Tài liệu miễn phí · chuẩn HSK 3.0
Từ vựng HSK3 3.0: 491 từ kèm pinyin, nghĩa, âm Hán Việt
Danh sách đủ 491 từ vựng HSK3 theo chuẩn HSK 3.0 mới (cộng các cấp dưới là 988 từ), dành cho người học trung cấp. Học xong vốn từ này bạn kể việc đã làm, nêu ý kiến ngắn, đọc đoạn văn không pinyin. Mỗi từ có chữ Hán, pinyin, âm Hán Việt (đoán nghĩa nhanh hơn) và nghĩa tiếng Việt; tra nhanh bằng ô tìm kiếm.
Danh sách 491 từ vựng HSK3 3.0
| # | Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 阿姨 | ā yí | A DI | cô, dì (phụ nữ ngang tuổi mẹ) |
| 2 | 矮 | ǎi | ẢI | thấp (người, vật) |
| 3 | 爱人 | ài ren | ÁI NHÂN | vợ hoặc chồng, bạn đời |
| 4 | 安静 | ān jìng | AN TĨNH | yên tĩnh |
| 5 | 安全 | ān quán | AN TOÀN | an toàn |
| 6 | 把 | bǎ | BẢ | cái, chiếc, cây (lượng từ vật có tay cầm) |
| 7 | 搬 | bān | BAN | khiêng, chuyển (đồ vật) |
| 8 | 班级 | bān jí | BAN CẤP | lớp học, khối lớp |
| 9 | 搬家 | bān jiā | BAN GIA | chuyển nhà |
| 10 | 办 | bàn | BIỆN | làm, xử lý |
| 11 | 办法 | bàn fǎ | BIỆN PHÁP | cách, biện pháp |
| 12 | 办公室 | bàn gōng shì | BIỆN CÔNG THẤT | văn phòng |
| 13 | 半天 | bàn tiān | BÁN THIÊN | nửa ngày, hồi lâu |
| 14 | 帮助 | bāng zhù | BANG TRỢ | giúp đỡ |
| 15 | 饱 | bǎo | BÃO | no (bụng) |
| 16 | 报纸 | bào zhǐ | BÁO CHỈ | báo, tờ báo |
| 17 | 北 | běi | BẮC | phía bắc |
| 18 | 北方 | běi fāng | BẮC PHƯƠNG | miền Bắc, phương bắc |
| 19 | 被 | bèi | BỊ | bị (trợ từ bị động) |
| 20 | 笔记 | bǐ jì | BÚT KÝ | ghi chú, vở ghi |
| 21 | 比较 | bǐ jiào | TỶ GIẢO | so sánh; khá, tương đối |
| 22 | 笔记本 | bǐ jì běn | BÚT KÝ BẢN | sổ tay, quyển vở |
| 23 | 比如 | bǐ rú | TỶ NHƯ | ví dụ như |
| 24 | 比赛 | bǐ sài | TỶ TÁI | cuộc thi, trận đấu |
| 25 | 必须 | bì xū | TẤT TU | phải, bắt buộc |
| 26 | 变 | biàn | BIẾN | thay đổi, biến đổi |
| 27 | 遍 | biàn | BIẾN | lần, lượt (từ đầu đến cuối) |
| 28 | 变成 | biàn chéng | BIẾN THÀNH | biến thành, trở thành |
| 29 | 变化 | biàn huà | BIẾN HOÁ | sự thay đổi, biến hóa |
| 30 | 表演 | biǎo yǎn | BIỂU DIỄN | biểu diễn |
| 31 | 别的 | bié de | BIỆT ĐÍCH | khác, cái khác |
| 32 | 别人 | bié rén | BIỆT NHÂN | người khác |
| 33 | 宾馆 | bīn guǎn | TÂN QUÁN | khách sạn |
| 34 | 冰 | bīng | BĂNG | băng, đá |
| 35 | 冰激凌 | bīng jī líng | BĂNG KÍCH LĂNG | kem |
| 36 | 冰箱 | bīng xiāng | BĂNG TƯƠNG | tủ lạnh |
| 37 | 病人 | bìng rén | BỆNH NHÂN | bệnh nhân |
| 38 | 不但 | bú dàn | BẤT ĐÃN | không những |
| 39 | 不见 | bú jiàn | BẤT KIẾN | không thấy, biến mất |
| 40 | 不用 | bú yòng | BẤT DỤNG | không cần |
| 41 | 不同 | bú tóng | BẤT ĐỒNG | khác nhau, không giống nhau |
| 42 | 不久 | bù jiǔ | BẤT CỬU | chẳng bao lâu, không lâu nữa |
| 43 | 不行 | bù xíng | BẤT HÀNH | không được |
| 44 | 才 | cái | TÀI | mới (lúc đó mới, vừa mới) |
| 45 | 菜单 | cài dān | THÁI ĐƠN | thực đơn |
| 46 | 参加 | cān jiā | THAM GIA | tham gia |
| 47 | 草 | cǎo | THẢO | cỏ |
| 48 | 草地 | cǎo dì | THẢO ĐỊA | bãi cỏ |
| 49 | 层 | céng | TẰNG | tầng, lớp (lượng từ) |
| 50 | 查 | chá | TRA | tra, kiểm tra |
| 51 | 差 | chà | SAI | kém, thiếu |
| 52 | 差不多 | chà bu duō | SAI BẤT ĐA | gần như, xấp xỉ |
| 53 | 尝 | cháng | THƯỜNG | nếm thử |
| 54 | 常 | cháng | THƯỜNG | thường, hay |
| 55 | 常见 | cháng jiàn | THƯỜNG KIẾN | thường gặp, phổ biến |
| 56 | 常用 | cháng yòng | THƯỜNG DỤNG | thường dùng |
| 57 | 常常 | cháng cháng | THƯỜNG THƯỜNG | thường thường, hay |
| 58 | 衬衫 | chèn shān | SẤN SAM | áo sơ mi |
| 59 | 成绩 | chéng jì | THÀNH TÍCH | thành tích, điểm số |
| 60 | 城市 | chéng shì | THÀNH THỊ | thành phố |
| 61 | 迟到 | chí dào | TRÌ ĐÁO | đến muộn, trễ |
| 62 | 出发 | chū fā | XUẤT PHÁT | xuất phát, khởi hành |
| 63 | 出生 | chū shēng | XUẤT SINH | sinh ra, ra đời |
| 64 | 出院 | chū yuàn | XUẤT VIỆN | xuất viện, ra viện |
| 65 | 初中 | chū zhōng | SƠ TRUNG | trung học cơ sở |
| 66 | 除了 | chú le | TRỪ LIỄU | trừ, ngoài ra |
| 67 | 船 | chuán | THUYỀN | thuyền, tàu thủy |
| 68 | 春天 | chūn tiān | XUÂN THIÊN | mùa xuân |
| 69 | 词典 | cí diǎn | TỪ ĐIỂN | từ điển |
| 70 | 聪明 | cōng míng | THÔNG MINH | thông minh |
| 71 | 打扫 | dǎ sǎo | ĐẢ TẢO | dọn dẹp, quét dọn |
| 72 | 打算 | dǎ suàn | ĐẢ TOÁN | dự định, kế hoạch |
| 73 | 大概 | dà gài | ĐẠI KHÁI | khoảng, có lẽ |
| 74 | 大人 | dà ren | ĐẠI NHÂN | người lớn |
| 75 | 大小 | dà xiǎo | ĐẠI TIỂU | kích cỡ, kích thước |
| 76 | 大熊猫 | dà xióng māo | ĐẠI HÙNG MIÊU | gấu trúc lớn |
| 77 | 大衣 | dà yī | ĐẠI Y | áo khoác dài, áo măng tô |
| 78 | 带 | dài | ĐỚI | mang, mang theo |
| 79 | 担心 | dān xīn | ĐẢM TÂM | lo lắng |
| 80 | 蛋糕 | dàn gāo | ĐẢN CAO | bánh kem, bánh ngọt |
| 81 | 当然 | dāng rán | ĐƯƠNG NHIÊN | đương nhiên, tất nhiên |
| 82 | 到处 | dào chù | ĐÁO XỨ | khắp nơi |
| 83 | 得到 | dé dào | ĐẮC ĐÁO | nhận được, đạt được |
| 84 | 得分 | dé fēn | ĐẮC PHÂN | ghi điểm, điểm số |
| 85 | 的话 | de huà | ĐÍCH THOẠI | nếu... thì (trợ từ điều kiện) |
| 86 | 灯 | dēng | ĐĂNG | đèn |
| 87 | 地点 | dì diǎn | ĐỊA ĐIỂM | địa điểm |
| 88 | 地方 | dì fang | ĐỊA PHƯƠNG | nơi, chỗ |
| 89 | 地图 | dì tú | ĐỊA ĐỒ | bản đồ |
| 90 | 电 | diàn | ĐIỆN | điện |
| 91 | 电梯 | diàn tī | ĐIỆN THÊ | thang máy |
| 92 | 电子书 | diàn zǐ shū | ĐIỆN TỬ THƯ | sách điện tử |
| 93 | 丢 | diū | ĐÂU | làm mất, đánh mất |
| 94 | 东 | dōng | ĐÔNG | phía đông |
| 95 | 东北 | dōng běi | ĐÔNG BẮC | phía đông bắc, vùng Đông Bắc |
| 96 | 东方 | dōng fāng | ĐÔNG PHƯƠNG | phương đông |
| 97 | 东南 | dōng nán | ĐÔNG NAM | phía đông nam |
| 98 | 冬天 | dōng tiān | ĐÔNG THIÊN | mùa đông |
| 99 | 懂得 | dǒng de | ĐỔNG ĐẮC | hiểu, biết |
| 100 | 动物 | dòng wù | ĐỘNG VẬT | động vật |
| 101 | 动物园 | dòng wù yuán | ĐỘNG VẬT VIÊN | sở thú |
| 102 | 短 | duǎn | ĐOẢN | ngắn |
| 103 | 短裤 | duǎn kù | ĐOẢN KHỐ | quần đùi |
| 104 | 段 | duàn | ĐOẠN | đoạn (lượng từ) |
| 105 | 锻炼 | duàn liàn | ĐOÁN LUYỆN | rèn luyện, tập thể dục |
| 106 | 对话 | duì huà | ĐỐI THOẠI | hội thoại, đối thoại |
| 107 | 饿 | è | NGẠ | đói |
| 108 | 而且 | ér qiě | NHI THẢ | hơn nữa, vả lại |
| 109 | 耳朵 | ěr duo | NHĨ ĐOÁ | tai |
| 110 | 耳机 | ěr jī | NHĨ CƠ | tai nghe |
| 111 | 发 | fā | PHÁT | gửi, phát |
| 112 | 发烧 | fā shāo | PHÁT THIÊU | sốt |
| 113 | 发生 | fā shēng | PHÁT SINH | xảy ra |
| 114 | 发现 | fā xiàn | PHÁT HIỆN | phát hiện |
| 115 | 发展 | fā zhǎn | PHÁT TRIỂN | phát triển |
| 116 | 方便 | fāng biàn | PHƯƠNG TIỆN | tiện lợi |
| 117 | 方便面 | fāng biàn miàn | PHƯƠNG TIỆN MIẾN | mì ăn liền |
| 118 | 方法 | fāng fǎ | PHƯƠNG PHÁP | phương pháp |
| 119 | 方向 | fāng xiàng | PHƯƠNG HƯỚNG | phương hướng |
| 120 | 房子 | fáng zi | PHÒNG TỬ | ngôi nhà |
| 121 | 放 | fàng | PHÓNG | đặt, để |
| 122 | 放假 | fàng jià | PHÓNG GIẢ | nghỉ lễ, nghỉ học |
| 123 | 放心 | fàng xīn | PHÓNG TÂM | yên tâm |
| 124 | 放学 | fàng xué | PHÓNG HỌC | tan học |
| 125 | 分开 | fēn kāi | PHÂN KHAI | chia tay, tách ra |
| 126 | 风 | fēng | PHONG | gió |
| 127 | 封 | fēng | PHONG | phong (lượng từ cho thư) |
| 128 | 夫妻 | fū qī | PHU THÊ | vợ chồng |
| 129 | 服务 | fú wù | PHỤC VỤ | phục vụ |
| 130 | 附近 | fù jìn | PHỤ CẬN | gần đó, lân cận |
| 131 | 复习 | fù xí | PHỤC TẬP | ôn tập |
| 132 | 该 | gāi | CAI | nên, phải |
| 133 | 干净 | gān jìng | CAN TỊNH | sạch sẽ |
| 134 | 感兴趣 | gǎn xìng qù | CẢM HỨNG THÚ | hứng thú, quan tâm |
| 135 | 感到 | gǎn dào | CẢM ĐÁO | cảm thấy |
| 136 | 感冒 | gǎn mào | CẢM MẠO | cảm cúm; bị cảm |
| 137 | 干 | gàn | CAN | làm |
| 138 | 刚 | gāng | CƯƠNG | vừa mới |
| 139 | 刚才 | gāng cái | CƯƠNG TÀI | vừa nãy, lúc nãy |
| 140 | 刚刚 | gāng gāng | CƯƠNG CƯƠNG | vừa mới, vừa rồi |
| 141 | 高铁 | gāo tiě | CAO THIẾT | tàu cao tốc |
| 142 | 根据 | gēn jù | CĂN CỨ | căn cứ, dựa vào |
| 143 | 更 | gèng | CÁNH | hơn (càng) |
| 144 | 公斤 | gōng jīn | CÔNG CÂN | ki-lô-gam |
| 145 | 公园 | gōng yuán | CÔNG VIÊN | công viên |
| 146 | 工作日 | gōng zuò rì | CÔNG TÁC NHẬT | ngày làm việc |
| 147 | 故事 | gù shi | CỐ SỰ | câu chuyện |
| 148 | 刮 | guā | QUÁT | thổi (gió), cạo |
| 149 | 关 | guān | QUAN | đóng, tắt |
| 150 | 关机 | guān jī | QUAN CƠ | tắt máy |
| 151 | 关系 | guān xì | QUAN HỆ | quan hệ |
| 152 | 关心 | guān xīn | QUAN TÂM | quan tâm |
| 153 | 关于 | guān yú | QUAN VU | về, liên quan đến |
| 154 | 关注 | guān zhù | QUAN CHÚ | theo dõi, chú ý |
| 155 | 国家 | guó jiā | QUỐC GIA | quốc gia, đất nước |
| 156 | 过节 | guò jié | QUÁ TIẾT | ăn lễ, đón lễ |
| 157 | 海 | hǎi | HẢI | biển |
| 158 | 害怕 | hài pà | HẠI PHẠ | sợ hãi |
| 159 | 好多 | hǎo duō | HẢO ĐA | rất nhiều |
| 160 | 好久 | hǎo jiǔ | HẢO CỬU | lâu rồi, đã lâu |
| 161 | 好像 | hǎo xiàng | HẢO TƯỢNG | hình như, dường như |
| 162 | 号码 | hào mǎ | HIỆU MÃ | số hiệu, mã số |
| 163 | 河 | hé | HÀ | sông |
| 164 | 合适 | hé shì | HỢP THÍCH | phù hợp, thích hợp |
| 165 | 黑板 | hēi bǎn | HẮC BẢN | bảng đen |
| 166 | 红绿灯 | hóng lǜ dēng | HỒNG LỤC ĐĂNG | đèn giao thông |
| 167 | 后来 | hòu lái | HẬU LAI | sau đó, về sau |
| 168 | 后年 | hòu nián | HẬU NIÊN | năm sau nữa |
| 169 | 后天 | hòu tiān | HẬU THIÊN | ngày kia |
| 170 | 护照 | hù zhào | HỘ CHIẾU | hộ chiếu |
| 171 | 花园 | huā yuán | HOA VIÊN | vườn hoa |
| 172 | 画家 | huà jiā | HOẠ GIA | hoạ sĩ |
| 173 | 欢迎 | huān yíng | HOAN NGHÊNH | hoan nghênh, chào mừng |
| 174 | 环境 | huán jìng | HOÀN CẢNH | môi trường |
| 175 | 换 | huàn | HOÁN | đổi, thay |
| 176 | 黄色 | huáng sè | HOÀNG SẮC | màu vàng |
| 177 | 回答 | huí dá | HỒI ĐÁP | trả lời |
| 178 | 会议 | huì yì | HỘI NGHỊ | hội nghị, cuộc họp |
| 179 | 或 | huò | HOẶC | hoặc |
| 180 | 或者 | huò zhě | HOẶC GIẢ | hoặc là |
| 181 | 鸡 | jī | KÊ | con gà |
| 182 | 几乎 | jī hū | CƠ HỒ | hầu như |
| 183 | 机会 | jī huì | CƠ HỘI | cơ hội |
| 184 | 极 | jí | CỰC | cực kỳ |
| 185 | 急 | jí | CẤP | gấp, vội |
| 186 | 记 | jì | KÝ | ghi nhớ |
| 187 | 季 | jì | QUÝ | mùa, quý |
| 188 | 季节 | jì jié | QUÝ TIẾT | mùa (thời tiết) |
| 189 | 加 | jiā | GIA | thêm, cộng |
| 190 | 假期 | jià qī | GIẢ KỲ | kỳ nghỉ |
| 191 | 坚持 | jiān chí | KIÊN TRÌ | kiên trì |
| 192 | 检查 | jiǎn chá | KIỂM TRA | kiểm tra |
| 193 | 简单 | jiǎn dān | GIẢN ĐƠN | đơn giản |
| 194 | 检票 | jiǎn piào | KIỂM PHIẾU | soát vé |
| 195 | 健康 | jiàn kāng | KIỆN KHANG | sức khoẻ, khoẻ mạnh |
| 196 | 见面 | jiàn miàn | KIẾN DIỆN | gặp mặt |
| 197 | 讲 | jiǎng | GIẢNG | nói, giảng |
| 198 | 角 | jiǎo | GIÁC | hào (đơn vị tiền); góc |
| 199 | 脚 | jiǎo | CƯỚC | chân |
| 200 | 接 | jiē | TIẾP | đón, nhận |
| 201 | 街 | jiē | NHAI | phố, đường phố |
| 202 | 节 | jié | TIẾT | tiết, đoạn (lượng từ); lễ, đốt |
| 203 | 结婚 | jié hūn | KẾT HÔN | kết hôn |
| 204 | 节目 | jié mù | TIẾT MỤC | chương trình |
| 205 | 节日 | jié rì | TIẾT NHẬT | ngày lễ |
| 206 | 结束 | jié shù | KẾT THÚC | kết thúc |
| 207 | 解决 | jiě jué | GIẢI QUYẾT | giải quyết |
| 208 | 姐妹 | jiě mèi | THƯ MUỘI | chị em gái |
| 209 | 借 | jiè | TÁ | mượn, cho mượn |
| 210 | 斤 | jīn | CÂN | cân (500g) |
| 211 | 经过 | jīng guò | KINH QUÁ | đi qua; quá trình |
| 212 | 经理 | jīng lǐ | KINH LÝ | giám đốc, quản lý |
| 213 | 久 | jiǔ | CỬU | lâu |
| 214 | 酒 | jiǔ | TỬU | rượu |
| 215 | 旧 | jiù | CỰU | cũ |
| 216 | 句 | jù | CÚ | câu (lượng từ) |
| 217 | 句子 | jù zi | CÚ TỬ | câu |
| 218 | 决定 | jué dìng | QUYẾT ĐỊNH | quyết định |
| 219 | 卡 | kǎ | thẻ | |
| 220 | 开花 | kāi huā | KHAI HOA | nở hoa |
| 221 | 开会 | kāi huì | KHAI HỘI | họp |
| 222 | 开机 | kāi jī | KHAI CƠ | mở máy, khởi động máy |
| 223 | 开心 | kāi xīn | KHAI TÂM | vui vẻ |
| 224 | 看来 | kàn lái | KHÁN LAI | xem ra, có vẻ như |
| 225 | 可 | kě | KHẢ | nhưng, có thể |
| 226 | 渴 | kě | KHÁT | khát |
| 227 | 可爱 | kě ài | KHẢ ÁI | đáng yêu |
| 228 | 可是 | kě shì | KHẢ THỊ | nhưng |
| 229 | 刻 | kè | KHẮC | khắc (15 phút); khắc, chạm |
| 230 | 课本 | kè běn | KHOÁ BẢN | sách giáo khoa |
| 231 | 客人 | kè rén | KHÁCH NHÂN | khách |
| 232 | 课文 | kè wén | KHOÁ VĂN | bài khóa |
| 233 | 空调 | kōng tiáo | KHÔNG ĐIỀU | máy điều hòa |
| 234 | 哭 | kū | KHỐC | khóc |
| 235 | 筷子 | kuài zi | KHOÁI TỬ | đôi đũa |
| 236 | 矿泉水 | kuàng quán shuǐ | KHOÁNG TUYỀN THUỶ | nước khoáng |
| 237 | 来自 | lái zì | LAI TỰ | đến từ |
| 238 | 蓝 | lán | LAM | xanh dương |
| 239 | 老 | lǎo | LÃO | già |
| 240 | 老人 | lǎo rén | LÃO NHÂN | người già |
| 241 | 离开 | lí kāi | LY KHAI | rời khỏi |
| 242 | 礼物 | lǐ wù | LỄ VẬT | quà tặng |
| 243 | 历史 | lì shǐ | LỊCH SỬ | lịch sử |
| 244 | 脸 | liǎn | KIỂM | mặt |
| 245 | 练 | liàn | LUYỆN | luyện tập |
| 246 | 练习 | liàn xí | LUYỆN TẬP | luyện tập, bài tập |
| 247 | 凉快 | liáng kuai | LƯƠNG KHOÁI | mát mẻ |
| 248 | 辆 | liàng | LƯỢNG | chiếc (lượng từ xe) |
| 249 | 聊 | liáo | LIÊU | tán gẫu, trò chuyện |
| 250 | 聊天儿 | liáo tiānr | LIÊU THIÊN NHI | trò chuyện, tán gẫu |
| 251 | 了解 | liǎo jiě | LIỄU GIẢI | hiểu rõ, tìm hiểu |
| 252 | 邻居 | lín jū | LÂN CƯ | hàng xóm |
| 253 | 留学 | liú xué | LƯU HỌC | du học |
| 254 | 留学生 | liú xué shēng | LƯU HỌC SINH | du học sinh |
| 255 | 楼梯 | lóu tī | LÂU THÊ | cầu thang |
| 256 | 路边 | lù biān | LỘ BIÊN | ven đường |
| 257 | 路口 | lù kǒu | LỘ KHẨU | ngã tư, ngã đường |
| 258 | 马 | mǎ | MÃ | ngựa |
| 259 | 马路 | mǎ lù | MÃ LỘ | đường, đường phố |
| 260 | 马上 | mǎ shàng | MÃ THƯỢNG | ngay lập tức |
| 261 | 满意 | mǎn yì | MÃN Ý | hài lòng |
| 262 | 毛 | máo | MAO | hào (đơn vị tiền) |
| 263 | 米 | mǐ | MỄ | mét |
| 264 | 面前 | miàn qián | DIỆN TIỀN | trước mặt |
| 265 | 明白 | míng bai | MINH BẠCH | hiểu, rõ ràng |
| 266 | 名单 | míng dān | DANH ĐƠN | danh sách |
| 267 | 名人 | míng rén | DANH NHÂN | người nổi tiếng |
| 268 | 南 | nán | NAM | phía nam |
| 269 | 难 | nán | NAN | khó |
| 270 | 南方 | nán fāng | NAM PHƯƠNG | miền nam |
| 271 | 难过 | nán guò | NAN QUÁ | buồn |
| 272 | 难看 | nán kàn | NAN KHÁN | xấu, khó coi |
| 273 | 男人 | nán rén | NAM NHÂN | đàn ông |
| 274 | 男生 | nán shēng | NAM SINH | nam sinh |
| 275 | 难题 | nán tí | NAN ĐỀ | vấn đề khó, bài toán khó |
| 276 | 难听 | nán tīng | NAN THÍNH | khó nghe, chói tai |
| 277 | 年级 | nián jí | NIÊN CẤP | lớp, khối (học) |
| 278 | 年轻 | nián qīng | NIÊN KHINH | trẻ, trẻ tuổi |
| 279 | 牛 | niú | NGƯU | con bò, trâu |
| 280 | 努力 | nǔ lì | NỖ LỰC | cố gắng, nỗ lực |
| 281 | 女人 | nǚ rén | NỮ NHÂN | phụ nữ |
| 282 | 女生 | nǚ shēng | NỮ SINH | nữ sinh |
| 283 | 爬 | pá | BÀ | leo, trèo |
| 284 | 怕 | pà | PHẠ | sợ |
| 285 | 拍照 | pāi zhào | PHÁCH CHIẾU | chụp ảnh |
| 286 | 盘子 | pán zi | BÀN TỬ | cái đĩa |
| 287 | 胖 | pàng | BÀN | béo, mập |
| 288 | 啤酒 | pí jiǔ | BI TỬU | bia |
| 289 | 平时 | píng shí | BÌNH THỜI | bình thường, ngày thường |
| 290 | 瓶子 | píng zi | BÌNH TỬ | cái chai |
| 291 | 骑 | qí | KỴ | cưỡi, đi (xe) |
| 292 | 奇怪 | qí guài | KỲ QUÁI | kỳ lạ |
| 293 | 其实 | qí shí | KỲ THẬT | thực ra |
| 294 | 其他 | qí tā | KỲ THA | khác, cái khác |
| 295 | 起 | qǐ | KHỞI | dậy, đứng dậy |
| 296 | 起飞 | qǐ fēi | KHỞI PHI | cất cánh |
| 297 | 汽车 | qì chē | KHÍ XA | xe ô tô |
| 298 | 铅笔 | qiān bǐ | DUYÊN BÚT | bút chì |
| 299 | 前年 | qián nián | TIỀN NIÊN | năm kia |
| 300 | 前天 | qián tiān | TIỀN THIÊN | hôm kia |
| 301 | 清楚 | qīng chu | THANH SỞ | rõ ràng |
| 302 | 请假 | qǐng jià | THỈNH GIẢ | xin nghỉ phép |
| 303 | 请客 | qǐng kè | THỈNH KHÁCH | mời khách, đãi khách |
| 304 | 秋天 | qiū tiān | THU THIÊN | mùa thu |
| 305 | 球场 | qiú chǎng | CẦU TRƯỜNG | sân bóng |
| 306 | 裙子 | qún zi | QUẦN TỬ | váy |
| 307 | 然后 | rán hòu | NHIÊN HẬU | sau đó |
| 308 | 热情 | rè qíng | NHIỆT TÌNH | nhiệt tình |
| 309 | 认得 | rèn de | NHẬN ĐẮC | nhận ra |
| 310 | 认为 | rèn wéi | NHẬN VI | cho rằng |
| 311 | 认真 | rèn zhēn | NHẬN CHÂN | nghiêm túc |
| 312 | 容易 | róng yì | DUNG DỊ | dễ dàng |
| 313 | 如果 | rú guǒ | NHƯ QUẢ | nếu |
| 314 | 伞 | sǎn | TẢN | cái ô, dù |
| 315 | 扫 | sǎo | TẢO | quét |
| 316 | 沙发 | shā fā | SA PHÁT | ghế sofa |
| 317 | 山 | shān | SƠN | núi |
| 318 | 上衣 | shàng yī | THƯỢNG Y | áo khoác ngoài |
| 319 | 勺子 | sháo zi | CHƯỚC TỬ | cái thìa |
| 320 | 身边 | shēn biān | THÂN BIÊN | bên cạnh |
| 321 | 身高 | shēn gāo | THÂN CAO | chiều cao |
| 322 | 声 | shēng | THANH | tiếng (lượng từ) |
| 323 | 生活 | shēng huó | SINH HOẠT | cuộc sống, sinh hoạt |
| 324 | 生气 | shēng qì | SINH KHÍ | tức giận |
| 325 | 声音 | shēng yīn | THANH ÂM | âm thanh |
| 326 | 市 | shì | THỊ | thành phố |
| 327 | 试 | shì | THÍ | thử |
| 328 | 室 | shì | THẤT | phòng |
| 329 | 世界 | shì jiè | THẾ GIỚI | thế giới |
| 330 | 收 | shōu | THU | thu, nhận |
| 331 | 收到 | shōu dào | THU ĐÁO | nhận được |
| 332 | 受 | shòu | THỤ | chịu, nhận |
| 333 | 瘦 | shòu | SẤU | gầy |
| 334 | 受到 | shòu dào | THỤ ĐÁO | nhận phải, chịu phải |
| 335 | 叔叔 | shū shu | THÚC THÚC | chú |
| 336 | 树 | shù | THỤ | cây |
| 337 | 数学 | shù xué | SỐ HỌC | toán học |
| 338 | 刷 | shuā | LOÁT | chải, đánh (răng) |
| 339 | 双 | shuāng | SONG | đôi (lượng từ) |
| 340 | 水平 | shuǐ píng | THUỶ BÌNH | trình độ |
| 341 | 司机 | sī jī | TY CƠ | tài xế |
| 342 | 四季 | sì jì | TỨ QUÝ | bốn mùa |
| 343 | 太阳 | tài yáng | THÁI DƯƠNG | mặt trời |
| 344 | 糖 | táng | ĐƯỜNG | kẹo, đường |
| 345 | 特别 | tè bié | ĐẶC BIỆT | đặc biệt |
| 346 | 提高 | tí gāo | ĐỀ CAO | nâng cao |
| 347 | 体育 | tǐ yù | THỂ DỤC | thể dục |
| 348 | 体育馆 | tǐ yù guǎn | THỂ DỤC QUÁN | nhà thi đấu |
| 349 | 甜 | tián | ĐIỀM | ngọt |
| 350 | 跳 | tiào | KHIÊU | nhảy |
| 351 | 听说 | tīng shuō | THÍNH THUYẾT | nghe nói |
| 352 | 挺 | tǐng | ĐĨNH | khá, khá là |
| 353 | 同事 | tóng shì | ĐỒNG SỰ | đồng nghiệp |
| 354 | 同意 | tóng yì | ĐỒNG Ý | đồng ý |
| 355 | 头发 | tóu fa | ĐẦU PHÁT | tóc |
| 356 | 突然 | tū rán | ĐỘT NHIÊN | đột nhiên |
| 357 | 图书馆 | tú shū guǎn | ĐỒ THƯ QUÁN | thư viện |
| 358 | 腿 | tuǐ | THOÁI | chân, đùi |
| 359 | 外地 | wài dì | NGOẠI ĐỊA | nơi khác, ngoại địa |
| 360 | 外卖 | wài mài | NGOẠI MẠI | đồ ăn mang đi |
| 361 | 外语 | wài yǔ | NGOẠI NGỮ | ngoại ngữ |
| 362 | 完成 | wán chéng | HOÀN THÀNH | hoàn thành |
| 363 | 碗 | wǎn | OẢN | cái bát |
| 364 | 晚点 | wǎn diǎn | VÃN ĐIỂM | trễ giờ |
| 365 | 晚会 | wǎn huì | VÃN HỘI | buổi dạ tiệc |
| 366 | 网球 | wǎng qiú | VÕNG CẦU | quần vợt |
| 367 | 网站 | wǎng zhàn | VÕNG TRẠM | trang web |
| 368 | 忘记 | wàng jì | VONG KÝ | quên |
| 369 | 为 | wèi | VỊ | vì |
| 370 | 为了 | wèi le | VỊ LIỄU | để, vì để |
| 371 | 卫生间 | wèi shēng jiān | VỆ SINH GIAN | nhà vệ sinh |
| 372 | 文化 | wén huà | VĂN HOÁ | văn hoá |
| 373 | 屋子 | wū zi | ỐC TỬ | căn phòng, căn nhà |
| 374 | 西 | xī | TÂY | hướng tây |
| 375 | 西北 | xī běi | TÂY BẮC | tây bắc |
| 376 | 西方 | xī fāng | TÂY PHƯƠNG | phương tây |
| 377 | 西瓜 | xī guā | TÂY QUA | dưa hấu |
| 378 | 西南 | xī nán | TÂY NAM | tây nam |
| 379 | 习惯 | xí guàn | TẬP QUÁN | quen, thói quen |
| 380 | 喜爱 | xǐ ài | HỈ ÁI | yêu thích |
| 381 | 洗衣机 | xǐ yī jī | TẨY Y CƠ | máy giặt |
| 382 | 洗澡 | xǐ zǎo | TẨY TẢO | tắm |
| 383 | 夏天 | xià tiān | HẠ THIÊN | mùa hè |
| 384 | 先 | xiān | TIÊN | trước |
| 385 | 香蕉 | xiāng jiāo | HƯƠNG TIÊU | chuối |
| 386 | 相信 | xiāng xìn | TƯƠNG TÍN | tin tưởng |
| 387 | 箱子 | xiāng zi | TƯƠNG TỬ | hộp, vali |
| 388 | 向 | xiàng | HƯỚNG | hướng về, về phía |
| 389 | 像 | xiàng | TƯỢNG | giống |
| 390 | 相机 | xiàng jī | TƯỚNG CƠ | máy ảnh |
| 391 | 小区 | xiǎo qū | TIỂU KHU | khu dân cư |
| 392 | 小心 | xiǎo xīn | TIỂU TÂM | cẩn thận |
| 393 | 校园 | xiào yuán | HIỆU VIÊN | khuôn viên trường |
| 394 | 校长 | xiào zhǎng | HIỆU TRƯỞNG | hiệu trưởng |
| 395 | 鞋 | xié | HÀI | giày |
| 396 | 心里 | xīn lǐ | TÂM LÝ | trong lòng, tâm trí |
| 397 | 新年 | xīn nián | TÂN NIÊN | năm mới |
| 398 | 新闻 | xīn wén | TÂN VĂN | tin tức |
| 399 | 新鲜 | xīn xiān | TÂN TIÊN | tươi, mới mẻ |
| 400 | 信 | xìn | TÍN | tin; thư |
| 401 | 信用卡 | xìn yòng kǎ | TÍN DỤNG | thẻ tín dụng |
| 402 | 行 | xíng | HÀNH | được, ổn |
| 403 | 行李 | xíng li | HÀNH LÝ | hành lý |
| 404 | 兴趣 | xìng qù | HỨNG THÚ | hứng thú, sở thích |
| 405 | 休假 | xiū jià | HƯU GIẢ | nghỉ phép |
| 406 | 需要 | xū yào | NHU YẾU | cần, cần thiết |
| 407 | 选 | xuǎn | TUYỂN | chọn |
| 408 | 选择 | xuǎn zé | TUYỂN TRẠCH | lựa chọn |
| 409 | 学期 | xué qī | HỌC KỲ | học kỳ |
| 410 | 牙 | yá | NHA | răng |
| 411 | 牙刷 | yá shuā | NHA LOÁT | bàn chải đánh răng |
| 412 | 羊 | yáng | DƯƠNG | con cừu, con dê |
| 413 | 养 | yǎng | DƯỠNG | nuôi |
| 414 | 要求 | yāo qiú | YÊU CẦU | yêu cầu |
| 415 | 页 | yè | HIỆT | trang (sách) |
| 416 | 一定 | yí dìng | NHẤT ĐỊNH | chắc chắn, nhất định |
| 417 | 一共 | yí gòng | NHẤT CỘNG | tổng cộng |
| 418 | 一块儿 | yí kuàir | NHẤT KHỐI NHI | cùng nhau |
| 419 | 一样 | yí yàng | NHẤT DẠNG | giống nhau |
| 420 | 以后 | yǐ hòu | DĨ HẬU | sau này, sau đó |
| 421 | 以前 | yǐ qián | DĨ TIỀN | trước đây |
| 422 | 以上 | yǐ shàng | DĨ THƯỢNG | trở lên |
| 423 | 以外 | yǐ wài | DĨ NGOẠI | ngoài ra, trừ ra |
| 424 | 以为 | yǐ wéi | DĨ VI | tưởng, cho rằng (nhầm) |
| 425 | 以下 | yǐ xià | DĨ HẠ | trở xuống |
| 426 | 一般 | yì bān | NHẤT BAN | bình thường, nói chung |
| 427 | 一边 | yì biān | NHẤT BIÊN | vừa...vừa... |
| 428 | 一直 | yì zhí | NHẤT TRỰC | luôn, mãi, thẳng |
| 429 | 音乐 | yīn yuè | ÂM NHẠC | âm nhạc |
| 430 | 银行 | yín háng | NGÂN HÀNG | ngân hàng |
| 431 | 银行卡 | yín háng kǎ | NGÂN HÀNH | thẻ ngân hàng |
| 432 | 饮料 | yǐn liào | ẨM LIỆU | đồ uống |
| 433 | 应该 | yīng gāi | ỨNG CAI | nên, phải |
| 434 | 影响 | yǐng xiǎng | ẢNH HƯỞNG | ảnh hưởng |
| 435 | 用 | yòng | DỤNG | dùng, sử dụng |
| 436 | 邮件 | yóu jiàn | BƯU KIỆN | thư điện tử, bưu kiện |
| 437 | 游客 | yóu kè | DU KHÁCH | khách du lịch |
| 438 | 游戏 | yóu xì | DU HÍ | trò chơi |
| 439 | 邮箱 | yóu xiāng | BƯU TƯƠNG | hộp thư |
| 440 | 有关 | yǒu guān | HỮU QUAN | có liên quan |
| 441 | 有名 | yǒu míng | HỮU DANH | nổi tiếng |
| 442 | 有用 | yǒu yòng | HỮU DỤNG | hữu ích |
| 443 | 又 | yòu | HỰU | lại (một lần nữa) |
| 444 | 羽毛球 | yǔ máo qiú | VŨ MAO CẦU | cầu lông |
| 445 | 语言 | yǔ yán | NGỮ NGÔN | ngôn ngữ |
| 446 | 雨衣 | yǔ yī | VŨ Y | áo mưa |
| 447 | 遇到 | yù dào | NGỘ ĐÁO | gặp phải |
| 448 | 遇见 | yù jiàn | NGỘ KIẾN | gặp, tình cờ gặp |
| 449 | 园 | yuán | VIÊN | vườn |
| 450 | 员 | yuán | VIÊN | hậu tố chỉ người làm nghề |
| 451 | 愿意 | yuàn yì | NGUYỆN Ý | sẵn lòng, tình nguyện |
| 452 | 越 | yuè | VIỆT | càng |
| 453 | 月亮 | yuè liang | NGUYỆT LƯỢNG | mặt trăng |
| 454 | 运动会 | yùn dòng huì | VẬN ĐỘNG HỘI | hội thao |
| 455 | 运动员 | yùn dòng yuán | VẬN ĐỘNG VIÊN | vận động viên |
| 456 | 咱们 | zán men | MÔN | chúng ta |
| 457 | 脏 | zāng | TẢNG | bẩn |
| 458 | 怎么办 | zěn me bàn | CHẨM MA BIỆN | làm sao đây |
| 459 | 怎样 | zěn yàng | CHẨM DẠNG | như thế nào |
| 460 | 张 | zhāng | TRƯƠNG | tờ, tấm (lượng từ) |
| 461 | 着急 | zháo jí | TRƯỚC CẤP | lo lắng, sốt ruột |
| 462 | 照 | zhào | CHIẾU | chiếu, chụp |
| 463 | 照顾 | zhào gù | CHIẾU CỐ | chăm sóc |
| 464 | 照片 | zhào piàn | CHIẾU PHIẾN | bức ảnh |
| 465 | 照相 | zhào xiàng | CHIẾU TƯỚNG | chụp ảnh |
| 466 | 直到 | zhí dào | TRỰC ĐÁO | cho đến |
| 467 | 纸 | zhǐ | CHỈ | giấy |
| 468 | 只能 | zhǐ néng | CHỈ NĂNG | chỉ có thể |
| 469 | 只是 | zhǐ shì | CHỈ THỊ | chỉ là |
| 470 | 只要 | zhǐ yào | CHỈ YẾU | chỉ cần |
| 471 | 只有 | zhǐ yǒu | CHỈ HỮU | chỉ có |
| 472 | 中 | zhōng | TRUNG | giữa, trong |
| 473 | 中间 | zhōng jiān | TRUNG GIAN | ở giữa |
| 474 | 终于 | zhōng yú | CHUNG VU | cuối cùng |
| 475 | 种 | zhǒng | CHỦNG | loại (lượng từ) |
| 476 | 重要 | zhòng yào | TRỌNG YẾU | quan trọng |
| 477 | 周末 | zhōu mò | CHU MẠT | cuối tuần |
| 478 | 主要 | zhǔ yào | CHỦ YẾU | chủ yếu |
| 479 | 注意 | zhù yì | CHÚ Ý | chú ý |
| 480 | 住院 | zhù yuàn | TRÚ VIỆN | nhập viện |
| 481 | 字典 | zì diǎn | TỰ ĐIỂN | từ điển |
| 482 | 自行车 | zì xíng chē | TỰ HÀNH XA | xe đạp |
| 483 | 子 | zi | TỬ | hậu tố danh từ |
| 484 | 总 | zǒng | TỔNG | luôn, tổng |
| 485 | 总是 | zǒng shì | TỔNG THỊ | luôn luôn |
| 486 | 嘴 | zuǐ | CHUỶ | miệng |
| 487 | 最好 | zuì hǎo | TỐI HẢO | tốt nhất |
| 488 | 最后 | zuì hòu | TỐI HẬU | cuối cùng |
| 489 | 最近 | zuì jìn | TỐI CẬN | gần đây, dạo này |
| 490 | 做客 | zuò kè | TỐ KHÁCH | làm khách, đến chơi nhà |
| 491 | 作业 | zuò yè | TÁC NGHIỆP | bài tập |
Luyện viết 284 chữ Hán mới HSK3
Mỗi chữ có nút 🖨 In: 1 trang A4 riêng cho chữ đó, dòng đầu vẽ thứ tự từng nét ở các ô liên tiếp, các dòng sau để tô và tự viết (10 ô mỗi dòng, ô kẻ 田). Nút "PDF luyện viết" ở trên in đủ 284 chữ.
Ôn để nhớ lâu
Đọc danh sách một lần thì quên nhanh. Ôn theo lịch nhắc và chơi với từ để nhớ lâu; web ghi lại từ bạn đã nắm.
Cách học từ vựng HSK3 hiệu quả
Bắt đầu đọc không pinyin; dùng âm Hán Việt để đoán nghĩa từ ghép (经验 kinh nghiệm, 环境 hoàn cảnh) và ghi chép từ theo nhóm nghĩa.
HSK3 chuẩn 3.0 có phần Viết theo tranh. Làm thử đề để biết mình thiếu từ nào: Thi thử HSK3 · Đặt mục tiêu HSK và số phút học mỗi ngày · Học tiếp: Từ vựng HSK4.
Hỏi đáp về từ vựng HSK3
Từ vựng HSK3 3.0 có bao nhiêu từ?
Theo danh sách từ vựng HSK 3.0, cấp 3 có 491 từ mới; cộng các cấp dưới là 988 từ. Trang này liệt kê đủ 491 từ kèm pinyin, âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt.
Có file PDF từ vựng HSK3 không?
Có. Bấm "PDF danh sách từ" để in bảng từ, hoặc "PDF luyện viết" để in phiếu tập viết 284 chữ Hán mới của cấp 3, mỗi dòng 10 ô có thứ tự nét. Cần đăng nhập (miễn phí).
Học từ vựng HSK3 thế nào cho nhớ lâu?
Bắt đầu đọc không pinyin; dùng âm Hán Việt để đoán nghĩa từ ghép (经验 kinh nghiệm, 环境 hoàn cảnh) và ghi chép từ theo nhóm nghĩa. Ôn theo lịch nhắc ngắt quãng trên web để không quên.
Âm Hán Việt giúp gì khi học từ vựng HSK?
Nhiều từ ghép tiếng Trung có âm Hán Việt gần với từ tiếng Việt (医生 = y sinh → bác sĩ, 学习 = học tập), nên nhìn âm Hán Việt là đoán được nghĩa và nhớ chữ nhanh hơn.
123tiengtrung.com/tai-lieu/tu-vung-hsk30/hsk3/ · Nghe phát âm, ôn thẻ từ và thi thử HSK tại 123tiengtrung.com