Tài liệu miễn phí · chuẩn HSK 3.0
Từ vựng HSK6 3.0: 1777 từ kèm pinyin, nghĩa, âm Hán Việt
Danh sách đủ 1777 từ vựng HSK6 theo chuẩn HSK 3.0 mới (cộng các cấp dưới là 5334 từ), dành cho người học trình độ cao, làm việc với tiếng Trung. Học xong vốn từ này bạn đọc văn bản chuyên môn, thảo luận, viết nghị luận. Mỗi từ có chữ Hán, pinyin, âm Hán Việt (đoán nghĩa nhanh hơn) và nghĩa tiếng Việt; tra nhanh bằng ô tìm kiếm.
Danh sách 1777 từ vựng HSK6 3.0
| # | Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 岸 | àn | bờ, bờ sông/biển | |
| 2 | 案例 | àn lì | ÁN LỆ | vụ việc, trường hợp điển hình |
| 3 | 按摩 | àn mó | ÁN | mát-xa, xoa bóp |
| 4 | 暗示 | àn shì | THỊ | ngầm gợi ý, ám chỉ |
| 5 | 昂贵 | áng guì | QUÝ | đắt đỏ |
| 6 | 白白 | báibái | BẠCH BẠCH | uổng công, vô ích |
| 7 | 白领 | báilǐng | BẠCH | nhân viên văn phòng |
| 8 | 摆 | bǎi | bày, đặt, xếp | |
| 9 | 摆放 | bǎi fàng | PHÓNG | bày biện, sắp đặt |
| 10 | 百分点 | bǎi fēn diǎn | BÁCH PHÂN ĐIỂM | điểm phần trăm |
| 11 | 百货 | bǎi huò | BÁCH HOÁ | hàng bách hóa |
| 12 | 摆脱 | bǎi tuō | THOÁT | thoát khỏi, gạt bỏ |
| 13 | 败 | bài | BẠI | thua, thất bại |
| 14 | 拜访 | bài fǎng | đến thăm, bái phỏng | |
| 15 | 拜年 | bài nián | NIÊN | chúc tết |
| 16 | 版 | bǎn | bản, trang (báo) | |
| 17 | 版本 | bǎn běn | BẢN | phiên bản |
| 18 | 伴随 | bànsuí | TUỲ | đi kèm, đồng hành |
| 19 | 扮演 | bàn yǎn | DIỄN | đóng vai, thủ vai |
| 20 | 榜样 | bǎng yàng | DẠNG | tấm gương, hình mẫu |
| 21 | 棒球 | bàng qiú | BỔNG CẦU | bóng chày |
| 22 | 保管 | bǎo guǎn | BẢO QUẢN | bảo quản, giữ gìn |
| 23 | 保健 | bǎo jiàn | BẢO KIỆN | chăm sóc sức khỏe |
| 24 | 保暖 | bǎo nuǎn | BẢO NOÃN | giữ ấm |
| 25 | 保修 | bǎo xiū | BẢO TU | bảo hành |
| 26 | 保障 | bǎozhàng | BẢO | bảo đảm, bảo vệ; sự bảo đảm |
| 27 | 爆 | bào | nổ; chiên xào lửa lớn | |
| 28 | 爆发 | bào fā | PHÁT | bùng nổ, bùng phát |
| 29 | 报刊 | bào kān | BÁO | báo chí |
| 30 | 暴力 | bào lì | LỰC | bạo lực |
| 31 | 暴露 | bào lù | phơi bày, bộc lộ | |
| 32 | 报社 | bào shè | BÁO XÃ | tòa soạn báo |
| 33 | 爆炸 | bào zhà | vụ nổ, phát nổ | |
| 34 | 悲观 | bēi guān | QUAN | bi quan |
| 35 | 悲剧 | bēi jù | KỊCH | bi kịch |
| 36 | 悲伤 | bēi shāng | THƯƠNG | đau buồn, bi thương |
| 37 | 北极 | běi jí | BẮC CỰC | Bắc Cực |
| 38 | 北美洲 | Běi měi zhōu | BẮC MỸ CHÂU | Bắc Mỹ |
| 39 | 被动 | bèi dòng | BỊ ĐỘNG | bị động, thụ động |
| 40 | 被迫 | bèipò | BỊ | bị buộc phải |
| 41 | 背心 | bèi xīn | BỐI TÂM | áo ba lỗ, áo gi-lê |
| 42 | 备用 | bèi yòng | BỊ DỤNG | dự phòng |
| 43 | 倍增 | bèi zēng | BỘI TĂNG | tăng gấp bội |
| 44 | 奔跑 | bēn pǎo | BÀO | chạy, chạy nhanh |
| 45 | 本能 | běn néng | BẢN NĂNG | bản năng |
| 46 | 本身 | běnshēn | BẢN THÂN | bản thân (sự việc), tự nó |
| 47 | 本土 | běntǔ | BẢN THỔ | bản địa, trong nước |
| 48 | 逼 | bī | ép buộc, bức bách | |
| 49 | 比方 | bǐ fang | TỶ PHƯƠNG | ví dụ, thí dụ |
| 50 | 比重 | bǐ zhòng | TỶ TRỌNG | tỷ trọng |
| 51 | 闭 | bì | đóng, bịt kín | |
| 52 | 避 | bì | tránh, lánh | |
| 53 | 必修 | bì xiū | TẤT TU | bắt buộc (môn học) |
| 54 | 编 | biān | đan, biên soạn, bịa | |
| 55 | 编辑 | biān jí | biên tập | |
| 56 | 编写 | biān xiě | TẢ | biên soạn |
| 57 | 遍地 | biàn dì | BIẾN ĐỊA | khắp nơi |
| 58 | 便捷 | biànjié | TIỆN | nhanh gọn, tiện lợi |
| 59 | 变质 | biàn zhì | BIẾN CHẤT | biến chất, hư hỏng |
| 60 | 兵 | bīng | binh lính, quân đội | |
| 61 | 病毒 | bìng dú | BỆNH | vi-rút, mầm bệnh |
| 62 | 播 | bō | BÁ | gieo, phát sóng |
| 63 | 播种 | bō zhǒng | BÁ CHỦNG | gieo hạt, gieo giống |
| 64 | 博览会 | bó lǎn huì | BÁC HỘI | hội chợ triển lãm |
| 65 | 薄弱 | bó ruò | yếu ớt, mỏng manh | |
| 66 | 脖子 | bózi | TỬ | cổ (bộ phận cơ thể) |
| 67 | 不耐烦 | bú nàifán | BẤT NẠI PHIỀN | mất kiên nhẫn, sốt ruột |
| 68 | 不顾 | bú gù | BẤT CỐ | bất chấp, mặc kệ |
| 69 | 不料 | bú liào | BẤT LIỆU | không ngờ, ai ngờ |
| 70 | 不适 | bú shì | BẤT THÍCH | khó chịu, không khỏe |
| 71 | 不至于 | bú zhì yú | BẤT CHÍ VU | không đến nỗi |
| 72 | 补 | bǔ | vá, bù đắp, bổ sung | |
| 73 | 捕 | bǔ | bắt, bắt giữ | |
| 74 | 补偿 | bǔ cháng | bồi thường, đền bù | |
| 75 | 补课 | bǔ kè | KHOÁ | học bù |
| 76 | 补贴 | bǔ tiē | trợ cấp | |
| 77 | 补习 | bǔ xí | TẬP | học thêm |
| 78 | 布 | bù | vải | |
| 79 | 不安 | bù ān | BẤT AN | bất an, lo lắng |
| 80 | 不曾 | bùcéng | BẤT | chưa từng |
| 81 | 不成 | bù chéng | BẤT THÀNH | không được, chẳng lẽ |
| 82 | 不得 | bù dé | BẤT ĐẮC | không được (phép) |
| 83 | 部队 | bù duì | BỘ ĐỘI | bộ đội, quân đội |
| 84 | 不禁 | bù jīn | BẤT CẤM | không kìm được, bất giác |
| 85 | 不时 | bù shí | BẤT THỜI | thỉnh thoảng, luôn luôn |
| 86 | 部位 | bùwèi | BỘ VỊ | bộ phận, vị trí (trên cơ thể, máy móc) |
| 87 | 不许 | bùxǔ | BẤT HỨA | không cho phép, cấm |
| 88 | 不宜 | bù yí | BẤT NGHI | không nên, không thích hợp |
| 89 | 不已 | bù yǐ | BẤT DĨ | không ngừng, mãi không thôi |
| 90 | 布置 | bù zhì | bài trí, sắp xếp, bố trí | |
| 91 | 不止 | bù zhǐ | BẤT CHỈ | không chỉ, hơn |
| 92 | 步骤 | bù zhòu | BỘ | bước, trình tự |
| 93 | 猜测 | cāi cè | SAI | đoán, suy đoán |
| 94 | 财产 | cái chǎn | SẢN | tài sản |
| 95 | 财富 | cái fù | PHÚ | của cải, tài sản |
| 96 | 才华 | cái huá | TÀI | tài hoa |
| 97 | 才能 | cái néng | TÀI NĂNG | tài năng |
| 98 | 财务 | cáiwù | VỤ | tài vụ, tài chính (của đơn vị) |
| 99 | 财物 | cái wù | VẬT | tài sản, của cải |
| 100 | 材质 | cái zhì | TÀI CHẤT | chất liệu |
| 101 | 踩 | cǎi | giẫm, đạp | |
| 102 | 采购 | cǎi gòu | CẤU | thu mua |
| 103 | 彩虹 | cǎi hóng | THÁI | cầu vồng |
| 104 | 采集 | cǎi jí | thu thập | |
| 105 | 采纳 | cǎi nà | tiếp thu, chấp nhận | |
| 106 | 彩票 | cǎipiào | THÁI PHIẾU | vé số, xổ số |
| 107 | 参展 | cān zhǎn | THAM TRIỂN | tham gia triển lãm |
| 108 | 残疾 | cán jí | khuyết tật, tàn tật | |
| 109 | 仓库 | cāng kù | kho, nhà kho | |
| 110 | 草原 | cǎo yuán | THẢO NGUYÊN | thảo nguyên |
| 111 | 侧 | cè | bên cạnh, nghiêng | |
| 112 | 策划 | cè huà | HOẠCH | lên kế hoạch, hoạch định |
| 113 | 测量 | cè liáng | LƯỢNG | đo lường, đo đạc |
| 114 | 策略 | cèlüè | sách lược, chiến lược | |
| 115 | 层次 | céng cì | TẰNG THỨ | tầng lớp, cấp bậc, bố cục |
| 116 | 层面 | céng miàn | TẰNG DIỆN | phương diện, khía cạnh |
| 117 | 叉 | chā | cái nĩa, dụng cụ có chạc; dấu chéo | |
| 118 | 差异 | chā yì | SAI | sự khác biệt, chênh lệch |
| 119 | 插座 | chā zuò | TOẠ | ổ cắm điện |
| 120 | 查询 | cháxún | TRA | tra cứu, hỏi thông tin |
| 121 | 拆除 | chāi chú | TRỪ | phá dỡ, tháo dỡ |
| 122 | 产出 | chǎn chū | SẢN XUẤT | sản lượng đầu ra, cho ra sản phẩm |
| 123 | 产地 | chǎn dì | SẢN ĐỊA | nơi sản xuất, xuất xứ |
| 124 | 肠 | cháng | ruột | |
| 125 | 长短 | cháng duǎn | TRƯỜNG ĐOẢN | độ dài ngắn; điều bất trắc |
| 126 | 常规 | chángguī | THƯỜNG QUY | thông thường, thường quy |
| 127 | 常年 | chángnián | THƯỜNG NIÊN | quanh năm, nhiều năm liền |
| 128 | 长寿 | cháng shòu | TRƯỜNG | trường thọ, sống lâu |
| 129 | 常温 | cháng wēn | THƯỜNG ÔN | nhiệt độ thường |
| 130 | 场次 | chǎng cì | TRƯỜNG THỨ | số buổi diễn, số suất chiếu |
| 131 | 场地 | chǎng dì | TRƯỜNG ĐỊA | địa điểm, sân bãi |
| 132 | 场馆 | chǎng guǎn | TRƯỜNG QUÁN | nhà thi đấu, sân vận động |
| 133 | 场合 | chǎng hé | TRƯỜNG HỢP | trường hợp, dịp, hoàn cảnh |
| 134 | 厂家 | chǎng jiā | XƯỞNG GIA | nhà sản xuất, hãng sản xuất |
| 135 | 场景 | chǎng jǐng | TRƯỜNG CẢNH | cảnh, khung cảnh |
| 136 | 场面 | chǎng miàn | TRƯỜNG DIỆN | cảnh tượng, quang cảnh |
| 137 | 厂商 | chǎng shāng | XƯỞNG THƯƠNG | nhà sản xuất, hãng sản xuất |
| 138 | 畅通 | chàngtōng | THÔNG | thông suốt, không tắc |
| 139 | 畅销 | chàng xiāo | bán chạy | |
| 140 | 抄 | chāo | chép, sao chép; đạo văn | |
| 141 | 超越 | chāo yuè | SIÊU VIỆT | vượt qua |
| 142 | 朝代 | cháo dài | triều đại | |
| 143 | 潮流 | cháo liú | LƯU | trào lưu, xu hướng |
| 144 | 潮湿 | cháo shī | ẩm ướt | |
| 145 | 嘲笑 | cháo xiào | TIẾU | chế giễu, cười nhạo |
| 146 | 炒股 | chǎogǔ | chơi chứng khoán | |
| 147 | 吵架 | chǎo jià | cãi nhau | |
| 148 | 撤回 | chè huí | HỒI | rút lại, thu hồi |
| 149 | 撤销 | chè xiāo | hủy bỏ, bãi bỏ | |
| 150 | 沉重 | chén zhòng | TRỌNG | nặng nề |
| 151 | 趁 | chèn | nhân lúc, tranh thủ | |
| 152 | 撑 | chēng | chống đỡ, căng ra | |
| 153 | 称号 | chēng hào | HIỆU | danh hiệu |
| 154 | 称呼 | chēng hu | HÔ | gọi, xưng hô; cách xưng hô |
| 155 | 称作 | chēng zuò | TÁC | được gọi là |
| 156 | 成 | chéng | THÀNH | trở thành; xong, được |
| 157 | 盛 | chéng / shèng | đơm, xới (cơm) / thịnh, nhiều | |
| 158 | 承办 | chéng bàn | BIỆN | đứng ra tổ chức, đảm nhận |
| 159 | 惩罚 | chéngfá | trừng phạt, phạt | |
| 160 | 成交 | chéng jiāo | THÀNH GIAO | giao dịch thành công, chốt đơn |
| 161 | 承诺 | chéng nuò | cam kết, lời hứa | |
| 162 | 成千上万 | chéngqiān-shàngwàn | THÀNH THIÊN THƯỢNG VẠN | hàng nghìn hàng vạn, rất nhiều |
| 163 | 呈现 | chéngxiàn | HIỆN | hiện ra, thể hiện |
| 164 | 成效 | chéng xiào | THÀNH HIỆU | hiệu quả, thành quả |
| 165 | 诚信 | chéngxìn | THÀNH TÍN | uy tín, trung thực |
| 166 | 成语 | chéngyǔ | THÀNH NGỮ | thành ngữ |
| 167 | 城镇 | chéng zhèn | THÀNH | thị trấn, đô thị nhỏ |
| 168 | 持久 | chí jiǔ | TRÌ CỬU | lâu dài, bền vững |
| 169 | 持有 | chí yǒu | TRÌ HỮU | nắm giữ, sở hữu (giấy tờ, quan điểm) |
| 170 | 尺 | chǐ | thước; đơn vị đo chiều dài (~1/3 mét) | |
| 171 | 尺寸 | chǐ cùn | kích thước, kích cỡ | |
| 172 | 冲动 | chōng dòng | ĐỘNG | bốc đồng, xung động |
| 173 | 冲击 | chōng jī | va chạm, cú sốc; tác động mạnh | |
| 174 | 充实 | chōng shí | THẬT | phong phú, đầy đủ; làm phong phú thêm |
| 175 | 冲突 | chōng tū | ĐỘT | xung đột, mâu thuẫn |
| 176 | 崇拜 | chóng bài | sùng bái, tôn thờ | |
| 177 | 重建 | chóngjiàn | TRỌNG KIẾN | xây dựng lại |
| 178 | 抽奖 | chōu jiǎng | TƯỞNG | quay số trúng thưởng, rút thăm |
| 179 | 抽象 | chōu xiàng | TƯỢNG | trừu tượng |
| 180 | 愁 | chóu | lo lắng, sầu muộn | |
| 181 | 筹备 | chóu bèi | BỊ | chuẩn bị, trù bị |
| 182 | 初步 | chū bù | SƠ BỘ | sơ bộ, ban đầu |
| 183 | 出场 | chū chǎng | XUẤT TRƯỜNG | xuất hiện, ra sân/lên sân khấu |
| 184 | 初等 | chūděng | SƠ ĐẲNG | sơ cấp, bậc đầu |
| 185 | 出境 | chū jìng | XUẤT CẢNH | xuất cảnh |
| 186 | 出力 | chū lì | XUẤT LỰC | ra sức, góp sức |
| 187 | 出名 | chū míng | XUẤT DANH | nổi tiếng |
| 188 | 出入 | chū rù | XUẤT NHẬP | sự chênh lệch, sai khác |
| 189 | 出示 | chū shì | XUẤT THỊ | xuất trình |
| 190 | 出游 | chū yóu | XUẤT DU | đi du lịch, đi chơi xa |
| 191 | 出于 | chū yú | XUẤT VU | xuất phát từ |
| 192 | 除 | chú | TRỪ | loại bỏ, trừ |
| 193 | 除非 | chú fēi | TRỪ PHI | trừ phi |
| 194 | 储存 | chǔ cún | TỒN | lưu trữ, tích trữ |
| 195 | 处罚 | chǔ fá | XỨ | xử phạt |
| 196 | 储蓄 | chǔ xù | tiết kiệm, tiền tiết kiệm | |
| 197 | 处处 | chù chù | XỨ XỨ | khắp nơi, mọi mặt |
| 198 | 穿过 | chuānguò | XUYÊN QUÁ | đi xuyên qua, băng qua |
| 199 | 传承 | chuán chéng | truyền lại, kế thừa | |
| 200 | 传达 | chuán dá | ĐẠT | truyền đạt |
| 201 | 传染 | chuán rǎn | NHIỄM | lây nhiễm |
| 202 | 传染病 | chuán rǎn bìng | NHIỄM BỆNH | bệnh truyền nhiễm |
| 203 | 传授 | chuán shòu | THỤ | truyền dạy, truyền lại |
| 204 | 传输 | chuánshū | THÂU | truyền tải, truyền dẫn |
| 205 | 传真 | chuánzhēn | CHÂN | máy fax; gửi fax |
| 206 | 船只 | chuán zhī | THUYỀN CHỈ | tàu thuyền |
| 207 | 串 | chuàn | xâu, chùm (loại từ) | |
| 208 | 窗口 | chuāng kǒu | SONG KHẨU | cửa sổ; quầy giao dịch |
| 209 | 闯 | chuǎng | xông vào, liều xông pha | |
| 210 | 创办 | chuàng bàn | BIỆN | sáng lập, thành lập |
| 211 | 创建 | chuàng jiàn | KIẾN | sáng lập, xây dựng nên |
| 212 | 创立 | chuàng lì | sáng lập, thiết lập | |
| 213 | 创意 | chuàng yì | Ý | ý tưởng sáng tạo |
| 214 | 垂直 | chuí zhí | TRỰC | thẳng đứng, vuông góc |
| 215 | 纯 | chún | thuần, nguyên chất | |
| 216 | 瓷器 | cíqì | đồ sứ | |
| 217 | 此刻 | cǐ kè | THỬ KHẮC | lúc này, ngay bây giờ |
| 218 | 刺 | cì | gai; đâm, châm | |
| 219 | 次数 | cì shù | THỨ SỐ | số lần |
| 220 | 匆匆 | cōng cōng | vội vã, gấp gáp | |
| 221 | 匆忙 | cōng máng | MANG | vội vàng, gấp gáp |
| 222 | 从未 | cóng wèi | TÒNG | chưa từng, chưa bao giờ |
| 223 | 从业 | cóng yè | TÒNG NGHIỆP | hành nghề, làm nghề |
| 224 | 醋 | cù | giấm; ghen | |
| 225 | 脆 | cuì | giòn, dễ vỡ | |
| 226 | 脆弱 | cuì ruò | yếu đuối, mong manh | |
| 227 | 村庄 | cūn zhuāng | THÔN | làng, thôn xóm |
| 228 | 存储 | cún chǔ | TỒN | lưu trữ, tích trữ |
| 229 | 寸 | cùn | thước tấc (đơn vị đo chiều dài) | |
| 230 | 挫折 | cuò zhé | CHIẾT | trở ngại, thất bại |
| 231 | 搭 | dā | dựng, lắp (giàn giáo...); đi (xe, tàu) | |
| 232 | 搭配 | dā pèi | phối hợp, kết hợp cho hài hòa | |
| 233 | 答复 | dá fù | ĐÁP PHỤC | trả lời, phúc đáp chính thức |
| 234 | 打交道 | dǎ jiāodao | ĐẢ GIAO ĐẠO | giao thiệp, tiếp xúc |
| 235 | 打动 | dǎ dòng | ĐẢ ĐỘNG | làm cảm động, lay động lòng người |
| 236 | 打击 | dǎ jī | ĐẢ | trấn áp, đánh; giáng đòn |
| 237 | 打架 | dǎ jià | ĐẢ | đánh nhau, ẩu đả |
| 238 | 打卡 | dǎkǎ | ĐẢ | chấm công, quẹt thẻ; check-in |
| 239 | 打雷 | dǎ léi | ĐẢ | có sấm, nổi sấm sét |
| 240 | 打造 | dǎ zào | ĐẢ | xây dựng, tạo dựng |
| 241 | 打仗 | dǎ zhàng | ĐẢ | đánh trận, chiến đấu |
| 242 | 大臣 | dà chén | ĐẠI | đại thần, quan lớn |
| 243 | 大吃一惊 | dàchī-yìjīng | ĐẠI CẬT NHẤT KINH | giật mình, rất ngạc nhiên |
| 244 | 大地 | dàdì | ĐẠI ĐỊA | mặt đất, đất đai |
| 245 | 大都 | dàdū | ĐẠI ĐÔ | phần lớn, đa số |
| 246 | 大方 | dà fang | ĐẠI PHƯƠNG | hào phóng; tự nhiên, đại phương |
| 247 | 大幅 | dà fú | ĐẠI BỨC | với mức độ lớn, đáng kể |
| 248 | 大伙儿 | dà huǒr | ĐẠI HOẢ NHI | mọi người, cả bọn khẩu ngữ |
| 249 | 大使 | dà shǐ | ĐẠI SỬ | đại sứ |
| 250 | 大师 | dà shī | ĐẠI SƯ | bậc thầy, đại sư |
| 251 | 大洋洲 | Dà yáng zhōu | ĐẠI DƯƠNG CHÂU | châu Đại Dương |
| 252 | 大致 | dà zhì | ĐẠI | đại khái, đại thể |
| 253 | 呆 | dāi | ngốc nghếch, đờ đẫn; ở lại | |
| 254 | 代价 | dài jià | GIÁ | cái giá phải trả |
| 255 | 贷款 | dàikuǎn | vay tiền; khoản vay | |
| 256 | 代理 | dài lǐ | LÝ | đại diện, làm đại lý; ủy quyền |
| 257 | 带领 | dài lǐng | ĐỚI | dẫn dắt, lãnh đạo |
| 258 | 单纯 | dān chún | ĐƠN | đơn thuần, thuần túy |
| 259 | 单调 | dān diào | ĐƠN ĐIỀU | đơn điệu, tẻ nhạt |
| 260 | 耽误 | dān wu | NGỘ | trì hoãn, làm lỡ |
| 261 | 担忧 | dān yōu | ĐẢM | lo lắng, lo âu |
| 262 | 蛋白质 | dàn bái zhì | ĐẢN BẠCH CHẤT | protein, chất đạm |
| 263 | 诞生 | dànshēng | SINH | ra đời |
| 264 | 当场 | dāng chǎng | ĐƯƠNG TRƯỜNG | ngay tại chỗ |
| 265 | 当初 | dāng chū | ĐƯƠNG SƠ | lúc đó, ngày trước |
| 266 | 当代 | dāng dài | ĐƯƠNG | đương đại, thời nay |
| 267 | 当今 | dāng jīn | ĐƯƠNG KIM | hiện nay, ngày nay |
| 268 | 当面 | dāng miàn | ĐƯƠNG DIỆN | trực tiếp trước mặt |
| 269 | 当下 | dāng xià | ĐƯƠNG HẠ | lập tức, ngay lúc đó |
| 270 | 当选 | dāng xuǎn | ĐƯƠNG TUYỂN | được bầu, trúng cử |
| 271 | 档案 | dàng àn | ÁN | hồ sơ, tài liệu lưu trữ |
| 272 | 当天 | dàng tiān | ĐƯƠNG THIÊN | ngay trong ngày hôm đó |
| 273 | 岛 | dǎo | hòn đảo | |
| 274 | 倒闭 | dǎo bì | ĐẢO | phá sản, đóng cửa |
| 275 | 倒车 | dǎo chē | ĐẢO XA | đổi tàu, chuyển tuyến |
| 276 | 导师 | dǎo shī | ĐẠO SƯ | người hướng dẫn, giảng viên hướng dẫn |
| 277 | 道德 | dàodé | ĐẠO | đạo đức |
| 278 | 倒是 | dào shì | ĐẢO THỊ | lại, trái lại |
| 279 | 得了 | dé le | ĐẮC LIỄU | thôi được rồi, thôi đủ rồi |
| 280 | 得以 | dé yǐ | ĐẮC DĨ | nhờ đó mà có thể, được |
| 281 | 得知 | dé zhī | ĐẮC TRI | được biết, hay tin |
| 282 | 灯笼 | dēng long | ĐĂNG | đèn lồng |
| 283 | 等级 | děngjí | ĐẲNG CẤP | cấp bậc, đẳng cấp |
| 284 | 滴 | dī | giọt; nhỏ giọt | |
| 285 | 低碳 | dī tàn | ĐÊ | ít carbon, phát thải thấp |
| 286 | 抵达 | dǐ dá | ĐẠT | đến, đến nơi |
| 287 | 抵抗 | dǐ kàng | kháng cự, chống lại | |
| 288 | 地道 | dì dao | ĐỊA ĐẠO | chuẩn, đúng chất, tự nhiên |
| 289 | 地形 | dì xíng | ĐỊA | địa hình |
| 290 | 地域 | dì yù | ĐỊA | khu vực, vùng miền |
| 291 | 地质 | dì zhì | ĐỊA CHẤT | địa chất |
| 292 | 点击 | diǎn jī | ĐIỂM | nhấp chuột, bấm vào |
| 293 | 典礼 | diǎn lǐ | ĐIỂN LỄ | lễ, buổi lễ |
| 294 | 点燃 | diǎnrán | ĐIỂM | châm lửa, đốt |
| 295 | 典型 | diǎn xíng | ĐIỂN | điển hình, tiêu biểu |
| 296 | 电饭锅 | diàn fàn guō | ĐIỆN PHẠN | nồi cơm điện |
| 297 | 电力 | diàn lì | ĐIỆN LỰC | điện lực, điện năng |
| 298 | 店铺 | diàn pù | ĐIẾM | cửa hàng, tiệm |
| 299 | 电源 | diàn yuán | ĐIỆN | nguồn điện |
| 300 | 吊 | diào | treo, treo lơ lửng | |
| 301 | 调动 | diào dòng | ĐIỀU ĐỘNG | điều động, huy động |
| 302 | 钓鱼 | diàoyú | NGƯ | câu cá |
| 303 | 跌 | diē | giảm, sụt giá | |
| 304 | 顶 | dǐng | đỉnh, đội lên đầu; chống đỡ | |
| 305 | 订单 | dìng dān | ĐÍNH ĐƠN | đơn đặt hàng |
| 306 | 订婚 | dìng hūn | ĐÍNH HÔN | đính hôn |
| 307 | 定价 | dìng jià | ĐỊNH GIÁ | định giá, giá bán |
| 308 | 定时 | dìng shí | ĐỊNH THỜI | đúng giờ, hẹn giờ |
| 309 | 定位 | dìng wèi | ĐỊNH VỊ | định vị |
| 310 | 定义 | dìng yì | ĐỊNH | định nghĩa |
| 311 | 定制 | dìng zhì | ĐỊNH | đặt làm riêng, đặt may |
| 312 | 栋 | dòng | tòa, ngôi (lượng từ cho nhà) | |
| 313 | 动机 | dòng jī | ĐỘNG CƠ | động cơ |
| 314 | 动力 | dòng lì | ĐỘNG LỰC | động lực |
| 315 | 动漫 | dòng màn | ĐỘNG MẠN | phim hoạt hình, truyện tranh (anime/manga) |
| 316 | 动态 | dòngtài | ĐỘNG THÁI | động thái, diễn biến; trạng thái (mạng xã hội) |
| 317 | 动听 | dòng tīng | ĐỘNG THÍNH | hay, êm tai (nghe) |
| 318 | 逗 | dòu | chọc, trêu; hài hước | |
| 319 | 斗争 | dòu zhēng | TRANH | đấu tranh |
| 320 | 都市 | dū shì | ĐÔ THỊ | đô thị, thành phố lớn |
| 321 | 毒 | dú | độc, chất độc | |
| 322 | 渡 | dù | qua (sông), vượt qua | |
| 323 | 端 | duān | bưng, bê; đầu, đầu mút | |
| 324 | 短缺 | duǎn quē | ĐOẢN KHUYẾT | thiếu hụt, khan hiếm |
| 325 | 对称 | duì chèn | ĐỐI | đối xứng |
| 326 | 对接 | duì jiē | ĐỐI TIẾP | kết nối, ghép nối |
| 327 | 对抗 | duì kàng | ĐỐI | đối kháng, chống lại |
| 328 | 对立 | duì lì | ĐỐI | đối lập |
| 329 | 对应 | duì yìng | ĐỐI ỨNG | tương ứng |
| 330 | 蹲 | dūn | ngồi xổm | |
| 331 | 顿时 | dùn shí | ĐỐN THỜI | lập tức, ngay lúc đó |
| 332 | 多才多艺 | duōcái-duōyì | ĐA TÀI ĐA NGHỆ | đa tài đa nghệ |
| 333 | 多亏 | duō kuī | ĐA | nhờ có, may mà |
| 334 | 多媒体 | duōméitǐ | ĐA THỂ | đa phương tiện |
| 335 | 多余 | duō yú | ĐA | thừa, không cần thiết |
| 336 | 多元 | duō yuán | ĐA NGUYÊN | đa nguyên, đa dạng |
| 337 | 夺 | duó | đoạt, giành lấy | |
| 338 | 夺取 | duó qǔ | THỦ | chiếm đoạt, giành lấy |
| 339 | 躲避 | duǒ bì | lánh, trốn tránh | |
| 340 | 恶心 | ě xin | TÂM | buồn nôn; ghê tởm |
| 341 | 恶劣 | è liè | tồi tệ, xấu xa | |
| 342 | 儿科 | érkē | NHI KHOA | khoa nhi |
| 343 | 耳环 | ěr huán | NHĨ HOÀN | khuyên tai, bông tai |
| 344 | 二氧化碳 | èr yǎng huà tàn | NHỊ HOÁ | khí CO2 (khí carbon dioxide) |
| 345 | 发病 | fā bìng | PHÁT BỆNH | phát bệnh, khởi phát (bệnh) |
| 346 | 发愁 | fā chóu | PHÁT | lo lắng, sầu muộn |
| 347 | 发电 | fā diàn | PHÁT ĐIỆN | phát điện |
| 348 | 发动 | fā dòng | PHÁT ĐỘNG | phát động, huy động |
| 349 | 发放 | fā fàng | PHÁT PHÓNG | cấp phát |
| 350 | 发光 | fā guāng | PHÁT QUANG | phát sáng |
| 351 | 发票 | fā piào | PHÁT PHIẾU | hóa đơn |
| 352 | 发行 | fā xíng | PHÁT HÀNH | phát hành |
| 353 | 发炎 | fā yán | PHÁT | viêm, bị viêm |
| 354 | 发育 | fā yù | PHÁT DỤC | phát triển (cơ thể), dậy thì |
| 355 | 法定 | fǎ dìng | PHÁP ĐỊNH | pháp định, hợp pháp theo luật định |
| 356 | 法官 | fǎguān | PHÁP | thẩm phán |
| 357 | 法规 | fǎ guī | PHÁP QUY | pháp quy, quy định pháp luật |
| 358 | 番 | fān | phen, một phen (lượng từ chỉ hành động, công sức) | |
| 359 | 繁忙 | fán máng | MANG | bận rộn, nhộn nhịp |
| 360 | 凡是 | fán shì | THỊ | phàm là, hễ là |
| 361 | 繁殖 | fán zhí | sinh sôi, sinh sản | |
| 362 | 反馈 | fǎnkuì | PHẢN | phản hồi |
| 363 | 反思 | fǎnsī | PHẢN TƯ | suy ngẫm lại, tự kiểm điểm |
| 364 | 犯 | fàn | phạm phải (lỗi, tội) | |
| 365 | 方方面面 | fāng fāng miàn miàn | PHƯƠNG PHƯƠNG DIỆN DIỆN | mọi mặt, mọi phương diện |
| 366 | 方位 | fāng wèi | PHƯƠNG VỊ | phương vị, hướng |
| 367 | 方言 | fāng yán | PHƯƠNG NGÔN | phương ngữ, tiếng địa phương |
| 368 | 妨碍 | fáng ài | cản trở, gây trở ngại | |
| 369 | 房价 | fáng jià | PHÒNG GIÁ | giá nhà |
| 370 | 防治 | fáng zhì | phòng và chữa (bệnh, dịch) | |
| 371 | 访谈 | fǎng tán | ĐÀM | phỏng vấn, trò chuyện phỏng vấn |
| 372 | 放大 | fàng dà | PHÓNG ĐẠI | phóng to, phóng đại |
| 373 | 放飞 | fàng fēi | PHÓNG PHI | thả bay, phóng lên |
| 374 | 飞速 | fēisù | PHI TỐC | cực nhanh, vùn vụt |
| 375 | 肥 | féi | béo, nhiều mỡ; rộng, thùng thình (quần áo) | |
| 376 | 肥胖 | féi pàng | BÀN | béo phì |
| 377 | 肥沃 | féi wò | màu mỡ, phì nhiêu | |
| 378 | 肺 | fèi | phổi | |
| 379 | 肺炎 | fèi yán | viêm phổi | |
| 380 | 分工 | fēn gōng | PHÂN CÔNG | phân công, sự phân công lao động |
| 381 | 分级 | fēn jí | PHÂN CẤP | phân cấp, phân loại |
| 382 | 分期 | fēnqī | PHÂN KỲ | chia kỳ, trả góp |
| 383 | 分散 | fēn sàn | PHÂN TÁN | phân tán, rải rác |
| 384 | 氛围 | fēn wéi | VI | bầu không khí, không khí (nghĩa bóng) |
| 385 | 粉 | fěn | bún/miến gạo; bột; màu hồng; fan hâm mộ | |
| 386 | 愤怒 | fèn nù | phẫn nộ, tức giận | |
| 387 | 封闭 | fēng bì | PHONG | phong tỏa, đóng kín |
| 388 | 风光 | fēng guāng | PHONG QUANG | phong cảnh, cảnh sắc |
| 389 | 风力 | fēng lì | PHONG LỰC | sức gió, năng lượng gió |
| 390 | 丰收 | fēng shōu | PHONG THU | được mùa, thu hoạch bội thu |
| 391 | 风雨 | fēng yǔ | PHONG VŨ | gió mưa; sóng gió, gian khổ (nghĩa bóng) |
| 392 | 奉献 | fèng xiàn | cống hiến | |
| 393 | 夫人 | fū rén | PHU NHÂN | phu nhân, bà (kính trọng) |
| 394 | 服 | fú | PHỤC | phục, chịu (thua); tin phục |
| 395 | 浮 | fú | nổi (trên mặt nước) | |
| 396 | 服从 | fúcóng | PHỤC TÒNG | phục tùng, tuân theo |
| 397 | 幅度 | fú dù | BỨC ĐỘ | biên độ, mức độ (dao động, thay đổi) |
| 398 | 符号 | fú hào | PHÙ HIỆU | ký hiệu, biểu tượng |
| 399 | 福利 | fú lì | PHÚC LỢI | phúc lợi |
| 400 | 服用 | fú yòng | PHỤC DỤNG | uống, dùng (thuốc) |
| 401 | 辅导 | fǔ dǎo | ĐẠO | kèm cặp, phụ đạo, hướng dẫn |
| 402 | 辅助 | fǔzhù | TRỢ | hỗ trợ, phụ trợ |
| 403 | 覆盖 | fù gài | che phủ, bao phủ, phủ sóng | |
| 404 | 附件 | fù jiàn | PHỤ KIỆN | tệp đính kèm, phụ lục |
| 405 | 负面 | fù miàn | PHỤ DIỆN | mặt tiêu cực, tính tiêu cực |
| 406 | 富裕 | fù yù | PHÚ | giàu có, sung túc |
| 407 | 赋予 | fù yǔ | trao cho, phú cho, ban cho | |
| 408 | 改编 | gǎi biān | CẢI | chuyển thể, cải biên |
| 409 | 改造 | gǎi zào | CẢI | cải tạo |
| 410 | 概率 | gài lǜ | KHÁI | xác suất |
| 411 | 肝 | gān | gan | |
| 412 | 干脆 | gāncuì | CAN | dứt khoát; chi bằng, thẳng luôn |
| 413 | 尴尬 | gān gà | ngượng ngùng, bối rối, lúng túng | |
| 414 | 干旱 | gān hàn | CAN | hạn hán, khô hạn |
| 415 | 干扰 | gān rǎo | CAN NHIỄU | gây nhiễu, quấy rối, làm phiền |
| 416 | 干燥 | gān zào | CAN | khô, khô ráo; khô khan (nghĩa bóng) |
| 417 | 感激 | gǎn jī | CẢM KÍCH | cảm kích, biết ơn |
| 418 | 赶忙 | gǎn máng | CẢN MANG | vội vàng, vội vã |
| 419 | 感染 | gǎn rǎn | CẢM NHIỄM | lây nhiễm, nhiễm trùng; cảm hóa (nghĩa bóng) |
| 420 | 感想 | gǎnxiǎng | CẢM TƯỞNG | cảm nghĩ |
| 421 | 钢笔 | gāng bǐ | CƯƠNG BÚT | bút máy |
| 422 | 港口 | gǎng kǒu | KHẨU | cảng, bến cảng |
| 423 | 岗位 | gǎng wèi | VỊ | vị trí công tác, chức vụ |
| 424 | 高层 | gāo céng | CAO TẰNG | cấp cao; tòa nhà cao tầng |
| 425 | 高超 | gāo chāo | CAO SIÊU | cao siêu, xuất sắc, điêu luyện |
| 426 | 高等 | gāo děng | CAO ĐẲNG | cao đẳng, bậc cao |
| 427 | 高端 | gāo duān | CAO | cao cấp |
| 428 | 高峰 | gāo fēng | CAO | đỉnh điểm, cao điểm |
| 429 | 高尚 | gāo shàng | CAO | cao thượng, cao quý |
| 430 | 高手 | gāo shǒu | CAO THỦ | cao thủ, chuyên gia |
| 431 | 高新技术 | gāoxīn jìshù | CAO TÂN KỸ THUẬT | công nghệ cao |
| 432 | 高原 | gāo yuán | CAO NGUYÊN | cao nguyên |
| 433 | 稿件 | gǎo jiàn | KIỆN | bản thảo, bài viết |
| 434 | 稿子 | gǎozi | TỬ | bản thảo, bài viết |
| 435 | 割 | gē | cắt, cắt xén | |
| 436 | 歌唱 | gē chàng | CA XƯỚNG | ca hát, ca ngợi (nghĩa bóng) |
| 437 | 隔壁 | gé bì | nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách | |
| 438 | 革命 | gé mìng | MỆNH | cách mạng |
| 439 | 个体 | gè tǐ | CÁ THỂ | cá thể, cá nhân |
| 440 | 给予 | jǐyǔ | CẤP | dành cho, cho (trang trọng) |
| 441 | 跟前 | gēnqián | CÂN TIỀN | trước mặt, gần bên |
| 442 | 跟随 | gēn suí | CÂN TUỲ | đi theo, theo sau |
| 443 | 跟踪 | gēn zōng | CÂN | theo dõi, bám đuôi |
| 444 | 公 | gōng | CÔNG | công, công bằng; giống đực |
| 445 | 宫 | gōng | cung điện, cung | |
| 446 | 公安 | gōng ān | CÔNG AN | công an, an ninh công cộng |
| 447 | 工地 | gōng dì | CÔNG ĐỊA | công trường |
| 448 | 工夫 | gōng fu | CÔNG PHU | công phu, thời gian; kỹ năng |
| 449 | 公告 | gōng gào | CÔNG CÁO | thông báo, công cáo |
| 450 | 供给 | gōng jǐ | CUNG CẤP | cung cấp, cung ứng |
| 451 | 攻击 | gōng jī | tấn công, công kích | |
| 452 | 公开 | gōngkāi | CÔNG KHAI | công khai |
| 453 | 公民 | gōng mín | CÔNG DÂN | công dân |
| 454 | 公认 | gōng rèn | CÔNG NHẬN | được công nhận rộng rãi, ai cũng công nhận |
| 455 | 功效 | gōng xiào | CÔNG HIỆU | công hiệu, hiệu quả |
| 456 | 工序 | gōng xù | CÔNG TỰ | công đoạn, quy trình (sản xuất) |
| 457 | 公益 | gōng yì | CÔNG | công ích, phúc lợi công cộng |
| 458 | 供应 | gōng yìng | CUNG ỨNG | cung ứng, cung cấp |
| 459 | 公元 | gōng yuán | CÔNG NGUYÊN | công nguyên |
| 460 | 公正 | gōngzhèng | CÔNG CHÍNH | công bằng, công tâm |
| 461 | 公众 | gōng zhòng | CÔNG CHÚNG | công chúng |
| 462 | 公主 | gōng zhǔ | CÔNG CHỦ | công chúa |
| 463 | 巩固 | gǒng gù | củng cố | |
| 464 | 共计 | gòng jì | CỘNG KẾ | tổng cộng, cộng lại |
| 465 | 沟 | gōu | rãnh, mương, hào | |
| 466 | 构造 | gòu zào | cấu tạo, kết cấu | |
| 467 | 孤独 | gū dú | cô độc, cô đơn | |
| 468 | 姑姑 | gū gu | CÔ CÔ | cô (em/chị gái của bố) |
| 469 | 古典 | gǔ diǎn | ĐIỂN | cổ điển |
| 470 | 古迹 | gǔ jì | di tích cổ | |
| 471 | 股票 | gǔ piào | PHIẾU | cổ phiếu |
| 472 | 古人 | gǔ rén | NHÂN | người xưa, cổ nhân |
| 473 | 股市 | gǔ shì | THỊ | thị trường chứng khoán |
| 474 | 骨头 | gǔtou | ĐẦU | xương |
| 475 | 鼓舞 | gǔ wǔ | CỔ VŨ | cổ vũ, khích lệ |
| 476 | 顾 | gù | CỐ | để ý đến, đoái hoài, chăm sóc |
| 477 | 固体 | gù tǐ | THỂ | thể rắn, chất rắn |
| 478 | 顾问 | gù wèn | CỐ VẤN | cố vấn |
| 479 | 故障 | gù zhàng | CỐ | sự cố, hỏng hóc, trục trặc |
| 480 | 拐 | guǎi | rẽ, quẹo; lừa (người) | |
| 481 | 拐弯 | guǎiwān | rẽ, ngoặt; chỗ ngoặt | |
| 482 | 官 | guān | quan chức, quan lại | |
| 483 | 关爱 | guān ài | QUAN ÁI | quan tâm, chăm sóc |
| 484 | 官方 | guān fāng | PHƯƠNG | chính thức, thuộc nhà nước |
| 485 | 观光 | guān guāng | QUAN QUANG | du lịch, tham quan (ngắm cảnh) |
| 486 | 关怀 | guān huái | QUAN HOÀI | quan tâm, chăm sóc ân cần |
| 487 | 关联 | guān lián | QUAN LIÊN | liên quan, mối liên hệ |
| 488 | 观赏 | guān shǎng | QUAN | ngắm, thưởng ngoạn |
| 489 | 官员 | guān yuán | VIÊN | quan chức, viên chức |
| 490 | 管道 | guǎn dào | QUẢN ĐẠO | đường ống; kênh (thông tin) |
| 491 | 罐 | guàn | lon, hũ, bình (đựng) | |
| 492 | 广阔 | guǎngkuò | QUẢNG | rộng lớn, bao la |
| 493 | 归 | guī | trở về, thuộc về | |
| 494 | 规范 | guī fàn | QUY | quy phạm, chuẩn mực |
| 495 | 规划 | guī huà | QUY HOẠCH | quy hoạch, kế hoạch |
| 496 | 归还 | guī huán | HOÀN | trả lại, hoàn trả |
| 497 | 规矩 | guī ju | QUY | quy tắc, quy củ |
| 498 | 轨道 | guǐ dào | ĐẠO | quỹ đạo, đường ray |
| 499 | 跪 | guì | quỳ | |
| 500 | 贵重 | guìzhòng | QUÝ TRỌNG | quý giá, có giá trị |
| 501 | 棍 | gùn | gậy, que | |
| 502 | 国宝 | guó bǎo | QUỐC | quốc bảo, báu vật quốc gia |
| 503 | 国产 | guó chǎn | QUỐC SẢN | sản xuất trong nước, hàng nội địa |
| 504 | 国歌 | guó gē | QUỐC CA | quốc ca |
| 505 | 国旗 | guó qí | QUỐC | quốc kỳ |
| 506 | 国情 | guó qíng | QUỐC TÌNH | quốc tình, tình hình đất nước |
| 507 | 国王 | guó wáng | QUỐC | quốc vương, nhà vua |
| 508 | 过渡 | guò dù | QUÁ | quá độ, chuyển tiếp |
| 509 | 过后 | guò hòu | QUÁ HẬU | sau đó, sau khi (sự việc) qua đi |
| 510 | 过时 | guò shí | QUÁ THỜI | lỗi thời, quá hạn |
| 511 | 海内外 | hǎi nèiwài | HẢI NỘI NGOẠI | trong và ngoài nước |
| 512 | 海岸 | hǎi àn | HẢI | bờ biển |
| 513 | 海拔 | hǎi bá | HẢI | độ cao so với mực nước biển |
| 514 | 海面 | hǎimiàn | HẢI DIỆN | mặt biển |
| 515 | 海域 | hǎi yù | HẢI | vùng biển, hải phận |
| 516 | 害 | hài | HẠI | gây hại, làm hại; tai họa |
| 517 | 寒冬 | hán dōng | HÀN ĐÔNG | mùa đông lạnh giá |
| 518 | 含义 | hán yì | hàm nghĩa, ý nghĩa | |
| 519 | 罕见 | hǎn jiàn | KIẾN | hiếm thấy, hiếm gặp |
| 520 | 旱灾 | hànzāi | hạn hán | |
| 521 | 航空 | hángkōng | HÀNG KHÔNG | hàng không |
| 522 | 毫不 | háo bù | BẤT | không chút nào, tuyệt không |
| 523 | 毫无 | háo wú | VÔ | hoàn toàn không có |
| 524 | 毫米 | háo mǐ | MỄ | milimét |
| 525 | 毫升 | háo shēng | mililít | |
| 526 | 好不 | hǎo bù | HẢO BẤT | vô cùng, hết sức (nhấn mạnh) |
| 527 | 好感 | hǎo gǎn | HẢO CẢM | thiện cảm, cảm tình tốt |
| 528 | 好容易 | hǎo róng yì | HẢO DUNG DỊ | vất vả lắm mới, khó khăn lắm mới |
| 529 | 好客 | hào kè | HẢO KHÁCH | hiếu khách, mến khách |
| 530 | 好学 | hào xué | HẢO HỌC | ham học, hiếu học |
| 531 | 号召 | hào zhào | HIỆU | kêu gọi |
| 532 | 合并 | hébìng | HỢP TỊNH | hợp nhất, sáp nhập |
| 533 | 合成 | hé chéng | HỢP THÀNH | hợp thành, tổng hợp |
| 534 | 和平 | hé píng | HOÀ BÌNH | hòa bình |
| 535 | 和谐 | hé xié | HOÀ | hài hòa |
| 536 | 核心 | hé xīn | TÂM | hạt nhân, cốt lõi |
| 537 | 嘿 | hēi | này, ê (thán từ gây chú ý) | |
| 538 | 黑暗 | hēi àn | HẮC | tối tăm, đen tối |
| 539 | 痕迹 | hén jì | dấu vết | |
| 540 | 狠 | hěn | tàn nhẫn, dữ; quyết liệt | |
| 541 | 恨 | hèn | căm hận, hối hận | |
| 542 | 横 | héng | ngang, theo chiều ngang; ngang ngược | |
| 543 | 衡量 | héng liáng | LƯỢNG | cân nhắc, đánh giá |
| 544 | 宏大 | hóng dà | ĐẠI | to lớn, hoành tráng |
| 545 | 洪水 | hóng shuǐ | THUỶ | lũ lụt, hồng thủy |
| 546 | 后代 | hòu dài | HẬU | hậu duệ, thế hệ sau |
| 547 | 后期 | hòu qī | HẬU KỲ | giai đoạn sau, thời kỳ cuối |
| 548 | 后人 | hòu rén | HẬU NHÂN | người đời sau, hậu thế |
| 549 | 后退 | hòu tuì | HẬU | lùi lại, thoái lui |
| 550 | 后者 | hòu zhě | HẬU GIẢ | cái sau, người sau (trong hai điều được nhắc) |
| 551 | 忽略 | hūlüè | HỐT | bỏ qua, xem nhẹ |
| 552 | 壶 | hú | ấm, bình (đựng nước) | |
| 553 | 胡子 | hú zi | TỬ | râu, ria |
| 554 | 户 | hù | HỘ | hộ (gia đình); cửa |
| 555 | 互助 | hù zhù | HỖ TRỢ | tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau |
| 556 | 花朵 | huā duǒ | HOA ĐOÁ | bông hoa |
| 557 | 花生 | huā shēng | HOA SINH | lạc, đậu phộng |
| 558 | 滑冰 | huá bīng | BĂNG | trượt băng |
| 559 | 滑行 | huá xíng | HÀNH | trượt, lướt đi (trên mặt phẳng/nước) |
| 560 | 滑雪 | huáxuě | TUYẾT | trượt tuyết |
| 561 | 划分 | huà fēn | HOẠCH PHÂN | phân chia |
| 562 | 化石 | huà shí | HOÁ | hóa thạch |
| 563 | 话筒 | huà tǒng | THOẠI | micro, ống nghe điện thoại |
| 564 | 化妆 | huà zhuāng | HOÁ | trang điểm |
| 565 | 怀 | huái | HOÀI | ôm ấp, mang trong lòng; mang thai |
| 566 | 怀念 | huái niàn | HOÀI | hoài niệm, nhớ nhung |
| 567 | 怀孕 | huái yùn | HOÀI | mang thai, có thai |
| 568 | 欢乐 | huān lè | HOAN LẠC | vui vẻ, hân hoan |
| 569 | 环 | huán | HOÀN | vòng, khâu, mắt xích; bao quanh |
| 570 | 还原 | huán yuán | HOÀN NGUYÊN | phục hồi, khôi phục nguyên trạng |
| 571 | 患 | huàn | mắc (bệnh); tai hoạ | |
| 572 | 幻想 | huàn xiǎng | TƯỞNG | ảo tưởng, mơ mộng |
| 573 | 患者 | huàn zhě | GIẢ | bệnh nhân, người mắc bệnh |
| 574 | 黄 | huáng | HOÀNG | màu vàng; họ Hoàng |
| 575 | 皇帝 | huáng dì | hoàng đế | |
| 576 | 灰尘 | huī chén | bụi, bụi bặm | |
| 577 | 灰心 | huī xīn | TÂM | chán nản, nhụt chí |
| 578 | 回报 | huí bào | HỒI BÁO | đền đáp, báo đáp |
| 579 | 回顾 | huígù | HỒI CỐ | nhìn lại, hồi tưởng |
| 580 | 回头 | huí tóu | HỒI ĐẦU | quay đầu lại; lúc khác |
| 581 | 汇 | huì | quy tụ, đổ về; chuyển (tiền) | |
| 582 | 汇报 | huì bào | BÁO | báo cáo, trình báo |
| 583 | 绘画 | huì huà | HOẠ | vẽ tranh, hội họa |
| 584 | 会见 | huì jiàn | HỘI KIẾN | hội kiến, gặp mặt (chính thức) |
| 585 | 汇款 | huì kuǎn | chuyển khoản, gửi tiền | |
| 586 | 婚姻 | hūn yīn | HÔN | hôn nhân |
| 587 | 混 | hùn | trộn lẫn; sống qua ngày, lang thang vô định | |
| 588 | 混合 | hùn hé | HỢP | pha trộn, hỗn hợp |
| 589 | 混乱 | hùn luàn | LOẠN | hỗn loạn, rối loạn |
| 590 | 活力 | huó lì | HOẠT LỰC | sức sống, năng lượng |
| 591 | 活跃 | huó yuè | HOẠT | sôi động, năng động |
| 592 | 火柴 | huǒ chái | HOẢ | diêm, que diêm |
| 593 | 火灾 | huǒzāi | HOẢ | hoả hoạn |
| 594 | 货币 | huò bì | HOÁ | tiền tệ |
| 595 | 货车 | huò chē | HOÁ XA | xe tải, xe hàng |
| 596 | 击败 | jī bài | BẠI | đánh bại |
| 597 | 基地 | jī dì | CƠ ĐỊA | căn cứ, cơ sở |
| 598 | 机动车 | jī dòng chē | CƠ ĐỘNG XA | xe cơ giới |
| 599 | 饥饿 | jī'è | NGẠ | đói, nạn đói |
| 600 | 激发 | jīfā | KÍCH PHÁT | khơi dậy, kích thích |
| 601 | 基金 | jī jīn | CƠ KIM | quỹ |
| 602 | 激励 | jī lì | KÍCH LỆ | khích lệ, động viên |
| 603 | 激情 | jī qíng | KÍCH TÌNH | nhiệt huyết, đam mê |
| 604 | 机械 | jī xiè | CƠ | máy móc, cơ khí |
| 605 | 基因 | jī yīn | CƠ NHÂN | gen, di truyền |
| 606 | 机遇 | jī yù | CƠ NGỘ | cơ hội, thời cơ |
| 607 | 机制 | jī zhì | CƠ | cơ chế |
| 608 | 即便 | jí biàn | TỨC TIỆN | dù cho, ngay cả khi |
| 609 | 极端 | jí duān | CỰC | cực đoan, cực độ |
| 610 | 急救 | jí jiù | CẤP | cấp cứu |
| 611 | 急切 | jíqiè | CẤP THIẾT | nóng lòng, cấp bách |
| 612 | 集团 | jí tuán | tập đoàn | |
| 613 | 极为 | jí wéi | CỰC VỊ | vô cùng, hết sức |
| 614 | 吉祥 | jí xiáng | may mắn, cát tường | |
| 615 | 继承 | jì chéng | KẾ | kế thừa, thừa kế |
| 616 | 季军 | jì jūn | QUÝ | hạng ba, huy chương đồng |
| 617 | 纪律 | jì lǜ | KỶ LUẬT | kỷ luật |
| 618 | 寂寞 | jì mò | cô đơn, quạnh hiu | |
| 619 | 技巧 | jìqiǎo | KỸ XẢO | kỹ xảo, mẹo, kỹ năng |
| 620 | 技艺 | jì yì | KỸ NGHỆ | kỹ nghệ, tay nghề |
| 621 | 夹 | jiā | kẹp, gắp, chen vào | |
| 622 | 加倍 | jiā bèi | GIA BỘI | gấp đôi, tăng gấp bội |
| 623 | 家常 | jiā cháng | GIA THƯỜNG | việc nhà, sinh hoạt thường ngày |
| 624 | 家家户户 | jiā jiā hù hù | GIA GIA HỘ HỘ | nhà nhà, mọi gia đình |
| 625 | 加剧 | jiā jù | GIA KỊCH | làm trầm trọng thêm, gia tăng |
| 626 | 家居 | jiā jū | GIA CƯ | nhà ở, đồ gia dụng |
| 627 | 家属 | jiā shǔ | GIA | người nhà, thân nhân |
| 628 | 加以 | jiā yǐ | GIA DĨ | tiến hành, thêm vào đó |
| 629 | 家园 | jiā yuán | GIA VIÊN | quê hương, nhà cửa |
| 630 | 加重 | jiā zhòng | GIA TRỌNG | làm nặng thêm, tăng nặng |
| 631 | 假设 | jiǎ shè | GIẢ | giả thiết, giả định |
| 632 | 嫁 | jià | lấy chồng, gả | |
| 633 | 尖 | jiān | nhọn; đầu nhọn | |
| 634 | 肩膀 | jiān bǎng | vai | |
| 635 | 监测 | jiān cè | giám sát, theo dõi | |
| 636 | 坚定 | jiān dìng | KIÊN ĐỊNH | kiên định, vững vàng |
| 637 | 监督 | jiān dū | giám sát, kiểm soát | |
| 638 | 坚固 | jiān gù | KIÊN | kiên cố, bền chắc |
| 639 | 坚决 | jiānjué | KIÊN QUYẾT | kiên quyết |
| 640 | 艰难 | jiānnán | NAN | gian nan, khó khăn |
| 641 | 艰辛 | jiān xīn | TÂN | gian khổ, khó khăn vất vả |
| 642 | 坚硬 | jiān yìng | KIÊN | cứng rắn, cứng chắc |
| 643 | 兼职 | jiān zhí | CHỨC | làm thêm, kiêm nhiệm |
| 644 | 检测 | jiǎn cè | KIỂM | kiểm tra, kiểm nghiệm |
| 645 | 简化 | jiǎn huà | GIẢN HOÁ | đơn giản hóa |
| 646 | 简介 | jiǎn jiè | GIẢN GIỚI | giới thiệu ngắn, tóm tắt |
| 647 | 减弱 | jiǎn ruò | GIẢM | suy yếu, giảm bớt |
| 648 | 减压 | jiǎn yā | GIẢM ÁP | giảm áp lực, giải tỏa căng thẳng |
| 649 | 检验 | jiǎn yàn | KIỂM NGHIỆM | kiểm nghiệm, kiểm chứng |
| 650 | 剑 | jiàn | kiếm | |
| 651 | 箭 | jiàn | mũi tên | |
| 652 | 鉴定 | jiàn dìng | ĐỊNH | giám định, thẩm định |
| 653 | 间隔 | jiàn gé | GIAN | khoảng cách, cách nhau |
| 654 | 间接 | jiàn jiē | GIAN TIẾP | gián tiếp |
| 655 | 健全 | jiàn quán | KIỆN TOÀN | hoàn thiện, kiện toàn |
| 656 | 建筑物 | jiàn zhù wù | KIẾN VẬT | công trình kiến trúc, tòa nhà |
| 657 | 将军 | jiāng jūn | TƯƠNG | tướng quân, tướng lĩnh |
| 658 | 讲解 | jiǎng jiě | GIẢNG GIẢI | giảng giải, thuyết minh |
| 659 | 奖牌 | jiǎngpái | TƯỞNG BÀI | huy chương |
| 660 | 奖品 | jiǎng pǐn | TƯỞNG PHẨM | giải thưởng, phần thưởng |
| 661 | 酱 | jiàng | tương, mứt | |
| 662 | 酱油 | jiàng yóu | DU | xì dầu, nước tương |
| 663 | 胶带 | jiāo dài | ĐỚI | băng dính |
| 664 | 焦点 | jiāo diǎn | ĐIỂM | tiêu điểm, trọng điểm |
| 665 | 交际 | jiāo jì | GIAO TẾ | giao tiếp xã hội |
| 666 | 焦虑 | jiāo lǜ | LỰ | lo lắng, lo âu |
| 667 | 胶水 | jiāo shuǐ | THUỶ | hồ dán, keo dán |
| 668 | 交谈 | jiāo tán | GIAO ĐÀM | trò chuyện, đàm đạo |
| 669 | 郊外 | jiāo wài | GIAO NGOẠI | vùng ngoại ô |
| 670 | 角落 | jiǎo luò | GIÁC LẠC | góc, xó |
| 671 | 脚印 | jiǎo yìn | CƯỚC ẤN | dấu chân |
| 672 | 较为 | jiào wéi | GIẢO VỊ | tương đối |
| 673 | 教训 | jiàoxùn | GIÁO | bài học (kinh nghiệm); dạy dỗ, răn |
| 674 | 接连 | jiē lián | TIẾP LIÊN | liên tiếp |
| 675 | 结实 | jiē shi | KẾT THẬT | chắc chắn, vững chãi |
| 676 | 街头 | jiē tóu | NHAI ĐẦU | đầu phố, trên phố |
| 677 | 杰出 | jiéchū | XUẤT | kiệt xuất, xuất sắc |
| 678 | 节能 | jiénéng | TIẾT NĂNG | tiết kiệm năng lượng |
| 679 | 结尾 | jié wěi | KẾT | đoạn kết, phần cuối |
| 680 | 截至 | jié zhì | CHÍ | tính đến (thời điểm) |
| 681 | 截止 | jié zhǐ | CHỈ | kết thúc, hết hạn (thời hạn) |
| 682 | 节奏 | jié zòu | TIẾT | nhịp điệu, tiết tấu |
| 683 | 解 | jiě | GIẢI | giải, hiểu, tháo gỡ |
| 684 | 解答 | jiě dá | GIẢI ĐÁP | giải đáp |
| 685 | 解读 | jiě dú | GIẢI ĐỘC | lý giải, giải thích |
| 686 | 解放 | jiě fàng | GIẢI PHÓNG | giải phóng |
| 687 | 解说 | jiě shuō | GIẢI THUYẾT | giải thích, bình luận |
| 688 | 借鉴 | jiè jiàn | TÁ | học hỏi, tham khảo kinh nghiệm |
| 689 | 戒指 | jièzhi | CHỈ | nhẫn (đeo tay) |
| 690 | 借助 | jiè zhù | TÁ TRỢ | nhờ vào, mượn sự trợ giúp của |
| 691 | 金额 | jīn é | KIM | số tiền, giá trị tiền |
| 692 | 金牌 | jīn pái | KIM BÀI | huy chương vàng |
| 693 | 金钱 | jīn qián | KIM TIỀN | tiền bạc, tiền tài |
| 694 | 金融 | jīn róng | KIM | tài chính |
| 695 | 金属 | jīn shǔ | KIM | kim loại |
| 696 | 金子 | jīn zi | KIM TỬ | vàng (kim loại quý) |
| 697 | 尽 | jìn / jǐn | TẬN | hết, tận / cố hết sức |
| 698 | 进而 | jìn ér | TIẾN NHI | từ đó, tiếp đó |
| 699 | 进度 | jìn dù | TIẾN ĐỘ | tiến độ |
| 700 | 进化 | jìn huà | TIẾN HOÁ | tiến hóa |
| 701 | 近来 | jìn lái | CẬN LAI | gần đây, mới đây |
| 702 | 近视 | jìn shì | CẬN THỊ | cận thị |
| 703 | 进展 | jìn zhǎn | TIẾN TRIỂN | tiến triển, có tiến bộ |
| 704 | 精美 | jīng měi | TINH MỸ | tinh xảo, đẹp đẽ |
| 705 | 精确 | jīng què | TINH XÁC | chính xác, tỉ mỉ |
| 706 | 惊人 | jīng rén | KINH NHÂN | đáng kinh ngạc, kinh người |
| 707 | 经商 | jīng shāng | KINH THƯƠNG | làm kinh doanh, buôn bán |
| 708 | 精通 | jīng tōng | TINH THÔNG | thông thạo, tinh thông |
| 709 | 精心 | jīng xīn | TINH TÂM | tỉ mỉ, chu đáo |
| 710 | 惊讶 | jīng yà | KINH | ngạc nhiên, kinh ngạc |
| 711 | 精致 | jīngzhì | TINH | tinh xảo, tinh tế |
| 712 | 精准 | jīng zhǔn | TINH CHUẨN | chính xác, tinh chuẩn |
| 713 | 井 | jǐng | cái giếng | |
| 714 | 警告 | jǐng gào | CẢNH CÁO | cảnh cáo, cảnh báo |
| 715 | 景观 | jǐng guān | CẢNH QUAN | cảnh quan |
| 716 | 景象 | jǐng xiàng | CẢNH TƯỢNG | cảnh tượng |
| 717 | 颈椎 | jǐngzhuī | đốt sống cổ | |
| 718 | 净 | jìng | TỊNH | sạch; ròng, toàn là |
| 719 | 竞赛 | jìng sài | CẠNH TÁI | cuộc thi, thi đấu |
| 720 | 镜头 | jìng tóu | KÍNH ĐẦU | ống kính; cảnh (trong phim) |
| 721 | 纠纷 | jiū fēn | tranh chấp, mâu thuẫn | |
| 722 | 纠正 | jiū zhèng | CHÍNH | sửa chữa, chỉnh sửa sai sót |
| 723 | 酒精 | jiǔ jīng | TỬU TINH | cồn, chất cồn |
| 724 | 酒水 | jiǔ shuǐ | TỬU THUỶ | rượu và đồ uống |
| 725 | 就读 | jiù dú | TỰU ĐỘC | theo học, học tại |
| 726 | 舅舅 | jiù jiu | cậu (anh/em trai của mẹ) | |
| 727 | 救命 | jiù mìng | MỆNH | cứu mạng; cứu tôi! |
| 728 | 就算 | jiù suàn | TỰU TOÁN | cho dù, dù cho |
| 729 | 救援 | jiùyuán | cứu viện, cứu hộ | |
| 730 | 救灾 | jiù zāi | cứu trợ thiên tai | |
| 731 | 救助 | jiù zhù | TRỢ | cứu giúp, hỗ trợ |
| 732 | 局 | jú | cuộc, trận (ván cờ, trận đấu); cục, sở | |
| 733 | 菊花 | jú huā | HOA | hoa cúc |
| 734 | 局面 | jú miàn | DIỆN | cục diện, tình thế |
| 735 | 局限 | jú xiàn | hạn chế, bó hẹp trong | |
| 736 | 举动 | jǔdòng | CỬ ĐỘNG | hành động, cử chỉ |
| 737 | 剧本 | jù běn | KỊCH BẢN | kịch bản |
| 738 | 聚集 | jù jí | TỤ | tập hợp, tụ tập |
| 739 | 俱乐部 | jù lè bù | LẠC BỘ | câu lạc bộ |
| 740 | 剧烈 | jù liè | KỊCH | mạnh mẽ, dữ dội |
| 741 | 捐款 | juān kuǎn | quyên góp tiền | |
| 742 | 捐赠 | juān zèng | quyên tặng, hiến tặng | |
| 743 | 卷 | juǎn | cuộn, cuốn lên | |
| 744 | 决策 | jué cè | QUYẾT | quyết sách |
| 745 | 绝望 | jué wàng | TUYỆT VỌNG | tuyệt vọng |
| 746 | 军队 | jūn duì | ĐỘI | quân đội |
| 747 | 军人 | jūn rén | NHÂN | quân nhân, người lính |
| 748 | 均匀 | jūn yún | đều, đồng đều | |
| 749 | 卡片 | kǎpiàn | PHIẾN | thẻ, tấm thiệp |
| 750 | 开创 | kāi chuàng | KHAI | khai sáng, mở ra |
| 751 | 开关 | kāi guān | KHAI QUAN | công tắc, cầu dao |
| 752 | 开启 | kāi qǐ | KHAI | mở ra, khởi động |
| 753 | 开设 | kāi shè | KHAI | mở (lớp, dịch vụ), thiết lập |
| 754 | 开头 | kāi tóu | KHAI ĐẦU | khởi đầu, phần mở đầu |
| 755 | 砍 | kǎn | chặt, chém; cắt giảm | |
| 756 | 看不起 | kànbuqǐ | KHÁN BẤT KHỞI | coi thường |
| 757 | 看待 | kàn dài | KHÁN ĐÃI | nhìn nhận, đối xử |
| 758 | 看得起 | kàn de qǐ | KHÁN ĐẮC KHỞI | coi trọng, xem trọng |
| 759 | 看好 | kàn hǎo | KHÁN HẢO | được đánh giá cao, được kỳ vọng |
| 760 | 看似 | kàn sì | KHÁN | có vẻ như, tưởng như |
| 761 | 看中 | kàn zhòng | KHÁN TRUNG | ưng ý, chọn được (sau khi xem xét) |
| 762 | 看重 | kàn zhòng | KHÁN TRỌNG | coi trọng, đánh giá cao |
| 763 | 康复 | kāng fù | KHANG PHỤC | hồi phục, bình phục |
| 764 | 考察 | kǎo chá | KHẢO SÁT | khảo sát, điều tra thực tế |
| 765 | 考古 | kǎo gǔ | KHẢO | khảo cổ học |
| 766 | 考核 | kǎo hé | KHẢO | đánh giá, sát hạch |
| 767 | 考验 | kǎoyàn | KHẢO NGHIỆM | thử thách |
| 768 | 科 | kē | KHOA | khoa, ngành, bộ môn |
| 769 | 科幻 | kē huàn | KHOA | khoa học viễn tưởng |
| 770 | 科目 | kē mù | KHOA MỤC | môn học, hạng mục |
| 771 | 科普 | kē pǔ | KHOA PHỔ | phổ cập khoa học |
| 772 | 可口 | kě kǒu | KHẢ KHẨU | ngon miệng, hợp vị |
| 773 | 可怜 | kě lián | KHẢ | đáng thương, tội nghiệp |
| 774 | 渴望 | kě wàng | KHÁT VỌNG | khát khao, mong mỏi |
| 775 | 可行 | kěxíng | KHẢ HÀNH | khả thi |
| 776 | 客车 | kè chē | KHÁCH XA | xe khách |
| 777 | 课题 | kè tí | KHOÁ ĐỀ | đề tài, vấn đề nghiên cứu |
| 778 | 肯 | kěn | KHẲNG | đồng ý, chịu, sẵn lòng |
| 779 | 恐惧 | kǒng jù | KHỦNG | sợ hãi, khiếp sợ |
| 780 | 空地 | kòng dì | KHÔNG ĐỊA | khu đất trống |
| 781 | 空闲 | kòng xián | KHÔNG | rảnh rỗi, thời gian trống |
| 782 | 口感 | kǒu gǎn | KHẨU CẢM | cảm giác khi ăn, hương vị |
| 783 | 口号 | kǒu hào | KHẨU HIỆU | khẩu hiệu |
| 784 | 口腔 | kǒu qiāng | KHẨU | khoang miệng |
| 785 | 口头 | kǒu tóu | KHẨU ĐẦU | bằng miệng, khẩu đầu |
| 786 | 扣 | kòu | khấu trừ, trừ (tiền); cài, khóa (nút) | |
| 787 | 枯燥 | kū zào | khô khan, nhàm chán | |
| 788 | 酷 | kù | ngầu, cực kỳ (cool) | |
| 789 | 夸 | kuā | khen; khoe khoang | |
| 790 | 夸奖 | kuā jiǎng | TƯỞNG | khen ngợi, tán dương |
| 791 | 夸张 | kuā zhāng | TRƯƠNG | phóng đại, nói quá |
| 792 | 会计 | kuài jì | HỘI KẾ | kế toán |
| 793 | 快捷 | kuài jié | KHOÁI | nhanh chóng, tiện lợi |
| 794 | 款 | kuǎn | khoản tiền, quỹ | |
| 795 | 款式 | kuǎnshì | THỨC | kiểu dáng, mẫu mã |
| 796 | 亏损 | kuīsǔn | thua lỗ | |
| 797 | 困扰 | kùn rǎo | KHỐN NHIỄU | gây khó khăn, làm phiền toái |
| 798 | 扩展 | kuò zhǎn | TRIỂN | mở rộng, phát triển rộng ra |
| 799 | 辣椒 | là jiāo | LẠT | ớt |
| 800 | 啦 | la | trợ từ cuối câu (nhấn mạnh/liệt kê) | |
| 801 | 来临 | lái lín | LAI | đến gần, sắp đến |
| 802 | 来往 | lái wǎng | LAI VÃNG | đi lại, giao thiệp qua lại |
| 803 | 赖 | lài | đổ lỗi, đổ thừa | |
| 804 | 拦 | lán | chặn, cản lại | |
| 805 | 栏 | lán | mục (báo/chương trình); hàng rào | |
| 806 | 兰花 | lánhuā | HOA | hoa lan |
| 807 | 烂 | làn | thối, nát, hỏng | |
| 808 | 狼 | láng | chó sói | |
| 809 | 朗读 | lǎng dú | ĐỘC | đọc to, đọc diễn cảm |
| 810 | 牢 | láo | nhà giam, nhà tù | |
| 811 | 劳动力 | láo dòng lì | ĐỘNG LỰC | lực lượng lao động |
| 812 | 老实 | lǎo shi | LÃO THẬT | thật thà, trung thực |
| 813 | 老鼠 | lǎo shǔ | LÃO | con chuột |
| 814 | 老太太 | lǎotàitai | LÃO THÁI THÁI | bà cụ |
| 815 | 乐于 | lè yú | LẠC VU | sẵn lòng, vui vẻ (làm gì) |
| 816 | 雷 | léi | sấm, sét | |
| 817 | 类别 | lèi bié | BIỆT | loại, phân loại |
| 818 | 理 | lǐ | LÝ | lý lẽ, đạo lý; để ý đến |
| 819 | 理财 | lǐ cái | LÝ | quản lý tài chính |
| 820 | 理科 | lǐ kē | LÝ KHOA | khối ngành khoa học tự nhiên |
| 821 | 理念 | lǐ niàn | LÝ | triết lý, quan niệm |
| 822 | 理性 | lǐ xìng | LÝ TÍNH | lý trí, có lý tính |
| 823 | 立 | lì | lập, dựng; lập tức | |
| 824 | 粒 | lì | hạt (loại từ cho vật nhỏ tròn) | |
| 825 | 立场 | lì chǎng | TRƯỜNG | lập trường, quan điểm |
| 826 | 力度 | lì dù | LỰC ĐỘ | mức độ (mạnh mẽ), cường độ |
| 827 | 历经 | lì jīng | LỊCH KINH | trải qua |
| 828 | 历年 | lìnián | LỊCH NIÊN | các năm qua, nhiều năm |
| 829 | 例外 | lì wài | LỆ NGOẠI | ngoại lệ |
| 830 | 利息 | lì xī | LỢI TỨC | tiền lãi |
| 831 | 联合国 | Lián hé guó | LIÊN HỢP QUỐC | Liên Hợp Quốc |
| 832 | 联网 | lián wǎng | LIÊN VÕNG | kết nối mạng, kết nối internet |
| 833 | 联想 | lián xiǎng | LIÊN TƯỞNG | liên tưởng |
| 834 | 链接 | liànjiē | TIẾP | liên kết, đường link |
| 835 | 两岸 | liǎng'àn | LƯỠNG | hai bờ; hai bờ eo biển |
| 836 | 两极 | liǎng jí | LƯỠNG CỰC | hai cực (đối lập) |
| 837 | 晾 | liàng | phơi (cho khô) | |
| 838 | 料 | liào | LIỆU | nguyên liệu, chất liệu |
| 839 | 淋 | lín | xối, dầm (mưa) | |
| 840 | 凌晨 | líng chén | LĂNG THẦN | rạng sáng, nửa đêm về sáng |
| 841 | 流程 | liú chéng | LƯU TRÌNH | quy trình, trình tự |
| 842 | 流动 | liú dòng | LƯU ĐỘNG | lưu động, luân chuyển |
| 843 | 浏览器 | liú lǎn qì | trình duyệt (web) | |
| 844 | 流量 | liú liàng | LƯU LƯỢNG | lưu lượng (dữ liệu/truy cập) |
| 845 | 流入 | liúrù | LƯU NHẬP | chảy vào, đổ vào |
| 846 | 流通 | liú tōng | LƯU THÔNG | lưu thông, lưu hành |
| 847 | 楼道 | lóu dào | LÂU ĐẠO | hành lang, lối đi (trong nhà cao tầng) |
| 848 | 露 | lòu | hở, lộ ra | |
| 849 | 漏洞 | lòu dòng | lỗ hổng, kẽ hở | |
| 850 | 路程 | lù chéng | LỘ TRÌNH | quãng đường, lộ trình |
| 851 | 路况 | lù kuàng | LỘ HUỐNG | tình trạng đường, tình hình giao thông |
| 852 | 路面 | lùmiàn | LỘ DIỆN | mặt đường |
| 853 | 录像 | lù xiàng | TƯỢNG | quay video, ghi hình |
| 854 | 录用 | lù yòng | DỤNG | tuyển dụng |
| 855 | 录制 | lù zhì | ghi âm, ghi hình (sản xuất) | |
| 856 | 旅程 | lǚ chéng | LỮ TRÌNH | hành trình, chuyến đi |
| 857 | 旅途 | lǚ tú | LỮ | hành trình, đường đi |
| 858 | 履行 | lǚ xíng | HÀNH | thực hiện, thi hành |
| 859 | 率 | lǜ | tỷ lệ, suất | |
| 860 | 绿化 | lǜ huà | LỤC HOÁ | xanh hóa, phủ xanh |
| 861 | 轮 | lún | vòng, lượt; luân chuyển | |
| 862 | 轮船 | lún chuán | THUYỀN | tàu thủy |
| 863 | 轮流 | lún liú | LƯU | thay nhau, lần lượt |
| 864 | 轮椅 | lún yǐ | Ỷ | xe lăn |
| 865 | 轮子 | lún zi | TỬ | bánh xe |
| 866 | 论坛 | lùntán | LUẬN | diễn đàn |
| 867 | 落地 | luò dì | LẠC ĐỊA | hạ cánh, chạm đất |
| 868 | 落后 | luò hòu | LẠC HẬU | lạc hậu, tụt hậu |
| 869 | 马虎 | mǎ hu | MÃ HỔ | qua loa, cẩu thả |
| 870 | 码头 | mǎ tóu | MÃ ĐẦU | bến cảng, cầu tàu |
| 871 | 蚂蚁 | mǎ yǐ | con kiến | |
| 872 | 嘛 | ma | mà, chứ (trợ từ ngữ khí) | |
| 873 | 埋 | mái | chôn, vùi | |
| 874 | 迈 | mài | bước, sải bước | |
| 875 | 麦克风 | mài kè fēng | KHẮC PHONG | micro |
| 876 | 漫长 | màn cháng | MẠN TRƯỜNG | dài đằng đẵng |
| 877 | 漫画 | màn huà | MẠN HOẠ | truyện tranh, tranh biếm họa |
| 878 | 盲人 | máng rén | NHÂN | người mù |
| 879 | 冒 | mào | MẠO | bất chấp, xông pha (nguy hiểm) |
| 880 | 冒险 | mào xiǎn | MẠO HIỂM | mạo hiểm, liều lĩnh |
| 881 | 贸易 | mào yì | DỊ | mậu dịch, thương mại |
| 882 | 煤 | méi | than đá | |
| 883 | 梅花 | méi huā | HOA | hoa mai |
| 884 | 眉毛 | méimao | MAO | lông mày |
| 885 | 美观 | měi guān | MỸ QUAN | đẹp mắt, thẩm mỹ |
| 886 | 弥补 | mí bǔ | bù đắp, khắc phục | |
| 887 | 迷人 | mí rén | MÊ NHÂN | hấp dẫn, mê hoặc lòng người |
| 888 | 密 | mì | MẬT | bí mật, kín |
| 889 | 密度 | mì dù | MẬT ĐỘ | mật độ |
| 890 | 蜜蜂 | mì fēng | con ong (mật) | |
| 891 | 密集 | mì jí | MẬT | dày đặc, tập trung |
| 892 | 棉 | mián | bông, vải bông | |
| 893 | 免 | miǎn | MIỄN | miễn, tránh |
| 894 | 勉强 | miǎn qiǎng | CƯỜNG | gắng gượng, miễn cưỡng |
| 895 | 免税 | miǎn shuì | MIỄN | miễn thuế |
| 896 | 免疫 | miǎn yì | MIỄN | miễn dịch |
| 897 | 面部 | miàn bù | DIỆN BỘ | khuôn mặt |
| 898 | 面粉 | miàn fěn | DIỆN | bột mì |
| 899 | 面子 | miàn zi | DIỆN TỬ | thể diện, sĩ diện |
| 900 | 描绘 | miáo huì | miêu tả, khắc họa | |
| 901 | 描写 | miáo xiě | TẢ | miêu tả, mô tả |
| 902 | 妙 | miào | tuyệt diệu, khéo léo | |
| 903 | 灭 | miè | dập tắt, diệt, tắt | |
| 904 | 民歌 | mín gē | DÂN CA | dân ca |
| 905 | 民间 | mín jiān | DÂN GIAN | dân gian |
| 906 | 民俗 | mínsú | DÂN | phong tục dân gian |
| 907 | 民宿 | mín sù | DÂN | homestay, nhà nghỉ dân dã |
| 908 | 民众 | mín zhòng | DÂN CHÚNG | dân chúng, quần chúng |
| 909 | 民主 | mín zhǔ | DÂN CHỦ | dân chủ |
| 910 | 名额 | míng'é | DANH | chỉ tiêu, suất |
| 911 | 明亮 | míng liàng | MINH LƯỢNG | sáng, sáng sủa |
| 912 | 明明 | míngmíng | MINH MINH | rõ ràng là, rành rành |
| 913 | 名气 | míngqi | DANH KHÍ | danh tiếng, tiếng tăm |
| 914 | 名胜 | míng shèng | DANH | danh lam thắng cảnh |
| 915 | 命令 | mìng lìng | MỆNH | lệnh, mệnh lệnh |
| 916 | 命名 | mìng míng | MỆNH DANH | đặt tên, gọi tên |
| 917 | 模仿 | mó fǎng | bắt chước, mô phỏng | |
| 918 | 模拟 | mó nǐ | mô phỏng, giả lập | |
| 919 | 模特儿 | mó tèr | ĐẶC NHI | người mẫu |
| 920 | 摩托车 | mó tuō chē | XA | xe máy |
| 921 | 模型 | mó xíng | mô hình | |
| 922 | 默默 | mò mò | MẶC MẶC | lặng lẽ, âm thầm |
| 923 | 模样 | mú yàng | DẠNG | vẻ, dáng vẻ |
| 924 | 母 | mǔ | MẪU | mẹ; mái (con vật cái) |
| 925 | 母语 | mǔ yǔ | MẪU NGỮ | tiếng mẹ đẻ |
| 926 | 木材 | mù cái | TÀI | gỗ, gỗ nguyên liệu |
| 927 | 目录 | mù lù | MỤC | mục lục, danh mục |
| 928 | 奶粉 | nǎi fěn | NÃI | sữa bột |
| 929 | 难点 | nán diǎn | NAN ĐIỂM | điểm khó, chỗ khó |
| 930 | 南极洲 | Nán jí zhōu | NAM CỰC CHÂU | châu Nam Cực |
| 931 | 南美洲 | Nán měi zhōu | NAM MỸ CHÂU | châu Nam Mỹ |
| 932 | 难免 | nánmiǎn | NAN MIỄN | khó tránh khỏi |
| 933 | 脑袋 | nǎo dai | NÃO ĐẠI | đầu, đầu óc |
| 934 | 脑子 | nǎo zi | NÃO TỬ | đầu óc, trí óc |
| 935 | 内涵 | nèi hán | NỘI | nội hàm, hàm ý |
| 936 | 内科 | nèi kē | NỘI KHOA | khoa nội |
| 937 | 内外 | nèi wài | NỘI NGOẠI | trong và ngoài |
| 938 | 内衣 | nèi yī | NỘI Y | đồ lót |
| 939 | 能量 | néng liàng | NĂNG LƯỢNG | năng lượng |
| 940 | 能源 | néng yuán | NĂNG | năng lượng, nguồn năng lượng |
| 941 | 泥 | ní | bùn, đất sét | |
| 942 | 年度 | nián dù | NIÊN ĐỘ | niên độ, hàng năm |
| 943 | 年终 | nián zhōng | NIÊN CHUNG | cuối năm |
| 944 | 念书 | niàn shū | THƯ | học, đọc sách |
| 945 | 扭 | niǔ | xoay, vặn, trật | |
| 946 | 农产品 | nóngchǎnpǐn | NÔNG SẢN PHẨM | nông sản |
| 947 | 浓厚 | nóng hòu | HẬU | sâu đậm, đậm đặc |
| 948 | 农田 | nóng tián | NÔNG | ruộng đồng |
| 949 | 暖 | nuǎn | NOÃN | ấm, ấm áp |
| 950 | 暖气 | nuǎn qì | NOÃN KHÍ | lò sưởi, hệ thống sưởi |
| 951 | 偶像 | ǒu xiàng | NGẪU TƯỢNG | thần tượng |
| 952 | 排除 | páichú | BÀI TRỪ | loại trừ, gạt bỏ |
| 953 | 排放 | páifàng | BÀI PHÓNG | thải ra, xả thải |
| 954 | 排练 | pái liàn | BÀI LUYỆN | diễn tập, tập dượt |
| 955 | 排名 | pái míng | BÀI DANH | xếp hạng |
| 956 | 盘 | pán | BÀN | cái đĩa, mâm |
| 957 | 盼望 | pàn wàng | VỌNG | mong mỏi, trông ngóng |
| 958 | 庞大 | páng dà | ĐẠI | to lớn, khổng lồ |
| 959 | 抛 | pāo | ném, vứt bỏ | |
| 960 | 泡 | pào | ngâm, bong bóng | |
| 961 | 赔偿 | péi cháng | bồi thường | |
| 962 | 陪同 | péi tóng | BỒI ĐỒNG | đi cùng, tháp tùng |
| 963 | 培育 | péi yù | DỤC | nuôi dưỡng, bồi dưỡng |
| 964 | 配备 | pèibèi | BỊ | trang bị, bố trí |
| 965 | 佩服 | pèi fú | PHỤC | khâm phục, ngưỡng mộ |
| 966 | 配套 | pèi tào | SÁO | đồng bộ |
| 967 | 喷 | pēn | phun, xịt | |
| 968 | 捧 | pěng | nâng, bế | |
| 969 | 碰撞 | pèng zhuàng | va chạm, đụng độ | |
| 970 | 披 | pī | khoác, choàng | |
| 971 | 皮 | pí | BÌ | da, vỏ |
| 972 | 疲劳 | píláo | mệt mỏi | |
| 973 | 片刻 | piàn kè | PHIẾN KHẮC | khoảnh khắc, chốc lát |
| 974 | 片面 | piàn miàn | PHIẾN DIỆN | một chiều, thiên lệch |
| 975 | 骗子 | piàn zi | TỬ | kẻ lừa đảo |
| 976 | 飘 | piāo | bay, phấp phới | |
| 977 | 漂 | piāo | PHIÊU | trôi, lênh đênh |
| 978 | 频道 | pín dào | TẦN ĐẠO | kênh (truyền hình) |
| 979 | 频繁 | pín fán | TẦN | thường xuyên, liên tục |
| 980 | 贫困 | pín kùn | KHỐN | nghèo khó, bần cùng |
| 981 | 频率 | pín lǜ | TẦN | tần suất, tần số |
| 982 | 品尝 | pǐn cháng | PHẨM THƯỜNG | nếm thử, thưởng thức |
| 983 | 平等 | píng děng | BÌNH ĐẲNG | bình đẳng |
| 984 | 平凡 | píng fán | BÌNH | bình thường, tầm thường |
| 985 | 平方 | píng fāng | BÌNH PHƯƠNG | mét vuông, bình phương |
| 986 | 平方米 | píngfāngmǐ | BÌNH PHƯƠNG MỄ | mét vuông |
| 987 | 评估 | píng gū | BÌNH CỔ | đánh giá, thẩm định |
| 988 | 评论 | píng lùn | BÌNH LUẬN | bình luận |
| 989 | 评选 | píng xuǎn | BÌNH TUYỂN | bình chọn |
| 990 | 坡 | pō | dốc, sườn đồi | |
| 991 | 泼 | pō | BÁT | hắt, đổ nước |
| 992 | 破产 | pòchǎn | PHÁ SẢN | phá sản |
| 993 | 迫切 | pòqiè | THIẾT | cấp bách, tha thiết |
| 994 | 扑 | pū | nhảy xổ vào, vồ | |
| 995 | 铺 | pū | trải, bày | |
| 996 | 扑灭 | pū miè | dập tắt, tiêu diệt | |
| 997 | 朴素 | pǔ sù | giản dị, chất phác | |
| 998 | 欺骗 | qī piàn | lừa dối, lừa gạt | |
| 999 | 期望 | qī wàng | KỲ VỌNG | kỳ vọng, mong đợi |
| 1000 | 期限 | qī xiàn | KỲ | thời hạn, kỳ hạn |
| 1001 | 其间 | qí jiān | KỲ GIAN | trong khoảng thời gian đó |
| 1002 | 齐全 | qí quán | TOÀN | đầy đủ, hoàn chỉnh |
| 1003 | 棋子 | qí zǐ | TỬ | quân cờ, con cờ |
| 1004 | 起初 | qǐchū | KHỞI SƠ | lúc đầu, ban đầu |
| 1005 | 起点 | qǐ diǎn | KHỞI ĐIỂM | điểm xuất phát |
| 1006 | 启动 | qǐ dòng | ĐỘNG | khởi động, kích hoạt |
| 1007 | 启发 | qǐ fā | PHÁT | khơi gợi, gợi mở |
| 1008 | 启示 | qǐ shì | THỊ | sự gợi mở, bài học |
| 1009 | 启事 | qǐ shì | SỰ | thông báo, thông cáo |
| 1010 | 起源 | qǐ yuán | KHỞI | nguồn gốc, bắt nguồn |
| 1011 | 气氛 | qì fēn | KHÍ | không khí, bầu không khí |
| 1012 | 气体 | qìtǐ | KHÍ THỂ | chất khí |
| 1013 | 气味 | qì wèi | KHÍ VỊ | mùi, mùi vị |
| 1014 | 气质 | qì zhì | KHÍ CHẤT | khí chất, phong thái |
| 1015 | 恰当 | qià dàng | ĐƯƠNG | thích hợp, thỏa đáng |
| 1016 | 恰好 | qià hǎo | HẢO | vừa đúng lúc, trùng hợp |
| 1017 | 恰恰 | qià qià | chính là, đúng là | |
| 1018 | 牵 | qiān | dắt, kéo; liên quan đến | |
| 1019 | 千家万户 | qiānjiā-wànhù | THIÊN GIA VẠN HỘ | muôn nhà, mọi gia đình |
| 1020 | 谦虚 | qiān xū | khiêm tốn, khiêm nhường | |
| 1021 | 前景 | qián jǐng | TIỀN CẢNH | triển vọng, tương lai |
| 1022 | 潜力 | qián lì | LỰC | tiềm năng, khả năng tiềm ẩn |
| 1023 | 前期 | qián qī | TIỀN KỲ | giai đoạn đầu, thời kỳ trước |
| 1024 | 前提 | qián tí | TIỀN ĐỀ | tiền đề, điều kiện tiên quyết |
| 1025 | 前者 | qián zhě | TIỀN GIẢ | cái trước, điều/người được nêu trước |
| 1026 | 枪 | qiāng | súng | |
| 1027 | 墙壁 | qiáng bì | tường, vách | |
| 1028 | 强化 | qiáng huà | CƯỜNG HOÁ | tăng cường, củng cố |
| 1029 | 强壮 | qiáng zhuàng | CƯỜNG | khỏe mạnh, cường tráng |
| 1030 | 强迫 | qiǎng pò | CƯỜNG | cưỡng ép, bắt buộc |
| 1031 | 瞧 | qiáo | nhìn, xem, trông | |
| 1032 | 桥梁 | qiáoliáng | KIỀU | cầu; cầu nối |
| 1033 | 巧妙 | qiǎomiào | XẢO | khéo léo, tài tình |
| 1034 | 切实 | qiè shí | THIẾT THẬT | thiết thực, thực sự |
| 1035 | 亲密 | qīn mì | THÂN MẬT | thân thiết, gần gũi |
| 1036 | 亲属 | qīn shǔ | THÂN | người thân, thân thuộc |
| 1037 | 勤劳 | qín láo | chăm chỉ, cần cù | |
| 1038 | 清 | qīng | THANH | trong, thanh khiết |
| 1039 | 清晨 | qīng chén | THANH THẦN | sáng sớm, tảng sáng |
| 1040 | 青春 | qīng chūn | THANH XUÂN | tuổi trẻ, tuổi xuân |
| 1041 | 青春期 | qīng chūn qī | THANH XUÂN KỲ | tuổi dậy thì, thời kỳ dậy thì |
| 1042 | 清淡 | qīng dàn | THANH | nhạt, thanh đạm |
| 1043 | 清洁 | qīng jié | THANH | sạch sẽ; làm sạch |
| 1044 | 清理 | qīnglǐ | THANH LÝ | dọn dẹp, thanh lý |
| 1045 | 清扫 | qīng sǎo | THANH TẢO | quét dọn, dọn sạch |
| 1046 | 倾听 | qīng tīng | THÍNH | lắng nghe |
| 1047 | 清洗 | qīng xǐ | THANH TẨY | rửa sạch, làm sạch |
| 1048 | 清晰 | qīng xī | THANH | rõ ràng, rõ nét |
| 1049 | 倾向 | qīng xiàng | HƯỚNG | khuynh hướng, xu hướng |
| 1050 | 清醒 | qīng xǐng | THANH TỈNH | tỉnh táo, sáng suốt |
| 1051 | 情节 | qíng jié | TÌNH TIẾT | tình tiết, cốt truyện |
| 1052 | 晴朗 | qínglǎng | TÌNH | trời quang đãng |
| 1053 | 情形 | qíng xing | TÌNH | tình hình, hoàn cảnh |
| 1054 | 求 | qiú | CẦU | cầu xin, yêu cầu |
| 1055 | 求婚 | qiú hūn | CẦU HÔN | cầu hôn, ngỏ lời cầu hôn |
| 1056 | 求救 | qiú jiù | CẦU | kêu cứu, cầu cứu |
| 1057 | 求职 | qiú zhí | CẦU CHỨC | tìm việc, xin việc |
| 1058 | 求助 | qiú zhù | CẦU TRỢ | cầu giúp đỡ, tìm sự giúp đỡ |
| 1059 | 区分 | qū fēn | KHU PHÂN | phân biệt, phân loại |
| 1060 | 渠道 | qú dào | ĐẠO | kênh, con đường (biện pháp) |
| 1061 | 曲 | qǔ | khúc nhạc, bài hát | |
| 1062 | 娶 | qǔ | lấy vợ, cưới (vợ) | |
| 1063 | 取代 | qǔ dài | THỦ | thay thế, thế chỗ |
| 1064 | 趣味 | qù wèi | THÚ VỊ | thú vị, sở thích, hứng thú |
| 1065 | 圈 | quān | vòng, khoanh; vòng tròn | |
| 1066 | 全程 | quánchéng | TOÀN TRÌNH | toàn bộ hành trình, suốt quá trình |
| 1067 | 权力 | quán lì | LỰC | quyền lực, quyền hạn |
| 1068 | 券 | quàn | phiếu, vé, chứng từ | |
| 1069 | 缺陷 | quē xiàn | KHUYẾT | khuyết điểm, khiếm khuyết |
| 1070 | 确立 | què lì | XÁC | xác lập, thiết lập |
| 1071 | 群众 | qún zhòng | CHÚNG | quần chúng, đại chúng |
| 1072 | 燃料 | ránliào | LIỆU | nhiên liệu |
| 1073 | 染 | rǎn | NHIỄM | nhuộm; nhiễm |
| 1074 | 热点 | rè diǎn | NHIỆT ĐIỂM | điểm nóng, chủ đề nóng |
| 1075 | 热度 | rè dù | NHIỆT ĐỘ | độ nóng, độ nổi |
| 1076 | 热门 | rè mén | NHIỆT MÔN | nổi tiếng, được ưa chuộng |
| 1077 | 热水器 | rè shuǐ qì | NHIỆT THUỶ | máy nước nóng |
| 1078 | 热线 | rè xiàn | NHIỆT TUYẾN | đường dây nóng |
| 1079 | 热议 | rè yì | NHIỆT NGHỊ | được bàn tán sôi nổi |
| 1080 | 人工智能 | rén gōng zhì néng | NHÂN CÔNG NĂNG | trí tuệ nhân tạo |
| 1081 | 人家 | rén jia | NHÂN GIA | người khác, họ, người ta |
| 1082 | 人均 | rén jūn | NHÂN | bình quân đầu người |
| 1083 | 人山人海 | rénshān-rénhǎi | NHÂN SƠN NHÂN HẢI | người đông như kiến |
| 1084 | 人士 | rénshì | NHÂN SĨ | nhân sĩ, người (trong giới) |
| 1085 | 人事 | rén shì | NHÂN SỰ | nhân sự |
| 1086 | 人为 | rén wéi | NHÂN VỊ | do con người, nhân tạo |
| 1087 | 人行道 | rén xíng dào | NHÂN HÀNH ĐẠO | đường đi bộ, vỉa hè |
| 1088 | 忍受 | rěn shòu | THỤ | chịu đựng |
| 1089 | 认错 | rèn cuò | NHẬN THÁC | nhận lỗi, nhận sai |
| 1090 | 认定 | rèn dìng | NHẬN ĐỊNH | xác định, cho rằng (chắc chắn) |
| 1091 | 认可 | rèn kě | NHẬN KHẢ | công nhận, chấp thuận |
| 1092 | 认同 | rèntóng | NHẬN ĐỒNG | đồng tình, công nhận |
| 1093 | 认知 | rèn zhī | NHẬN TRI | nhận thức |
| 1094 | 仍旧 | réng jiù | NHƯNG CỰU | vẫn, vẫn như cũ |
| 1095 | 日后 | rì hòu | NHẬT HẬU | sau này, về sau |
| 1096 | 日前 | rì qián | NHẬT TIỀN | mới đây, hôm trước |
| 1097 | 日夜 | rì yè | NHẬT DẠ | ngày đêm, suốt ngày đêm |
| 1098 | 日益 | rì yì | NHẬT | ngày càng |
| 1099 | 融合 | róng hé | HỢP | sự hòa hợp, dung hợp |
| 1100 | 融化 | róng huà | HOÁ | tan, tan chảy |
| 1101 | 容量 | róng liàng | DUNG LƯỢNG | dung lượng, sức chứa |
| 1102 | 融入 | róng rù | NHẬP | hòa nhập, hòa mình vào |
| 1103 | 荣誉 | róng yù | danh dự, vinh dự | |
| 1104 | 柔软 | róu ruǎn | mềm mại, dẻo dai | |
| 1105 | 入境 | rù jìng | NHẬP CẢNH | nhập cảnh |
| 1106 | 入门 | rùmén | NHẬP MÔN | nhập môn; bước đầu biết |
| 1107 | 入选 | rù xuǎn | NHẬP TUYỂN | được chọn, trúng tuyển |
| 1108 | 弱点 | ruò diǎn | ĐIỂM | điểm yếu, nhược điểm |
| 1109 | 撒 | sǎ | rải, rắc, làm đổ | |
| 1110 | 塞 | sāi | nhồi, nhét; nghẽn | |
| 1111 | 赛事 | sài shì | TÁI SỰ | giải đấu, cuộc thi đấu |
| 1112 | 散 | sàn | TÁN | tan, giải tán |
| 1113 | 散文 | sǎnwén | TÁN VĂN | tản văn, văn xuôi |
| 1114 | 散发 | sàn fā | TÁN PHÁT | phát tán, tỏa ra; phân phát |
| 1115 | 嗓子 | sǎng zi | TỬ | cổ họng, giọng |
| 1116 | 丧失 | sàng shī | THẤT | mất đi, đánh mất |
| 1117 | 扫描 | sǎo miáo | TẢO | quét, scan |
| 1118 | 杀 | shā | giết, sát hại | |
| 1119 | 刹车 | shā chē | XA | phanh, hãm xe |
| 1120 | 鲨鱼 | shā yú | NGƯ | cá mập |
| 1121 | 筛选 | shāi xuǎn | TUYỂN | sàng lọc, lọc lựa |
| 1122 | 山顶 | shān dǐng | SƠN | đỉnh núi |
| 1123 | 山峰 | shānfēng | SƠN | đỉnh núi |
| 1124 | 山坡 | shān pō | SƠN | sườn núi, sườn đồi |
| 1125 | 闪 | shǎn | né tránh nhanh, tránh sang một bên; vụt sáng, chợt hiện (ý nghĩ) | |
| 1126 | 闪电 | shǎn diàn | ĐIỆN | tia chớp, sét |
| 1127 | 商标 | shāng biāo | THƯƠNG TIÊU | nhãn hiệu, thương hiệu |
| 1128 | 伤口 | shāng kǒu | THƯƠNG KHẨU | vết thương |
| 1129 | 伤亡 | shāng wáng | THƯƠNG | thương vong |
| 1130 | 伤员 | shāngyuán | THƯƠNG VIÊN | người bị thương |
| 1131 | 上当 | shàng dàng | THƯỢNG ĐƯƠNG | bị lừa, mắc lừa |
| 1132 | 上级 | shàng jí | THƯỢNG CẤP | cấp trên |
| 1133 | 上进 | shàng jìn | THƯỢNG TIẾN | cầu tiến, ham tiến bộ |
| 1134 | 上市 | shàng shì | THƯỢNG THỊ | ra mắt thị trường; (công ty) lên sàn, IPO |
| 1135 | 上述 | shàng shù | THƯỢNG | như trên đã nêu, nói trên |
| 1136 | 上台 | shàng tái | THƯỢNG ĐÀI | lên nắm quyền; lên sân khấu |
| 1137 | 上旬 | shàng xún | THƯỢNG | thượng tuần (đầu tháng, mùng 1-10) |
| 1138 | 少儿 | shào ér | THIỂU NHI | thiếu nhi, trẻ em |
| 1139 | 舌头 | shé tou | ĐẦU | cái lưỡi |
| 1140 | 社 | shè | XÃ | tổ chức, hãng, xã (hậu tố) |
| 1141 | 射 | shè | bắn, chiếu, phóng (xạ) | |
| 1142 | 涉及 | shè jí | CẬP | liên quan đến, đề cập đến |
| 1143 | 射击 | shè jī | bắn súng, xạ kích | |
| 1144 | 摄像 | shèxiàng | NHIẾP TƯỢNG | quay phim, ghi hình |
| 1145 | 设想 | shè xiǎng | TƯỞNG | hình dung, dự kiến, giả định |
| 1146 | 摄像头 | shè xiàng tóu | NHIẾP TƯỢNG ĐẦU | camera, mắt camera |
| 1147 | 身心 | shēn xīn | THÂN TÂM | thân và tâm, thể chất và tinh thần |
| 1148 | 深夜 | shēn yè | THÂM DẠ | đêm khuya |
| 1149 | 神 | shén | thần; thần thái, vẻ (mắt) | |
| 1150 | 神经 | shénjīng | KINH | thần kinh |
| 1151 | 神奇 | shénqí | KỲ | thần kỳ, kỳ diệu |
| 1152 | 审美 | shěn měi | MỸ | thẩm mỹ, óc thẩm mỹ |
| 1153 | 生成 | shēng chéng | SINH THÀNH | sinh ra, hình thành, tạo ra |
| 1154 | 声调 | shēng diào | THANH ĐIỀU | thanh điệu (dấu giọng) |
| 1155 | 生命力 | shēng mìng lì | SINH MỆNH LỰC | sức sống, sinh lực |
| 1156 | 生态 | shēng tài | SINH THÁI | sinh thái |
| 1157 | 升学 | shēng xué | HỌC | lên lớp, thi lên cấp học cao hơn |
| 1158 | 剩余 | shèng yú | THẶNG | còn lại, dư thừa |
| 1159 | 诗词 | shī cí | TỪ | thơ ca, thơ từ |
| 1160 | 湿度 | shī dù | ĐỘ | độ ẩm |
| 1161 | 师父 | shīfu | SƯ PHỤ | sư phụ, thầy |
| 1162 | 诗歌 | shī gē | CA | thơ |
| 1163 | 狮子 | shī zi | TỬ | sư tử |
| 1164 | 识 | shí | THỨC | biết, nhận biết; kiến thức (hậu tố) |
| 1165 | 拾 | shí | THẬP | nhặt, thu dọn; số 10 (viết chống gian lận) |
| 1166 | 识别 | shí bié | THỨC BIỆT | nhận biết, nhận diện |
| 1167 | 时光 | shí guāng | THỜI QUANG | thời gian, thời khắc |
| 1168 | 实话 | shí huà | THẬT THOẠI | lời thật, sự thật |
| 1169 | 实惠 | shíhuì | THẬT | lợi ích thực tế; rẻ mà tốt |
| 1170 | 时机 | shí jī | THỜI CƠ | thời cơ |
| 1171 | 时尚 | shí shàng | THỜI | thời trang, mốt |
| 1172 | 实时 | shí shí | THẬT THỜI | thời gian thực, trực tiếp (dữ liệu) |
| 1173 | 时速 | shí sù | THỜI TỐC | tốc độ (km/giờ) |
| 1174 | 石油 | shí yóu | DU | dầu mỏ |
| 1175 | 食欲 | shí yù | THỰC | cảm giác thèm ăn, thực dục |
| 1176 | 实质 | shí zhì | THẬT CHẤT | bản chất, thực chất |
| 1177 | 十足 | shí zú | THẬP TÚC | đầy đủ, hoàn toàn, chính hiệu |
| 1178 | 使劲 | shǐ jìn | SỬ | dùng hết sức, ráng sức |
| 1179 | 士兵 | shì bīng | SĨ | binh sĩ, lính |
| 1180 | 适度 | shì dù | THÍCH ĐỘ | vừa phải, có mức độ |
| 1181 | 示范 | shì fàn | THỊ | làm mẫu, thị phạm, biểu diễn mẫu |
| 1182 | 释放 | shì fàng | THÍCH PHÓNG | thả, giải phóng, giải tỏa |
| 1183 | 事后 | shìhòu | SỰ HẬU | sau sự việc, về sau |
| 1184 | 视觉 | shì jué | THỊ GIÁC | thị giác, hình ảnh (thị giác) |
| 1185 | 势力 | shì lì | LỰC | thế lực, lực lượng (quyền lực) |
| 1186 | 视力 | shì lì | THỊ LỰC | thị lực, tầm nhìn |
| 1187 | 试图 | shì tú | THÍ ĐỒ | cố gắng, mưu toan |
| 1188 | 事务 | shì wù | SỰ VỤ | công việc, sự vụ |
| 1189 | 事项 | shìxiàng | SỰ HẠNG | hạng mục, điều khoản |
| 1190 | 适宜 | shìyí | THÍCH NGHI | thích hợp, phù hợp |
| 1191 | 收藏 | shōu cáng | THU | sưu tầm, cất giữ; lưu (internet) |
| 1192 | 收购 | shōu gòu | THU CẤU | thu mua, mua lại (công ty) |
| 1193 | 收取 | shōu qǔ | THU THỦ | thu, tính phí |
| 1194 | 收益 | shōu yì | THU | thu nhập, lợi nhuận |
| 1195 | 手臂 | shǒu bì | THỦ | cánh tay |
| 1196 | 手法 | shǒu fǎ | THỦ PHÁP | thủ pháp, kỹ xảo; chiêu thức (lừa đảo) |
| 1197 | 手势 | shǒu shì | THỦ | cử chỉ tay, ra dấu |
| 1198 | 首要 | shǒu yào | THỦ YẾU | quan trọng hàng đầu, chủ yếu nhất |
| 1199 | 寿命 | shòu mìng | MỆNH | tuổi thọ, thời hạn sử dụng |
| 1200 | 受灾 | shòu zāi | THỤ | bị thiên tai, chịu nạn |
| 1201 | 输出 | shūchū | THÂU XUẤT | xuất ra, đầu ra; xuất khẩu |
| 1202 | 书画 | shū huà | THƯ HOẠ | thư pháp và tranh vẽ |
| 1203 | 书籍 | shū jí | THƯ TỊCH | sách, thư tịch |
| 1204 | 书面 | shū miàn | THƯ DIỆN | bằng văn bản, viết |
| 1205 | 输送 | shū sòng | THÂU TỐNG | vận chuyển, truyền tải |
| 1206 | 书写 | shū xiě | THƯ TẢ | viết, ghi chép |
| 1207 | 属 | shǔ | thuộc về; thuộc loại; tuổi (giáp) | |
| 1208 | 薯片 | shǔ piàn | PHIẾN | khoai tây chiên lát (snack) |
| 1209 | 竖 | shù | dựng đứng; nét sổ | |
| 1210 | 树立 | shù lì | THỤ | xây dựng, thiết lập (hình ảnh, uy tín) |
| 1211 | 数目 | shù mù | SỐ MỤC | số lượng |
| 1212 | 数字化 | shù zì huà | SỐ TỰ HOÁ | số hóa, kỹ thuật số hóa |
| 1213 | 衰老 | shuāi lǎo | LÃO | già yếu, suy tàn (lão hóa) |
| 1214 | 率领 | shuài lǐng | dẫn đầu, chỉ huy | |
| 1215 | 率先 | shuài xiān | TIÊN | đi đầu, dẫn đầu, trước tiên |
| 1216 | 水稻 | shuǐ dào | THUỶ | lúa nước |
| 1217 | 水库 | shuǐ kù | THUỶ | hồ chứa nước, đập nước |
| 1218 | 水流 | shuǐ liú | THUỶ LƯU | dòng nước, dòng chảy |
| 1219 | 水面 | shuǐ miàn | THUỶ DIỆN | mặt nước |
| 1220 | 水泥 | shuǐ ní | THUỶ | xi măng |
| 1221 | 瞬间 | shùn jiān | GIAN | trong khoảnh khắc, tức thì |
| 1222 | 思路 | sī lù | TƯ LỘ | tư duy, mạch suy nghĩ, hướng suy nghĩ |
| 1223 | 思念 | sīniàn | TƯ | nhớ nhung, tưởng nhớ |
| 1224 | 死亡 | sǐ wáng | TỬ | tử vong, chết |
| 1225 | 松 | sōng | TÙNG | cây thông; lỏng, buông ra; thả lơi (thịt bông) |
| 1226 | 艘 | sōu | chiếc (loại từ cho tàu thuyền) | |
| 1227 | 搜集 | sōu jí | thu thập, sưu tập | |
| 1228 | 塑造 | sù zào | TỐ | xây dựng, nhào nặn (hình tượng) |
| 1229 | 素质 | sùzhì | CHẤT | tố chất, phẩm chất |
| 1230 | 算了 | suànle | TOÁN LIỄU | thôi, bỏ đi |
| 1231 | 算是 | suàn shì | TOÁN THỊ | coi như là, cũng tạm |
| 1232 | 虽 | suī | TUY | tuy, dù |
| 1233 | 岁数 | suì shu | TUẾ SỐ | tuổi (số tuổi) |
| 1234 | 岁月 | suì yuè | TUẾ NGUYỆT | tháng năm, năm tháng (thời gian trôi qua) |
| 1235 | 损坏 | sǔn huài | HOẠI | làm hỏng, hư hại |
| 1236 | 损伤 | sǔn shāng | THƯƠNG | tổn thương, tổn hại |
| 1237 | 踏实 | tā shi | THẬT | vững vàng, yên tâm |
| 1238 | 塔 | tǎ | tháp | |
| 1239 | 台风 | tái fēng | ĐÀI PHONG | bão |
| 1240 | 台球 | táiqiú | ĐÀI CẦU | bi-a |
| 1241 | 太空 | tài kōng | THÁI KHÔNG | không gian vũ trụ |
| 1242 | 太阳能 | tài yáng néng | THÁI DƯƠNG NĂNG | năng lượng mặt trời |
| 1243 | 谈论 | tán lùn | ĐÀM LUẬN | bàn luận |
| 1244 | 谈判 | tán pàn | ĐÀM PHÁN | đàm phán |
| 1245 | 弹性 | tán xìng | ĐÀN TÍNH | độ linh hoạt, tính đàn hồi |
| 1246 | 探索 | tàn suǒ | khám phá, thăm dò | |
| 1247 | 探讨 | tàn tǎo | THẢO | nghiên cứu thảo luận, tìm hiểu sâu |
| 1248 | 汤圆 | tāngyuán | THANG | bánh trôi nước |
| 1249 | 糖果 | táng guǒ | ĐƯỜNG QUẢ | kẹo, bánh kẹo |
| 1250 | 烫 | tàng | nóng bỏng, bị bỏng | |
| 1251 | 掏 | tāo | lấy ra, móc ra | |
| 1252 | 逃 | táo | chạy trốn, bỏ trốn | |
| 1253 | 逃跑 | táo pǎo | BÀO | bỏ chạy, chạy trốn |
| 1254 | 淘气 | táo qì | KHÍ | nghịch ngợm, tinh nghịch |
| 1255 | 淘汰 | táo tài | đào thải, loại bỏ | |
| 1256 | 套餐 | tào cān | SÁO XAN | suất ăn, gói combo |
| 1257 | 特 | tè | ĐẶC | đặc biệt |
| 1258 | 特长 | tè cháng | ĐẶC TRƯỜNG | sở trường |
| 1259 | 特地 | tè dì | ĐẶC ĐỊA | đặc biệt (vì mục đích riêng), cố ý |
| 1260 | 特定 | tè dìng | ĐẶC ĐỊNH | đặc định, cụ thể |
| 1261 | 特性 | tè xìng | ĐẶC TÍNH | đặc tính |
| 1262 | 特意 | tèyì | ĐẶC Ý | cố ý, đặc biệt (để) |
| 1263 | 题材 | tí cái | ĐỀ TÀI | đề tài, chủ đề (sáng tác) |
| 1264 | 提取 | tí qǔ | ĐỀ THỦ | chiết xuất, rút ra; rút (tiền) |
| 1265 | 提示 | tí shì | ĐỀ THỊ | nhắc nhở, gợi ý; lời nhắc |
| 1266 | 体操 | tǐ cāo | THỂ THAO | thể dục dụng cụ |
| 1267 | 体积 | tǐ jī | THỂ TÍCH | thể tích, dung tích |
| 1268 | 体系 | tǐxì | THỂ HỆ | hệ thống |
| 1269 | 添 | tiān | thêm, bổ sung | |
| 1270 | 天才 | tiān cái | THIÊN TÀI | thiên tài, tài năng thiên bẩm |
| 1271 | 添加 | tiān jiā | GIA | thêm vào, bổ sung |
| 1272 | 天然 | tiān rán | THIÊN NHIÊN | tự nhiên, thiên nhiên |
| 1273 | 天然气 | tiān rán qì | THIÊN NHIÊN KHÍ | khí tự nhiên, khí đốt thiên nhiên |
| 1274 | 天文 | tiān wén | THIÊN VĂN | thiên văn (học) |
| 1275 | 天下 | tiān xià | THIÊN HẠ | thiên hạ, cả thế gian |
| 1276 | 天真 | tiān zhēn | THIÊN CHÂN | ngây thơ, hồn nhiên |
| 1277 | 田 | tián | ruộng, đồng | |
| 1278 | 田径 | tián jìng | điền kinh | |
| 1279 | 调节 | tiáo jié | ĐIỀU TIẾT | điều chỉnh, điều tiết |
| 1280 | 跳水 | tiàoshuǐ | KHIÊU THUỶ | nhảy cầu (môn thể thao) |
| 1281 | 贴近 | tiē jìn | CẬN | gần gũi, sát với |
| 1282 | 听话 | tīng huà | THÍNH THOẠI | ngoan, biết nghe lời |
| 1283 | 听觉 | tīng jué | THÍNH GIÁC | thính giác |
| 1284 | 听取 | tīng qǔ | THÍNH THỦ | lắng nghe, nghe (ý kiến, báo cáo) |
| 1285 | 通道 | tōng dào | THÔNG ĐẠO | lối đi, đường thông; kênh (truyền thông) |
| 1286 | 通风 | tōng fēng | THÔNG PHONG | thông gió |
| 1287 | 通话 | tōng huà | THÔNG THOẠI | gọi điện, trò chuyện qua điện thoại |
| 1288 | 通信 | tōngxìn | THÔNG TÍN | liên lạc, viễn thông |
| 1289 | 通讯 | tōng xùn | THÔNG | liên lạc, thông tin liên lạc |
| 1290 | 通用 | tōng yòng | THÔNG DỤNG | dùng chung, thông dụng |
| 1291 | 铜 | tóng | đồng (kim loại) | |
| 1292 | 同伴 | tóng bàn | ĐỒNG | bạn đồng hành, đồng bọn |
| 1293 | 同行 | tóng háng | ĐỒNG HÀNH | người cùng ngành, đồng nghiệp |
| 1294 | 童话 | tóng huà | ĐỒNG THOẠI | truyện cổ tích (cho trẻ em) |
| 1295 | 同类 | tóng lèi | ĐỒNG | cùng loại, tương tự |
| 1296 | 铜牌 | tóng pái | BÀI | huy chương đồng |
| 1297 | 痛快 | tòng kuài | THỐNG KHOÁI | sảng khoái, hả hê; thẳng thắn |
| 1298 | 偷 | tōu | trộm, lấy trộm | |
| 1299 | 偷偷 | tōu tōu | lén lút, âm thầm | |
| 1300 | 头脑 | tóu nǎo | ĐẦU NÃO | đầu óc, tư duy |
| 1301 | 投票 | tóu piào | PHIẾU | bỏ phiếu, biểu quyết |
| 1302 | 投诉 | tóusù | TỐ | khiếu nại |
| 1303 | 投资 | tóu zī | TƯ | đầu tư |
| 1304 | 透 | tòu | thấu, lộ ra; thấm qua | |
| 1305 | 透过 | tòu guò | QUÁ | xuyên qua, thông qua |
| 1306 | 透露 | tòu lù | tiết lộ, để lộ | |
| 1307 | 透明 | tòu míng | MINH | trong suốt, minh bạch |
| 1308 | 突发 | tūfā | ĐỘT PHÁT | bất ngờ xảy ra, đột phát |
| 1309 | 突破 | tūpò | ĐỘT PHÁ | đột phá, vượt qua |
| 1310 | 图案 | tú'àn | ĐỒ ÁN | hoa văn, họa tiết |
| 1311 | 图表 | tú biǎo | ĐỒ BIỂU | biểu đồ, sơ đồ |
| 1312 | 徒弟 | tú dì | ĐỆ | học trò, đệ tử |
| 1313 | 途径 | tú jìng | con đường, phương thức | |
| 1314 | 图像 | tú xiàng | ĐỒ TƯỢNG | hình ảnh, hình đồ họa |
| 1315 | 吐 | tǔ | nhổ (ra), thốt ra | |
| 1316 | 土壤 | tǔ rǎng | THỔ | đất, thổ nhưỡng |
| 1317 | 团结 | tuán jié | KẾT | đoàn kết |
| 1318 | 团体 | tuán tǐ | THỂ | đoàn thể, tổ chức |
| 1319 | 团圆 | tuányuán | đoàn tụ | |
| 1320 | 推测 | tuī cè | THÔI | suy đoán, phỏng đoán |
| 1321 | 推销 | tuī xiāo | THÔI | tiếp thị, chào bán |
| 1322 | 推行 | tuī xíng | THÔI HÀNH | thực hiện, triển khai (chính sách) |
| 1323 | 退税 | tuì shuì | hoàn thuế | |
| 1324 | 吞 | tūn | nuốt, chiếm đoạt | |
| 1325 | 拖 | tuō | kéo, lê; trì hoãn | |
| 1326 | 拖延 | tuō yán | trì hoãn, chần chừ | |
| 1327 | 托运 | tuōyùn | VẬN | ký gửi (hành lý), gửi vận chuyển |
| 1328 | 挖 | wā | đào, khai quật | |
| 1329 | 哇 | wā | ôi, chà (thán từ) | |
| 1330 | 娃娃 | wá wa | em bé, búp bê | |
| 1331 | 歪 | wāi | lệch, xiên; không chính đáng | |
| 1332 | 外表 | wài biǎo | NGOẠI BIỂU | bề ngoài, vẻ ngoài |
| 1333 | 外交 | wài jiāo | NGOẠI GIAO | ngoại giao |
| 1334 | 外界 | wài jiè | NGOẠI GIỚI | thế giới bên ngoài |
| 1335 | 外科 | wài kē | NGOẠI KHOA | ngoại khoa |
| 1336 | 外来 | wài lái | NGOẠI LAI | từ bên ngoài, ngoại lai |
| 1337 | 外甥 | wài sheng | NGOẠI | cháu trai (con của chị/em gái) |
| 1338 | 弯曲 | wān qū | cong, uốn khúc | |
| 1339 | 顽强 | wán qiáng | CƯỜNG | kiên cường, ngoan cường |
| 1340 | 万物 | wàn wù | VẠN VẬT | muôn vật, vạn vật |
| 1341 | 王子 | wángzǐ | TỬ | hoàng tử |
| 1342 | 网 | wǎng | VÕNG | lưới, mạng |
| 1343 | 往后 | wǎng hòu | VÃNG HẬU | từ nay về sau |
| 1344 | 往来 | wǎng lái | VÃNG LAI | giao thiệp, qua lại |
| 1345 | 往年 | wǎngnián | VÃNG NIÊN | những năm trước |
| 1346 | 望 | wàng | VỌNG | mong, hy vọng; trông mong |
| 1347 | 危机 | wēijī | NGUY CƠ | khủng hoảng |
| 1348 | 微小 | wēixiǎo | VI TIỂU | nhỏ bé |
| 1349 | 违规 | wéiguī | QUY | vi phạm quy định |
| 1350 | 维护 | wéihù | HỘ | bảo vệ, duy trì |
| 1351 | 为难 | wéinán | VỊ NAN | làm khó, bối rối |
| 1352 | 围棋 | wéiqí | VI | cờ vây |
| 1353 | 为期 | wéiqī | VỊ KỲ | kéo dài trong, có kỳ hạn |
| 1354 | 维生素 | wéishēngsù | SINH | vitamin |
| 1355 | 为止 | wéizhǐ | VỊ CHỈ | cho đến |
| 1356 | 委屈 | wěiqu | tủi thân, cảm thấy oan ức | |
| 1357 | 委托 | wěituō | ủy thác, giao phó | |
| 1358 | 未 | wèi | chưa | |
| 1359 | 未必 | wèibì | TẤT | chưa chắc |
| 1360 | 未成年人 | wèichéngniánrén | THÀNH NIÊN NHÂN | người chưa thành niên |
| 1361 | 为此 | wèicǐ | VỊ THỬ | vì vậy, vì lẽ đó |
| 1362 | 为何 | wèihé | VỊ HÀ | vì sao, tại sao |
| 1363 | 味觉 | wèijué | VỊ GIÁC | vị giác |
| 1364 | 胃口 | wèikǒu | KHẨU | khẩu vị, sự thèm ăn |
| 1365 | 温和 | wēnhé | ÔN HOÀ | ôn hòa, nhẹ nhàng |
| 1366 | 温柔 | wēnróu | ÔN | dịu dàng, nhẹ nhàng |
| 1367 | 文档 | wéndàng | VĂN | tài liệu, tệp văn bản |
| 1368 | 文具 | wénjù | VĂN CỤ | văn phòng phẩm |
| 1369 | 文科 | wénkē | VĂN KHOA | khoa học xã hội, khối văn |
| 1370 | 文明 | wénmíng | VĂN MINH | văn minh |
| 1371 | 闻名 | wénmíng | VĂN DANH | nổi tiếng, có danh tiếng |
| 1372 | 文物 | wénwù | VĂN VẬT | di vật văn hóa, cổ vật |
| 1373 | 文献 | wénxiàn | VĂN | văn kiện, tài liệu |
| 1374 | 文艺 | wényì | VĂN NGHỆ | văn học nghệ thuật |
| 1375 | 乌龟 | wūguī | con rùa | |
| 1376 | 污水 | wūshuǐ | Ô THUỶ | nước thải |
| 1377 | 无所谓 | wúsuǒwèi | VÔ SỞ | không quan trọng, chẳng sao |
| 1378 | 无疑 | wúyí | VÔ NGHI | chắc chắn, không còn nghi ngờ gì |
| 1379 | 武器 | wǔqì | vũ khí | |
| 1380 | 误 | wù | NGỘ | nhỡ, sai sót, nhầm lẫn |
| 1381 | 误解 | wùjiě | NGỘ GIẢI | hiểu lầm |
| 1382 | 物体 | wùtǐ | VẬT THỂ | vật thể |
| 1383 | 吸取 | xīqǔ | HẤP THỦ | rút ra, hấp thụ |
| 1384 | 媳妇 | xífu | con dâu, vợ | |
| 1385 | 习俗 | xísú | TẬP | tập tục, phong tục |
| 1386 | 喜剧 | xǐjù | HỈ KỊCH | hài kịch |
| 1387 | 喜事 | xǐshì | HỈ SỰ | việc vui, đám cưới |
| 1388 | 洗漱 | xǐshù | TẨY | rửa mặt đánh răng |
| 1389 | 细胞 | xìbāo | TẾ | tế bào |
| 1390 | 细菌 | xìjūn | TẾ | vi khuẩn |
| 1391 | 系列 | xìliè | HỆ LIỆT | chuỗi, loạt |
| 1392 | 戏曲 | xìqǔ | HÍ | hý khúc, tuồng cổ |
| 1393 | 细致 | xìzhì | TẾ | tinh tế, kỹ lưỡng |
| 1394 | 吓 | xià | làm giật mình, hù dọa | |
| 1395 | 下功夫 | xià gōngfu | HẠ CÔNG PHU | dồn công sức, dày công |
| 1396 | 下单 | xiàdān | HẠ ĐƠN | đặt hàng |
| 1397 | 夏令营 | xiàlìngyíng | HẠ | trại hè |
| 1398 | 下线 | xiàxiàn | HẠ TUYẾN | gỡ xuống, ngừng hoạt động |
| 1399 | 下旬 | xiàxún | HẠ | hạ tuần, cuối tháng |
| 1400 | 鲜明 | xiānmíng | TIÊN MINH | rõ nét, rõ ràng |
| 1401 | 先前 | xiānqián | TIÊN TIỀN | trước đây, trước đó |
| 1402 | 鲜艳 | xiānyàn | TIÊN | sặc sỡ, tươi sáng |
| 1403 | 嫌 | xián | chê, ghét; nghi ngờ | |
| 1404 | 显 | xiǎn | lộ ra, hiện rõ | |
| 1405 | 险 | xiǎn | HIỂM | nguy hiểm, hiểm trở |
| 1406 | 显著 | xiǎnzhù | TRỨ | rõ rệt, đáng kể |
| 1407 | 限 | xiàn | giới hạn, hạn chế | |
| 1408 | 线 | xiàn | TUYẾN | dây, chỉ, tuyến |
| 1409 | 现存 | xiàncún | HIỆN TỒN | hiện còn, còn tồn tại |
| 1410 | 限度 | xiàndù | ĐỘ | giới hạn, mức độ |
| 1411 | 现货 | xiànhuò | HIỆN HOÁ | hàng có sẵn |
| 1412 | 陷入 | xiànrù | NHẬP | rơi vào, lâm vào |
| 1413 | 线索 | xiànsuǒ | TUYẾN | đầu mối, manh mối |
| 1414 | 限于 | xiànyú | VU | chỉ giới hạn trong, chỉ gói gọn ở |
| 1415 | 相差 | xiāngchà | TƯƠNG SAI | chênh lệch, khác nhau |
| 1416 | 香肠 | xiāngcháng | HƯƠNG | xúc xích, lạp xưởng |
| 1417 | 相传 | xiāngchuán | TƯƠNG | tương truyền, theo truyền thuyết |
| 1418 | 相等 | xiāngděng | TƯƠNG ĐẲNG | bằng nhau, tương đương |
| 1419 | 相连 | xiānglián | TƯƠNG LIÊN | liên kết, nối liền |
| 1420 | 香水 | xiāngshuǐ | HƯƠNG THUỶ | nước hoa |
| 1421 | 相应 | xiāngyìng | TƯƠNG ỨNG | tương ứng |
| 1422 | 项链 | xiàngliàn | HẠNG | dây chuyền, vòng cổ |
| 1423 | 象棋 | xiàngqí | TƯỢNG | cờ tướng |
| 1424 | 相声 | xiàngsheng | TƯƠNG THANH | tương thanh, hài nói |
| 1425 | 向往 | xiàngwǎng | HƯỚNG VÃNG | khao khát, mong mỏi |
| 1426 | 消除 | xiāochú | TIÊU TRỪ | loại bỏ, xóa bỏ |
| 1427 | 消毒 | xiāodú | TIÊU | khử trùng, tiêu độc |
| 1428 | 消防 | xiāofáng | TIÊU | phòng cháy chữa cháy |
| 1429 | 消耗 | xiāohào | TIÊU | tiêu hao, tốn |
| 1430 | 消灭 | xiāomiè | TIÊU | tiêu diệt, xóa sổ |
| 1431 | 小麦 | xiǎomài | TIỂU | lúa mì |
| 1432 | 小气 | xiǎoqi | TIỂU KHÍ | ích kỷ, bủn xỉn |
| 1433 | 小偷儿 | xiǎotōur | TIỂU NHI | kẻ trộm, tên trộm |
| 1434 | 笑容 | xiàoróng | TIẾU DUNG | nụ cười, nét cười |
| 1435 | 效应 | xiàoyìng | HIỆU ỨNG | hiệu ứng |
| 1436 | 歇 | xiē | nghỉ, ngơi | |
| 1437 | 携带 | xiédài | ĐỚI | mang theo, đem theo |
| 1438 | 协会 | xiéhuì | HỘI | hiệp hội |
| 1439 | 协调 | xiétiáo | ĐIỀU | phối hợp, điều hoà |
| 1440 | 协助 | xiézhù | TRỢ | hỗ trợ, giúp đỡ |
| 1441 | 心爱 | xīn'ài | TÂM ÁI | yêu quý, cưng |
| 1442 | 心底 | xīndǐ | TÂM ĐỂ | đáy lòng, tận đáy lòng |
| 1443 | 新款 | xīnkuǎn | TÂN | mẫu mới, kiểu mới |
| 1444 | 心灵 | xīnlíng | TÂM | tâm hồn |
| 1445 | 新媒体 | xīnméitǐ | TÂN THỂ | truyền thông mới, truyền thông số |
| 1446 | 心目 | xīnmù | TÂM MỤC | trong lòng, trong mắt |
| 1447 | 新能源 | xīn néngyuán | TÂN NĂNG | năng lượng mới |
| 1448 | 薪水 | xīnshui | THUỶ | lương, tiền lương |
| 1449 | 心疼 | xīnténg | TÂM ĐÔNG | xót xa, thương |
| 1450 | 新兴 | xīnxīng | TÂN HỨNG | mới nổi, đang lên |
| 1451 | 新颖 | xīnyǐng | TÂN | mới lạ, độc đáo |
| 1452 | 心愿 | xīnyuàn | TÂM NGUYỆN | nguyện vọng, ước nguyện |
| 1453 | 心脏 | xīnzàng | TÂM TẢNG | tim, trái tim |
| 1454 | 信赖 | xìnlài | TÍN | tín nhiệm, tin tưởng |
| 1455 | 信念 | xìnniàn | TÍN | niềm tin, tín niệm |
| 1456 | 兴起 | xīngqǐ | HỨNG KHỞI | nổi lên, dấy lên |
| 1457 | 型号 | xíng hào | HIỆU | mẫu mã, loại kiểu |
| 1458 | 形态 | xíng tài | THÁI | hình thái |
| 1459 | 性价比 | xìngjiàbǐ | TÍNH GIÁ TỶ | tỷ lệ chất lượng/giá cả, đáng tiền |
| 1460 | 性能 | xìng néng | TÍNH NĂNG | tính năng, hiệu suất |
| 1461 | 胸 | xiōng | ngực | |
| 1462 | 修订 | xiū dìng | TU ĐÍNH | sửa đổi, hiệu đính |
| 1463 | 修复 | xiū fù | TU PHỤC | phục hồi, sửa chữa |
| 1464 | 袖子 | xiù zi | TỬ | tay áo, ống tay áo |
| 1465 | 许可 | xǔ kě | HỨA KHẢ | cho phép, giấy phép |
| 1466 | 叙述 | xù shù | kể lại, tường thuật | |
| 1467 | 旋转 | xuánzhuǎn | CHUYỂN | xoay, quay vòng |
| 1468 | 选拔 | xuǎnbá | TUYỂN | tuyển chọn |
| 1469 | 选修 | xuǎn xiū | TUYỂN TU | học tự chọn, (môn) tự chọn |
| 1470 | 学会 | xué huì | HỌC HỘI | học được, biết cách |
| 1471 | 学位 | xué wèi | HỌC VỊ | học vị, bằng cấp |
| 1472 | 学问 | xué wen | HỌC VẤN | học vấn, kiến thức |
| 1473 | 学员 | xué yuán | HỌC VIÊN | học viên |
| 1474 | 血管 | xuè guǎn | HUYẾT QUẢN | mạch máu |
| 1475 | 血型 | xuè xíng | HUYẾT | nhóm máu |
| 1476 | 血压 | xuè yā | HUYẾT ÁP | huyết áp |
| 1477 | 血液 | xuè yè | HUYẾT | máu, huyết |
| 1478 | 循环 | xún huán | HOÀN | tuần hoàn, chu kỳ |
| 1479 | 寻求 | xúnqiú | CẦU | tìm kiếm, mưu cầu |
| 1480 | 压缩 | yā suō | ÁP | nén, thu nhỏ |
| 1481 | 亚军 | yà jūn | Á | hạng nhì, á quân |
| 1482 | 淹 | yān | ngập, nhấn chìm | |
| 1483 | 淹没 | yān mò | MỘT | nhấn chìm, chôn lấp |
| 1484 | 严 | yán | NGHIÊM | nghiêm, chặt chẽ |
| 1485 | 沿海 | yán hǎi | HẢI | ven biển, duyên hải |
| 1486 | 严寒 | yán hán | NGHIÊM HÀN | rét buốt, lạnh giá khắc nghiệt |
| 1487 | 严禁 | yánjìn | NGHIÊM CẤM | nghiêm cấm |
| 1488 | 严厉 | yán lì | NGHIÊM LỆ | nghiêm khắc, nghiêm ngặt |
| 1489 | 延期 | yán qī | KỲ | gia hạn, trì hoãn |
| 1490 | 炎热 | yán rè | NHIỆT | nóng bức, nóng gắt |
| 1491 | 延伸 | yán shēn | kéo dài, mở rộng | |
| 1492 | 研讨 | yán tǎo | NGHIÊN THẢO | thảo luận, nghiên cứu thảo luận |
| 1493 | 延续 | yán xù | TỤC | tiếp tục, kéo dài |
| 1494 | 言语 | yán yǔ | NGÔN NGỮ | lời nói, ngôn từ |
| 1495 | 炎症 | yán zhèng | viêm, chứng viêm | |
| 1496 | 眼光 | yǎn guāng | NHÃN QUANG | tầm nhìn, con mắt nhìn nhận |
| 1497 | 眼看 | yǎn kàn | NHÃN KHÁN | sắp, trước mắt |
| 1498 | 演奏 | yǎn zòu | DIỄN | diễn tấu, biểu diễn |
| 1499 | 宴会 | yàn huì | HỘI | tiệc, dạ tiệc |
| 1500 | 验证 | yàn zhèng | NGHIỆM CHỨNG | kiểm chứng, xác minh |
| 1501 | 仰 | yǎng | ngửa, ngẩng; ngưỡng mộ | |
| 1502 | 痒 | yǎng | ngứa | |
| 1503 | 养老 | yǎng lǎo | DƯỠNG LÃO | dưỡng già, an dưỡng tuổi già |
| 1504 | 养老院 | yǎng lǎo yuàn | DƯỠNG LÃO VIỆN | viện dưỡng lão |
| 1505 | 氧气 | yǎng qì | KHÍ | oxy, dưỡng khí |
| 1506 | 样 | yàng | DẠNG | kiểu, dáng vẻ |
| 1507 | 遥远 | yáoyuǎn | VIỄN | xa xôi |
| 1508 | 要点 | yàodiǎn | YẾU ĐIỂM | điểm chính, trọng điểm |
| 1509 | 要么 | yào me | YẾU MA | hoặc là... hoặc là |
| 1510 | 要素 | yào sù | YẾU | yếu tố |
| 1511 | 野 | yě | hoang dã | |
| 1512 | 也好 | yě hǎo | DÃ HẢO | cũng được, cũng tốt |
| 1513 | 野生 | yě shēng | SINH | hoang dã |
| 1514 | 野外 | yě wài | NGOẠI | ngoài trời, vùng hoang dã |
| 1515 | 业 | yè | NGHIỆP | nghề, ngành nghề |
| 1516 | 液体 | yè tǐ | THỂ | chất lỏng |
| 1517 | 依旧 | yī jiù | CỰU | vẫn như cũ, vẫn |
| 1518 | 依赖 | yī lài | phụ thuộc, dựa vào | |
| 1519 | 一流 | yīliú | NHẤT LƯU | hạng nhất, hàng đầu |
| 1520 | 衣食住行 | yī shí zhù xíng | Y THỰC TRÚ HÀNH | ăn mặc ở đi lại (nhu cầu sống cơ bản) |
| 1521 | 医药 | yī yào | Y DƯỢC | y dược, thuốc men |
| 1522 | 一一 | yī yī | NHẤT NHẤT | từng cái một, lần lượt |
| 1523 | 姨 | yí | DI | dì |
| 1524 | 一辈子 | yí bèi zi | NHẤT TỬ | cả đời, cả cuộc đời |
| 1525 | 遗产 | yí chǎn | SẢN | di sản, tài sản thừa kế |
| 1526 | 遗传 | yí chuán | di truyền | |
| 1527 | 一带 | yídài | NHẤT ĐỚI | vùng, khu vực |
| 1528 | 一道 | yí dào | NHẤT ĐẠO | cùng nhau, cùng |
| 1529 | 一贯 | yí guàn | NHẤT | nhất quán, luôn luôn |
| 1530 | 疑惑 | yí huò | NGHI | nghi hoặc, hoài nghi |
| 1531 | 一律 | yí lǜ | NHẤT LUẬT | đều, nhất loạt |
| 1532 | 移民 | yí mín | DÂN | di dân, nhập cư |
| 1533 | 仪器 | yí qì | thiết bị, máy đo | |
| 1534 | 仪式 | yí shì | THỨC | nghi thức, lễ |
| 1535 | 一向 | yí xiàng | NHẤT HƯỚNG | trước nay vẫn, xưa nay |
| 1536 | 一系列 | yí xì liè | NHẤT HỆ LIỆT | một loạt, một chuỗi |
| 1537 | 一再 | yí zài | NHẤT TÁI | nhiều lần, lặp đi lặp lại |
| 1538 | 一阵 | yí zhèn | NHẤT | một trận, một lúc |
| 1539 | 遗址 | yí zhǐ | CHỈ | di chỉ, tàn tích |
| 1540 | 以便 | yǐ biàn | DĨ TIỆN | để, nhằm |
| 1541 | 以免 | yǐmiǎn | DĨ MIỄN | để tránh, kẻo |
| 1542 | 以往 | yǐ wǎng | DĨ VÃNG | trước đây, ngày trước |
| 1543 | 异常 | yì cháng | THƯỜNG | bất thường; vô cùng |
| 1544 | 益处 | yì chù | XỨ | lợi ích |
| 1545 | 一帆风顺 | yìfān-fēngshùn | NHẤT PHONG THUẬN | thuận buồm xuôi gió |
| 1546 | 一口气 | yì kǒu qì | NHẤT KHẨU KHÍ | một hơi, một mạch |
| 1547 | 议论 | yìlùn | NGHỊ LUẬN | bàn tán, bàn luận |
| 1548 | 一模一样 | yìmú-yíyàng | NHẤT NHẤT DẠNG | giống hệt nhau |
| 1549 | 艺人 | yì rén | NGHỆ NHÂN | nghệ sĩ |
| 1550 | 一身 | yì shēn | NHẤT THÂN | cả người, một bộ quần áo |
| 1551 | 一时 | yì shí | NHẤT THỜI | một lúc, nhất thời |
| 1552 | 一同 | yì tóng | NHẤT ĐỒNG | cùng, cùng nhau |
| 1553 | 易于 | yì yú | DỊ VU | dễ, dễ dàng |
| 1554 | 抑制 | yì zhì | ức chế, kìm hãm | |
| 1555 | 因 | yīn | NHÂN | nguyên nhân; vì, do |
| 1556 | 音节 | yīn jié | ÂM TIẾT | âm tiết |
| 1557 | 银 | yín | NGÂN | bạc, màu bạc |
| 1558 | 银牌 | yín pái | NGÂN BÀI | huy chương bạc |
| 1559 | 引 | yǐn | DẪN | dẫn, kéo; gây ra |
| 1560 | 隐藏 | yǐn cáng | ẩn giấu, che giấu | |
| 1561 | 引导 | yǐn dǎo | DẪN ĐẠO | hướng dẫn, dẫn dắt |
| 1562 | 引发 | yǐn fā | DẪN PHÁT | gây ra, châm ngòi |
| 1563 | 引入 | yǐn rù | DẪN NHẬP | đưa vào, du nhập |
| 1564 | 隐私 | yǐn sī | sự riêng tư, bí mật cá nhân | |
| 1565 | 饮用水 | yǐn yòng shuǐ | ẨM DỤNG THUỶ | nước uống |
| 1566 | 印 | yìn | ẤN | in, con dấu |
| 1567 | 婴儿 | yīng'ér | NHI | trẻ sơ sinh, em bé |
| 1568 | 英雄 | yīng xióng | anh hùng | |
| 1569 | 影子 | yǐng zi | ẢNH TỬ | bóng, hình bóng |
| 1570 | 拥挤 | yōng jǐ | chật chội, đông đúc | |
| 1571 | 涌现 | yǒng xiàn | HIỆN | xuất hiện ồ ạt, nổi lên |
| 1572 | 勇于 | yǒng yú | DŨNG VU | dám, can đảm |
| 1573 | 用餐 | yòng cān | DỤNG XAN | dùng bữa, ăn cơm (cách nói trang trọng) |
| 1574 | 用处 | yòng chù | DỤNG XỨ | tác dụng, lợi ích |
| 1575 | 用功 | yòng gōng | DỤNG CÔNG | chăm chỉ học tập, cố gắng học |
| 1576 | 用人 | yòng rén | DỤNG NHÂN | dùng người, sử dụng nhân sự |
| 1577 | 用心 | yòng xīn | DỤNG TÂM | tận tâm, chu đáo; dụng tâm |
| 1578 | 优化 | yōu huà | ƯU HOÁ | tối ưu hóa |
| 1579 | 优先 | yōu xiān | ƯU TIÊN | ưu tiên |
| 1580 | 优异 | yōu yì | ƯU | xuất sắc, trội vượt |
| 1581 | 由来 | yóulái | DO LAI | nguồn gốc, lai lịch |
| 1582 | 游人 | yóu rén | DU NHÂN | du khách |
| 1583 | 犹如 | yóu rú | NHƯ | giống như, như thể |
| 1584 | 有机 | yǒu jī | HỮU CƠ | hữu cơ |
| 1585 | 有劲 | yǒu jìn | HỮU | có sức, hăng hái |
| 1586 | 有序 | yǒu xù | HỮU TỰ | có trật tự, ngăn nắp |
| 1587 | 于 | yú | VU | ở, tại, vào (văn viết) |
| 1588 | 余额 | yú'é | số dư (tài khoản) | |
| 1589 | 与其 | yǔ qí | DỮ KỲ | thay vì... (chẳng bằng/tốt hơn là) |
| 1590 | 羽绒服 | yǔ róng fú | VŨ PHỤC | áo lông vũ, áo phao |
| 1591 | 预定 | yù dìng | DỰ ĐỊNH | định sẵn, lên kế hoạch trước |
| 1592 | 预料 | yù liào | DỰ LIỆU | dự đoán, lường trước |
| 1593 | 预期 | yù qī | DỰ KỲ | kỳ vọng, dự kiến |
| 1594 | 浴室 | yù shì | THẤT | phòng tắm |
| 1595 | 欲望 | yù wàng | VỌNG | dục vọng, khát khao |
| 1596 | 原本 | yuán běn | NGUYÊN BẢN | vốn dĩ, ban đầu |
| 1597 | 原材料 | yuán cái liào | NGUYÊN TÀI LIỆU | nguyên vật liệu |
| 1598 | 原理 | yuán lǐ | NGUYÊN LÝ | nguyên lý |
| 1599 | 原料 | yuánliào | NGUYÊN LIỆU | nguyên liệu |
| 1600 | 园林 | yuán lín | VIÊN LÂM | vườn cảnh, công viên |
| 1601 | 圆满 | yuán mǎn | MÃN | viên mãn, trọn vẹn |
| 1602 | 原始 | yuán shǐ | NGUYÊN THUỶ | nguyên thủy, ban đầu |
| 1603 | 元素 | yuán sù | NGUYÊN | yếu tố; nguyên tố (hóa học) |
| 1604 | 原先 | yuán xiān | NGUYÊN TIÊN | trước đây, lúc đầu |
| 1605 | 元宵 | yuán xiāo | NGUYÊN | bánh trôi (chè xôi nước); Tết Nguyên Tiêu |
| 1606 | 源于 | yuán yú | VU | bắt nguồn từ, xuất phát từ |
| 1607 | 远程 | yuǎnchéng | VIỄN TRÌNH | từ xa, tầm xa |
| 1608 | 远方 | yuǎn fāng | VIỄN PHƯƠNG | nơi xa xôi, phương xa |
| 1609 | 约束 | yuē shù | ƯỚC THÚC | ràng buộc, hạn chế |
| 1610 | 月光 | yuè guāng | NGUYỆT QUANG | ánh trăng |
| 1611 | 乐器 | yuè qì | LẠC | nhạc cụ |
| 1612 | 月球 | yuè qiú | NGUYỆT CẦU | Mặt Trăng |
| 1613 | 乐曲 | yuè qǔ | LẠC | bản nhạc, nhạc khúc |
| 1614 | 晕 | yūn | chóng mặt, choáng; ngất xỉu | |
| 1615 | 晕车 | yùn chē | XA | say xe |
| 1616 | 运送 | yùn sòng | VẬN TỐNG | vận chuyển, chuyên chở |
| 1617 | 运行 | yùn xíng | VẬN HÀNH | vận hành, hoạt động |
| 1618 | 运营 | yùn yíng | VẬN | vận hành kinh doanh, hoạt động (doanh nghiệp) |
| 1619 | 杂 | zá | TẠP | lộn xộn, tạp, hỗn độn |
| 1620 | 灾 | zāi | tai họa, thiên tai | |
| 1621 | 灾害 | zāihài | HẠI | tai hoạ, thiên tai |
| 1622 | 灾难 | zāi nàn | NAN | tai nạn, thảm họa |
| 1623 | 灾区 | zāi qū | KHU | vùng bị thiên tai, khu vực thảm họa |
| 1624 | 再三 | zài sān | TÁI TAM | lặp đi lặp lại, nhiều lần |
| 1625 | 再生 | zài shēng | TÁI SINH | tái sinh, phục hồi |
| 1626 | 在意 | zài yì | TẠI Ý | để ý, bận tâm |
| 1627 | 赞赏 | zànshǎng | khen ngợi, tán thưởng | |
| 1628 | 赞同 | zàntóng | ĐỒNG | tán thành |
| 1629 | 遭到 | zāo dào | ĐÁO | gặp phải, chịu phải (điều không may) |
| 1630 | 遭受 | zāo shòu | THỤ | chịu đựng, phải chịu (tổn thất) |
| 1631 | 遭遇 | zāo yù | NGỘ | gặp phải, trải qua (kinh nghiệm cay đắng) |
| 1632 | 噪声 | zào shēng | THANH | tiếng ồn, tạp âm |
| 1633 | 造型 | zào xíng | tạo hình, kiểu dáng | |
| 1634 | 则 | zé | TẮC | thì, thì là (liên từ văn viết); quy tắc |
| 1635 | 扎 | zhā | châm, đâm (kim...); đóng quân | |
| 1636 | 粘 | zhān | dán, dính | |
| 1637 | 粘贴 | zhān tiē | dán, gắn; dán (copy-paste) | |
| 1638 | 崭新 | zhǎnxīn | TÂN | mới tinh |
| 1639 | 占比 | zhàn bǐ | TỶ | tỷ trọng, chiếm tỷ lệ |
| 1640 | 战斗 | zhàn dòu | chiến đấu, trận chiến | |
| 1641 | 占据 | zhàn jù | CỨ | chiếm giữ, chiếm lĩnh |
| 1642 | 战胜 | zhàn shèng | chiến thắng, vượt qua | |
| 1643 | 占有 | zhàn yǒu | HỮU | chiếm hữu, sở hữu |
| 1644 | 战争 | zhàn zhēng | TRANH | chiến tranh |
| 1645 | 章 | zhāng | CHƯƠNG | chương (sách); con dấu, huy hiệu |
| 1646 | 长辈 | zhǎngbèi | TRƯỜNG | bậc trên, người lớn tuổi trong nhà |
| 1647 | 障碍 | zhàng'ài | rào cản, trở ngại | |
| 1648 | 账单 | zhàng dān | TRƯỚNG ĐƠN | hóa đơn, phiếu tính tiền |
| 1649 | 招 | zhāo | CHIÊU | tuyển, vẫy gọi; mánh, chiêu (thế cờ) |
| 1650 | 招待 | zhāo dài | CHIÊU ĐÃI | tiếp đón, đãi khách |
| 1651 | 招生 | zhāo shēng | CHIÊU SINH | tuyển sinh |
| 1652 | 招手 | zhāo shǒu | CHIÊU THỦ | vẫy tay |
| 1653 | 招收 | zhāo shōu | CHIÊU THU | tuyển dụng, tuyển nhận |
| 1654 | 照明 | zhào míng | CHIẾU MINH | chiếu sáng, thắp sáng |
| 1655 | 折 | zhé | CHIẾT | gãy, bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá |
| 1656 | 针 | zhēn | CHÂM | cái kim, mũi kim; mũi tiêm |
| 1657 | 真相 | zhēn xiàng | CHÂN TƯƠNG | sự thật, chân tướng |
| 1658 | 珍珠 | zhēn zhū | ngọc trai | |
| 1659 | 枕头 | zhěn tou | ĐẦU | cái gối |
| 1660 | 镇 | zhèn | thị trấn; trấn áp | |
| 1661 | 阵雨 | zhèn yǔ | VŨ | mưa rào (có tính thất thường, cơn) |
| 1662 | 睁 | zhēng | mở (mắt) | |
| 1663 | 争吵 | zhēng chǎo | TRANH | cãi nhau, tranh cãi |
| 1664 | 争夺 | zhēng duó | TRANH | tranh giành, tranh đoạt |
| 1665 | 争论 | zhēng lùn | TRANH LUẬN | tranh luận, cãi luận |
| 1666 | 征求 | zhēngqiú | CẦU | trưng cầu, xin (ý kiến) |
| 1667 | 争议 | zhēngyì | TRANH NGHỊ | tranh cãi, tranh chấp |
| 1668 | 政策 | zhèng cè | chính sách | |
| 1669 | 正规 | zhèng guī | CHÍNH QUY | chính quy, chính thống |
| 1670 | 正面 | zhèng miàn | CHÍNH DIỆN | mặt trước; mặt tích cực, trực diện |
| 1671 | 证实 | zhèng shí | CHỨNG THẬT | xác thực, xác minh |
| 1672 | 正义 | zhèng yì | CHÍNH | công lý, chính nghĩa |
| 1673 | 症状 | zhèng zhuàng | triệu chứng, dấu hiệu bệnh | |
| 1674 | 枝 | zhī | cành (cây); cây (que, bút - loại từ) | |
| 1675 | 支撑 | zhī chēng | CHI | chống đỡ, nâng đỡ |
| 1676 | 支出 | zhī chū | CHI XUẤT | chi tiêu, khoản chi |
| 1677 | 脂肪 | zhīfáng | chất béo, mỡ | |
| 1678 | 之所以 | zhī suǒ yǐ | CHI SỞ DĨ | lý do mà, sở dĩ |
| 1679 | 值班 | zhí bān | TRỊ BAN | trực ca, đang trực |
| 1680 | 职位 | zhí wèi | CHỨC VỊ | vị trí công việc, chức vụ |
| 1681 | 职务 | zhí wù | CHỨC VỤ | chức vụ, nhiệm vụ công tác |
| 1682 | 职员 | zhí yuán | CHỨC VIÊN | nhân viên văn phòng |
| 1683 | 职责 | zhí zé | CHỨC TRÁCH | chức trách, nhiệm vụ |
| 1684 | 侄子 | zhí zi | TỬ | cháu trai (con của anh/em trai) |
| 1685 | 只得 | zhǐdé | CHỈ ĐẮC | đành phải |
| 1686 | 指定 | zhǐ dìng | CHỈ ĐỊNH | chỉ định, quy định |
| 1687 | 只顾 | zhǐ gù | CHỈ CỐ | chỉ chú tâm vào, chỉ lo |
| 1688 | 指挥 | zhǐ huī | CHỈ | chỉ huy, điều khiển |
| 1689 | 指示 | zhǐ shì | CHỈ THỊ | chỉ thị, hướng dẫn |
| 1690 | 指责 | zhǐ zé | CHỈ TRÁCH | chỉ trích, khiển trách |
| 1691 | 制 | zhì | chế, kiểm soát, chế tạo | |
| 1692 | 至关重要 | zhìguān zhòngyào | CHÍ QUAN TRỌNG YẾU | cực kỳ quan trọng |
| 1693 | 智力 | zhì lì | LỰC | trí lực, trí tuệ |
| 1694 | 治理 | zhì lǐ | LÝ | quản lý, trị lý |
| 1695 | 制品 | zhì pǐn | PHẨM | sản phẩm, chế phẩm |
| 1696 | 秩序 | zhì xù | TỰ | trật tự |
| 1697 | 质疑 | zhì yí | CHẤT NGHI | nghi vấn, hoài nghi |
| 1698 | 至于 | zhì yú | CHÍ VU | còn về, đối với |
| 1699 | 中等 | zhōngděng | TRUNG ĐẲNG | trung bình, bậc trung |
| 1700 | 终点 | zhōng diǎn | CHUNG ĐIỂM | điểm kết thúc, đích |
| 1701 | 中断 | zhōng duàn | TRUNG ĐOÁN | ngắt quãng, gián đoạn |
| 1702 | 终身 | zhōng shēn | CHUNG THÂN | suốt đời, cả đời |
| 1703 | 钟头 | zhōng tóu | CHUNG ĐẦU | giờ (đồng hồ) |
| 1704 | 中旬 | zhōng xún | TRUNG | trung tuần (tháng) |
| 1705 | 中央 | zhōngyāng | TRUNG | trung ương; chính giữa |
| 1706 | 肿 | zhǒng | sưng, phù | |
| 1707 | 种地 | zhòng dì | CHỦNG ĐỊA | làm ruộng, trồng trọt |
| 1708 | 中毒 | zhòng dú | TRUNG | trúng độc, ngộ độc |
| 1709 | 中奖 | zhòng jiǎng | TRUNG TƯỞNG | trúng thưởng, trúng số |
| 1710 | 众人 | zhòng rén | CHÚNG NHÂN | mọi người, số đông |
| 1711 | 中暑 | zhòng shǔ | TRUNG THỬ | cảm nắng, say nắng |
| 1712 | 众所周知 | zhòng suǒ zhōu zhī | CHÚNG SỞ CHU TRI | ai cũng biết, như mọi người đã biết |
| 1713 | 重心 | zhòng xīn | TRỌNG TÂM | trọng tâm, cốt lõi |
| 1714 | 州 | zhōu | châu, tiểu bang (đơn vị hành chính) | |
| 1715 | 粥 | zhōu | cháo | |
| 1716 | 周边 | zhōubiān | CHU BIÊN | xung quanh, lân cận |
| 1717 | 周到 | zhōu dào | CHU ĐÁO | chu đáo, tận tình |
| 1718 | 周期 | zhōu qī | CHU KỲ | chu kỳ |
| 1719 | 株 | zhū | gốc, cây (loại từ) | |
| 1720 | 珠宝 | zhū bǎo | châu báu, trang sức | |
| 1721 | 诸多 | zhū duō | ĐA | rất nhiều, nhiều (việc trừu tượng) |
| 1722 | 主办 | zhǔ bàn | CHỦ BIỆN | tổ chức, đăng cai |
| 1723 | 主播 | zhǔ bō | CHỦ BÁ | người dẫn chương trình, streamer |
| 1724 | 主导 | zhǔdǎo | CHỦ ĐẠO | chủ đạo, dẫn dắt |
| 1725 | 主管 | zhǔ guǎn | CHỦ QUẢN | người phụ trách, quản lý |
| 1726 | 主角 | zhǔ jué | CHỦ GIÁC | vai chính, nhân vật chính |
| 1727 | 主流 | zhǔ liú | CHỦ LƯU | chủ lưu, xu hướng chính |
| 1728 | 主演 | zhǔ yǎn | CHỦ DIỄN | đóng vai chính, diễn viên chính |
| 1729 | 主张 | zhǔ zhāng | CHỦ TRƯƠNG | chủ trương, quan điểm |
| 1730 | 祝福 | zhù fú | CHÚC PHÚC | lời chúc phúc, chúc phúc |
| 1731 | 助理 | zhù lǐ | TRỢ LÝ | trợ lý |
| 1732 | 助手 | zhù shǒu | TRỢ THỦ | trợ thủ, người giúp việc |
| 1733 | 祝愿 | zhù yuàn | CHÚC NGUYỆN | chúc, cầu chúc |
| 1734 | 住宅 | zhù zhái | TRÚ | nhà ở, nơi cư trú |
| 1735 | 著作 | zhù zuò | TRỨ TÁC | tác phẩm, trứ tác |
| 1736 | 砖 | zhuān | gạch | |
| 1737 | 专科 | zhuān kē | CHUYÊN KHOA | chuyên khoa, cao đẳng chuyên ngành |
| 1738 | 专利 | zhuānlì | CHUYÊN LỢI | bằng sáng chế, độc quyền |
| 1739 | 专题 | zhuān tí | CHUYÊN ĐỀ | chuyên đề |
| 1740 | 专用 | zhuān yòng | CHUYÊN DỤNG | chuyên dụng, dành riêng |
| 1741 | 专注 | zhuān zhù | CHUYÊN CHÚ | tập trung, chuyên tâm |
| 1742 | 转换 | zhuǎn huàn | CHUYỂN HOÁN | chuyển đổi |
| 1743 | 转交 | zhuǎn jiāo | CHUYỂN GIAO | chuyển giao, gửi lại cho |
| 1744 | 转让 | zhuǎnràng | CHUYỂN NHƯỢNG | chuyển nhượng |
| 1745 | 转身 | zhuǎnshēn | CHUYỂN THÂN | quay người |
| 1746 | 转移 | zhuǎn yí | CHUYỂN | chuyển dịch, di chuyển, chuyển hướng |
| 1747 | 转动 | zhuàn dòng | CHUYỂN ĐỘNG | xoay, quay (quanh trục) |
| 1748 | 装备 | zhuāng bèi | TRANG BỊ | trang bị, thiết bị |
| 1749 | 庄稼 | zhuāng jia | mùa màng, hoa màu | |
| 1750 | 追究 | zhuī jiū | CỨU | truy cứu, điều tra làm rõ |
| 1751 | 捉 | zhuō | bắt, chụp lấy | |
| 1752 | 资本 | zī běn | TƯ BẢN | vốn, tư bản |
| 1753 | 资产 | zī chǎn | TƯ SẢN | tài sản |
| 1754 | 自豪 | zì háo | TỰ | tự hào |
| 1755 | 自来水 | zìláishuǐ | TỰ LAI THUỶ | nước máy |
| 1756 | 自律 | zì lǜ | TỰ LUẬT | tự giác, tự kỷ luật |
| 1757 | 字幕 | zì mù | TỰ | phụ đề |
| 1758 | 自杀 | zì shā | TỰ | tự tử, tự sát |
| 1759 | 自我 | zì wǒ | TỰ NGÃ | bản thân, cái tôi |
| 1760 | 自言自语 | zìyán-zìyǔ | TỰ NGÔN TỰ NGỮ | nói một mình |
| 1761 | 自愿 | zì yuàn | TỰ NGUYỆN | tự nguyện |
| 1762 | 自助 | zì zhù | TỰ TRỢ | tự phục vụ |
| 1763 | 棕色 | zōngsè | SẮC | màu nâu |
| 1764 | 总裁 | zǒng cái | TỔNG | tổng giám đốc, chủ tịch |
| 1765 | 总计 | zǒng jì | TỔNG KẾ | tổng cộng |
| 1766 | 总理 | zǒng lǐ | TỔNG LÝ | thủ tướng |
| 1767 | 总算 | zǒng suàn | TỔNG TOÁN | cuối cùng (cũng), nói chung |
| 1768 | 粽子 | zòng zi | TỬ | bánh ú (gói lá, dịp Tết Đoan Ngọ) |
| 1769 | 走廊 | zǒu láng | TẨU | hành lang |
| 1770 | 足 | zú | TÚC | đủ, chân (bộ phận) |
| 1771 | 足以 | zú yǐ | TÚC DĨ | đủ để |
| 1772 | 阻碍 | zǔ'ài | cản trở, trở ngại | |
| 1773 | 阻挡 | zǔ dǎng | ngăn cản, chặn lại | |
| 1774 | 祖国 | zǔ guó | QUỐC | tổ quốc, quê hương |
| 1775 | 祖先 | zǔ xiān | TIÊN | tổ tiên, ông cha |
| 1776 | 钻 | zuān | khoan, đục; chui vào; chuyên tâm nghiên cứu | |
| 1777 | 罪 | zuì | tội; khổ sở |
Luyện viết 413 chữ Hán mới HSK6
Mỗi chữ có nút 🖨 In: 1 trang A4 riêng cho chữ đó, dòng đầu vẽ thứ tự từng nét ở các ô liên tiếp, các dòng sau để tô và tự viết (10 ô mỗi dòng, ô kẻ 田). Nút "PDF luyện viết" ở trên in đủ 413 chữ.
Ôn để nhớ lâu
Đọc danh sách một lần thì quên nhanh. Ôn theo lịch nhắc và chơi với từ để nhớ lâu; web ghi lại từ bạn đã nắm.
Cách học từ vựng HSK6 hiệu quả
Học theo lĩnh vực (kinh tế, xã hội, khoa học); chú ý từ văn viết và từ Hán Việt gần nghĩa nhưng khác cách dùng.
HSK6 chuẩn 3.0 có phần viết nghị luận. Đặt mục tiêu HSK và số phút học mỗi ngày.
Hỏi đáp về từ vựng HSK6
Từ vựng HSK6 3.0 có bao nhiêu từ?
Theo danh sách từ vựng HSK 3.0, cấp 6 có 1777 từ mới; cộng các cấp dưới là 5334 từ. Trang này liệt kê đủ 1777 từ kèm pinyin, âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt.
Có file PDF từ vựng HSK6 không?
Có. Bấm "PDF danh sách từ" để in bảng từ, hoặc "PDF luyện viết" để in phiếu tập viết 413 chữ Hán mới của cấp 6, mỗi dòng 10 ô có thứ tự nét. Cần đăng nhập (miễn phí).
Học từ vựng HSK6 thế nào cho nhớ lâu?
Học theo lĩnh vực (kinh tế, xã hội, khoa học); chú ý từ văn viết và từ Hán Việt gần nghĩa nhưng khác cách dùng. Ôn theo lịch nhắc ngắt quãng trên web để không quên.
Âm Hán Việt giúp gì khi học từ vựng HSK?
Nhiều từ ghép tiếng Trung có âm Hán Việt gần với từ tiếng Việt (医生 = y sinh → bác sĩ, 学习 = học tập), nên nhìn âm Hán Việt là đoán được nghĩa và nhớ chữ nhanh hơn.
123tiengtrung.com/tai-lieu/tu-vung-hsk30/hsk6/ · Nghe phát âm, ôn thẻ từ và thi thử HSK tại 123tiengtrung.com