiện |
| 90 | 出行 | chū xíng | XUẤT HÀNH | đi lại, ra ngoài (di chuyển) |
| 91 | 出租 | chū zū | XUẤT TÔ | cho thuê |
| 92 | 厨房 | chú fáng | TRÙ PHÒNG | nhà bếp |
| 93 | 厨师 | chú shī | TRÙ SƯ | đầu bếp |
| 94 | 窗 | chuāng | SONG | cửa sổ |
| 95 | 窗户 | chuāng hu | SONG HỘ | cửa sổ |
| 96 | 吹 | chuī | XUY | thổi |
| 97 | 词语 | cí yǔ | TỪ NGỮ | từ ngữ |
| 98 | 此 | cǐ | THỬ | này, đây (văn viết) |
| 99 | 此次 | cǐ cì | THỬ THỨ | lần này |
| 100 | 此外 | cǐ wài | THỬ NGOẠI | ngoài ra |
| 101 | 从此 | cóng cǐ | TÒNG THỬ | từ đó |
| 102 | 从来 | cóng lái | TÒNG LAI | từ trước đến nay |
| 103 | 从中 | cóng zhōng | TÒNG TRUNG | từ trong đó |
| 104 | 粗 | cū | THÔ | thô, to |
| 105 | 粗心 | cū xīn | THÔ TÂM | bất cẩn |
| 106 | 村 | cūn | THÔN | làng, thôn |
| 107 | 存 | cún | TỒN | gửi, lưu |
| 108 | 错过 | cuò guò | THÁC QUÁ | bỏ lỡ |
| 109 | 错误 | cuò wù | THÁC NGỘ | sai lầm |
| 110 | 答应 | dā ying | ĐÁP ỨNG | đồng ý, hứa |
| 111 | 答 | dá | ĐÁP | trả lời |
| 112 | 答案 | dá àn | ĐÁP ÁN | đáp án |
| 113 | 达到 | dá dào | ĐẠT ĐÁO | đạt được |
| 114 | 打招呼 | dǎ zhāo hu | ĐẢ CHIÊU HÔ | chào hỏi |
| 115 | 打败 | dǎ bài | ĐẢ BẠI | đánh bại |
| 116 | 打工 | dǎ gōng | ĐẢ CÔNG | làm thêm |
| 117 | 打扰 | dǎ rǎo | ĐẢ NHIỄU | làm phiền |
| 118 | 打印 | dǎ yìn | ĐẢ ẤN | in |
| 119 | 打印机 | dǎ yìn jī | ĐẢ ẤN CƠ | máy in |
| 120 | 打折 | dǎ zhé | ĐẢ CHIẾT | giảm giá |
| 121 | 打针 | dǎ zhēn | ĐẢ CHÂM | tiêm |
| 122 | 大巴 | dà bā | ĐẠI BA | xe khách |
| 123 | 大大 | dà dà | ĐẠI ĐẠI | rất nhiều, đáng kể |
| 124 | 大夫 | dài fu | ĐẠI PHU | bác sĩ |
| 125 | 大量 | dà liàng | ĐẠI LƯỢNG | số lượng lớn |
| 126 | 大赛 | dà sài | ĐẠI TÁI | cuộc thi lớn |
| 127 | 大厅 | dà tīng | ĐẠI SẢNH | đại sảnh |
| 128 | 大约 | dà yuē | ĐẠI ƯỚC | khoảng chừng |
| 129 | 大自然 | dà zì rán | ĐẠI TỰ NHIÊN | thiên nhiên |
| 130 | 待 | dāi | ĐÃI | ở lại |
| 131 | 戴 | dài | ĐÁI | đeo, đội |
| 132 | 袋子 | dài zi | ĐẠI TỬ | cái túi |
| 133 | 单位 | dān wèi | ĐƠN VỊ | đơn vị công tác |
| 134 | 当 | dāng | ĐƯƠNG | làm, đóng vai trò |
| 135 | 当时 | dāng shí | ĐƯƠNG THỜI | lúc đó |
| 136 | 刀 | dāo | ĐAO | con dao |
| 137 | 导游 | dǎo yóu | ĐẠO DU | hướng dẫn viên du lịch |
| 138 | 倒 | dào | ĐẢO | rót, đổ |
| 139 | 道 | dào | ĐẠO | con đường |
| 140 | 到底 | dào dǐ | ĐÁO ĐỂ | rốt cuộc |
| 141 | 到来 | dào lái | ĐÁO LAI | sự đến |
| 142 | 道路 | dào lù | ĐẠO LỘ | con đường |
| 143 | 道歉 | dào qiàn | ĐẠO KHIỂM | xin lỗi |
| 144 | 得意 | dé yì | ĐẮC Ý | đắc ý |
| 145 | 登机 | dēng jī | ĐĂNG CƠ | lên máy bay |
| 146 | 等到 | děng dào | ĐẲNG ĐÁO | đợi đến khi |
| 147 | 低 | dī | ĐÊ | thấp |
| 148 | 低价 | dī jià | ĐÊ GIÁ | giá thấp |
| 149 | 低温 | dī wēn | ĐÊ ÔN | nhiệt độ thấp |
| 150 | 低于 | dī yú | ĐÊ VU | thấp hơn |
| 151 | 底 | dǐ | ĐỂ | đáy |
| 152 | 底下 | dǐ xia | ĐỂ HẠ | ở dưới, bên dưới |
| 153 | 地球 | dì qiú | ĐỊA CẦU | trái đất |
| 154 | 地址 | dì zhǐ | ĐỊA CHỈ | địa chỉ |
| 155 | 点名 | diǎn míng | ĐIỂM DANH | điểm danh |
| 156 | 点头 | diǎn tóu | ĐIỂM ĐẦU | gật đầu |
| 157 | 电动车 | diàn dòng chē | ĐIỆN ĐỘNG XA | xe điện |
| 158 | 电视剧 | diàn shì jù | ĐIỆN THỊ KỊCH | phim truyền hình |
| 159 | 掉 | diào | ĐIỆU | rơi, rớt |
| 160 | 调查 | diào chá | ĐIỀU TRA | điều tra |
| 161 | 订 | dìng | ĐÍNH | đặt trước |
| 162 | 定 | dìng | ĐỊNH | ấn định |
| 163 | 东部 | dōng bù | ĐÔNG BỘ | miền đông |
| 164 | 动车 | dòng chē | ĐỘNG XA | tàu cao tốc |
| 165 | 动作 | dòng zuò | ĐỘNG TÁC | động tác |
| 166 | 读者 | dú zhě | ĐỘC GIẢ | độc giả |
| 167 | 堵车 | dǔ chē | ĐỔ XA | kẹt xe |
| 168 | 度假 | dù jià | ĐỘ GIẢ | nghỉ mát |
| 169 | 肚子 | dù zi | ĐỖ TỬ | cái bụng |
| 170 | 短信 | duǎn xìn | ĐOẢN TÍN | tin nhắn |
| 171 | 队 | duì | ĐỘI | đội |
| 172 | 对方 | duì fāng | ĐỐI PHƯƠNG | đối phương |
| 173 | 对面 | duì miàn | ĐỐI DIỆN | đối diện |
| 174 | 对于 | duì yú | ĐỐI VU | đối với |
| 175 | 队员 | duì yuán | ĐỘI VIÊN | thành viên đội |
| 176 | 队长 | duì zhǎng | ĐỘI TRƯỞNG | đội trưởng |
| 177 | 顿 | dùn | ĐỐN | bữa (lượng từ) |
| 178 | 多么 | duō me | ĐA MA | biết bao, thật là |
| 179 | 多数 | duō shù | ĐA SỐ | đa số |
| 180 | 多样 | duō yàng | ĐA DẠNG | đa dạng |
| 181 | 而 | ér | NHI | còn, mà |
| 182 | 儿童 | ér tóng | NHI ĐỒNG | trẻ em |
| 183 | 发出 | fā chū | PHÁT XUẤT | phát ra |
| 184 | 发送 | fā sòng | PHÁT TỐNG | gửi đi |
| 185 | 法 | fǎ | PHÁP | pháp luật |
| 186 | 法律 | fǎ lǜ | PHÁP LUẬT | pháp luật |
| 187 | 翻译 | fān yì | PHIÊN DỊCH | dịch |
| 188 | 烦 | fán | PHIỀN | phiền, bực |
| 189 | 烦恼 | fán nǎo | PHIỀN NÃO | phiền muộn |
| 190 | 反对 | fǎn duì | PHẢN ĐỐI | phản đối |
| 191 | 方面 | fāng miàn | PHƯƠNG DIỆN | phương diện, mặt |
| 192 | 方式 | fāng shì | PHƯƠNG THỨC | cách thức |
| 193 | 房东 | fáng dōng | PHÒNG ĐÔNG | chủ nhà |
| 194 | 房租 | fáng zū | PHÒNG TÔ | tiền thuê nhà |
| 195 | 放弃 | fàng qì | PHÓNG KHÍ | từ bỏ |
| 196 | 放松 | fàng sōng | PHÓNG TÙNG | thư giãn |
| 197 | 费 | fèi | PHÍ | phí, chi phí |
| 198 | 费用 | fèi yong | PHÍ DỤNG | chi phí |
| 199 | 分数 | fēn shù | PHÂN SỐ | điểm số |
| 200 | 分为 | fēn wéi | PHÂN VI | chia thành |
| 201 | 份 | fèn | PHÂN | phần, bản (lượng từ) |
| 202 | 丰富 | fēng fù | PHONG PHÚ | phong phú |
| 203 | 风景 | fēng jǐng | PHONG CẢNH | phong cảnh |
| 204 | 否则 | fǒu zé | PHỦ TẮC | nếu không thì |
| 205 | 幅 | fú | BỨC | bức (lượng từ tranh) |
| 206 | 符合 | fú hé | PHÙ HỢP | phù hợp với |
| 207 | 付 | fù | PHÓ | trả (tiền) |
| 208 | 父母 | fù mǔ | PHỤ MẪU | cha mẹ, bố mẹ |
| 209 | 父女 | fù nǚ | PHỤ NỮ | cha và con gái |
| 210 | 父亲 | fù qīn | PHỤ THÂN | cha, bố |
| 211 | 复印 | fù yìn | PHỤC ẤN | photo, in sao |
| 212 | 复杂 | fù zá | PHỤC TẠP | phức tạp |
| 213 | 负责 | fù zé | PHỤ TRÁCH | phụ trách, chịu trách nhiệm |
| 214 | 负责人 | fù zé rén | PHỤ TRÁCH NHÂN | người phụ trách |
| 215 | 父子 | fù zǐ | PHỤ TỬ | cha và con trai |
| 216 | 改 | gǎi | CẢI | sửa, thay đổi |
| 217 | 改变 | gǎi biàn | CẢI BIẾN | thay đổi |
| 218 | 干杯 | gān bēi | CAN BÔI | cạn ly, chúc rượu |
| 219 | 赶 | gǎn | CẢN | vội, gấp rút |
| 220 | 敢 | gǎn | CẢM | dám |
| 221 | 感 | gǎn | CẢM | cảm, cảm giác |
| 222 | 感动 | gǎn dòng | CẢM ĐỘNG | cảm động, xúc động |
| 223 | 赶紧 | gǎn jǐn | CẢN KHẨN | mau, vội vàng |
| 224 | 感觉 | gǎn jué | CẢM GIÁC | cảm giác, cảm thấy |
| 225 | 赶快 | gǎn kuài | CẢN KHOÁI | mau lên, nhanh lên |
| 226 | 感情 | gǎn qíng | CẢM TÌNH | tình cảm |
| 227 | 感人 | gǎn rén | CẢM NHÂN | cảm động, làm xúc động |
| 228 | 赶上 | gǎn shàng | CẢN THƯỢNG | kịp, bắt kịp |
| 229 | 感受 | gǎn shòu | CẢM THỤ | cảm nhận |
| 230 | 感谢 | gǎn xiè | CẢM TẠ | cảm ơn |
| 231 | 干活儿 | gàn huór | CÁN HOẠT NHI | làm việc (chân tay) |
| 232 | 钢琴 | gāng qín | CƯƠNG CẦM | đàn piano |
| 233 | 高价 | gāo jià | CAO GIÁ | giá cao |
| 234 | 高考 | gāo kǎo | CAO KHẢO | kỳ thi đại học |
| 235 | 高速 | gāo sù | CAO TỐC | tốc độ cao |
| 236 | 高温 | gāo wēn | CAO ÔN | nhiệt độ cao |
| 237 | 高于 | gāo yú | CAO VU | cao hơn |
| 238 | 胳膊 | gē bo | CÁC BÁC | cánh tay |
| 239 | 歌声 | gē shēng | CA THANH | tiếng hát |
| 240 | 歌手 | gē shǒu | CA THỦ | ca sĩ |
| 241 | 各 | gè | CÁC | mỗi, các |
| 242 | 各地 | gè dì | CÁC ĐỊA | khắp nơi, các nơi |
| 243 | 各个 | gè gè | CÁC CÁ | mỗi, từng |
| 244 | 各位 | gè wèi | CÁC VỊ | quý vị, mọi người |
| 245 | 各种 | gè zhǒng | CÁC CHỦNG | đủ loại, các loại |
| 246 | 更加 | gèng jiā | CÁNH GIA | càng thêm, hơn nữa |
| 247 | 工厂 | gōng chǎng | CÔNG XƯỞNG | nhà máy, xí nghiệp |
| 248 | 功夫 | gōng fu | CÔNG PHU | công phu, kung fu |
| 249 | 公共 | gōng gòng | CÔNG CỘNG | công cộng |
| 250 | 功课 | gōng kè | CÔNG KHOÁ | bài tập, bài vở |
| 251 | 公里 | gōng lǐ | CÔNG LÝ | ki-lô-mét |
| 252 | 公路 | gōng lù | CÔNG LỘ | đường cao tốc, quốc lộ |
| 253 | 工人 | gōng rén | CÔNG NHÂN | công nhân |
| 254 | 工资 | gōng zī | CÔNG TƯ | lương, tiền lương |
| 255 | 共 | gòng | CỘNG | tổng cộng, cùng |
| 256 | 共同 | gòng tóng | CỘNG ĐỒNG | chung, cùng nhau |
| 257 | 够 | gòu | CÂU | đủ |
| 258 | 购买 | gòu mǎi | CẤU MÃI | mua, mua sắm |
| 259 | 购物 | gòu wù | CẤU VẬT | mua sắm |
| 260 | 估计 | gū jì | CỔ KẾ | ước tính, ước chừng |
| 261 | 姑娘 | gū niang | CÔ NƯƠNG | cô gái |
| 262 | 鼓励 | gǔ lì | CỔ LỆ | khích lệ, động viên |
| 263 | 顾客 | gù kè | CỐ KHÁCH | khách hàng |
| 264 | 故意 | gù yì | CỐ Ý | cố ý |
| 265 | 挂 | guà | QUẢI | treo |
| 266 | 关键 | guān jiàn | QUAN KIỆN | mấu chốt, then chốt |
| 267 | 观看 | guān kàn | QUAN KHÁN | xem, theo dõi |
| 268 | 观众 | guān zhòng | QUAN CHÚNG | khán giả |
| 269 | 管 | guǎn | QUẢN | quản, trông coi |
| 270 | 管理 | guǎn lǐ | QUẢN LÝ | quản lý |
| 271 | 光 | guāng | QUANG | ánh sáng |
| 272 | 广播 | guǎng bō | QUẢNG BÁ | phát thanh |
| 273 | 广告 | guǎng gào | QUẢNG CÁO | quảng cáo |
| 274 | 逛 | guàng | CUỐNG | dạo, đi dạo |
| 275 | 规定 | guī dìng | QUY ĐỊNH | quy định |
| 276 | 国籍 | guó jí | QUỐC TỊCH | quốc tịch |
| 277 | 国际 | guó jì | QUỐC TẾ | quốc tế |
| 278 | 果汁 | guǒ zhī | QUẢ TRẤP | nước ép trái cây |
| 279 | 过程 | guò chéng | QUÁ TRÌNH | quá trình |
| 280 | 海洋 | hǎi yáng | HẢI DƯƠNG | đại dương, biển cả |
| 281 | 害羞 | hài xiū | HẠI TU | ngại ngùng, e thẹn |
| 282 | 寒假 | hán jià | HÀN GIẢ | kỳ nghỉ đông |
| 283 | 寒冷 | hán lěng | HÀN LÃNH | lạnh giá |
| 284 | 喊 | hǎn | HẢM | hét, gọi to |
| 285 | 汗 | hàn | HÃN | mồ hôi |
| 286 | 航班 | háng bān | HÀNG BAN | chuyến bay |
| 287 | 好处 | hǎo chù | HẢO XỨ | lợi ích, điều tốt |
| 288 | 好好 | hǎo hǎo | HẢO HẢO | thật tốt, cho tử tế |
| 289 | 好笑 | hǎo xiào | HẢO TIẾU | buồn cười |
| 290 | 合格 | hé gé | HỢP CÁCH | đạt tiêu chuẩn, hợp cách |
| 291 | 盒子 | hé zi | HẠP TỬ | hộp |
| 292 | 红包 | hóng bāo | HỒNG BAO | bao lì xì, phong bao đỏ |
| 293 | 厚 | hòu | HẬU | dày |
| 294 | 后悔 | hòu huǐ | HẬU HỐI | hối hận |
| 295 | 忽然 | hū rán | HỐT NHIÊN | đột nhiên, bỗng nhiên |
| 296 | 互联网 | hù lián wǎng | HỖ LIÊN VÕNG | mạng Internet |
| 297 | 护士 | hù shi | HỘ SĨ | y tá |
| 298 | 互相 | hù xiāng | HỖ TƯƠNG | lẫn nhau, qua lại |
| 299 | 话剧 | huà jù | THOẠI KỊCH | kịch nói |
| 300 | 怀疑 | huái yí | HOÀI NGHI | nghi ngờ |
| 301 | 坏处 | huài chù | HOẠI XỨ | tác hại, điều bất lợi |
| 302 | 环保 | huán bǎo | HOÀN BẢO | bảo vệ môi trường |
| 303 | 换乘 | huàn chéng | HOÁN THỪA | chuyển tuyến, đổi chuyến |
| 304 | 回复 | huí fù | HỒI PHỤC | trả lời, phản hồi |
| 305 | 回信 | huí xìn | HỒI TÍN | hồi âm, thư trả lời |
| 306 | 回忆 | huí yì | HỒI ỨC | hồi ức, nhớ lại |
| 307 | 会员 | huì yuán | HỘI VIÊN | hội viên, thành viên |
| 308 | 活 | huó | HOẠT | sống |
| 309 | 活动 | huó dòng | HOẠT ĐỘNG | hoạt động |
| 310 | 活泼 | huó pō | HOẠT BÁT | hoạt bát, năng động |
| 311 | 火 | huǒ | HOẢ | lửa |
| 312 | 货 | huò | HOÁ | hàng hóa |
| 313 | 获得 | huò dé | HOẠCH ĐẮC | đạt được, giành được |
| 314 | 获奖 | huò jiǎng | HOẠCH TƯỞNG | đoạt giải, được giải thưởng |
| 315 | 获取 | huò qǔ | HOẠCH THỦ | thu được, lấy được |
| 316 | 基本 | jī běn | CƠ BẢN | cơ bản |
| 317 | 基本上 | jī běn shàng | CƠ BẢN THƯỢNG | về cơ bản |
| 318 | 基础 | jī chǔ | CƠ SỞ | nền tảng, cơ sở |
| 319 | 激动 | jī dòng | KÍCH ĐỘNG | xúc động, phấn khích |
| 320 | 积极 | jī jí | TÍCH CỰC | tích cực |
| 321 | 积累 | jī lěi | TÍCH LUỸ | tích lũy |
| 322 | 及时 | jí shí | CẬP THỜI | kịp thời |
| 323 | 即使 | jí shǐ | TỨC SỬ | cho dù, ngay cả khi |
| 324 | 既 | jì | KÝ | vừa |
| 325 | 寄 | jì | KÝ | gửi |
| 326 | 计划 | jì huà | KẾ HOẠCH | kế hoạch |
| 327 | 既然 | jì rán | KÝ NHIÊN | đã như vậy thì, vì |
| 328 | 技术 | jì shù | KỸ THUẬT | kỹ thuật |
| 329 | 继续 | jì xù | KẾ TỤC | tiếp tục |
| 330 | 记者 | jì zhě | KÝ GIẢ | nhà báo, phóng viên |
| 331 | 加班 | jiā bān | GIA BAN | làm thêm giờ, tăng ca |
| 332 | 家具 | jiā jù | GIA CỤ | đồ nội thất |
| 333 | 加快 | jiā kuài | GIA KHOÁI | tăng tốc, đẩy nhanh |
| 334 | 加强 | jiā qiáng | GIA CƯỜNG | tăng cường |
| 335 | 加入 | jiā rù | GIA NHẬP | gia nhập, tham gia |
| 336 | 加上 | jiā shàng | GIA THƯỢNG | cộng thêm, thêm vào |
| 337 | 家庭 | jiā tíng | GIA ĐÌNH | gia đình |
| 338 | 家乡 | jiā xiāng | GIA HƯƠNG | quê hương |
| 339 | 加油 | jiā yóu | GIA DU | đổ xăng; cố lên |
| 340 | 加油站 | jiā yóu zhàn | GIA DU TRẠM | trạm xăng |
| 341 | 家长 | jiā zhǎng | GIA TRƯỞNG | phụ huynh |
| 342 | 假 | jiǎ | GIẢ | giả |
| 343 | 价格 | jià gé | GIÁ CÁCH | giá cả |
| 344 | 价钱 | jià qián | GIÁ TIỀN | giá cả |
| 345 | 假日 | jià rì | GIẢ NHẬT | ngày nghỉ, ngày lễ |
| 346 | 减 | jiǎn | GIẢM | giảm, trừ |
| 347 | 减轻 | jiǎn qīng | GIẢM KHINH | giảm nhẹ, làm nhẹ bớt |
| 348 | 减少 | jiǎn shǎo | GIẢM THIỂU | giảm bớt |
| 349 | 健身 | jiàn shēn | KIỆN THÂN | tập thể hình |
| 350 | 健身房 | jiàn shēn fáng | KIỆN THÂN PHÒNG | phòng tập gym |
| 351 | 建议 | jiàn yì | KIẾN NGHỊ | đề nghị, gợi ý |
| 352 | 江 | jiāng | GIANG | sông |
| 353 | 将 | jiāng | TƯƠNG | sẽ |
| 354 | 将来 | jiāng lái | TƯƠNG LAI | tương lai |
| 355 | 将要 | jiāng yào | TƯƠNG YẾU | sắp, sẽ |
| 356 | 奖 | jiǎng | TƯỞNG | giải thưởng |
| 357 | 奖金 | jiǎng jīn | TƯỞNG KIM | tiền thưởng |
| 358 | 奖学金 | jiǎng xué jīn | TƯỞNG HỌC KIM | học bổng |
| 359 | 降 | jiàng | GIÁNG | giảm, hạ |
| 360 | 降低 | jiàng dī | GIÁNG ĐÊ | hạ thấp, giảm xuống |
| 361 | 降价 | jiàng jià | GIÁNG GIÁ | giảm giá, hạ giá |
| 362 | 降落 | jiàng luò | GIÁNG LẠC | hạ cánh |
| 363 | 降温 | jiàng wēn | GIÁNG ÔN | giảm nhiệt độ, hạ nhiệt |
| 364 | 交 | jiāo | GIAO | nộp, giao |
| 365 | 骄傲 | jiāo ào | KIÊU NGẠO | tự hào; kiêu ngạo |
| 366 | 交警 | jiāo jǐng | GIAO CẢNH | cảnh sát giao thông |
| 367 | 交流 | jiāo liú | GIAO LƯU | giao lưu, trao đổi |
| 368 | 郊区 | jiāo qū | GIAO KHU | ngoại ô |
| 369 | 交通 | jiāo tōng | GIAO THÔNG | giao thông |
| 370 | 教练 | jiào liàn | GIÁO LUYỆN | huấn luyện viên |
| 371 | 教师 | jiào shī | GIÁO SƯ | giáo viên |
| 372 | 教授 | jiào shòu | GIÁO THỤ | giáo sư |
| 373 | 教学 | jiào xué | GIÁO HỌC | giảng dạy |
| 374 | 教育 | jiào yù | GIÁO DỤC | giáo dục |
| 375 | 叫作 | jiào zuò | KHIẾU TÁC | được gọi là |
| 376 | 街道 | jiē dào | NHAI ĐẠO | đường phố |
| 377 | 接受 | jiē shòu | TIẾP THỤ | chấp nhận, tiếp nhận |
| 378 | 接着 | jiē zhe | TIẾP TRƯỚC | tiếp theo, sau đó |
| 379 | 结果 | jié guǒ | KẾT QUẢ | kết quả |
| 380 | 节假日 | jié jià rì | TIẾT GIẢ NHẬT | các dịp lễ tết |
| 381 | 节约 | jié yuē | TIẾT ƯỚC | tiết kiệm |
| 382 | 结账 | jié zhàng | KẾT TRƯỚNG | thanh toán, tính tiền |
| 383 | 解释 | jiě shì | GIẢI THÍCH | giải thích |
| 384 | 今后 | jīn hòu | KIM HẬU | từ nay về sau |
| 385 | 仅 | jǐn | CẬN | chỉ |
| 386 | 尽管 | jǐn guǎn | TẬN QUẢN | mặc dù |
| 387 | 仅仅 | jǐn jǐn | CẬN CẬN | chỉ, chỉ là |
| 388 | 紧张 | jǐn zhāng | KHẨN TRƯƠNG | căng thẳng |
| 389 | 进入 | jìn rù | TIẾN NHẬP | tiến vào, bước vào |
| 390 | 进行 | jìn xíng | TIẾN HÀNH | tiến hành |
| 391 | 禁止 | jìn zhǐ | CẤM CHỈ | cấm, nghiêm cấm |
| 392 | 精彩 | jīng cǎi | TINH THÁI | hay, đặc sắc |
| 393 | 经济 | jīng jì | KINH TẾ | kinh tế |
| 394 | 京剧 | jīng jù | KINH KỊCH | kinh kịch |
| 395 | 经历 | jīng lì | KINH LỊCH | trải qua |
| 396 | 经验 | jīng yàn | KINH NGHIỆM | kinh nghiệm |
| 397 | 警察 | jǐng chá | CẢNH SÁT | cảnh sát |
| 398 | 景点 | jǐng diǎn | CẢNH ĐIỂM | điểm tham quan |
| 399 | 景区 | jǐng qū | CẢNH KHU | khu du lịch, khu danh thắng |
| 400 | 景色 | jǐng sè | CẢNH SẮC | cảnh sắc, phong cảnh |
| 401 | 竟然 | jìng rán | CÁNH NHIÊN | vậy mà, không ngờ lại |
| 402 | 竞争 | jìng zhēng | CẠNH TRANH | cạnh tranh |
| 403 | 镜子 | jìng zi | KÍNH TỬ | cái gương |
| 404 | 究竟 | jiū jìng | CỨU CÁNH | rốt cuộc, cuối cùng thì |
| 405 | 就是 | jiù shì | TỰU THỊ | chính là, đúng là |
| 406 | 举 | jǔ | CỬ | giơ, nâng |
| 407 | 举办 | jǔ bàn | CỬ BIỆN | tổ chức |
| 408 | 举例 | jǔ lì | CỬ LỆ | nêu ví dụ, lấy ví dụ |
| 409 | 举行 | jǔ xíng | CỬ HÀNH | tổ chức, cử hành |
| 410 | 聚 | jù | TỤ | tụ họp, tụ tập |
| 411 | 聚餐 | jù cān | TỤ XAN | ăn tiệc, liên hoan |
| 412 | 聚会 | jù huì | TỤ HỘI | buổi họp mặt, buổi tụ họp |
| 413 | 拒绝 | jù jué | CỰ TUYỆT | từ chối |
| 414 | 距离 | jù lí | CỰ LY | khoảng cách |
| 415 | 剧院 | jù yuàn | KỊCH VIỆN | nhà hát |
| 416 | 开玩笑 | kāi wán xiào | KHAI NGOẠN TIẾU | đùa, nói đùa |
| 417 | 看法 | kàn fǎ | KHÁN PHÁP | quan điểm, cách nhìn |
| 418 | 烤 | kǎo | KHẢO | nướng |
| 419 | 考虑 | kǎo lǜ | KHẢO LỰ | cân nhắc, suy nghĩ |
| 420 | 考生 | kǎo shēng | KHẢO SINH | thí sinh |
| 421 | 棵 | kē | KHOẢ | cây (lượng từ) |
| 422 | 科技 | kē jì | KHOA KỸ | khoa học công nghệ |
| 423 | 科学 | kē xué | KHOA HỌC | khoa học |
| 424 | 咳 | ké | KHÁI | ho |
| 425 | 咳嗽 | ké sou | KHÁI THẤU | ho (bệnh) |
| 426 | 可惜 | kě xī | KHẢ TÍCH | tiếc, đáng tiếc |
| 427 | 克 | kè | KHẮC | gam (đơn vị) |
| 428 | 课程 | kè chéng | KHOÁ TRÌNH | khóa học, chương trình học |
| 429 | 客气 | kè qi | KHÁCH KHÍ | khách sáo, lịch sự |
| 430 | 课堂 | kè táng | KHOÁ ĐƯỜNG | lớp học, giờ học |
| 431 | 客厅 | kè tīng | KHÁCH SẢNH | phòng khách |
| 432 | 肯定 | kěn dìng | KHẲNG ĐỊNH | chắc chắn, khẳng định |
| 433 | 空 | kōng | KHÔNG | trống, rỗng |
| 434 | 空气 | kōng qì | KHÔNG KHÍ | không khí |
| 435 | 恐怕 | kǒng pà | KHỦNG PHẠ | e rằng, sợ rằng |
| 436 | 口语 | kǒu yǔ | KHẨU NGỮ | khẩu ngữ |
| 437 | 苦 | kǔ | KHỔ | đắng, khổ |
| 438 | 快餐 | kuài cān | KHOÁI XAN | đồ ăn nhanh |
| 439 | 快递 | kuài dì | KHOÁI ĐỆ | chuyển phát nhanh, gói hàng |
| 440 | 快速 | kuài sù | KHOÁI TỐC | nhanh chóng |
| 441 | 困 | kùn | KHỐN | buồn ngủ |
| 442 | 困难 | kùn nan | KHỐN NAN | khó khăn |
| 443 | 拉 | lā | LẠP | kéo |
| 444 | 垃圾 | lā jī | LẠP CẤP | rác |
| 445 | 辣 | là | LẠT | cay |
| 446 | 来不及 | lái bu jí | LAI BẤT CẬP | không kịp |
| 447 | 来得及 | lái de jí | LAI ĐẮC CẬP | còn kịp |
| 448 | 懒 | lǎn | LÃN | lười |
| 449 | 浪费 | làng fèi | LÃNG PHÍ | lãng phí |
| 450 | 浪漫 | làng màn | LÃNG MẠN | lãng mạn |
| 451 | 老虎 | lǎo hǔ | LÃO HỔ | con hổ |
| 452 | 老家 | lǎo jiā | LÃO GIA | quê nhà, quê quán |
| 453 | 老年 | lǎo nián | LÃO NIÊN | tuổi già, lão niên |
| 454 | 老是 | lǎo shì | LÃO THỊ | cứ, toàn là |
| 455 | 冷静 | lěng jìng | LÃNH TĨNH | bình tĩnh |
| 456 | 理发 | lǐ fà | LÝ PHÁT | cắt tóc, làm đầu |
| 457 | 理解 | lǐ jiě | LÝ GIẢI | hiểu, thông cảm |
| 458 | 礼貌 | lǐ mào | LỄ MẠO | lễ phép, lịch sự |
| 459 | 理想 | lǐ xiǎng | LÝ TƯỞNG | lý tưởng, ước mơ |
| 460 | 厉害 | lì hai | LỆ HẠI | giỏi, ghê gớm, lợi hại |
| 461 | 力气 | lì qi | LỰC KHÍ | sức lực |
| 462 | 例如 | lì rú | LỆ NHƯ | ví dụ như |
| 463 | 例子 | lì zi | LỆ TỬ | ví dụ |
| 464 | 俩 | liǎ | LƯỠNG | hai (người) |
| 465 | 连 | lián | LIÊN | đến cả (nhấn mạnh) |
| 466 | 联系 | lián xì | LIÊN HỆ | liên lạc |
| 467 | 凉 | liáng | LƯƠNG | mát, lạnh nhẹ |
| 468 | 量 | liáng | LƯỢNG | đo lường |
| 469 | 亮 | liàng | LƯỢNG | sáng |
| 470 | 列 | liè | LIỆT | xếp thành hàng, liệt kê |
| 471 | 零下 | líng xià | LINH HẠ | dưới không độ, âm độ |
| 472 | 零花钱 | líng huā qián | LINH HOA TIỀN | tiền tiêu vặt |
| 473 | 零钱 | líng qián | LINH TIỀN | tiền lẻ |
| 474 | 零食 | líng shí | LINH THỰC | đồ ăn vặt |
| 475 | 另 | lìng | LÁNH | khác, riêng |
| 476 | 另外 | lìng wài | LÁNH NGOẠI | ngoài ra, khác |
| 477 | 留 | liú | LƯU | ở lại, để lại |
| 478 | 流 | liú | LƯU | chảy |
| 479 | 流利 | liú lì | LƯU LỢI | trôi chảy, lưu loát |
| 480 | 留下 | liú xia | LƯU HẠ | để lại |
| 481 | 流行 | liú xíng | LƯU HÀNH | thịnh hành, phổ biến |
| 482 | 路过 | lù guò | LỘ QUÁ | đi ngang qua, đi qua |
| 483 | 旅馆 | lǚ guǎn | LỮ QUÁN | nhà nghỉ, khách sạn |
| 484 | 旅客 | lǚ kè | LỮ KHÁCH | hành khách, du khách |
| 485 | 旅行 | lǚ xíng | LỮ HÀNH | du lịch, đi du lịch |
| 486 | 律师 | lǜ shī | LUẬT SƯ | luật sư |
| 487 | 乱 | luàn | LOẠN | lộn xộn, hỗn loạn |
| 488 | 落 | luò | LẠC | rơi, rụng |
| 489 | 麻烦 | má fan | MA PHIỀN | phiền phức, làm phiền |
| 490 | 馒头 | mán tou | MAN ĐẦU | bánh bao (không nhân) |
| 491 | 满 | mǎn | MÃN | đầy |
| 492 | 毛巾 | máo jīn | MAO CÂN | khăn mặt, khăn tắm |
| 493 | 毛衣 | máo yī | MAO Y | áo len |
| 494 | 帽子 | mào zi | MẠO TỬ | mũ, nón |
| 495 | 美 | měi | MỸ | đẹp |
| 496 | 美好 | měi hǎo | MỸ HẢO | tốt đẹp |
| 497 | 美景 | měi jǐng | MỸ CẢNH | cảnh đẹp |
| 498 | 美丽 | měi lì | MỸ LỆ | đẹp, xinh đẹp |
| 499 | 美食 | měi shí | MỸ THỰC | món ngon, ẩm thực |
| 500 | 梦 | mèng | MỘNG | giấc mơ |
| 501 | 梦想 | mèng xiǎng | MỘNG TƯỞNG | ước mơ |
| 502 | 密码 | mì mǎ | MẬT MÃ | mật khẩu |
| 503 | 免费 | miǎn fèi | MIỄN PHÍ | miễn phí |
| 504 | 面对 | miàn duì | DIỆN ĐỐI | đối mặt với |
| 505 | 面试 | miàn shì | DIỆN THÍ | buổi phỏng vấn |
| 506 | 秒 | miǎo | MIỂU | giây |
| 507 | 民族 | mín zú | DÂN TỘC | dân tộc |
| 508 | 末 | mò | MẠT | cuối |
| 509 | 母女 | mǔ nǚ | MẪU NỮ | mẹ con (mẹ và con gái) |
| 510 | 母亲 | mǔ qīn | MẪU THÂN | mẹ, mẫu thân |
| 511 | 母子 | mǔ zǐ | MẪU TỬ | mẹ con (mẹ và con trai) |
| 512 | 目标 | mù biāo | MỤC TIÊU | mục tiêu |
| 513 | 目的 | mù dì | MỤC ĐÍCH | mục đích |
| 514 | 目的地 | mù dì dì | MỤC ĐÍCH ĐỊA | điểm đến |
| 515 | 目前 | mù qián | MỤC TIỀN | hiện tại, hiện nay |
| 516 | 耐心 | nài xīn | NẠI TÂM | kiên nhẫn |
| 517 | 南部 | nán bù | NAM BỘ | miền nam, phía nam |
| 518 | 难道 | nán dào | NAN ĐẠO | chẳng lẽ |
| 519 | 男士 | nán shì | NAM SĨ | quý ông, nam giới |
| 520 | 难受 | nán shòu | NAN THỤ | khó chịu |
| 521 | 难忘 | nán wàng | NAN VONG | khó quên, đáng nhớ |
| 522 | 男性 | nán xìng | NAM TÍNH | nam giới, giới nam |
| 523 | 内 | nèi | NỘI | trong vòng, bên trong |
| 524 | 内容 | nèi róng | NỘI DUNG | nội dung |
| 525 | 内心 | nèi xīn | NỘI TÂM | trong lòng, nội tâm |
| 526 | 能否 | néng fǒu | NĂNG PHỦ | có thể... hay không, được không |
| 527 | 能够 | néng gòu | NĂNG CÂU | có thể |
| 528 | 能力 | néng lì | NĂNG LỰC | năng lực, khả năng |
| 529 | 嗯 | ǹg | ừ, ừm | |
| 530 | 年底 | nián dǐ | NIÊN ĐỂ | cuối năm |
| 531 | 年龄 | nián líng | NIÊN LINH | tuổi, độ tuổi |
| 532 | 农村 | nóng cūn | NÔNG THÔN | nông thôn |
| 533 | 弄 | nòng | LỘNG | làm |
| 534 | 女性 | nǚ xìng | NỮ TÍNH | nữ giới, giới nữ |
| 535 | 暖和 | nuǎn huo | NOÃN HOÀ | ấm áp |
| 536 | 偶尔 | ǒu ěr | NGẪU NHĨ | thỉnh thoảng |
| 537 | 拍 | pāi | PHÁCH | chụp |
| 538 | 排 | pái | BÀI | xếp |
| 539 | 牌 | pái | BÀI | thẻ bài |
| 540 | 排队 | pái duì | BÀI ĐỘI | xếp hàng |
| 541 | 排球 | pái qiú | BÀI CẦU | bóng chuyền |
| 542 | 牌子 | pái zi | BÀI TỬ | nhãn hiệu, thương hiệu |
| 543 | 判断 | pàn duàn | PHÁN ĐOÁN | phán đoán, đánh giá |
| 544 | 陪 | péi | BỒI | đi cùng |
| 545 | 批评 | pī píng | PHÊ BÌNH | phê bình |
| 546 | 皮肤 | pí fū | BÌ PHU | da |
| 547 | 脾气 | pí qi | TÌ KHÍ | tính khí |
| 548 | 皮鞋 | pí xié | BÌ HÀI | giày da |
| 549 | 篇 | piān | THIÊN | bài (lượng từ) |
| 550 | 片 | piàn | PHIẾN | lát, miếng |
| 551 | 乒乓球 | pīng pāng qiú | BINH BÀNG CẦU | bóng bàn |
| 552 | 平常 | píng cháng | BÌNH THƯỜNG | bình thường |
| 553 | 破 | pò | PHÁ | bị rách |
| 554 | 葡萄 | pú tao | BỒ ĐÀO | nho |
| 555 | 葡萄酒 | pú tao jiǔ | BỒ ĐÀO TỬU | rượu vang |
| 556 | 普遍 | pǔ biàn | PHỔ BIẾN | phổ biến |
| 557 | 普通 | pǔ tōng | PHỔ THÔNG | bình thường, phổ thông |
| 558 | 普通话 | pǔ tōng huà | PHỔ THÔNG THOẠI | tiếng phổ thông |
| 559 | 期 | qī | KỲ | kỳ, thời kỳ |
| 560 | 期末 | qī mò | KỲ MẠT | cuối kỳ |
| 561 | 期中 | qī zhōng | KỲ TRUNG | giữa kỳ |
| 562 | 其次 | qí cì | KỲ THỨ | tiếp theo |
| 563 | 其中 | qí zhōng | KỲ TRUNG | trong đó |
| 564 | 起到 | qǐ dào | KHỞI ĐÁO | phát huy (tác dụng) |
| 565 | 气 | qì | KHÍ | khí |
| 566 | 气候 | qì hòu | KHÍ HẬU | khí hậu |
| 567 | 汽水 | qì shuǐ | KHÍ THUỶ | nước ngọt có ga |
| 568 | 气温 | qì wēn | KHÍ ÔN | nhiệt độ |
| 569 | 千克 | qiān kè | THIÊN KHẮC | ki-lô-gam |
| 570 | 千万 | qiān wàn | THIÊN VẠN | nhất định (phải) |
| 571 | 签证 | qiān zhèng | THIÊM CHỨNG | thị thực, visa |
| 572 | 前方 | qián fāng | TIỀN PHƯƠNG | phía trước |
| 573 | 前后 | qián hòu | TIỀN HẬU | khoảng (thời gian) |
| 574 | 强 | qiáng | CƯỜNG | mạnh |
| 575 | 敲 | qiāo | XAO | gõ |
| 576 | 桥 | qiáo | KIỀU | cầu |
| 577 | 巧 | qiǎo | XẢO | trùng hợp |
| 578 | 巧克力 | qiǎo kè lì | XẢO KHẮC LỰC | sô-cô-la |
| 579 | 亲戚 | qīn qi | THÂN THÍCH | họ hàng |
| 580 | 琴 | qín | CẦM | đàn |
| 581 | 轻 | qīng | KHINH | nhẹ |
| 582 | 青年 | qīng nián | THANH NIÊN | thanh niên |
| 583 | 轻松 | qīng sōng | KHINH TÙNG | thoải mái |
| 584 | 情况 | qíng kuàng | TÌNH HUỐNG | tình hình |
| 585 | 庆祝 | qìng zhù | KHÁNH CHÚC | ăn mừng |
| 586 | 球队 | qiú duì | CẦU ĐỘI | đội bóng |
| 587 | 球迷 | qiú mí | CẦU MÊ | người hâm mộ |
| 588 | 区 | qū | KHU | khu, quận |
| 589 | 区别 | qū bié | KHU BIỆT | sự khác biệt |
| 590 | 取 | qǔ | THỦ | lấy |
| 591 | 取得 | qǔ dé | THỦ ĐẮC | đạt được |
| 592 | 取消 | qǔ xiāo | THỦ TIÊU | hủy bỏ |
| 593 | 全 | quán | TOÀN | cả |
| 594 | 全部 | quán bù | TOÀN BỘ | toàn bộ |
| 595 | 全都 | quán dōu | TOÀN ĐÔ | đều |
| 596 | 全球 | quán qiú | TOÀN CẦU | toàn cầu |
| 597 | 全身 | quán shēn | TOÀN THÂN | toàn thân |
| 598 | 缺 | quē | KHUYẾT | thiếu |
| 599 | 缺点 | quē diǎn | KHUYẾT ĐIỂM | khuyết điểm |
| 600 | 缺少 | quē shǎo | KHUYẾT THIỂU | thiếu, thiếu hụt |
| 601 | 却 | què | KHƯỚC | nhưng, lại |
| 602 | 确实 | què shí | XÁC THẬT | thật sự, quả thực |
| 603 | 然而 | rán ér | NHIÊN NHI | tuy nhiên |
| 604 | 热闹 | rè nao | NHIỆT NÁO | nhộn nhịp, náo nhiệt |
| 605 | 人生 | rén shēng | NHÂN SINH | cuộc đời, nhân sinh |
| 606 | 人数 | rén shù | NHÂN SỐ | số người |
| 607 | 人员 | rén yuán | NHÂN VIÊN | nhân viên, nhân sự |
| 608 | 任何 | rèn hé | NHIỆM HÀ | bất kỳ, bất cứ |
| 609 | 任务 | rèn wu | NHIỆM VỤ | nhiệm vụ |
| 610 | 扔 | rēng | NHƯNG | ném, vứt |
| 611 | 仍 | réng | NHƯNG | vẫn |
| 612 | 仍然 | réng rán | NHƯNG NHIÊN | vẫn, vẫn còn |
| 613 | 日常 | rì cháng | NHẬT THƯỜNG | hàng ngày, thường nhật |
| 614 | 日记 | rì jì | NHẬT KÝ | nhật ký |
| 615 | 日期 | rì qī | NHẬT KỲ | ngày tháng |
| 616 | 日子 | rì zi | NHẬT TỬ | ngày tháng, cuộc sống |
| 617 | 入 | rù | NHẬP | vào |
| 618 | 入口 | rù kǒu | NHẬP KHẨU | lối vào |
| 619 | 入学 | rù xué | NHẬP HỌC | nhập học |
| 620 | 入住 | rù zhù | NHẬP TRÚ | nhận phòng, vào ở |
| 621 | 散步 | sàn bù | TÁN BỘ | đi dạo |
| 622 | 扫码 | sǎo mǎ | TẢO MÃ | quét mã |
| 623 | 森林 | sēn lín | SÂM LÂM | rừng |
| 624 | 商量 | shāng liang | THƯƠNG LƯỢNG | bàn bạc |
| 625 | 商品 | shāng pǐn | THƯƠNG PHẨM | hàng hóa |
| 626 | 伤心 | shāng xīn | THƯƠNG TÂM | đau lòng, buồn |
| 627 | 上门 | shàng mén | THƯỢNG MÔN | đến tận nơi, đến tận nhà |
| 628 | 稍 | shāo | SẢO | hơi, một chút |
| 629 | 稍微 | shāo wēi | SẢO VI | hơi, một chút |
| 630 | 少见 | shǎo jiàn | THIỂU KIẾN | hiếm gặp, hiếm thấy |
| 631 | 少量 | shǎo liàng | THIỂU LƯỢNG | một lượng nhỏ, ít |
| 632 | 少数 | shǎo shù | THIỂU SỐ | thiểu số, số ít |
| 633 | 少年 | shào nián | THIẾU NIÊN | thiếu niên |
| 634 | 社会 | shè huì | XÃ HỘI | xã hội |
| 635 | 摄氏度 | shè shì dù | NHIẾP THỊ ĐỘ | độ C |
| 636 | 身 | shēn | THÂN | thân, người |
| 637 | 深 | shēn | THÂM | sâu |
| 638 | 身份证 | shēn fèn zhèng | THÂN PHÂN CHỨNG | chứng minh thư, căn cước |
| 639 | 申请 | shēn qǐng | THÂN THỈNH | đăng ký, xin |
| 640 | 甚至 | shèn zhì | THẬM CHÍ | thậm chí |
| 641 | 生 | shēng | SINH | sinh, sinh ra |
| 642 | 生命 | shēng mìng | SINH MỆNH | sinh mạng, mạng sống |
| 643 | 生意 | shēng yi | SINH Ý | việc kinh doanh, buôn bán |
| 644 | 省 | shěng | TỈNH | tỉnh |
| 645 | 剩 | shèng | THẶNG | còn lại, dư |
| 646 | 失败 | shī bài | THẤT BẠI | thất bại |
| 647 | 师傅 | shī fu | SƯ PHÓ | sư phụ, thợ |
| 648 | 失去 | shī qù | THẤT KHỨ | mất đi, đánh mất |
| 649 | 师生 | shī shēng | SƯ SINH | thầy trò |
| 650 | 失望 | shī wàng | THẤT VỌNG | thất vọng |
| 651 | 十分 | shí fēn | THẬP PHÂN | rất, mười phần |
| 652 | 实际 | shí jì | THẬT TẾ | thực tế |
| 653 | 时间表 | shí jiān biǎo | THỜI GIAN BIỂU | thời gian biểu, lịch trình |
| 654 | 实际上 | shí jì shàng | THẬT TẾ THƯỢNG | thực ra, trên thực tế |
| 655 | 食品 | shí pǐn | THỰC PHẨM | thực phẩm |
| 656 | 食堂 | shí táng | THỰC ĐƯỜNG | nhà ăn, căng tin |
| 657 | 食物 | shí wù | THỰC VẬT | thức ăn |
| 658 | 实在 | shí zài | THẬT TẠI | thật sự, thật là |
| 659 | 十字路口 | shí zì lù kǒu | THẬP TỰ LỘ KHẨU | ngã tư |
| 660 | 使 | shǐ | SỬ | khiến, làm cho |
| 661 | 使馆 | shǐ guǎn | SỨ QUÁN | đại sứ quán |
| 662 | 使用 | shǐ yòng | SỬ DỤNG | sử dụng |
| 663 | 市场 | shì chǎng | THỊ TRƯỜNG | chợ, thị trường |
| 664 | 是否 | shì fǒu | THỊ PHỦ | có... hay không |
| 665 | 适合 | shì hé | THÍCH HỢP | phù hợp |
| 666 | 世纪 | shì jì | THẾ KỶ | thế kỷ |
| 667 | 视频 | shì pín | THỊ TẦN | video |
| 668 | 市区 | shì qū | THỊ KHU | khu trung tâm thành phố, nội thành |
| 669 | 试题 | shì tí | THÍ ĐỀ | đề thi |
| 670 | 适应 | shì yìng | THÍCH ỨNG | thích nghi, thích ứng |
| 671 | 收费 | shōu fèi | THU PHÍ | thu phí |
| 672 | 收入 | shōu rù | THU NHẬP | thu nhập |
| 673 | 收拾 | shōu shi | THU THẬP | dọn dẹp, thu dọn |
| 674 | 收听 | shōu tīng | THU THÍNH | đón nghe, nghe |
| 675 | 首 | shǒu | THỦ | bài (lượng từ cho bài hát) |
| 676 | 首都 | shǒu dū | THỦ ĐÔ | thủ đô |
| 677 | 首先 | shǒu xiān | THỦ TIÊN | trước tiên |
| 678 | 受不了 | shòu bu liǎo | THỤ BẤT LIỄU | không chịu nổi |
| 679 | 售票员 | shòu piào yuán | THỤ PHIẾU VIÊN | nhân viên bán vé |
| 680 | 受伤 | shòu shāng | THỤ THƯƠNG | bị thương |
| 681 | 输 | shū | THÂU | thua |
| 682 | 熟 | shóu | THỤC | chín |
| 683 | 熟悉 | shú xi | THỤC TẤT | quen thuộc, thông thạo |
| 684 | 暑假 | shǔ jià | THỬ GIẢ | kỳ nghỉ hè |
| 685 | 数 | shù | SỐ | số, con số |
| 686 | 数量 | shù liàng | SỐ LƯỢNG | số lượng |
| 687 | 树林 | shù lín | THỤ LÂM | rừng cây |
| 688 | 数字 | shù zì | SỐ TỰ | con số, chữ số |
| 689 | 帅 | shuài | SUÝ | đẹp trai |
| 690 | 顺便 | shùn biàn | THUẬN TIỆN | tiện thể, nhân tiện |
| 691 | 顺利 | shùn lì | THUẬN LỢI | thuận lợi |
| 692 | 顺序 | shùn xù | THUẬN TỰ | thứ tự |
| 693 | 说法 | shuō fǎ | THUYẾT PHÁP | cách nói |
| 694 | 说明 | shuō míng | THUYẾT MINH | giải thích, thuyết minh |
| 695 | 说明书 | shuō míng shū | THUYẾT MINH THƯ | sách hướng dẫn |
| 696 | 硕士 | shuò shì | THẠC SĨ | thạc sĩ |
| 697 | 死 | sǐ | TỬ | chết |
| 698 | 速度 | sù dù | TỐC ĐỘ | tốc độ |
| 699 | 塑料 | sù liào | TỐ LIỆU | nhựa |
| 700 | 酸 | suān | TOAN | chua |
| 701 | 酸奶 | suān nǎi | TOAN NÃI | sữa chua |
| 702 | 算 | suàn | TOÁN | tính |
| 703 | 随便 | suí biàn | TUỲ TIỆN | tùy tiện, tùy ý |
| 704 | 随着 | suí zhe | TUỲ TRƯỚC | cùng với, theo |
| 705 | 孙女 | sūn nǚ | TÔN NỮ | cháu gái (nội) |
| 706 | 孙子 | sūn zi | TÔN TỬ | cháu trai (nội) |
| 707 | 所有 | suǒ yǒu | SỞ HỮU | tất cả, mọi |
| 708 | 台 | tái | ĐÀI | cái, chiếc (lượng từ máy móc) |
| 709 | 抬 | tái | ĐÀI | nâng, khiêng |
| 710 | 抬头 | tái tóu | ĐÀI ĐẦU | ngẩng đầu |
| 711 | 态度 | tài dù | THÁI ĐỘ | thái độ |
| 712 | 弹 | tán | ĐÀN | đàn, gảy; bật |
| 713 | 谈 | tán | ĐÀM | nói chuyện, bàn |
| 714 | 汤 | tāng | THANG | canh, súp |
| 715 | 躺 | tǎng | THẢNG | nằm |
| 716 | 趟 | tàng | THẢNG | chuyến, lượt |
| 717 | 讨论 | tǎo lùn | THẢO LUẬN | thảo luận |
| 718 | 讨厌 | tǎo yàn | THẢO YẾM | ghét, đáng ghét |
| 719 | 特点 | tè diǎn | ĐẶC ĐIỂM | đặc điểm |
| 720 | 提 | tí | ĐỀ | xách; nhắc đến |
| 721 | 提出 | tí chū | ĐỀ XUẤT | đề xuất, nêu ra |
| 722 | 提到 | tí dào | ĐỀ ĐÁO | nhắc đến, đề cập |
| 723 | 提供 | tí gōng | ĐỀ CUNG | cung cấp |
| 724 | 提前 | tí qián | ĐỀ TIỀN | làm sớm hơn, đưa lên sớm |
| 725 | 提醒 | tí xǐng | ĐỀ TỈNH | nhắc nhở |
| 726 | 体检 | tǐ jiǎn | THỂ KIỂM | khám sức khỏe |
| 727 | 体温 | tǐ wēn | THỂ ÔN | thân nhiệt |
| 728 | 体重 | tǐ zhòng | THỂ TRỌNG | cân nặng |
| 729 | 填写 | tián xiě | ĐIỀN TẢ | điền vào |
| 730 | 条件 | tiáo jiàn | ĐIỀU KIỆN | điều kiện |
| 731 | 听力 | tīng lì | THÍNH LỰC | khả năng nghe, nghe hiểu |
| 732 | 听众 | tīng zhòng | THÍNH CHÚNG | thính giả |
| 733 | 停 | tíng | ĐÌNH | dừng |
| 734 | 停车 | tíng chē | ĐÌNH XA | đỗ xe |
| 735 | 停车场 | tíng chē chǎng | ĐÌNH XA TRƯỜNG | bãi đỗ xe |
| 736 | 停止 | tíng zhǐ | ĐÌNH CHỈ | dừng lại, ngừng |
| 737 | 通 | tōng | THÔNG | thông, thông suốt |
| 738 | 通过 | tōng guò | THÔNG QUÁ | thông qua, qua |
| 739 | 通知 | tōng zhī | THÔNG TRI | thông báo |
| 740 | 童年 | tóng nián | ĐỒNG NIÊN | thời thơ ấu |
| 741 | 同时 | tóng shí | ĐỒNG THỜI | đồng thời |
| 742 | 同样 | tóng yàng | ĐỒNG DẠNG | giống nhau, tương tự |
| 743 | 桶 | tǒng | DŨNG | thùng, xô |
| 744 | 痛 | tòng | THỐNG | đau |
| 745 | 头痛 | tóu tòng | ĐẦU THỐNG | đau đầu |
| 746 | 图 | tú | ĐỒ | hình, bức tranh |
| 747 | 图片 | tú piàn | ĐỒ PHIẾN | hình ảnh |
| 748 | 土 | tǔ | THỔ | đất |
| 749 | 推 | tuī | THÔI | đẩy |
| 750 | 推迟 | tuī chí | THÔI TRÌ | hoãn lại |
| 751 | 推出 | tuī chū | THÔI XUẤT | ra mắt, tung ra |
| 752 | 脱 | tuō | THOÁT | cởi (áo, giày...) |
| 753 | 袜子 | wà zi | MIỆT TỬ | tất, vớ |
| 754 | 外出 | wài chū | NGOẠI XUẤT | ra ngoài |
| 755 | 外套 | wài tào | NGOẠI SÁO | áo khoác |
| 756 | 完全 | wán quán | HOÀN TOÀN | hoàn toàn |
| 757 | 晚安 | wǎn ān | VÃN AN | chúc ngủ ngon |
| 758 | 晚餐 | wǎn cān | VÃN XAN | bữa tối |
| 759 | 网购 | wǎng gòu | VÕNG CẤU | mua sắm trực tuyến |
| 760 | 往往 | wǎng wǎng | VÃNG VÃNG | thường thường |
| 761 | 网页 | wǎng yè | VÕNG HIỆT | trang web |
| 762 | 网友 | wǎng yǒu | VÕNG HỮU | bạn quen qua mạng |
| 763 | 网址 | wǎng zhǐ | VÕNG CHỈ | địa chỉ web |
| 764 | 危险 | wēi xiǎn | NGUY HIỂM | nguy hiểm |
| 765 | 味 | wèi | VỊ | vị, mùi vị |
| 766 | 味道 | wèi dào | VỊ ĐẠO | mùi vị, hương vị |
| 767 | 卫生 | wèi shēng | VỆ SINH | vệ sinh |
| 768 | 温度 | wēn dù | ÔN ĐỘ | nhiệt độ |
| 769 | 闻 | wén | VĂN | ngửi |
| 770 | 文件 | wén jiàn | VĂN KIỆN | văn kiện, tài liệu |
| 771 | 文章 | wén zhāng | VĂN CHƯƠNG | bài văn, bài viết |
| 772 | 文字 | wén zì | VĂN TỰ | chữ viết, văn tự |
| 773 | 污染 | wū rǎn | Ô NHIỄM | ô nhiễm |
| 774 | 无 | wú | VÔ | không, vô |
| 775 | 无法 | wú fǎ | VÔ PHÁP | không thể |
| 776 | 无聊 | wú liáo | VÔ LIÊU | buồn chán, vô vị |
| 777 | 无论 | wú lùn | VÔ LUẬN | bất kể, dù cho |
| 778 | 午餐 | wǔ cān | NGỌ XAN | bữa trưa |
| 779 | 误会 | wù huì | NGỘ HỘI | hiểu lầm |
| 780 | 吸 | xī | HẤP | hút |
| 781 | 西部 | xī bù | TÂY BỘ | miền tây, khu vực phía tây |
| 782 | 西红柿 | xī hóng shì | TÂY HỒNG THỊ | cà chua |
| 783 | 吸引 | xī yǐn | HẤP DẪN | thu hút |
| 784 | 细 | xì | TẾ | mảnh, nhỏ; tỉ mỉ |
| 785 | 细心 | xì xīn | TẾ TÂM | cẩn thận |
| 786 | 下降 | xià jiàng | HẠ GIÁNG | giảm xuống, hạ xuống |
| 787 | 鲜 | xiān | TIÊN | tươi |
| 788 | 鲜花 | xiān huā | TIÊN HOA | hoa tươi |
| 789 | 咸 | xián | HÀM | mặn |
| 790 | 现金 | xiàn jīn | HIỆN KIM | tiền mặt |
| 791 | 羡慕 | xiàn mù | TIỆN MỘ | ngưỡng mộ, ghen tị |
| 792 | 线上 | xiàn shàng | TUYẾN THƯỢNG | trực tuyến |
| 793 | 线下 | xiàn xià | TUYẾN HẠ | ngoại tuyến, trực tiếp |
| 794 | 现有 | xiàn yǒu | HIỆN HỮU | hiện có |
| 795 | 香 | xiāng | HƯƠNG | thơm |
| 796 | 相比 | xiāng bǐ | TƯƠNG TỶ | so sánh |
| 797 | 相反 | xiāng fǎn | TƯƠNG PHẢN | trái ngược |
| 798 | 相互 | xiāng hù | TƯƠNG HỖ | lẫn nhau, qua lại |
| 799 | 相同 | xiāng tóng | TƯƠNG ĐỒNG | giống nhau |
| 800 | 详细 | xiáng xì | TƯỜNG TẾ | chi tiết, tỉ mỉ |
| 801 | 响 | xiǎng | HƯỞNG | vang, kêu |
| 802 | 想法 | xiǎng fǎ | TƯỞNG PHÁP | ý nghĩ, suy nghĩ |
| 803 | 项 | xiàng | HẠNG | hạng mục, khoản (lượng từ) |
| 804 | 消息 | xiāo xi | TIÊU TỨC | tin tức |
| 805 | 小吃 | xiǎo chī | TIỂU CẬT | món ăn vặt |
| 806 | 小伙子 | xiǎo huǒ zi | TIỂU HOẢ TỬ | chàng trai trẻ |
| 807 | 小说 | xiǎo shuō | TIỂU THUYẾT | tiểu thuyết |
| 808 | 小组 | xiǎo zǔ | TIỂU TỔ | tổ, nhóm nhỏ |
| 809 | 效果 | xiào guǒ | HIỆU QUẢ | hiệu quả |
| 810 | 笑话 | xiào hua | TIẾU THOẠI | chuyện cười |
| 811 | 血 | xiě | HUYẾT | máu |
| 812 | 心 | xīn | TÂM | tim, lòng |
| 813 | 辛苦 | xīn kǔ | TÂN KHỔ | vất vả, cực nhọc |
| 814 | 心情 | xīn qíng | TÂM TÌNH | tâm trạng |
| 815 | 信号 | xìn hào | TÍN HIỆU | tín hiệu |
| 816 | 信息 | xìn xī | TÍN TỨC | thông tin |
| 817 | 信心 | xìn xīn | TÍN TÂM | sự tự tin, niềm tin |
| 818 | 兴奋 | xīng fèn | HỨNG PHẤN | hưng phấn, phấn khích |
| 819 | 星星 | xīng xing | TINH TINH | ngôi sao |
| 820 | 醒 | xǐng | TỈNH | tỉnh, thức dậy |
| 821 | 性 | xìng | TÍNH | tính (hậu tố) |
| 822 | 性别 | xìng bié | TÍNH BIỆT | giới tính |
| 823 | 幸福 | xìng fú | HẠNH PHÚC | hạnh phúc |
| 824 | 性格 | xìng gé | TÍNH CÁCH | tính cách |
| 825 | 兄弟 | xiōng dì | HUYNH ĐỆ | anh em (trai) |
| 826 | 熊 | xióng | HÙNG | gấu |
| 827 | 修 | xiū | TU | sửa, tu sửa |
| 828 | 修理 | xiū lǐ | TU LÝ | sửa chữa |
| 829 | 许多 | xǔ duō | HỨA ĐA | nhiều |
| 830 | 学费 | xué fèi | HỌC PHÍ | học phí |
| 831 | 学院 | xué yuàn | HỌC VIỆN | học viện |
| 832 | 压 | yā | ÁP | đè, ép |
| 833 | 压力 | yā lì | ÁP LỰC | áp lực |
| 834 | 牙膏 | yá gāo | NHA CAO | kem đánh răng |
| 835 | 亚洲 | Yà zhōu | Á CHÂU | châu Á |
| 836 | 烟 | yān | YÊN | thuốc lá, khói |
| 837 | 盐 | yán | DIÊM | muối |
| 838 | 严格 | yán gé | NGHIÊM CÁCH | nghiêm khắc |
| 839 | 研究 | yán jiū | NGHIÊN CỨU | nghiên cứu |
| 840 | 研究生 | yán jiū shēng | NGHIÊN CỨU SINH | nghiên cứu sinh |
| 841 | 严重 | yán zhòng | NGHIÊM TRỌNG | nghiêm trọng |
| 842 | 演 | yǎn | DIỄN | diễn, đóng (vai) |
| 843 | 演唱 | yǎn chàng | DIỄN XƯỚNG | biểu diễn hát |
| 844 | 演出 | yǎn chū | DIỄN XUẤT | biểu diễn |
| 845 | 眼镜 | yǎn jìng | NHÃN KÍNH | kính mắt |
| 846 | 眼前 | yǎn qián | NHÃN TIỀN | trước mắt |
| 847 | 演员 | yǎn yuán | DIỄN VIÊN | diễn viên |
| 848 | 阳光 | yáng guāng | DƯƠNG QUANG | ánh nắng |
| 849 | 养成 | yǎng chéng | DƯỠNG THÀNH | hình thành, tạo thành (thói quen) |
| 850 | 样子 | yàng zi | DẠNG TỬ | dáng vẻ, kiểu dáng |
| 851 | 邀请 | yāo qǐng | YÊU THỈNH | mời |
| 852 | 要是 | yào shi | YẾU THỊ | nếu như |
| 853 | 钥匙 | yào shi | THƯỢC THI | chìa khóa |
| 854 | 也许 | yě xǔ | DÃ HỨA | có lẽ |
| 855 | 夜 | yè | DẠ | đêm |
| 856 | 夜晚 | yè wǎn | DẠ VÃN | ban đêm, buổi tối |
| 857 | 叶子 | yè zi | DIỆP TỬ | lá cây |
| 858 | 一切 | yí qiè | NHẤT THIẾT | tất cả, mọi thứ |
| 859 | 已 | yǐ | DĨ | đã |
| 860 | 以内 | yǐ nèi | DĨ NỘI | trong vòng, trong phạm vi |
| 861 | 意见 | yì jiàn | Ý KIẾN | ý kiến |
| 862 | 一生 | yì shēng | NHẤT SINH | cả đời, một đời |
| 863 | 艺术 | yì shù | NGHỆ THUẬT | nghệ thuật |
| 864 | 因此 | yīn cǐ | NHÂN THỬ | vì vậy, do đó |
| 865 | 引起 | yǐn qǐ | DẪN KHỞI | gây ra, dẫn đến |
| 866 | 印象 | yìn xiàng | ẤN TƯỢNG | ấn tượng |
| 867 | 赢 | yíng | DOANH | thắng |
| 868 | 赢得 | yíng dé | DOANH ĐẮC | giành được |
| 869 | 应聘 | yìng pìn | ỨNG SÍNH | ứng tuyển |
| 870 | 勇敢 | yǒng gǎn | DŨNG CẢM | dũng cảm |
| 871 | 永远 | yǒng yuǎn | VĨNH VIỄN | mãi mãi |
| 872 | 用来 | yòng lái | DỤNG LAI | dùng để |
| 873 | 用于 | yòng yú | DỤNG VU | dùng vào, dùng cho |
| 874 | 优点 | yōu diǎn | ƯU ĐIỂM | ưu điểm |
| 875 | 幽默 | yōu mò | U MẶC | hài hước |
| 876 | 优秀 | yōu xiù | ƯU TÚ | xuất sắc, ưu tú |
| 877 | 由 | yóu | DO | do, bởi |
| 878 | 油 | yóu | DU | dầu |
| 879 | 尤其 | yóu qí | VƯU KỲ | đặc biệt là |
| 880 | 游玩 | yóu wán | DU NGOẠN | đi chơi, dạo chơi |
| 881 | 由于 | yóu yú | DO VU | do, bởi vì |
| 882 | 友好 | yǒu hǎo | HỮU HẢO | thân thiện |
| 883 | 友情 | yǒu qíng | HỮU TÌNH | tình bạn |
| 884 | 有趣 | yǒu qù | HỮU THÚ | thú vị |
| 885 | 有效 | yǒu xiào | HỮU HIỆU | hiệu quả, có hiệu lực |
| 886 | 友谊 | yǒu yì | HỮU NGHỊ | tình hữu nghị, tình bạn |
| 887 | 有着 | yǒu zhe | HỮU TRƯỚC | có, mang (trạng thái sở hữu) |
| 888 | 愉快 | yú kuài | DU KHOÁI | vui vẻ, dễ chịu |
| 889 | 于是 | yú shì | VU THỊ | thế là, vì thế |
| 890 | 与 | yǔ | DỮ | với, và |
| 891 | 语法 | yǔ fǎ | NGỮ PHÁP | ngữ pháp |
| 892 | 预习 | yù xí | DỰ TẬP | học trước bài |
| 893 | 原来 | yuán lái | NGUYÊN LAI | vốn dĩ, hóa ra |
| 894 | 原谅 | yuán liàng | NGUYÊN LƯỢNG | tha thứ |
| 895 | 原因 | yuán yīn | NGUYÊN NHÂN | nguyên nhân |
| 896 | 远离 | yuǎn lí | VIỄN LY | tránh xa, rời xa |
| 897 | 院长 | yuàn zhǎng | VIỆN TRƯỞNG | viện trưởng, hiệu trưởng |
| 898 | 院子 | yuàn zi | VIỆN TỬ | sân (nhà) |
| 899 | 约 | yuē | ƯỚC | hẹn, ước hẹn |
| 900 | 约会 | yuē huì | ƯỚC HỘI | cuộc hẹn, hẹn hò |
| 901 | 月饼 | yuè bǐng | NGUYỆT BÍNH | bánh trung thu |
| 902 | 阅读 | yuè dú | DUYỆT ĐỘC | đọc (sách báo) |
| 903 | 月份 | yuè fèn | NGUYỆT PHÂN | tháng (số) |
| 904 | 云 | yún | VÂN | mây |
| 905 | 允许 | yǔn xǔ | DOÃN HỨA | cho phép |
| 906 | 杂志 | zá zhì | TẠP CHÍ | tạp chí |
| 907 | 再次 | zài cì | TÁI THỨ | một lần nữa |
| 908 | 再说 | zài shuō | TÁI THUYẾT | để sau nói, hơn nữa |
| 909 | 暂时 | zàn shí | TẠM THỜI | tạm thời |
| 910 | 暂停 | zàn tíng | TẠM ĐÌNH | tạm dừng |
| 911 | 早餐 | zǎo cān | TẢO XAN | bữa sáng |
| 912 | 早晨 | zǎo chen | TẢO THẦN | buổi sáng sớm |
| 913 | 责任 | zé rèn | TRÁCH NHIỆM | trách nhiệm |
| 914 | 增加 | zēng jiā | TĂNG GIA | tăng thêm, tăng lên |
| 915 | 增长 | zēng zhǎng | TĂNG TRƯỞNG | tăng trưởng |
| 916 | 招聘 | zhāo pìn | CHIÊU SÍNH | tuyển dụng |
| 917 | 着火 | zháo huǒ | TRƯỚC HOẢ | bốc cháy, cháy |
| 918 | 者 | zhě | GIẢ | người... (hậu tố chỉ người) |
| 919 | 真正 | zhēn zhèng | CHÂN CHÍNH | thực sự, thật sự |
| 920 | 整 | zhěng | CHỈNH | trọn, đúng (giờ) |
| 921 | 整个 | zhěng gè | CHỈNH CÁ | cả, toàn bộ |
| 922 | 整理 | zhěng lǐ | CHỈNH LÝ | sắp xếp, dọn dẹp |
| 923 | 证 | zhèng | CHỨNG | giấy chứng nhận, chứng |
| 924 | 正常 | zhèng cháng | CHÍNH THƯỜNG | bình thường |
| 925 | 正好 | zhèng hǎo | CHÍNH HẢO | vừa đúng, vừa vặn |
| 926 | 证件 | zhèng jiàn | CHỨNG KIỆN | giấy tờ tùy thân |
| 927 | 证明 | zhèng míng | CHỨNG MINH | chứng minh |
| 928 | 正确 | zhèng què | CHÍNH XÁC | chính xác, đúng |
| 929 | 正式 | zhèng shì | CHÍNH THỨC | chính thức |
| 930 | 之 | zhī | CHI | của (trợ từ Hán văn) |
| 931 | 支持 | zhī chí | CHI TRÌ | ủng hộ |
| 932 | 支付 | zhī fù | CHI PHÓ | thanh toán, chi trả |
| 933 | 之后 | zhī hòu | CHI HẬU | sau đó, sau khi |
| 934 | 之间 | zhī jiān | CHI GIAN | giữa |
| 935 | 之前 | zhī qián | CHI TIỀN | trước khi, trước đó |
| 936 | 知识 | zhī shi | TRI THỨC | kiến thức |
| 937 | 之中 | zhī zhōng | CHI TRUNG | trong số, giữa |
| 938 | 值 | zhí | TRỊ | đáng giá, có giá trị |
| 939 | 值得 | zhí dé | TRỊ ĐẮC | đáng, đáng để |
| 940 | 直接 | zhí jiē | TRỰC TIẾP | trực tiếp |
| 941 | 植物 | zhí wù | THỰC VẬT | thực vật, cây cối |
| 942 | 职业 | zhí yè | CHỨC NGHIỆP | nghề nghiệp |
| 943 | 指 | zhǐ | CHỈ | chỉ (tay) |
| 944 | 指出 | zhǐ chū | CHỈ XUẤT | chỉ ra |
| 945 | 只好 | zhǐ hǎo | CHỈ HẢO | đành phải |
| 946 | 纸巾 | zhǐ jīn | CHỈ CÂN | khăn giấy |
| 947 | 质量 | zhì liàng | CHẤT LƯỢNG | chất lượng |
| 948 | 至少 | zhì shǎo | CHÍ THIỂU | ít nhất |
| 949 | 中餐 | zhōng cān | TRUNG XAN | món ăn Trung Quốc |
| 950 | 中年 | zhōng nián | TRUNG NIÊN | trung niên |
| 951 | 重点 | zhòng diǎn | TRỌNG ĐIỂM | trọng điểm, điểm mấu chốt |
| 952 | 重视 | zhòng shì | TRỌNG THỊ | coi trọng |
| 953 | 周围 | zhōu wéi | CHU VI | xung quanh |
| 954 | 主意 | zhǔ yi | CHỦ Ý | ý kiến, chủ ý |
| 955 | 祝 | zhù | CHÚC | chúc |
| 956 | 祝贺 | zhù hè | CHÚC HẠ | chúc mừng |
| 957 | 著名 | zhù míng | TRỨ DANH | nổi tiếng |
| 958 | 专门 | zhuān mén | CHUYÊN MÔN | chuyên, riêng, đặc biệt |
| 959 | 专业 | zhuān yè | CHUYÊN NGHIỆP | chuyên ngành, chuyên nghiệp |
| 960 | 转 | zhuǎn | CHUYỂN | rẽ, chuyển hướng |
| 961 | 转发 | zhuǎn fā | CHUYỂN PHÁT | chuyển tiếp, đăng lại |
| 962 | 转机 | zhuǎn jī | CHUYỂN CƠ | quá cảnh (chuyến bay), bước ngoặt |
| 963 | 赚 | zhuàn | TRÁM | kiếm (tiền) |
| 964 | 装 | zhuāng | TRANG | lắp, đóng gói, chứa |
| 965 | 准 | zhǔn | CHUẨN | chuẩn, đúng, chính xác |
| 966 | 准确 | zhǔn què | CHUẨN XÁC | chính xác |
| 967 | 准时 | zhǔn shí | CHUẨN THỜI | đúng giờ |
| 968 | 资料 | zī liào | TƯ LIỆU | tài liệu |
| 969 | 仔细 | zǐ xì | TỬ TẾ | cẩn thận, tỉ mỉ |
| 970 | 自 | zì | TỰ | từ, tự (mình) |
| 971 | 自然 | zì rán | TỰ NHIÊN | tự nhiên, thiên nhiên |
| 972 | 自习 | zì xí | TỰ TẬP | tự học (ở lớp/thư viện) |
| 973 | 自信 | zì xìn | TỰ TÍN | tự tin |
| 974 | 自学 | zì xué | TỰ HỌC | tự học |
| 975 | 总结 | zǒng jié | TỔNG KẾT | tổng kết |
| 976 | 租 | zū | TÔ | thuê |
| 977 | 组 | zǔ | TỔ | nhóm, tổ |
| 978 | 最终 | zuì zhōng | TỐI CHUNG | cuối cùng |
| 979 | 尊重 | zūn zhòng | TÔN TRỌNG | tôn trọng |
| 980 | 左右 | zuǒ yòu | TẢ HỮU | khoảng, chừng |
| 981 | 座 | zuò | TOẠ | tòa, ngọn (lượng từ) |
| 982 | 做法 | zuò fǎ | TỐ PHÁP | cách làm |
| 983 | 作家 | zuò jiā | TÁC GIA | nhà văn |
| 984 | 做梦 | zuò mèng | TỐ MỘNG | nằm mơ, mơ |
| 985 | 作品 | zuò pǐn | TÁC PHẨM | tác phẩm |
| 986 | 作为 | zuò wéi | TÁC VI | với tư cách là, là |
| 987 | 座位 | zuò wèi | TOẠ VỊ | chỗ ngồi |
| 988 | 作文 | zuò wén | TÁC VĂN | bài văn, bài tập làm văn |
| 989 | 作用 | zuò yòng | TÁC DỤNG | tác dụng |
| 990 | 作者 | zuò zhě | TÁC GIẢ | tác giả |
Luyện viết 441 chữ Hán mới HSK4
Mỗi chữ có nút 🖨 In: 1 trang A4 riêng cho chữ đó, dòng đầu vẽ thứ tự từng nét ở các ô liên tiếp, các dòng sau để tô và tự viết (10 ô mỗi dòng, ô kẻ 田). Nút "PDF luyện viết" ở trên in đủ 441 chữ.
Ôn để nhớ lâu
Đọc danh sách một lần thì quên nhanh. Ôn theo lịch nhắc và chơi với từ để nhớ lâu; web ghi lại từ bạn đã nắm.
Cách học từ vựng HSK4 hiệu quả
Học từ trong câu ví dụ thay vì từng từ rời; chú ý từ gần nghĩa (提高/提升, 经常/常常) và từ nối để viết đoạn văn.
HSK4 chuẩn 3.0 có phần viết đoạn văn. Làm thử đề để biết mình thiếu từ nào: Thi thử HSK4 · Đặt mục tiêu HSK và số phút học mỗi ngày · Học tiếp: Từ vựng HSK5.
Hỏi đáp về từ vựng HSK4
Từ vựng HSK4 3.0 có bao nhiêu từ?
Theo danh sách từ vựng HSK 3.0, cấp 4 có 990 từ mới; cộng các cấp dưới là 1978 từ. Trang này liệt kê đủ 990 từ kèm pinyin, âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt.
Có file PDF từ vựng HSK4 không?
Có. Bấm "PDF danh sách từ" để in bảng từ, hoặc "PDF luyện viết" để in phiếu tập viết 441 chữ Hán mới của cấp 4, mỗi dòng 10 ô có thứ tự nét. Cần đăng nhập (miễn phí).
Học từ vựng HSK4 thế nào cho nhớ lâu?
Học từ trong câu ví dụ thay vì từng từ rời; chú ý từ gần nghĩa (提高/提升, 经常/常常) và từ nối để viết đoạn văn. Ôn theo lịch nhắc ngắt quãng trên web để không quên.
Âm Hán Việt giúp gì khi học từ vựng HSK?
Nhiều từ ghép tiếng Trung có âm Hán Việt gần với từ tiếng Việt (医生 = y sinh → bác sĩ, 学习 = học tập), nên nhìn âm Hán Việt là đoán được nghĩa và nhớ chữ nhanh hơn.
123tiengtrung.com/tai-lieu/tu-vung-hsk30/hsk4/ · Nghe phát âm, ôn thẻ từ và thi thử HSK tại 123tiengtrung.com