Tài liệu miễn phí · chuẩn HSK 3.0
Từ vựng HSK1 3.0: 300 từ kèm pinyin, nghĩa, âm Hán Việt
Danh sách đủ 300 từ vựng HSK1 theo chuẩn HSK 3.0 mới, dành cho người mới bắt đầu. Học xong vốn từ này bạn chào hỏi, giới thiệu bản thân, hỏi giờ, mua bán đơn giản. Mỗi từ có chữ Hán, pinyin, âm Hán Việt (đoán nghĩa nhanh hơn) và nghĩa tiếng Việt; tra nhanh bằng ô tìm kiếm.
Danh sách 300 từ vựng HSK1 3.0
| # | Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 爱 | ài | ÁI | yêu; thích |
| 2 | 八 | bā | BÁT | tám |
| 3 | 爸爸 | bà ba | BA BA | bố |
| 4 | 吧 | ba | nhé (trợ từ) | |
| 5 | 白天 | báitiān | BẠCH THIÊN | ban ngày |
| 6 | 百 | bǎi | BÁCH | trăm |
| 7 | 半 | bàn | BÁN | nửa |
| 8 | 包子 | bāozi | BAO TỬ | bánh bao |
| 9 | 杯子 | bēi zi | BÔI TỬ | cái cốc |
| 10 | 本 | běn | BẢN | quyển (lượng từ sách); gốc |
| 11 | 边 | biān | BIÊN | bên (hậu tố) |
| 12 | 病 | bìng | BỆNH | bệnh |
| 13 | 不 | bù | BẤT | không |
| 14 | 不客气 | bù kè qi | BẤT KHÁCH KHÍ | không có gì; đừng khách sáo |
| 15 | 不要 | búyào | BẤT YẾU | đừng, không muốn |
| 16 | 菜 | cài | THÁI | món ăn; rau |
| 17 | 茶 | chá | TRÀ | trà |
| 18 | 唱 | chàng | XƯỚNG | hát |
| 19 | 超市 | chāoshì | SIÊU THỊ | siêu thị |
| 20 | 车 | chē | XA | xe |
| 21 | 吃 | chī | CẬT | ăn |
| 22 | 出租车 | chū zū chē | XUẤT TÔ XA | taxi |
| 23 | 穿 | chuān | XUYÊN | mặc |
| 24 | 打电话 | dǎ diàn huà | ĐẢ ĐIỆN THOẠI | gọi điện thoại |
| 25 | 大 | dà | ĐẠI | to; lớn |
| 26 | 大家 | dàjiā | ĐẠI GIA | mọi người |
| 27 | 大学 | dàxué | ĐẠI HỌC | đại học |
| 28 | 大学生 | dàxuéshēng | ĐẠI HỌC SINH | sinh viên |
| 29 | 到 | dào | ĐÁO | đến |
| 30 | 的 | de | ĐÍCH | của (trợ từ sở hữu) |
| 31 | 第 | dì | ĐỆ | thứ (tự) |
| 32 | 弟弟 | dìdi | ĐỆ ĐỆ | em trai |
| 33 | 点 | diǎn | ĐIỂM | điểm; giờ; chút |
| 34 | 店 | diàn | ĐIẾM | cửa hàng |
| 35 | 电话 | diànhuà | ĐIỆN THOẠI | điện thoại |
| 36 | 电脑 | diàn nǎo | ĐIỆN NÃO | máy tính |
| 37 | 电视 | diàn shì | ĐIỆN THỊ | ti vi |
| 38 | 电影 | diàn yǐng | ĐIỆN ẢNH | phim; điện ảnh |
| 39 | 电影院 | diànyǐngyuàn | ĐIỆN ẢNH VIỆN | rạp chiếu phim |
| 40 | 东西 | dōng xī | ĐÔNG TÂY | đồ vật; thứ |
| 41 | 都 | dōu | ĐÔ | đều; tất cả |
| 42 | 读 | dú | ĐỘC | đọc |
| 43 | 读书 | dúshū | ĐỘC THƯ | đọc sách |
| 44 | 对 | duì | ĐỐI | đúng; đối với |
| 45 | 对不起 | duì bu qǐ | ĐỐI BẤT KHỞI | xin lỗi |
| 46 | 多 | duō | ĐA | nhiều |
| 47 | 多少 | duō shǎo | ĐA THIỂU | bao nhiêu |
| 48 | 儿子 | ér zi | NHI TỬ | con trai |
| 49 | 二 | èr | NHỊ | hai |
| 50 | 饭 | fàn | PHẠN | cơm |
| 51 | 饭店 | fàndiàn | PHẠN ĐIẾM | nhà hàng, khách sạn |
| 52 | 房间 | fángjiān | PHÒNG GIAN | phòng |
| 53 | 非常 | fēicháng | PHI THƯỜNG | rất, cực kỳ |
| 54 | 飞机 | fēi jī | PHI CƠ | máy bay |
| 55 | 分 | fēn | PHÂN | phút; chia |
| 56 | 分钟 | fēn zhōng | PHÂN CHUNG | phút |
| 57 | 高兴 | gāo xìng | CAO HỨNG | vui; vui vẻ |
| 58 | 歌 | gē | CA | bài hát |
| 59 | 哥哥 | gēge | CA CA | anh trai |
| 60 | 个 | gè | CÁ | cái; (lượng từ chung) |
| 61 | 给 | gěi | CẤP | cho, đưa |
| 62 | 公司 | gōngsī | CÔNG TY | công ty |
| 63 | 工作 | gōng zuò | CÔNG TÁC | công việc; làm việc |
| 64 | 狗 | gǒu | CẨU | con chó |
| 65 | 贵 | guì | QUÝ | đắt |
| 66 | 国 | guó | QUỐC | nước, quốc gia |
| 67 | 还 | hái | HOÀN | vẫn, còn |
| 68 | 孩子 | háizi | HÀI TỬ | đứa trẻ |
| 69 | 汉语 | Hàn yǔ | HÁN NGỮ | tiếng Trung; Hán ngữ |
| 70 | 汉字 | Hànzì | HÁN TỰ | chữ Hán |
| 71 | 好 | hǎo | HẢO | tốt; giỏi; khoẻ |
| 72 | 好吃 | hǎochī | HẢO CẬT | ngon |
| 73 | 好看 | hǎokàn | HẢO KHÁN | đẹp |
| 74 | 好听 | hǎotīng | HẢO THÍNH | hay, dễ nghe |
| 75 | 好玩儿 | hǎowánr | HẢO NGOẠN NHI | thú vị, vui |
| 76 | 号 | hào | HIỆU | số; ngày (trong tháng) |
| 77 | 喝 | hē | HÁT | uống |
| 78 | 和 | hé | HOÀ | và; cùng với |
| 79 | 很 | hěn | NGẬN | rất |
| 80 | 后 | hòu | HẬU | sau |
| 81 | 回 | huí | HỒI | về; quay lại; lần |
| 82 | 会 | huì | HỘI | biết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp |
| 83 | 火车 | huǒchē | HOẢ XA | tàu hoả |
| 84 | 鸡蛋 | jīdàn | KÊ ĐẢN | trứng gà |
| 85 | 几 | jǐ | KỶ | mấy; bao nhiêu |
| 86 | 家 | jiā | GIA | nhà; gia đình |
| 87 | 家人 | jiārén | GIA NHÂN | người nhà |
| 88 | 见 | jiàn | KIẾN | gặp, thấy |
| 89 | 件 | jiàn | KIỆN | cái, chiếc (lượng từ) |
| 90 | 饺子 | jiǎozi | GIẢO TỬ | sủi cảo |
| 91 | 叫 | jiào | KHIẾU | gọi; tên là |
| 92 | 姐姐 | jiějie | THƯ THƯ | chị gái |
| 93 | 今年 | jīnnián | KIM NIÊN | năm nay |
| 94 | 今天 | jīn tiān | KIM THIÊN | hôm nay |
| 95 | 九 | jiǔ | CỬU | chín |
| 96 | 觉得 | juéde | GIÁC ĐẮC | cảm thấy, nghĩ rằng |
| 97 | 开 | kāi | KHAI | mở; bật; lái (xe) |
| 98 | 开车 | kāichē | KHAI XA | lái xe |
| 99 | 看 | kàn | KHÁN | xem; nhìn; đọc |
| 100 | 看病 | kànbìng | KHÁN BỆNH | khám bệnh |
| 101 | 看见 | kàn jiàn | KHÁN KIẾN | nhìn thấy |
| 102 | 可以 | kěyǐ | KHẢ DĨ | có thể; được |
| 103 | 课 | kè | KHOÁ | tiết học, bài học |
| 104 | 口 | kǒu | KHẨU | miệng |
| 105 | 块 | kuài | KHỐI | đồng (tiền); miếng; cục |
| 106 | 来 | lái | LAI | đến; tới |
| 107 | 老师 | lǎo shī | LÃO SƯ | giáo viên; thầy cô |
| 108 | 了 | le | LIỄU | (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành) |
| 109 | 冷 | lěng | LÃNH | lạnh |
| 110 | 里 | lǐ | LÝ | trong; bên trong |
| 111 | 两 | liǎng | LƯỠNG | hai (số lượng) |
| 112 | 零 | líng | LINH | số không |
| 113 | 六 | liù | LỤC | sáu |
| 114 | 妈妈 | mā ma | MA MA | mẹ |
| 115 | 吗 | ma | (trợ từ hỏi) | |
| 116 | 买 | mǎi | MÃI | mua |
| 117 | 卖 | mài | MẠI | bán |
| 118 | 忙 | máng | MANG | bận |
| 119 | 猫 | māo | MIÊU | con mèo |
| 120 | 没关系 | méi guān xi | MỘT QUAN HỆ | không sao đâu |
| 121 | 没事 | méishì | MỘT SỰ | không sao |
| 122 | 没有 | méiyǒu | MỘT HỮU | không có |
| 123 | 妹妹 | mèimei | MUỘI MUỘI | em gái |
| 124 | 们 | men | MÔN | các, những (hậu tố) |
| 125 | 米饭 | mǐ fàn | MỄ PHẠN | cơm |
| 126 | 面包 | miànbāo | MIẾN BAO | bánh mì |
| 127 | 面条儿 | miàntiáor | MIẾN ĐIỀU NHI | mì sợi |
| 128 | 明年 | míngnián | MINH NIÊN | năm sau |
| 129 | 明天 | míng tiān | MINH THIÊN | ngày mai |
| 130 | 名字 | míng zi | DANH TỰ | tên |
| 131 | 哪 | nǎ | NA | nào; đâu |
| 132 | 哪个 | nǎge | NA CÁ | cái nào |
| 133 | 哪里 | nǎlǐ | NA LÝ | ở đâu |
| 134 | 哪儿 | nǎr | NA NHI | ở đâu |
| 135 | 哪些 | nǎxiē | NA TA | những cái nào |
| 136 | 那 | nà | NA | đó; kia |
| 137 | 那边 | nàbiān | NA BIÊN | bên kia |
| 138 | 那个 | nàge | NA CÁ | cái đó |
| 139 | 那里 | nàlǐ | NA LÝ | ở đó |
| 140 | 那儿 | nàr | NA NHI | ở đó |
| 141 | 那些 | nàxiē | NA TA | những cái đó |
| 142 | 男 | nán | NAM | nam, con trai |
| 143 | 男朋友 | nánpéngyou | NAM BẰNG HỮU | bạn trai |
| 144 | 呢 | ne | (trợ từ hỏi/nhấn mạnh) | |
| 145 | 能 | néng | NĂNG | có thể; có khả năng |
| 146 | 你 | nǐ | NỄ | bạn |
| 147 | 你好 | nǐ hǎo | NỄ HẢO | xin chào |
| 148 | 你们 | nǐmen | NỄ MÔN | các bạn |
| 149 | 年 | nián | NIÊN | năm |
| 150 | 您 | nín | NÂM | ngài, ông/bà (kính trọng) |
| 151 | 牛奶 | niúnǎi | NGƯU NÃI | sữa bò |
| 152 | 女 | nǚ | NỮ | nữ |
| 153 | 女儿 | nǚ ér | NỮ NHI | con gái |
| 154 | 女朋友 | nǚpéngyou | NỮ BẰNG HỮU | bạn gái |
| 155 | 女士 | nǚshì | NỮ SĨ | quý bà |
| 156 | 朋友 | péng you | BẰNG HỮU | bạn bè |
| 157 | 便宜 | piányi | TIỆN NGHI | rẻ |
| 158 | 漂亮 | piào liang | PHIÊU LƯỢNG | xinh đẹp |
| 159 | 苹果 | píng guǒ | BÌNH QUẢ | quả táo |
| 160 | 七 | qī | THẤT | bảy |
| 161 | 起床 | qǐchuáng | KHỞI SÀNG | thức dậy |
| 162 | 千 | qiān | THIÊN | nghìn |
| 163 | 前 | qián | TIỀN | trước |
| 164 | 钱 | qián | TIỀN | tiền |
| 165 | 请 | qǐng | THỈNH | mời; xin; làm ơn |
| 166 | 请问 | qǐngwèn | THỈNH VẤN | xin hỏi |
| 167 | 去 | qù | KHỨ | đi |
| 168 | 去年 | qùnián | KHỨ NIÊN | năm ngoái |
| 169 | 热 | rè | NHIỆT | nóng |
| 170 | 人 | rén | NHÂN | người |
| 171 | 认识 | rèn shi | NHẬN THỨC | quen biết; nhận biết |
| 172 | 日 | rì | NHẬT | ngày; mặt trời |
| 173 | 三 | sān | TAM | ba |
| 174 | 商店 | shāng diàn | THƯƠNG ĐIẾM | cửa hàng |
| 175 | 上 | shàng | THƯỢNG | trên; lên |
| 176 | 上班 | shàngbān | THƯỢNG BAN | đi làm |
| 177 | 上课 | shàngkè | THƯỢNG KHOÁ | đi học (tiết học) |
| 178 | 上午 | shàng wǔ | THƯỢNG NGỌ | buổi sáng |
| 179 | 上学 | shàngxué | THƯỢNG HỌC | đi học |
| 180 | 少 | shǎo | THIỂU | ít |
| 181 | 谁 | shéi | THUỲ | ai |
| 182 | 什么 | shén me | THẬP MA | gì; cái gì |
| 183 | 生病 | shēngbìng | SINH BỆNH | bị ốm |
| 184 | 十 | shí | THẬP | mười |
| 185 | 时候 | shí hou | THỜI HẬU | lúc; thời gian; khi |
| 186 | 时间 | shíjiān | THỜI GIAN | thời gian |
| 187 | 事 | shì | SỰ | việc, chuyện |
| 188 | 是 | shì | THỊ | là |
| 189 | 手机 | shǒujī | THỦ CƠ | điện thoại di động |
| 190 | 书 | shū | THƯ | sách |
| 191 | 书店 | shūdiàn | THƯ ĐIẾM | hiệu sách |
| 192 | 水 | shuǐ | THUỶ | nước |
| 193 | 水果 | shuǐ guǒ | THUỶ QUẢ | trái cây |
| 194 | 睡 | shuì | THUỴ | ngủ |
| 195 | 睡觉 | shuì jiào | THUỴ GIÁC | ngủ |
| 196 | 说 | shuō | THUYẾT | nói |
| 197 | 说话 | shuō huà | THUYẾT THOẠI | nói chuyện |
| 198 | 四 | sì | TỨ | bốn |
| 199 | 岁 | suì | TUẾ | tuổi |
| 200 | 他 | tā | THA | anh ấy; ông ấy; nó (nam) |
| 201 | 它 | tā | THA | nó (đồ vật) |
| 202 | 她 | tā | THA | cô ấy |
| 203 | 他们 | tāmen | THA MÔN | họ |
| 204 | 它们 | tāmen | THA MÔN | chúng nó (đồ vật) |
| 205 | 她们 | tāmen | THA MÔN | các cô ấy |
| 206 | 太 | tài | THÁI | quá; rất |
| 207 | 天 | tiān | THIÊN | ngày |
| 208 | 天气 | tiān qì | THIÊN KHÍ | thời tiết |
| 209 | 听 | tīng | THÍNH | nghe |
| 210 | 听见 | tīngjiàn | THÍNH KIẾN | nghe thấy |
| 211 | 同学 | tóng xué | ĐỒNG HỌC | bạn học |
| 212 | 外 | wài | NGOẠI | ngoài |
| 213 | 外边 | wàibian | NGOẠI BIÊN | bên ngoài |
| 214 | 玩 | wán | NGOẠN | chơi |
| 215 | 晚 | wǎn | VÃN | muộn |
| 216 | 晚饭 | wǎnfàn | VÃN PHẠN | cơm tối |
| 217 | 晚上 | wǎnshang | VÃN THƯỢNG | buổi tối |
| 218 | 喂 | wéi | UY | a lô |
| 219 | 问 | wèn | VẤN | hỏi |
| 220 | 问题 | wèntí | VẤN ĐỀ | câu hỏi, vấn đề |
| 221 | 我 | wǒ | NGÃ | tôi |
| 222 | 我们 | wǒ men | NGÃ MÔN | chúng tôi; chúng ta |
| 223 | 五 | wǔ | NGŨ | năm (số 5) |
| 224 | 午饭 | wǔfàn | NGỌ PHẠN | cơm trưa |
| 225 | 喜欢 | xǐ huan | HỈ HOAN | thích |
| 226 | 下 | xià | HẠ | dưới; xuống |
| 227 | 下雨 | xià yǔ | HẠ VŨ | trời mưa |
| 228 | 下班 | xiàbān | HẠ BAN | tan làm |
| 229 | 下课 | xiàkè | HẠ KHOÁ | tan học |
| 230 | 下午 | xià wǔ | HẠ NGỌ | buổi chiều |
| 231 | 先生 | xiān sheng | TIÊN SINH | ông; thầy; tiên sinh |
| 232 | 现在 | xiàn zài | HIỆN TẠI | bây giờ; hiện tại |
| 233 | 想 | xiǎng | TƯỞNG | nghĩ; muốn; nhớ |
| 234 | 小 | xiǎo | TIỂU | nhỏ |
| 235 | 小朋友 | xiǎopéngyǒu | TIỂU BẰNG HỮU | em nhỏ |
| 236 | 小时 | xiǎoshí | TIỂU THỜI | giờ (khoảng thời gian) |
| 237 | 小学 | xiǎoxué | TIỂU HỌC | trường tiểu học |
| 238 | 小学生 | xiǎoxuéshēng | TIỂU HỌC SINH | học sinh tiểu học |
| 239 | 些 | xiē | TA | vài; một số |
| 240 | 写 | xiě | TẢ | viết |
| 241 | 谢谢 | xiè xie | TẠ TẠ | cảm ơn |
| 242 | 新 | xīn | TÂN | mới |
| 243 | 星期 | xīng qī | TINH KỲ | tuần; thứ (trong tuần) |
| 244 | 星期日 | xīngqīrì | TINH KỲ NHẬT | chủ nhật |
| 245 | 星期天 | xīngqītiān | TINH KỲ THIÊN | chủ nhật |
| 246 | 休息 | xiūxi | HƯU TỨC | nghỉ ngơi |
| 247 | 学 | xué | HỌC | học |
| 248 | 学生 | xué sheng | HỌC SINH | học sinh; sinh viên |
| 249 | 学习 | xué xí | HỌC TẬP | học tập; học |
| 250 | 学校 | xué xiào | HỌC HIỆU | trường học |
| 251 | 雪 | xuě | TUYẾT | tuyết |
| 252 | 要 | yào | YẾU | muốn, cần |
| 253 | 也 | yě | DÃ | cũng |
| 254 | 一 | yī | NHẤT | một |
| 255 | 衣服 | yī fu | Y PHỤC | quần áo |
| 256 | 医生 | yī shēng | Y SINH | bác sĩ |
| 257 | 医院 | yī yuàn | Y VIỆN | bệnh viện |
| 258 | 一半 | yíbàn | NHẤT BÁN | một nửa |
| 259 | 一下 | yíxià | NHẤT HẠ | một chút |
| 260 | 椅子 | yǐ zi | Ỷ TỬ | cái ghế |
| 261 | 一点儿 | yìdiǎnr | NHẤT ĐIỂM NHI | một chút |
| 262 | 一些 | yìxiē | NHẤT TA | một vài |
| 263 | 有 | yǒu | HỮU | có |
| 264 | 有的 | yǒude | HỮU ĐÍCH | có (những cái) |
| 265 | 有点儿 | yǒudiǎnr | HỮU ĐIỂM NHI | hơi |
| 266 | 有些 | yǒuxiē | HỮU TA | có vài, hơi |
| 267 | 雨 | yǔ | VŨ | mưa |
| 268 | 元 | yuán | NGUYÊN | nhân dân tệ |
| 269 | 月 | yuè | NGUYỆT | tháng; mặt trăng |
| 270 | 再 | zài | TÁI | lại, rồi hãy |
| 271 | 在 | zài | TẠI | ở; đang (chỉ hành động đang diễn ra) |
| 272 | 再见 | zài jiàn | TÁI KIẾN | tạm biệt |
| 273 | 早 | zǎo | TẢO | sớm |
| 274 | 早饭 | zǎofàn | TẢO PHẠN | bữa sáng |
| 275 | 早上 | zǎoshang | TẢO THƯỢNG | buổi sáng |
| 276 | 怎么 | zěn me | CHẨM MA | thế nào; sao |
| 277 | 怎么样 | zěn me yàng | CHẨM MA DẠNG | thế nào |
| 278 | 找 | zhǎo | TRẢO | tìm |
| 279 | 这 | zhè | GIÁ | này; đây |
| 280 | 这边 | zhèbiān | GIÁ BIÊN | bên này |
| 281 | 这个 | zhège | GIÁ CÁ | cái này |
| 282 | 这里 | zhèlǐ | GIÁ LÝ | ở đây |
| 283 | 这儿 | zhèr | GIÁ NHI | ở đây |
| 284 | 这些 | zhèxiē | GIÁ TA | những cái này |
| 285 | 真 | zhēn | CHÂN | thật, thực sự |
| 286 | 正在 | zhèngzài | CHÍNH TẠI | đang |
| 287 | 只 | zhī | CHỈ | con (lượng từ) |
| 288 | 知道 | zhīdào | TRI ĐẠO | biết |
| 289 | 中国 | Zhōng guó | TRUNG QUỐC | Trung Quốc |
| 290 | 中文 | Zhōngwén | TRUNG VĂN | tiếng Trung (văn viết) |
| 291 | 中午 | zhōng wǔ | TRUNG NGỌ | buổi trưa |
| 292 | 中学 | zhōngxué | TRUNG HỌC | trường trung học |
| 293 | 中学生 | zhōngxuéshēng | TRUNG HỌC SINH | học sinh trung học |
| 294 | 住 | zhù | TRÚ | ở; sống (tại) |
| 295 | 桌子 | zhuō zi | TRÁC TỬ | cái bàn |
| 296 | 字 | zì | TỰ | chữ |
| 297 | 昨天 | zuó tiān | TẠC THIÊN | hôm qua |
| 298 | 坐 | zuò | TOẠ | ngồi |
| 299 | 做 | zuò | TỐ | làm |
| 300 | 做饭 | zuò fàn | TỐ PHẠN | nấu ăn |
Luyện viết 248 chữ Hán mới HSK1
Mỗi chữ có nút 🖨 In: 1 trang A4 riêng cho chữ đó, dòng đầu vẽ thứ tự từng nét ở các ô liên tiếp, các dòng sau để tô và tự viết (10 ô mỗi dòng, ô kẻ 田). Nút "PDF luyện viết" ở trên in đủ 248 chữ.
Ôn để nhớ lâu
Đọc danh sách một lần thì quên nhanh. Ôn theo lịch nhắc và chơi với từ để nhớ lâu; web ghi lại từ bạn đã nắm.
Cách học từ vựng HSK1 hiệu quả
Học kèm pinyin và thanh điệu ngay từ đầu; mỗi ngày 10–15 từ theo chủ đề (gia đình, số đếm, thời gian, ăn uống) rồi ôn lại theo lịch nhắc.
Đề thi HSK1 chuẩn 3.0 gồm Nghe và Đọc. Làm thử đề để biết mình thiếu từ nào: Thi thử HSK1 · Đặt mục tiêu HSK và số phút học mỗi ngày · Học tiếp: Từ vựng HSK2.
Hỏi đáp về từ vựng HSK1
Từ vựng HSK1 3.0 có bao nhiêu từ?
Theo danh sách từ vựng HSK 3.0, cấp 1 có 300 từ mới. Trang này liệt kê đủ 300 từ kèm pinyin, âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt.
Có file PDF từ vựng HSK1 không?
Có. Bấm "PDF danh sách từ" để in bảng từ, hoặc "PDF luyện viết" để in phiếu tập viết 248 chữ Hán mới của cấp 1, mỗi dòng 10 ô có thứ tự nét. Cần đăng nhập (miễn phí).
Học từ vựng HSK1 thế nào cho nhớ lâu?
Học kèm pinyin và thanh điệu ngay từ đầu; mỗi ngày 10–15 từ theo chủ đề (gia đình, số đếm, thời gian, ăn uống) rồi ôn lại theo lịch nhắc. Ôn theo lịch nhắc ngắt quãng trên web để không quên.
Âm Hán Việt giúp gì khi học từ vựng HSK?
Nhiều từ ghép tiếng Trung có âm Hán Việt gần với từ tiếng Việt (医生 = y sinh → bác sĩ, 学习 = học tập), nên nhìn âm Hán Việt là đoán được nghĩa và nhớ chữ nhanh hơn.
123tiengtrung.com/tai-lieu/tu-vung-hsk30/hsk1/ · Nghe phát âm, ôn thẻ từ và thi thử HSK tại 123tiengtrung.com