123tiengtrung.comTừ vựng HSK3 3.0 · 123tiengtrung.com/tai-lieu/tu-vung-hsk30/hsk3/

Tài liệu miễn phí · chuẩn HSK 3.0

Từ vựng HSK3 3.0: 491 từ kèm pinyin, nghĩa, âm Hán Việt

Danh sách đủ 491 từ vựng HSK3 theo chuẩn HSK 3.0 mới (cộng các cấp dưới là 988 từ), dành cho người học trung cấp. Học xong vốn từ này bạn kể việc đã làm, nêu ý kiến ngắn, đọc đoạn văn không pinyin. Mỗi từ có chữ Hán, pinyin, âm Hán Việt (đoán nghĩa nhanh hơn) và nghĩa tiếng Việt; tra nhanh bằng ô tìm kiếm.

Ôn bằng thẻ từ, trò chơi ↓

Danh sách 491 từ vựng HSK3 3.0

#Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
1阿姨ā yíA DIcô, dì (phụ nữ ngang tuổi mẹ)
2矮ǎiẢIthấp (người, vật)
3爱人ài renÁI NHÂNvợ hoặc chồng, bạn đời
4安静ān jìngAN TĨNHyên tĩnh
5安全ān quánAN TOÀNan toàn
6把bǎBẢcái, chiếc, cây (lượng từ vật có tay cầm)
7搬bānBANkhiêng, chuyển (đồ vật)
8班级bān jíBAN CẤPlớp học, khối lớp
9搬家bān jiāBAN GIAchuyển nhà
10办bànBIỆNlàm, xử lý
11办法bàn fǎBIỆN PHÁPcách, biện pháp
12办公室bàn gōng shìBIỆN CÔNG THẤTvăn phòng
13半天bàn tiānBÁN THIÊNnửa ngày, hồi lâu
14帮助bāng zhùBANG TRỢgiúp đỡ
15饱bǎoBÃOno (bụng)
16报纸bào zhǐBÁO CHỈbáo, tờ báo
17北běiBẮCphía bắc
18北方běi fāngBẮC PHƯƠNGmiền Bắc, phương bắc
19被bèiBỊbị (trợ từ bị động)
20笔记bǐ jìBÚT KÝghi chú, vở ghi
21比较bǐ jiàoTỶ GIẢOso sánh; khá, tương đối
22笔记本bǐ jì běnBÚT KÝ BẢNsổ tay, quyển vở
23比如bǐ rúTỶ NHƯví dụ như
24比赛bǐ sàiTỶ TÁIcuộc thi, trận đấu
25必须bì xūTẤT TUphải, bắt buộc
26变biànBIẾNthay đổi, biến đổi
27遍biànBIẾNlần, lượt (từ đầu đến cuối)
28变成biàn chéngBIẾN THÀNHbiến thành, trở thành
29变化biàn huàBIẾN HOÁsự thay đổi, biến hóa
30表演biǎo yǎnBIỂU DIỄNbiểu diễn
31别的bié deBIỆT ĐÍCHkhác, cái khác
32别人bié rénBIỆT NHÂNngười khác
33宾馆bīn guǎnTÂN QUÁNkhách sạn
34冰bīngBĂNGbăng, đá
35冰激凌bīng jī língBĂNG KÍCH LĂNGkem
36冰箱bīng xiāngBĂNG TƯƠNGtủ lạnh
37病人bìng rénBỆNH NHÂNbệnh nhân
38不但bú dànBẤT ĐÃNkhông những
39不见bú jiànBẤT KIẾNkhông thấy, biến mất
40不用bú yòngBẤT DỤNGkhông cần
41不同bú tóngBẤT ĐỒNGkhác nhau, không giống nhau
42不久bù jiǔBẤT CỬUchẳng bao lâu, không lâu nữa
43不行bù xíngBẤT HÀNHkhông được
44才cáiTÀImới (lúc đó mới, vừa mới)
45菜单cài dānTHÁI ĐƠNthực đơn
46参加cān jiāTHAM GIAtham gia
47草cǎoTHẢOcỏ
48草地cǎo dìTHẢO ĐỊAbãi cỏ
49层céngTẰNGtầng, lớp (lượng từ)
50查cháTRAtra, kiểm tra
51差chàSAIkém, thiếu
52差不多chà bu duōSAI BẤT ĐAgần như, xấp xỉ
53尝chángTHƯỜNGnếm thử
54常chángTHƯỜNGthường, hay
55常见cháng jiànTHƯỜNG KIẾNthường gặp, phổ biến
56常用cháng yòngTHƯỜNG DỤNGthường dùng
57常常cháng chángTHƯỜNG THƯỜNGthường thường, hay
58衬衫chèn shānSẤN SAMáo sơ mi
59成绩chéng jìTHÀNH TÍCHthành tích, điểm số
60城市chéng shìTHÀNH THỊthành phố
61迟到chí dàoTRÌ ĐÁOđến muộn, trễ
62出发chū fāXUẤT PHÁTxuất phát, khởi hành
63出生chū shēngXUẤT SINHsinh ra, ra đời
64出院chū yuànXUẤT VIỆNxuất viện, ra viện
65初中chū zhōngSƠ TRUNGtrung học cơ sở
66除了chú leTRỪ LIỄUtrừ, ngoài ra
67船chuánTHUYỀNthuyền, tàu thủy
68春天chūn tiānXUÂN THIÊNmùa xuân
69词典cí diǎnTỪ ĐIỂNtừ điển
70聪明cōng míngTHÔNG MINHthông minh
71打扫dǎ sǎoĐẢ TẢOdọn dẹp, quét dọn
72打算dǎ suànĐẢ TOÁNdự định, kế hoạch
73大概dà gàiĐẠI KHÁIkhoảng, có lẽ
74大人dà renĐẠI NHÂNngười lớn
75大小dà xiǎoĐẠI TIỂUkích cỡ, kích thước
76大熊猫dà xióng māoĐẠI HÙNG MIÊUgấu trúc lớn
77大衣dà yīĐẠI Yáo khoác dài, áo măng tô
78带dàiĐỚImang, mang theo
79担心dān xīnĐẢM TÂMlo lắng
80蛋糕dàn gāoĐẢN CAObánh kem, bánh ngọt
81当然dāng ránĐƯƠNG NHIÊNđương nhiên, tất nhiên
82到处dào chùĐÁO XỨkhắp nơi
83得到dé dàoĐẮC ĐÁOnhận được, đạt được
84得分dé fēnĐẮC PHÂNghi điểm, điểm số
85的话de huàĐÍCH THOẠInếu... thì (trợ từ điều kiện)
86灯dēngĐĂNGđèn
87地点dì diǎnĐỊA ĐIỂMđịa điểm
88地方dì fangĐỊA PHƯƠNGnơi, chỗ
89地图dì túĐỊA ĐỒbản đồ
90电diànĐIỆNđiện
91电梯diàn tīĐIỆN THÊthang máy
92电子书diàn zǐ shūĐIỆN TỬ THƯsách điện tử
93丢diūĐÂUlàm mất, đánh mất
94东dōngĐÔNGphía đông
95东北dōng běiĐÔNG BẮCphía đông bắc, vùng Đông Bắc
96东方dōng fāngĐÔNG PHƯƠNGphương đông
97东南dōng nánĐÔNG NAMphía đông nam
98冬天dōng tiānĐÔNG THIÊNmùa đông
99懂得dǒng deĐỔNG ĐẮChiểu, biết
100动物dòng wùĐỘNG VẬTđộng vật
101动物园dòng wù yuánĐỘNG VẬT VIÊNsở thú
102短duǎnĐOẢNngắn
103短裤duǎn kùĐOẢN KHỐquần đùi
104段duànĐOẠNđoạn (lượng từ)
105锻炼duàn liànĐOÁN LUYỆNrèn luyện, tập thể dục
106对话duì huàĐỐI THOẠIhội thoại, đối thoại
107饿èNGẠđói
108而且ér qiěNHI THẢhơn nữa, vả lại
109耳朵ěr duoNHĨ ĐOÁtai
110耳机ěr jīNHĨ CƠtai nghe
111发fāPHÁTgửi, phát
112发烧fā shāoPHÁT THIÊUsốt
113发生fā shēngPHÁT SINHxảy ra
114发现fā xiànPHÁT HIỆNphát hiện
115发展fā zhǎnPHÁT TRIỂNphát triển
116方便fāng biànPHƯƠNG TIỆNtiện lợi
117方便面fāng biàn miànPHƯƠNG TIỆN MIẾNmì ăn liền
118方法fāng fǎPHƯƠNG PHÁPphương pháp
119方向fāng xiàngPHƯƠNG HƯỚNGphương hướng
120房子fáng ziPHÒNG TỬngôi nhà
121放fàngPHÓNGđặt, để
122放假fàng jiàPHÓNG GIẢnghỉ lễ, nghỉ học
123放心fàng xīnPHÓNG TÂMyên tâm
124放学fàng xuéPHÓNG HỌCtan học
125分开fēn kāiPHÂN KHAIchia tay, tách ra
126风fēngPHONGgió
127封fēngPHONGphong (lượng từ cho thư)
128夫妻fū qīPHU THÊvợ chồng
129服务fú wùPHỤC VỤphục vụ
130附近fù jìnPHỤ CẬNgần đó, lân cận
131复习fù xíPHỤC TẬPôn tập
132该gāiCAInên, phải
133干净gān jìngCAN TỊNHsạch sẽ
134感兴趣gǎn xìng qùCẢM HỨNG THÚhứng thú, quan tâm
135感到gǎn dàoCẢM ĐÁOcảm thấy
136感冒gǎn màoCẢM MẠOcảm cúm; bị cảm
137干gànCANlàm
138刚gāngCƯƠNGvừa mới
139刚才gāng cáiCƯƠNG TÀIvừa nãy, lúc nãy
140刚刚gāng gāngCƯƠNG CƯƠNGvừa mới, vừa rồi
141高铁gāo tiěCAO THIẾTtàu cao tốc
142根据gēn jùCĂN CỨcăn cứ, dựa vào
143更gèngCÁNHhơn (càng)
144公斤gōng jīnCÔNG CÂNki-lô-gam
145公园gōng yuánCÔNG VIÊNcông viên
146工作日gōng zuò rìCÔNG TÁC NHẬTngày làm việc
147故事gù shiCỐ SỰcâu chuyện
148刮guāQUÁTthổi (gió), cạo
149关guānQUANđóng, tắt
150关机guān jīQUAN CƠtắt máy
151关系guān xìQUAN HỆquan hệ
152关心guān xīnQUAN TÂMquan tâm
153关于guān yúQUAN VUvề, liên quan đến
154关注guān zhùQUAN CHÚtheo dõi, chú ý
155国家guó jiāQUỐC GIAquốc gia, đất nước
156过节guò jiéQUÁ TIẾTăn lễ, đón lễ
157海hǎiHẢIbiển
158害怕hài pàHẠI PHẠsợ hãi
159好多hǎo duōHẢO ĐArất nhiều
160好久hǎo jiǔHẢO CỬUlâu rồi, đã lâu
161好像hǎo xiàngHẢO TƯỢNGhình như, dường như
162号码hào mǎHIỆU MÃsố hiệu, mã số
163河héHÀsông
164合适hé shìHỢP THÍCHphù hợp, thích hợp
165黑板hēi bǎnHẮC BẢNbảng đen
166红绿灯hóng lǜ dēngHỒNG LỤC ĐĂNGđèn giao thông
167后来hòu láiHẬU LAIsau đó, về sau
168后年hòu niánHẬU NIÊNnăm sau nữa
169后天hòu tiānHẬU THIÊNngày kia
170护照hù zhàoHỘ CHIẾUhộ chiếu
171花园huā yuánHOA VIÊNvườn hoa
172画家huà jiāHOẠ GIAhoạ sĩ
173欢迎huān yíngHOAN NGHÊNHhoan nghênh, chào mừng
174环境huán jìngHOÀN CẢNHmôi trường
175换huànHOÁNđổi, thay
176黄色huáng sèHOÀNG SẮCmàu vàng
177回答huí dáHỒI ĐÁPtrả lời
178会议huì yìHỘI NGHỊhội nghị, cuộc họp
179或huòHOẶChoặc
180或者huò zhěHOẶC GIẢhoặc là
181鸡jīKÊcon gà
182几乎jī hūCƠ HỒhầu như
183机会jī huìCƠ HỘIcơ hội
184极jíCỰCcực kỳ
185急jíCẤPgấp, vội
186记jìKÝghi nhớ
187季jìQUÝmùa, quý
188季节jì jiéQUÝ TIẾTmùa (thời tiết)
189加jiāGIAthêm, cộng
190假期jià qīGIẢ KỲkỳ nghỉ
191坚持jiān chíKIÊN TRÌkiên trì
192检查jiǎn cháKIỂM TRAkiểm tra
193简单jiǎn dānGIẢN ĐƠNđơn giản
194检票jiǎn piàoKIỂM PHIẾUsoát vé
195健康jiàn kāngKIỆN KHANGsức khoẻ, khoẻ mạnh
196见面jiàn miànKIẾN DIỆNgặp mặt
197讲jiǎngGIẢNGnói, giảng
198角jiǎoGIÁChào (đơn vị tiền); góc
199脚jiǎoCƯỚCchân
200接jiēTIẾPđón, nhận
201街jiēNHAIphố, đường phố
202节jiéTIẾTtiết, đoạn (lượng từ); lễ, đốt
203结婚jié hūnKẾT HÔNkết hôn
204节目jié mùTIẾT MỤCchương trình
205节日jié rìTIẾT NHẬTngày lễ
206结束jié shùKẾT THÚCkết thúc
207解决jiě juéGIẢI QUYẾTgiải quyết
208姐妹jiě mèiTHƯ MUỘIchị em gái
209借jièTÁmượn, cho mượn
210斤jīnCÂNcân (500g)
211经过jīng guòKINH QUÁđi qua; quá trình
212经理jīng lǐKINH LÝgiám đốc, quản lý
213久jiǔCỬUlâu
214酒jiǔTỬUrượu
215旧jiùCỰUcũ
216句jùCÚcâu (lượng từ)
217句子jù ziCÚ TỬcâu
218决定jué dìngQUYẾT ĐỊNHquyết định
219卡kǎthẻ
220开花kāi huāKHAI HOAnở hoa
221开会kāi huìKHAI HỘIhọp
222开机kāi jīKHAI CƠmở máy, khởi động máy
223开心kāi xīnKHAI TÂMvui vẻ
224看来kàn láiKHÁN LAIxem ra, có vẻ như
225可kěKHẢnhưng, có thể
226渴kěKHÁTkhát
227可爱kě àiKHẢ ÁIđáng yêu
228可是kě shìKHẢ THỊnhưng
229刻kèKHẮCkhắc (15 phút); khắc, chạm
230课本kè běnKHOÁ BẢNsách giáo khoa
231客人kè rénKHÁCH NHÂNkhách
232课文kè wénKHOÁ VĂNbài khóa
233空调kōng tiáoKHÔNG ĐIỀUmáy điều hòa
234哭kūKHỐCkhóc
235筷子kuài ziKHOÁI TỬđôi đũa
236矿泉水kuàng quán shuǐKHOÁNG TUYỀN THUỶnước khoáng
237来自lái zìLAI TỰđến từ
238蓝lánLAMxanh dương
239老lǎoLÃOgià
240老人lǎo rénLÃO NHÂNngười già
241离开lí kāiLY KHAIrời khỏi
242礼物lǐ wùLỄ VẬTquà tặng
243历史lì shǐLỊCH SỬlịch sử
244脸liǎnKIỂMmặt
245练liànLUYỆNluyện tập
246练习liàn xíLUYỆN TẬPluyện tập, bài tập
247凉快liáng kuaiLƯƠNG KHOÁImát mẻ
248辆liàngLƯỢNGchiếc (lượng từ xe)
249聊liáoLIÊUtán gẫu, trò chuyện
250聊天儿liáo tiānrLIÊU THIÊN NHItrò chuyện, tán gẫu
251了解liǎo jiěLIỄU GIẢIhiểu rõ, tìm hiểu
252邻居lín jūLÂN CƯhàng xóm
253留学liú xuéLƯU HỌCdu học
254留学生liú xué shēngLƯU HỌC SINHdu học sinh
255楼梯lóu tīLÂU THÊcầu thang
256路边lù biānLỘ BIÊNven đường
257路口lù kǒuLỘ KHẨUngã tư, ngã đường
258马mǎMÃngựa
259马路mǎ lùMÃ LỘđường, đường phố
260马上mǎ shàngMÃ THƯỢNGngay lập tức
261满意mǎn yìMÃN Ýhài lòng
262毛máoMAOhào (đơn vị tiền)
263米mǐMỄmét
264面前miàn qiánDIỆN TIỀNtrước mặt
265明白míng baiMINH BẠCHhiểu, rõ ràng
266名单míng dānDANH ĐƠNdanh sách
267名人míng rénDANH NHÂNngười nổi tiếng
268南nánNAMphía nam
269难nánNANkhó
270南方nán fāngNAM PHƯƠNGmiền nam
271难过nán guòNAN QUÁbuồn
272难看nán kànNAN KHÁNxấu, khó coi
273男人nán rénNAM NHÂNđàn ông
274男生nán shēngNAM SINHnam sinh
275难题nán tíNAN ĐỀvấn đề khó, bài toán khó
276难听nán tīngNAN THÍNHkhó nghe, chói tai
277年级nián jíNIÊN CẤPlớp, khối (học)
278年轻nián qīngNIÊN KHINHtrẻ, trẻ tuổi
279牛niúNGƯUcon bò, trâu
280努力nǔ lìNỖ LỰCcố gắng, nỗ lực
281女人nǚ rénNỮ NHÂNphụ nữ
282女生nǚ shēngNỮ SINHnữ sinh
283爬páBÀleo, trèo
284怕pàPHẠsợ
285拍照pāi zhàoPHÁCH CHIẾUchụp ảnh
286盘子pán ziBÀN TỬcái đĩa
287胖pàngBÀNbéo, mập
288啤酒pí jiǔBI TỬUbia
289平时píng shíBÌNH THỜIbình thường, ngày thường
290瓶子píng ziBÌNH TỬcái chai
291骑qíKỴcưỡi, đi (xe)
292奇怪qí guàiKỲ QUÁIkỳ lạ
293其实qí shíKỲ THẬTthực ra
294其他qí tāKỲ THAkhác, cái khác
295起qǐKHỞIdậy, đứng dậy
296起飞qǐ fēiKHỞI PHIcất cánh
297汽车qì chēKHÍ XAxe ô tô
298铅笔qiān bǐDUYÊN BÚTbút chì
299前年qián niánTIỀN NIÊNnăm kia
300前天qián tiānTIỀN THIÊNhôm kia
301清楚qīng chuTHANH SỞrõ ràng
302请假qǐng jiàTHỈNH GIẢxin nghỉ phép
303请客qǐng kèTHỈNH KHÁCHmời khách, đãi khách
304秋天qiū tiānTHU THIÊNmùa thu
305球场qiú chǎngCẦU TRƯỜNGsân bóng
306裙子qún ziQUẦN TỬváy
307然后rán hòuNHIÊN HẬUsau đó
308热情rè qíngNHIỆT TÌNHnhiệt tình
309认得rèn deNHẬN ĐẮCnhận ra
310认为rèn wéiNHẬN VIcho rằng
311认真rèn zhēnNHẬN CHÂNnghiêm túc
312容易róng yìDUNG DỊdễ dàng
313如果rú guǒNHƯ QUẢnếu
314伞sǎnTẢNcái ô, dù
315扫sǎoTẢOquét
316沙发shā fāSA PHÁTghế sofa
317山shānSƠNnúi
318上衣shàng yīTHƯỢNG Yáo khoác ngoài
319勺子sháo ziCHƯỚC TỬcái thìa
320身边shēn biānTHÂN BIÊNbên cạnh
321身高shēn gāoTHÂN CAOchiều cao
322声shēngTHANHtiếng (lượng từ)
323生活shēng huóSINH HOẠTcuộc sống, sinh hoạt
324生气shēng qìSINH KHÍtức giận
325声音shēng yīnTHANH ÂMâm thanh
326市shìTHỊthành phố
327试shìTHÍthử
328室shìTHẤTphòng
329世界shì jièTHẾ GIỚIthế giới
330收shōuTHUthu, nhận
331收到shōu dàoTHU ĐÁOnhận được
332受shòuTHỤchịu, nhận
333瘦shòuSẤUgầy
334受到shòu dàoTHỤ ĐÁOnhận phải, chịu phải
335叔叔shū shuTHÚC THÚCchú
336树shùTHỤcây
337数学shù xuéSỐ HỌCtoán học
338刷shuāLOÁTchải, đánh (răng)
339双shuāngSONGđôi (lượng từ)
340水平shuǐ píngTHUỶ BÌNHtrình độ
341司机sī jīTY CƠtài xế
342四季sì jìTỨ QUÝbốn mùa
343太阳tài yángTHÁI DƯƠNGmặt trời
344糖tángĐƯỜNGkẹo, đường
345特别tè biéĐẶC BIỆTđặc biệt
346提高tí gāoĐỀ CAOnâng cao
347体育tǐ yùTHỂ DỤCthể dục
348体育馆tǐ yù guǎnTHỂ DỤC QUÁNnhà thi đấu
349甜tiánĐIỀMngọt
350跳tiàoKHIÊUnhảy
351听说tīng shuōTHÍNH THUYẾTnghe nói
352挺tǐngĐĨNHkhá, khá là
353同事tóng shìĐỒNG SỰđồng nghiệp
354同意tóng yìĐỒNG Ýđồng ý
355头发tóu faĐẦU PHÁTtóc
356突然tū ránĐỘT NHIÊNđột nhiên
357图书馆tú shū guǎnĐỒ THƯ QUÁNthư viện
358腿tuǐTHOÁIchân, đùi
359外地wài dìNGOẠI ĐỊAnơi khác, ngoại địa
360外卖wài màiNGOẠI MẠIđồ ăn mang đi
361外语wài yǔNGOẠI NGỮngoại ngữ
362完成wán chéngHOÀN THÀNHhoàn thành
363碗wǎnOẢNcái bát
364晚点wǎn diǎnVÃN ĐIỂMtrễ giờ
365晚会wǎn huìVÃN HỘIbuổi dạ tiệc
366网球wǎng qiúVÕNG CẦUquần vợt
367网站wǎng zhànVÕNG TRẠMtrang web
368忘记wàng jìVONG KÝquên
369为wèiVỊvì
370为了wèi leVỊ LIỄUđể, vì để
371卫生间wèi shēng jiānVỆ SINH GIANnhà vệ sinh
372文化wén huàVĂN HOÁvăn hoá
373屋子wū ziỐC TỬcăn phòng, căn nhà
374西xīTÂYhướng tây
375西北xī běiTÂY BẮCtây bắc
376西方xī fāngTÂY PHƯƠNGphương tây
377西瓜xī guāTÂY QUAdưa hấu
378西南xī nánTÂY NAMtây nam
379习惯xí guànTẬP QUÁNquen, thói quen
380喜爱xǐ àiHỈ ÁIyêu thích
381洗衣机xǐ yī jīTẨY Y CƠmáy giặt
382洗澡xǐ zǎoTẨY TẢOtắm
383夏天xià tiānHẠ THIÊNmùa hè
384先xiānTIÊNtrước
385香蕉xiāng jiāoHƯƠNG TIÊUchuối
386相信xiāng xìnTƯƠNG TÍNtin tưởng
387箱子xiāng ziTƯƠNG TỬhộp, vali
388向xiàngHƯỚNGhướng về, về phía
389像xiàngTƯỢNGgiống
390相机xiàng jīTƯỚNG CƠmáy ảnh
391小区xiǎo qūTIỂU KHUkhu dân cư
392小心xiǎo xīnTIỂU TÂMcẩn thận
393校园xiào yuánHIỆU VIÊNkhuôn viên trường
394校长xiào zhǎngHIỆU TRƯỞNGhiệu trưởng
395鞋xiéHÀIgiày
396心里xīn lǐTÂM LÝtrong lòng, tâm trí
397新年xīn niánTÂN NIÊNnăm mới
398新闻xīn wénTÂN VĂNtin tức
399新鲜xīn xiānTÂN TIÊNtươi, mới mẻ
400信xìnTÍNtin; thư
401信用卡xìn yòng kǎTÍN DỤNGthẻ tín dụng
402行xíngHÀNHđược, ổn
403行李xíng liHÀNH LÝhành lý
404兴趣xìng qùHỨNG THÚhứng thú, sở thích
405休假xiū jiàHƯU GIẢnghỉ phép
406需要xū yàoNHU YẾUcần, cần thiết
407选xuǎnTUYỂNchọn
408选择xuǎn zéTUYỂN TRẠCHlựa chọn
409学期xué qīHỌC KỲhọc kỳ
410牙yáNHArăng
411牙刷yá shuāNHA LOÁTbàn chải đánh răng
412羊yángDƯƠNGcon cừu, con dê
413养yǎngDƯỠNGnuôi
414要求yāo qiúYÊU CẦUyêu cầu
415页yèHIỆTtrang (sách)
416一定yí dìngNHẤT ĐỊNHchắc chắn, nhất định
417一共yí gòngNHẤT CỘNGtổng cộng
418一块儿yí kuàirNHẤT KHỐI NHIcùng nhau
419一样yí yàngNHẤT DẠNGgiống nhau
420以后yǐ hòuDĨ HẬUsau này, sau đó
421以前yǐ qiánDĨ TIỀNtrước đây
422以上yǐ shàngDĨ THƯỢNGtrở lên
423以外yǐ wàiDĨ NGOẠIngoài ra, trừ ra
424以为yǐ wéiDĨ VItưởng, cho rằng (nhầm)
425以下yǐ xiàDĨ HẠtrở xuống
426一般yì bānNHẤT BANbình thường, nói chung
427一边yì biānNHẤT BIÊNvừa...vừa...
428一直yì zhíNHẤT TRỰCluôn, mãi, thẳng
429音乐yīn yuèÂM NHẠCâm nhạc
430银行yín hángNGÂN HÀNGngân hàng
431银行卡yín háng kǎNGÂN HÀNHthẻ ngân hàng
432饮料yǐn liàoẨM LIỆUđồ uống
433应该yīng gāiỨNG CAInên, phải
434影响yǐng xiǎngẢNH HƯỞNGảnh hưởng
435用yòngDỤNGdùng, sử dụng
436邮件yóu jiànBƯU KIỆNthư điện tử, bưu kiện
437游客yóu kèDU KHÁCHkhách du lịch
438游戏yóu xìDU HÍtrò chơi
439邮箱yóu xiāngBƯU TƯƠNGhộp thư
440有关yǒu guānHỮU QUANcó liên quan
441有名yǒu míngHỮU DANHnổi tiếng
442有用yǒu yòngHỮU DỤNGhữu ích
443又yòuHỰUlại (một lần nữa)
444羽毛球yǔ máo qiúVŨ MAO CẦUcầu lông
445语言yǔ yánNGỮ NGÔNngôn ngữ
446雨衣yǔ yīVŨ Yáo mưa
447遇到yù dàoNGỘ ĐÁOgặp phải
448遇见yù jiànNGỘ KIẾNgặp, tình cờ gặp
449园yuánVIÊNvườn
450员yuánVIÊNhậu tố chỉ người làm nghề
451愿意yuàn yìNGUYỆN Ýsẵn lòng, tình nguyện
452越yuèVIỆTcàng
453月亮yuè liangNGUYỆT LƯỢNGmặt trăng
454运动会yùn dòng huìVẬN ĐỘNG HỘIhội thao
455运动员yùn dòng yuánVẬN ĐỘNG VIÊNvận động viên
456咱们zán menMÔNchúng ta
457脏zāngTẢNGbẩn
458怎么办zěn me bànCHẨM MA BIỆNlàm sao đây
459怎样zěn yàngCHẨM DẠNGnhư thế nào
460张zhāngTRƯƠNGtờ, tấm (lượng từ)
461着急zháo jíTRƯỚC CẤPlo lắng, sốt ruột
462照zhàoCHIẾUchiếu, chụp
463照顾zhào gùCHIẾU CỐchăm sóc
464照片zhào piànCHIẾU PHIẾNbức ảnh
465照相zhào xiàngCHIẾU TƯỚNGchụp ảnh
466直到zhí dàoTRỰC ĐÁOcho đến
467纸zhǐCHỈgiấy
468只能zhǐ néngCHỈ NĂNGchỉ có thể
469只是zhǐ shìCHỈ THỊchỉ là
470只要zhǐ yàoCHỈ YẾUchỉ cần
471只有zhǐ yǒuCHỈ HỮUchỉ có
472中zhōngTRUNGgiữa, trong
473中间zhōng jiānTRUNG GIANở giữa
474终于zhōng yúCHUNG VUcuối cùng
475种zhǒngCHỦNGloại (lượng từ)
476重要zhòng yàoTRỌNG YẾUquan trọng
477周末zhōu mòCHU MẠTcuối tuần
478主要zhǔ yàoCHỦ YẾUchủ yếu
479注意zhù yìCHÚ Ýchú ý
480住院zhù yuànTRÚ VIỆNnhập viện
481字典zì diǎnTỰ ĐIỂNtừ điển
482自行车zì xíng chēTỰ HÀNH XAxe đạp
483子ziTỬhậu tố danh từ
484总zǒngTỔNGluôn, tổng
485总是zǒng shìTỔNG THỊluôn luôn
486嘴zuǐCHUỶmiệng
487最好zuì hǎoTỐI HẢOtốt nhất
488最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng
489最近zuì jìnTỐI CẬNgần đây, dạo này
490做客zuò kèTỐ KHÁCHlàm khách, đến chơi nhà
491作业zuò yèTÁC NGHIỆPbài tập

Luyện viết 284 chữ Hán mới HSK3

Mỗi chữ có nút 🖨 In: 1 trang A4 riêng cho chữ đó, dòng đầu vẽ thứ tự từng nét ở các ô liên tiếp, các dòng sau để tô và tự viết (10 ô mỗi dòng, ô kẻ 田). Nút "PDF luyện viết" ở trên in đủ 284 chữ.

阿ā · A
阿阿阿阿
姨yí · DI
姨姨姨姨
矮ǎi · ẢI
矮矮矮矮
安ān · AN
安安安安
静jìng · TĨNH
静静静静
全quán · TOÀN
全全全全
把bǎ · BẢ
把把把把
搬bān · BAN
搬搬搬搬
级jí · CẤP
级级级级
办bàn · BIỆN
办办办办
法fǎ · PHÁP
法法法法
助zhù · TRỢ
助助助助
饱bǎo · BÃO
饱饱饱饱
报bào · BÁO
报报报报
纸zhǐ · CHỈ
纸纸纸纸
北běi · BẮC
北北北北
方fāng · PHƯƠNG
方方方方
被bèi · BỊ
被被被被
较jiào · GIẢO
较较较较
如rú · NHƯ
如如如如
赛sài · TÁI
赛赛赛赛
必bì · TẤT
必必必必
须xū · TU
须须须须
变biàn · BIẾN
变变变变
遍biàn · BIẾN
遍遍遍遍
成chéng · THÀNH
成成成成
化huà · HOÁ
化化化化
演yǎn · DIỄN
演演演演
宾bīn · TÂN
宾宾宾宾
冰bīng · BĂNG
冰冰冰冰
激jī · KÍCH
激激激激
凌líng · LĂNG
凌凌凌凌
箱xiāng · TƯƠNG
箱箱箱箱
用yòng · DỤNG
用用用用
久jiǔ · CỬU
久久久久
行xíng · HÀNH
行行行行
才cái · TÀI
才才才才
单dān · ĐƠN
单单单单
参cān · THAM
参参参参
加jiā · GIA
加加加加
草cǎo · THẢO
草草草草
层céng · TẰNG
层层层层
查chá · TRA
查查查查
差chà · SAI
差差差差
尝cháng · THƯỜNG
尝尝尝尝
衬chèn · SẤN
衬衬衬衬
衫shān · SAM
衫衫衫衫
绩jì · TÍCH
绩绩绩绩
城chéng · THÀNH
城城城城
迟chí · TRÌ
迟迟迟迟
发fā · PHÁT
发发发发
初chū · SƠ
初初初初
除chú · TRỪ
除除除除
船chuán · THUYỀN
船船船船
春chūn · XUÂN
春春春春
典diǎn · ĐIỂN
典典典典
聪cōng · THÔNG
聪聪聪聪
扫sǎo · TẢO
扫扫扫扫
算suàn · TOÁN
算算算算
概gài · KHÁI
概概概概
熊xióng · HÙNG
熊熊熊熊
带dài · ĐỚI
带带带带
担dān · ĐẢM
担担担担
心xīn · TÂM
心心心心
糕gāo · CAO
糕糕糕糕
当dāng · ĐƯƠNG
当当当当
处chù · XỨ
处处处处
灯dēng · ĐĂNG
灯灯灯灯
图tú · ĐỒ
图图图图
梯tī · THÊ
梯梯梯梯
丢diū · ĐÂU
丢丢丢丢
南nán · NAM
南南南南
冬dōng · ĐÔNG
冬冬冬冬
物wù · VẬT
物物物物
园yuán · VIÊN
园园园园
短duǎn · ĐOẢN
短短短短
段duàn · ĐOẠN
段段段段
锻duàn · ĐOÁN
锻锻锻锻
炼liàn · LUYỆN
炼炼炼炼
饿è · NGẠ
饿饿饿饿
而ér · NHI
而而而而
且qiě · THẢ
且且且且
耳ěr · NHĨ
耳耳耳耳
朵duǒ · ĐOÁ
朵朵朵朵
烧shāo · THIÊU
烧烧烧烧
展zhǎn · TRIỂN
展展展展
向xiàng · HƯỚNG
向向向向
放fàng · PHÓNG
放放放放
假jiǎ · GIẢ
假假假假
风fēng · PHONG
风风风风
封fēng · PHONG
封封封封
务wù · VỤ
务务务务
附fù · PHỤ
附附附附
复fù · PHỤC
复复复复
该gāi · CAI
该该该该
干gān · CAN
干干干干
净jìng · TỊNH
净净净净
感gǎn · CẢM
感感感感
趣qù · THÚ
趣趣趣趣
冒mào · MẠO
冒冒冒冒
刚gāng · CƯƠNG
刚刚刚刚
根gēn · CĂN
根根根根
据jù · CỨ
据据据据
更gèng · CÁNH
更更更更
斤jīn · CÂN
斤斤斤斤
故gù · CỐ
故故故故
刮guā · QUÁT
刮刮刮刮
于yú · VU
于于于于
注zhù · CHÚ
注注注注
节jié · TIẾT
节节节节
海hǎi · HẢI
海海海海
害hài · HẠI
害害害害
怕pà · PHẠ
怕怕怕怕
像xiàng · TƯỢNG
像像像像
码mǎ · MÃ
码码码码
河hé · HÀ
河河河河
合hé · HỢP
合合合合
适shì · THÍCH
适适适适
板bǎn · BẢN
板板板板
护hù · HỘ
护护护护
照zhào · CHIẾU
照照照照
迎yíng · NGHÊNH
迎迎迎迎
环huán · HOÀN
环环环环
境jìng · CẢNH
境境境境
换huàn · HOÁN
换换换换
黄huáng · HOÀNG
黄黄黄黄
答dá · ĐÁP
答答答答
议yì · NGHỊ
议议议议
或huò · HOẶC
或或或或
者zhě · GIẢ
者者者者
乎hū · HỒ
乎乎乎乎
极jí · CỰC
极极极极
急jí · CẤP
急急急急
季jì · QUÝ
季季季季
坚jiān · KIÊN
坚坚坚坚
持chí · TRÌ
持持持持
检jiǎn · KIỂM
检检检检
简jiǎn · GIẢN
简简简简
健jiàn · KIỆN
健健健健
康kāng · KHANG
康康康康
讲jiǎng · GIẢNG
讲讲讲讲
角jiǎo · GIÁC
角角角角
脚jiǎo · CƯỚC
脚脚脚脚
接jiē · TIẾP
接接接接
街jiē · NHAI
街街街街
结jié · KẾT
结结结结
婚hūn · HÔN
婚婚婚婚
目mù · MỤC
目目目目
束shù · THÚC
束束束束
解jiě · GIẢI
解解解解
决jué · QUYẾT
决决决决
借jiè · TÁ
借借借借
理lǐ · LÝ
理理理理
旧jiù · CỰU
旧旧旧旧
句jù · CÚ
句句句句
定dìng · ĐỊNH
定定定定
卡kǎ
卡卡卡卡
渴kě · KHÁT
渴渴渴渴
刻kè · KHẮC
刻刻刻刻
空kōng · KHÔNG
空空空空
调tiáo · ĐIỀU
调调调调
哭kū · KHỐC
哭哭哭哭
筷kuài · KHOÁI
筷筷筷筷
矿kuàng · KHOÁNG
矿矿矿矿
泉quán · TUYỀN
泉泉泉泉
蓝lán · LAM
蓝蓝蓝蓝
礼lǐ · LỄ
礼礼礼礼
历lì · LỊCH
历历历历
史shǐ · SỬ
史史史史
脸liǎn · KIỂM
脸脸脸脸
练liàn · LUYỆN
练练练练
凉liáng · LƯƠNG
凉凉凉凉
辆liàng · LƯỢNG
辆辆辆辆
聊liáo · LIÊU
聊聊聊聊
邻lín · LÂN
邻邻邻邻
居jū · CƯ
居居居居
留liú · LƯU
留留留留
马mǎ · MÃ
马马马马
满mǎn · MÃN
满满满满
毛máo · MAO
毛毛毛毛
难nán · NAN
难难难难
轻qīng · KHINH
轻轻轻轻
努nǔ · NỖ
努努努努
力lì · LỰC
力力力力
爬pá · BÀ
爬爬爬爬
拍pāi · PHÁCH
拍拍拍拍
盘pán · BÀN
盘盘盘盘
胖pàng · BÀN
胖胖胖胖
啤pí · BI
啤啤啤啤
平píng · BÌNH
平平平平
瓶píng · BÌNH
瓶瓶瓶瓶
骑qí · KỴ
骑骑骑骑
奇qí · KỲ
奇奇奇奇
怪guài · QUÁI
怪怪怪怪
其qí · KỲ
其其其其
实shí · THẬT
实实实实
汽qì · KHÍ
汽汽汽汽
铅qiān · DUYÊN
铅铅铅铅
清qīng · THANH
清清清清
楚chǔ · SỞ
楚楚楚楚
秋qiū · THU
秋秋秋秋
裙qún · QUẦN
裙裙裙裙
容róng · DUNG
容容容容
易yì · DỊ
易易易易
伞sǎn · TẢN
伞伞伞伞
沙shā · SA
沙沙沙沙
山shān · SƠN
山山山山
勺sháo · CHƯỚC
勺勺勺勺
声shēng · THANH
声声声声
活huó · HOẠT
活活活活
音yīn · ÂM
音音音音
世shì · THẾ
世世世世
界jiè · GIỚI
界界界界
收shōu · THU
收收收收
受shòu · THỤ
受受受受
瘦shòu · SẤU
瘦瘦瘦瘦
叔shū · THÚC
叔叔叔叔
树shù · THỤ
树树树树
数shù · SỐ
数数数数
刷shuā · LOÁT
刷刷刷刷
双shuāng · SONG
双双双双
阳yáng · DƯƠNG
阳阳阳阳
糖táng · ĐƯỜNG
糖糖糖糖
特tè · ĐẶC
特特特特
提tí · ĐỀ
提提提提
育yù · DỤC
育育育育
甜tián · ĐIỀM
甜甜甜甜
挺tǐng · ĐĨNH
挺挺挺挺
突tū · ĐỘT
突突突突
腿tuǐ · THOÁI
腿腿腿腿
碗wǎn · OẢN
碗碗碗碗
卫wèi · VỆ
卫卫卫卫
屋wū · ỐC
屋屋屋屋
瓜guā · QUA
瓜瓜瓜瓜
惯guàn · QUÁN
惯惯惯惯
澡zǎo · TẢO
澡澡澡澡
夏xià · HẠ
夏夏夏夏
香xiāng · HƯƠNG
香香香香
蕉jiāo · TIÊU
蕉蕉蕉蕉
相xiāng · TƯƠNG
相相相相
信xìn · TÍN
信信信信
区qū · KHU
区区区区
鞋xié · HÀI
鞋鞋鞋鞋
闻wén · VĂN
闻闻闻闻
鲜xiān · TIÊN
鲜鲜鲜鲜
李lǐ · LÝ
李李李李
需xū · NHU
需需需需
选xuǎn · TUYỂN
选选选选
择zé · TRẠCH
择择择择
牙yá · NHA
牙牙牙牙
羊yáng · DƯƠNG
羊羊羊羊
养yǎng · DƯỠNG
养养养养
求qiú · CẦU
求求求求
页yè · HIỆT
页页页页
共gòng · CỘNG
共共共共
般bān · BAN
般般般般
直zhí · TRỰC
直直直直
银yín · NGÂN
银银银银
饮yǐn · ẨM
饮饮饮饮
料liào · LIỆU
料料料料
应yìng · ỨNG
应应应应
响xiǎng · HƯỞNG
响响响响
邮yóu · BƯU
邮邮邮邮
戏xì · HÍ
戏戏戏戏
又yòu · HỰU
又又又又
羽yǔ · VŨ
羽羽羽羽
言yán · NGÔN
言言言言
遇yù · NGỘ
遇遇遇遇
员yuán · VIÊN
员员员员
愿yuàn · NGUYỆN
愿愿愿愿
越yuè · VIỆT
越越越越
咱zán
咱咱咱咱
脏zāng · TẢNG
脏脏脏脏
张zhāng · TRƯƠNG
张张张张
顾gù · CỐ
顾顾顾顾
片piàn · PHIẾN
片片片片
终zhōng · CHUNG
终终终终
种zhǒng · CHỦNG
种种种种
重zhòng · TRỌNG
重重重重
末mò · MẠT
末末末末
主zhǔ · CHỦ
主主主主
总zǒng · TỔNG
总总总总
嘴zuǐ · CHUỶ
嘴嘴嘴嘴
业yè · NGHIỆP
业业业业

Ôn để nhớ lâu

Đọc danh sách một lần thì quên nhanh. Ôn theo lịch nhắc và chơi với từ để nhớ lâu; web ghi lại từ bạn đã nắm.

Cách học từ vựng HSK3 hiệu quả

Bắt đầu đọc không pinyin; dùng âm Hán Việt để đoán nghĩa từ ghép (经验 kinh nghiệm, 环境 hoàn cảnh) và ghi chép từ theo nhóm nghĩa.

HSK3 chuẩn 3.0 có phần Viết theo tranh. Làm thử đề để biết mình thiếu từ nào: Thi thử HSK3 · Đặt mục tiêu HSK và số phút học mỗi ngày · Học tiếp: Từ vựng HSK4.

Hỏi đáp về từ vựng HSK3

Từ vựng HSK3 3.0 có bao nhiêu từ?

Theo danh sách từ vựng HSK 3.0, cấp 3 có 491 từ mới; cộng các cấp dưới là 988 từ. Trang này liệt kê đủ 491 từ kèm pinyin, âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt.

Có file PDF từ vựng HSK3 không?

Có. Bấm "PDF danh sách từ" để in bảng từ, hoặc "PDF luyện viết" để in phiếu tập viết 284 chữ Hán mới của cấp 3, mỗi dòng 10 ô có thứ tự nét. Cần đăng nhập (miễn phí).

Học từ vựng HSK3 thế nào cho nhớ lâu?

Bắt đầu đọc không pinyin; dùng âm Hán Việt để đoán nghĩa từ ghép (经验 kinh nghiệm, 环境 hoàn cảnh) và ghi chép từ theo nhóm nghĩa. Ôn theo lịch nhắc ngắt quãng trên web để không quên.

Âm Hán Việt giúp gì khi học từ vựng HSK?

Nhiều từ ghép tiếng Trung có âm Hán Việt gần với từ tiếng Việt (医生 = y sinh → bác sĩ, 学习 = học tập), nên nhìn âm Hán Việt là đoán được nghĩa và nhớ chữ nhanh hơn.

123tiengtrung.com/tai-lieu/tu-vung-hsk30/hsk3/ · Nghe phát âm, ôn thẻ từ và thi thử HSK tại 123tiengtrung.com