123tiengtrung.comTừ vựng HSK1 3.0 · 123tiengtrung.com/tai-lieu/tu-vung-hsk30/hsk1/

Tài liệu miễn phí · chuẩn HSK 3.0

Từ vựng HSK1 3.0: 300 từ kèm pinyin, nghĩa, âm Hán Việt

Danh sách đủ 300 từ vựng HSK1 theo chuẩn HSK 3.0 mới, dành cho người mới bắt đầu. Học xong vốn từ này bạn chào hỏi, giới thiệu bản thân, hỏi giờ, mua bán đơn giản. Mỗi từ có chữ Hán, pinyin, âm Hán Việt (đoán nghĩa nhanh hơn) và nghĩa tiếng Việt; tra nhanh bằng ô tìm kiếm.

Ôn bằng thẻ từ, trò chơi ↓

Danh sách 300 từ vựng HSK1 3.0

#Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
1爱àiÁIyêu; thích
2八bāBÁTtám
3爸爸bà baBA BAbố
4吧banhé (trợ từ)
5白天báitiānBẠCH THIÊNban ngày
6百bǎiBÁCHtrăm
7半bànBÁNnửa
8包子bāoziBAO TỬbánh bao
9杯子bēi ziBÔI TỬcái cốc
10本běnBẢNquyển (lượng từ sách); gốc
11边biānBIÊNbên (hậu tố)
12病bìngBỆNHbệnh
13不bùBẤTkhông
14不客气bù kè qiBẤT KHÁCH KHÍkhông có gì; đừng khách sáo
15不要búyàoBẤT YẾUđừng, không muốn
16菜càiTHÁImón ăn; rau
17茶cháTRÀtrà
18唱chàngXƯỚNGhát
19超市chāoshìSIÊU THỊsiêu thị
20车chēXAxe
21吃chīCẬTăn
22出租车chū zū chēXUẤT TÔ XAtaxi
23穿chuānXUYÊNmặc
24打电话dǎ diàn huàĐẢ ĐIỆN THOẠIgọi điện thoại
25大dàĐẠIto; lớn
26大家dàjiāĐẠI GIAmọi người
27大学dàxuéĐẠI HỌCđại học
28大学生dàxuéshēngĐẠI HỌC SINHsinh viên
29到dàoĐÁOđến
30的deĐÍCHcủa (trợ từ sở hữu)
31第dìĐỆthứ (tự)
32弟弟dìdiĐỆ ĐỆem trai
33点diǎnĐIỂMđiểm; giờ; chút
34店diànĐIẾMcửa hàng
35电话diànhuàĐIỆN THOẠIđiện thoại
36电脑diàn nǎoĐIỆN NÃOmáy tính
37电视diàn shìĐIỆN THỊti vi
38电影diàn yǐngĐIỆN ẢNHphim; điện ảnh
39电影院diànyǐngyuànĐIỆN ẢNH VIỆNrạp chiếu phim
40东西dōng xīĐÔNG TÂYđồ vật; thứ
41都dōuĐÔđều; tất cả
42读dúĐỘCđọc
43读书dúshūĐỘC THƯđọc sách
44对duìĐỐIđúng; đối với
45对不起duì bu qǐĐỐI BẤT KHỞIxin lỗi
46多duōĐAnhiều
47多少duō shǎoĐA THIỂUbao nhiêu
48儿子ér ziNHI TỬcon trai
49二èrNHỊhai
50饭fànPHẠNcơm
51饭店fàndiànPHẠN ĐIẾMnhà hàng, khách sạn
52房间fángjiānPHÒNG GIANphòng
53非常fēichángPHI THƯỜNGrất, cực kỳ
54飞机fēi jīPHI CƠmáy bay
55分fēnPHÂNphút; chia
56分钟fēn zhōngPHÂN CHUNGphút
57高兴gāo xìngCAO HỨNGvui; vui vẻ
58歌gēCAbài hát
59哥哥gēgeCA CAanh trai
60个gèCÁcái; (lượng từ chung)
61给gěiCẤPcho, đưa
62公司gōngsīCÔNG TYcông ty
63工作gōng zuòCÔNG TÁCcông việc; làm việc
64狗gǒuCẨUcon chó
65贵guìQUÝđắt
66国guóQUỐCnước, quốc gia
67还háiHOÀNvẫn, còn
68孩子háiziHÀI TỬđứa trẻ
69汉语Hàn yǔHÁN NGỮtiếng Trung; Hán ngữ
70汉字HànzìHÁN TỰchữ Hán
71好hǎoHẢOtốt; giỏi; khoẻ
72好吃hǎochīHẢO CẬTngon
73好看hǎokànHẢO KHÁNđẹp
74好听hǎotīngHẢO THÍNHhay, dễ nghe
75好玩儿hǎowánrHẢO NGOẠN NHIthú vị, vui
76号hàoHIỆUsố; ngày (trong tháng)
77喝hēHÁTuống
78和héHOÀvà; cùng với
79很hěnNGẬNrất
80后hòuHẬUsau
81回huíHỒIvề; quay lại; lần
82会huìHỘIbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
83火车huǒchēHOẢ XAtàu hoả
84鸡蛋jīdànKÊ ĐẢNtrứng gà
85几jǐKỶmấy; bao nhiêu
86家jiāGIAnhà; gia đình
87家人jiārénGIA NHÂNngười nhà
88见jiànKIẾNgặp, thấy
89件jiànKIỆNcái, chiếc (lượng từ)
90饺子jiǎoziGIẢO TỬsủi cảo
91叫jiàoKHIẾUgọi; tên là
92姐姐jiějieTHƯ THƯchị gái
93今年jīnniánKIM NIÊNnăm nay
94今天jīn tiānKIM THIÊNhôm nay
95九jiǔCỬUchín
96觉得juédeGIÁC ĐẮCcảm thấy, nghĩ rằng
97开kāiKHAImở; bật; lái (xe)
98开车kāichēKHAI XAlái xe
99看kànKHÁNxem; nhìn; đọc
100看病kànbìngKHÁN BỆNHkhám bệnh
101看见kàn jiànKHÁN KIẾNnhìn thấy
102可以kěyǐKHẢ DĨcó thể; được
103课kèKHOÁtiết học, bài học
104口kǒuKHẨUmiệng
105块kuàiKHỐIđồng (tiền); miếng; cục
106来láiLAIđến; tới
107老师lǎo shīLÃO SƯgiáo viên; thầy cô
108了leLIỄU(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
109冷lěngLÃNHlạnh
110里lǐLÝtrong; bên trong
111两liǎngLƯỠNGhai (số lượng)
112零língLINHsố không
113六liùLỤCsáu
114妈妈mā maMA MAmẹ
115吗ma(trợ từ hỏi)
116买mǎiMÃImua
117卖màiMẠIbán
118忙mángMANGbận
119猫māoMIÊUcon mèo
120没关系méi guān xiMỘT QUAN HỆkhông sao đâu
121没事méishìMỘT SỰkhông sao
122没有méiyǒuMỘT HỮUkhông có
123妹妹mèimeiMUỘI MUỘIem gái
124们menMÔNcác, những (hậu tố)
125米饭mǐ fànMỄ PHẠNcơm
126面包miànbāoMIẾN BAObánh mì
127面条儿miàntiáorMIẾN ĐIỀU NHImì sợi
128明年míngniánMINH NIÊNnăm sau
129明天míng tiānMINH THIÊNngày mai
130名字míng ziDANH TỰtên
131哪nǎNAnào; đâu
132哪个nǎgeNA CÁcái nào
133哪里nǎlǐNA LÝở đâu
134哪儿nǎrNA NHIở đâu
135哪些nǎxiēNA TAnhững cái nào
136那nàNAđó; kia
137那边nàbiānNA BIÊNbên kia
138那个nàgeNA CÁcái đó
139那里nàlǐNA LÝở đó
140那儿nàrNA NHIở đó
141那些nàxiēNA TAnhững cái đó
142男nánNAMnam, con trai
143男朋友nánpéngyouNAM BẰNG HỮUbạn trai
144呢ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
145能néngNĂNGcó thể; có khả năng
146你nǐNỄbạn
147你好nǐ hǎoNỄ HẢOxin chào
148你们nǐmenNỄ MÔNcác bạn
149年niánNIÊNnăm
150您nínNÂMngài, ông/bà (kính trọng)
151牛奶niúnǎiNGƯU NÃIsữa bò
152女nǚNỮnữ
153女儿nǚ érNỮ NHIcon gái
154女朋友nǚpéngyouNỮ BẰNG HỮUbạn gái
155女士nǚshìNỮ SĨquý bà
156朋友péng youBẰNG HỮUbạn bè
157便宜piányiTIỆN NGHIrẻ
158漂亮piào liangPHIÊU LƯỢNGxinh đẹp
159苹果píng guǒBÌNH QUẢquả táo
160七qīTHẤTbảy
161起床qǐchuángKHỞI SÀNGthức dậy
162千qiānTHIÊNnghìn
163前qiánTIỀNtrước
164钱qiánTIỀNtiền
165请qǐngTHỈNHmời; xin; làm ơn
166请问qǐngwènTHỈNH VẤNxin hỏi
167去qùKHỨđi
168去年qùniánKHỨ NIÊNnăm ngoái
169热rèNHIỆTnóng
170人rénNHÂNngười
171认识rèn shiNHẬN THỨCquen biết; nhận biết
172日rìNHẬTngày; mặt trời
173三sānTAMba
174商店shāng diànTHƯƠNG ĐIẾMcửa hàng
175上shàngTHƯỢNGtrên; lên
176上班shàngbānTHƯỢNG BANđi làm
177上课shàngkèTHƯỢNG KHOÁđi học (tiết học)
178上午shàng wǔTHƯỢNG NGỌbuổi sáng
179上学shàngxuéTHƯỢNG HỌCđi học
180少shǎoTHIỂUít
181谁shéiTHUỲai
182什么shén meTHẬP MAgì; cái gì
183生病shēngbìngSINH BỆNHbị ốm
184十shíTHẬPmười
185时候shí houTHỜI HẬUlúc; thời gian; khi
186时间shíjiānTHỜI GIANthời gian
187事shìSỰviệc, chuyện
188是shìTHỊlà
189手机shǒujīTHỦ CƠđiện thoại di động
190书shūTHƯsách
191书店shūdiànTHƯ ĐIẾMhiệu sách
192水shuǐTHUỶnước
193水果shuǐ guǒTHUỶ QUẢtrái cây
194睡shuìTHUỴngủ
195睡觉shuì jiàoTHUỴ GIÁCngủ
196说shuōTHUYẾTnói
197说话shuō huàTHUYẾT THOẠInói chuyện
198四sìTỨbốn
199岁suìTUẾtuổi
200他tāTHAanh ấy; ông ấy; nó (nam)
201它tāTHAnó (đồ vật)
202她tāTHAcô ấy
203他们tāmenTHA MÔNhọ
204它们tāmenTHA MÔNchúng nó (đồ vật)
205她们tāmenTHA MÔNcác cô ấy
206太tàiTHÁIquá; rất
207天tiānTHIÊNngày
208天气tiān qìTHIÊN KHÍthời tiết
209听tīngTHÍNHnghe
210听见tīngjiànTHÍNH KIẾNnghe thấy
211同学tóng xuéĐỒNG HỌCbạn học
212外wàiNGOẠIngoài
213外边wàibianNGOẠI BIÊNbên ngoài
214玩wánNGOẠNchơi
215晚wǎnVÃNmuộn
216晚饭wǎnfànVÃN PHẠNcơm tối
217晚上wǎnshangVÃN THƯỢNGbuổi tối
218喂wéiUYa lô
219问wènVẤNhỏi
220问题wèntíVẤN ĐỀcâu hỏi, vấn đề
221我wǒNGÃtôi
222我们wǒ menNGÃ MÔNchúng tôi; chúng ta
223五wǔNGŨnăm (số 5)
224午饭wǔfànNGỌ PHẠNcơm trưa
225喜欢xǐ huanHỈ HOANthích
226下xiàHẠdưới; xuống
227下雨xià yǔHẠ VŨtrời mưa
228下班xiàbānHẠ BANtan làm
229下课xiàkèHẠ KHOÁtan học
230下午xià wǔHẠ NGỌbuổi chiều
231先生xiān shengTIÊN SINHông; thầy; tiên sinh
232现在xiàn zàiHIỆN TẠIbây giờ; hiện tại
233想xiǎngTƯỞNGnghĩ; muốn; nhớ
234小xiǎoTIỂUnhỏ
235小朋友xiǎopéngyǒuTIỂU BẰNG HỮUem nhỏ
236小时xiǎoshíTIỂU THỜIgiờ (khoảng thời gian)
237小学xiǎoxuéTIỂU HỌCtrường tiểu học
238小学生xiǎoxuéshēngTIỂU HỌC SINHhọc sinh tiểu học
239些xiēTAvài; một số
240写xiěTẢviết
241谢谢xiè xieTẠ TẠcảm ơn
242新xīnTÂNmới
243星期xīng qīTINH KỲtuần; thứ (trong tuần)
244星期日xīngqīrìTINH KỲ NHẬTchủ nhật
245星期天xīngqītiānTINH KỲ THIÊNchủ nhật
246休息xiūxiHƯU TỨCnghỉ ngơi
247学xuéHỌChọc
248学生xué shengHỌC SINHhọc sinh; sinh viên
249学习xué xíHỌC TẬPhọc tập; học
250学校xué xiàoHỌC HIỆUtrường học
251雪xuěTUYẾTtuyết
252要yàoYẾUmuốn, cần
253也yěDÃcũng
254一yīNHẤTmột
255衣服yī fuY PHỤCquần áo
256医生yī shēngY SINHbác sĩ
257医院yī yuànY VIỆNbệnh viện
258一半yíbànNHẤT BÁNmột nửa
259一下yíxiàNHẤT HẠmột chút
260椅子yǐ ziỶ TỬcái ghế
261一点儿yìdiǎnrNHẤT ĐIỂM NHImột chút
262一些yìxiēNHẤT TAmột vài
263有yǒuHỮUcó
264有的yǒudeHỮU ĐÍCHcó (những cái)
265有点儿yǒudiǎnrHỮU ĐIỂM NHIhơi
266有些yǒuxiēHỮU TAcó vài, hơi
267雨yǔVŨmưa
268元yuánNGUYÊNnhân dân tệ
269月yuèNGUYỆTtháng; mặt trăng
270再zàiTÁIlại, rồi hãy
271在zàiTẠIở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
272再见zài jiànTÁI KIẾNtạm biệt
273早zǎoTẢOsớm
274早饭zǎofànTẢO PHẠNbữa sáng
275早上zǎoshangTẢO THƯỢNGbuổi sáng
276怎么zěn meCHẨM MAthế nào; sao
277怎么样zěn me yàngCHẨM MA DẠNGthế nào
278找zhǎoTRẢOtìm
279这zhèGIÁnày; đây
280这边zhèbiānGIÁ BIÊNbên này
281这个zhègeGIÁ CÁcái này
282这里zhèlǐGIÁ LÝở đây
283这儿zhèrGIÁ NHIở đây
284这些zhèxiēGIÁ TAnhững cái này
285真zhēnCHÂNthật, thực sự
286正在zhèngzàiCHÍNH TẠIđang
287只zhīCHỈcon (lượng từ)
288知道zhīdàoTRI ĐẠObiết
289中国Zhōng guóTRUNG QUỐCTrung Quốc
290中文ZhōngwénTRUNG VĂNtiếng Trung (văn viết)
291中午zhōng wǔTRUNG NGỌbuổi trưa
292中学zhōngxuéTRUNG HỌCtrường trung học
293中学生zhōngxuéshēngTRUNG HỌC SINHhọc sinh trung học
294住zhùTRÚở; sống (tại)
295桌子zhuō ziTRÁC TỬcái bàn
296字zìTỰchữ
297昨天zuó tiānTẠC THIÊNhôm qua
298坐zuòTOẠngồi
299做zuòTỐlàm
300做饭zuò fànTỐ PHẠNnấu ăn

Luyện viết 248 chữ Hán mới HSK1

Mỗi chữ có nút 🖨 In: 1 trang A4 riêng cho chữ đó, dòng đầu vẽ thứ tự từng nét ở các ô liên tiếp, các dòng sau để tô và tự viết (10 ô mỗi dòng, ô kẻ 田). Nút "PDF luyện viết" ở trên in đủ 248 chữ.

爱ài · ÁI
爱爱爱爱
八bā · BÁT
八八八八
爸bà · BA
爸爸爸爸
吧ba
吧吧吧吧
白bái · BẠCH
白白白白
天tiān · THIÊN
天天天天
百bǎi · BÁCH
百百百百
半bàn · BÁN
半半半半
包bāo · BAO
包包包包
子zǐ · TỬ
子子子子
杯bēi · BÔI
杯杯杯杯
本běn · BẢN
本本本本
边biān · BIÊN
边边边边
病bìng · BỆNH
病病病病
不bù · BẤT
不不不不
客kè · KHÁCH
客客客客
气qì · KHÍ
气气气气
要yào · YẾU
要要要要
菜cài · THÁI
菜菜菜菜
茶chá · TRÀ
茶茶茶茶
唱chàng · XƯỚNG
唱唱唱唱
超chāo · SIÊU
超超超超
市shì · THỊ
市市市市
车chē · XA
车车车车
吃chī · CẬT
吃吃吃吃
出chū · XUẤT
出出出出
租zū · TÔ
租租租租
穿chuān · XUYÊN
穿穿穿穿
打dǎ · ĐẢ
打打打打
电diàn · ĐIỆN
电电电电
话huà · THOẠI
话话话话
大dà · ĐẠI
大大大大
家jiā · GIA
家家家家
学xué · HỌC
学学学学
生shēng · SINH
生生生生
到dào · ĐÁO
到到到到
的de · ĐÍCH
的的的的
第dì · ĐỆ
第第第第
弟dì · ĐỆ
弟弟弟弟
点diǎn · ĐIỂM
点点点点
店diàn · ĐIẾM
店店店店
脑nǎo · NÃO
脑脑脑脑
视shì · THỊ
视视视视
影yǐng · ẢNH
影影影影
院yuàn · VIỆN
院院院院
东dōng · ĐÔNG
东东东东
西xī · TÂY
西西西西
都dōu · ĐÔ
都都都都
读dú · ĐỘC
读读读读
书shū · THƯ
书书书书
对duì · ĐỐI
对对对对
起qǐ · KHỞI
起起起起
多duō · ĐA
多多多多
少shǎo · THIỂU
少少少少
儿ér · NHI
儿儿儿儿
二èr · NHỊ
二二二二
饭fàn · PHẠN
饭饭饭饭
房fáng · PHÒNG
房房房房
间jiān · GIAN
间间间间
非fēi · PHI
非非非非
常cháng · THƯỜNG
常常常常
飞fēi · PHI
飞飞飞飞
机jī · CƠ
机机机机
分fēn · PHÂN
分分分分
钟zhōng · CHUNG
钟钟钟钟
高gāo · CAO
高高高高
兴xīng · HỨNG
兴兴兴兴
歌gē · CA
歌歌歌歌
哥gē · CA
哥哥哥哥
个gè · CÁ
个个个个
给gěi · CẤP
给给给给
公gōng · CÔNG
公公公公
司sī · TY
司司司司
工gōng · CÔNG
工工工工
作zuò · TÁC
作作作作
狗gǒu · CẨU
狗狗狗狗
贵guì · QUÝ
贵贵贵贵
国guó · QUỐC
国国国国
还hái · HOÀN
还还还还
孩hái · HÀI
孩孩孩孩
汉hàn · HÁN
汉汉汉汉
语yǔ · NGỮ
语语语语
字zì · TỰ
字字字字
好hǎo · HẢO
好好好好
看kàn · KHÁN
看看看看
听tīng · THÍNH
听听听听
玩wán · NGOẠN
玩玩玩玩
号hào · HIỆU
号号号号
喝hē · HÁT
喝喝喝喝
和hé · HOÀ
和和和和
很hěn · NGẬN
很很很很
后hòu · HẬU
后后后后
回huí · HỒI
回回回回
会huì · HỘI
会会会会
火huǒ · HOẢ
火火火火
鸡jī · KÊ
鸡鸡鸡鸡
蛋dàn · ĐẢN
蛋蛋蛋蛋
几jǐ · KỶ
几几几几
人rén · NHÂN
人人人人
见jiàn · KIẾN
见见见见
件jiàn · KIỆN
件件件件
饺jiǎo · GIẢO
饺饺饺饺
叫jiào · KHIẾU
叫叫叫叫
姐jiě · THƯ
姐姐姐姐
今jīn · KIM
今今今今
年nián · NIÊN
年年年年
九jiǔ · CỬU
九九九九
觉jué · GIÁC
觉觉觉觉
得dé · ĐẮC
得得得得
开kāi · KHAI
开开开开
可kě · KHẢ
可可可可
以yǐ · DĨ
以以以以
课kè · KHOÁ
课课课课
口kǒu · KHẨU
口口口口
块kuài · KHỐI
块块块块
来lái · LAI
来来来来
老lǎo · LÃO
老老老老
师shī · SƯ
师师师师
了liǎo · LIỄU
了了了了
冷lěng · LÃNH
冷冷冷冷
里lǐ · LÝ
里里里里
两liǎng · LƯỠNG
两两两两
零líng · LINH
零零零零
六liù · LỤC
六六六六
妈mā · MA
妈妈妈妈
吗ma
吗吗吗吗
买mǎi · MÃI
买买买买
卖mài · MẠI
卖卖卖卖
忙máng · MANG
忙忙忙忙
猫māo · MIÊU
猫猫猫猫
没méi · MỘT
没没没没
关guān · QUAN
关关关关
系xì · HỆ
系系系系
事shì · SỰ
事事事事
有yǒu · HỮU
有有有有
妹mèi · MUỘI
妹妹妹妹
们men · MÔN
们们们们
米mǐ · MỄ
米米米米
面miàn · DIỆN
面面面面
条tiáo · ĐIỀU
条条条条
明míng · MINH
明明明明
名míng · DANH
名名名名
哪nǎ · NA
哪哪哪哪
些xiē · TA
些些些些
那nà · NA
那那那那
男nán · NAM
男男男男
朋péng · BẰNG
朋朋朋朋
友yǒu · HỮU
友友友友
呢ne
呢呢呢呢
能néng · NĂNG
能能能能
你nǐ · NỄ
你你你你
您nín · NÂM
您您您您
牛niú · NGƯU
牛牛牛牛
奶nǎi · NÃI
奶奶奶奶
女nǚ · NỮ
女女女女
士shì · SĨ
士士士士
便biàn · TIỆN
便便便便
宜yí · NGHI
宜宜宜宜
漂piāo · PHIÊU
漂漂漂漂
亮liàng · LƯỢNG
亮亮亮亮
苹píng · BÌNH
苹苹苹苹
果guǒ · QUẢ
果果果果
七qī · THẤT
七七七七
床chuáng · SÀNG
床床床床
千qiān · THIÊN
千千千千
前qián · TIỀN
前前前前
钱qián · TIỀN
钱钱钱钱
请qǐng · THỈNH
请请请请
问wèn · VẤN
问问问问
去qù · KHỨ
去去去去
热rè · NHIỆT
热热热热
认rèn · NHẬN
认认认认
识shí · THỨC
识识识识
日rì · NHẬT
日日日日
三sān · TAM
三三三三
商shāng · THƯƠNG
商商商商
上shàng · THƯỢNG
上上上上
班bān · BAN
班班班班
午wǔ · NGỌ
午午午午
谁shuí · THUỲ
谁谁谁谁
什shén · THẬP
什什什什
么me · MA
么么么么
十shí · THẬP
十十十十
时shí · THỜI
时时时时
候hòu · HẬU
候候候候
是shì · THỊ
是是是是
手shǒu · THỦ
手手手手
水shuǐ · THUỶ
水水水水
睡shuì · THUỴ
睡睡睡睡
说shuō · THUYẾT
说说说说
四sì · TỨ
四四四四
岁suì · TUẾ
岁岁岁岁
他tā · THA
他他他他
它tā · THA
它它它它
她tā · THA
她她她她
太tài · THÁI
太太太太
同tóng · ĐỒNG
同同同同
外wài · NGOẠI
外外外外
晚wǎn · VÃN
晚晚晚晚
喂wèi · UY
喂喂喂喂
题tí · ĐỀ
题题题题
我wǒ · NGÃ
我我我我
五wǔ · NGŨ
五五五五
喜xǐ · HỈ
喜喜喜喜
欢huān · HOAN
欢欢欢欢
下xià · HẠ
下下下下
雨yǔ · VŨ
雨雨雨雨
先xiān · TIÊN
先先先先
现xiàn · HIỆN
现现现现
在zài · TẠI
在在在在
想xiǎng · TƯỞNG
想想想想
小xiǎo · TIỂU
小小小小
写xiě · TẢ
写写写写
谢xiè · TẠ
谢谢谢谢
新xīn · TÂN
新新新新
星xīng · TINH
星星星星
期qī · KỲ
期期期期
休xiū · HƯU
休休休休
息xī · TỨC
息息息息
习xí · TẬP
习习习习
校xiào · HIỆU
校校校校
雪xuě · TUYẾT
雪雪雪雪
也yě · DÃ
也也也也
一yī · NHẤT
一一一一
衣yī · Y
衣衣衣衣
服fú · PHỤC
服服服服
医yī · Y
医医医医
椅yǐ · Ỷ
椅椅椅椅
元yuán · NGUYÊN
元元元元
月yuè · NGUYỆT
月月月月
再zài · TÁI
再再再再
早zǎo · TẢO
早早早早
怎zěn · CHẨM
怎怎怎怎
样yàng · DẠNG
样样样样
找zhǎo · TRẢO
找找找找
这zhè · GIÁ
这这这这
真zhēn · CHÂN
真真真真
正zhèng · CHÍNH
正正正正
只zhī · CHỈ
只只只只
知zhī · TRI
知知知知
道dào · ĐẠO
道道道道
中zhōng · TRUNG
中中中中
文wén · VĂN
文文文文
住zhù · TRÚ
住住住住
桌zhuō · TRÁC
桌桌桌桌
昨zuó · TẠC
昨昨昨昨
坐zuò · TOẠ
坐坐坐坐
做zuò · TỐ
做做做做

Ôn để nhớ lâu

Đọc danh sách một lần thì quên nhanh. Ôn theo lịch nhắc và chơi với từ để nhớ lâu; web ghi lại từ bạn đã nắm.

Cách học từ vựng HSK1 hiệu quả

Học kèm pinyin và thanh điệu ngay từ đầu; mỗi ngày 10–15 từ theo chủ đề (gia đình, số đếm, thời gian, ăn uống) rồi ôn lại theo lịch nhắc.

Đề thi HSK1 chuẩn 3.0 gồm Nghe và Đọc. Làm thử đề để biết mình thiếu từ nào: Thi thử HSK1 · Đặt mục tiêu HSK và số phút học mỗi ngày · Học tiếp: Từ vựng HSK2.

Hỏi đáp về từ vựng HSK1

Từ vựng HSK1 3.0 có bao nhiêu từ?

Theo danh sách từ vựng HSK 3.0, cấp 1 có 300 từ mới. Trang này liệt kê đủ 300 từ kèm pinyin, âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt.

Có file PDF từ vựng HSK1 không?

Có. Bấm "PDF danh sách từ" để in bảng từ, hoặc "PDF luyện viết" để in phiếu tập viết 248 chữ Hán mới của cấp 1, mỗi dòng 10 ô có thứ tự nét. Cần đăng nhập (miễn phí).

Học từ vựng HSK1 thế nào cho nhớ lâu?

Học kèm pinyin và thanh điệu ngay từ đầu; mỗi ngày 10–15 từ theo chủ đề (gia đình, số đếm, thời gian, ăn uống) rồi ôn lại theo lịch nhắc. Ôn theo lịch nhắc ngắt quãng trên web để không quên.

Âm Hán Việt giúp gì khi học từ vựng HSK?

Nhiều từ ghép tiếng Trung có âm Hán Việt gần với từ tiếng Việt (医生 = y sinh → bác sĩ, 学习 = học tập), nên nhìn âm Hán Việt là đoán được nghĩa và nhớ chữ nhanh hơn.

123tiengtrung.com/tai-lieu/tu-vung-hsk30/hsk1/ · Nghe phát âm, ôn thẻ từ và thi thử HSK tại 123tiengtrung.com