Tài liệu miễn phí · chuẩn HSK 3.0
Từ vựng HSK5 3.0: 1579 từ kèm pinyin, nghĩa, âm Hán Việt
Danh sách đủ 1579 từ vựng HSK5 theo chuẩn HSK 3.0 mới (cộng các cấp dưới là 3557 từ), dành cho người học trình độ cao. Học xong vốn từ này bạn đọc báo, nghe tin tức, viết bài nêu quan điểm. Mỗi từ có chữ Hán, pinyin, âm Hán Việt (đoán nghĩa nhanh hơn) và nghĩa tiếng Việt; tra nhanh bằng ô tìm kiếm.
Danh sách 1579 từ vựng HSK5 3.0
| # | Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 哎 | āi | này, ê, ôi | |
| 2 | 哎呀 | āi yā | ôi trời, chao ôi | |
| 3 | 唉 | ài | ôi, than ôi, chao | |
| 4 | 爱护 | ài hù | ÁI HỘ | yêu quý, giữ gìn, bảo vệ |
| 5 | 安 | ān | AN | yên, bình yên; an ủi, làm yên lòng |
| 6 | 安全带 | ān quán dài | AN TOÀN ĐỚI | dây an toàn |
| 7 | 安慰 | ān wèi | AN | an ủi, khuyên giải |
| 8 | 安装 | ān zhuāng | AN TRANG | lắp đặt, cài đặt |
| 9 | 暗 | àn | tối, tối tăm | |
| 10 | 熬夜 | áo yè | DẠ | thức khuya |
| 11 | 把握 | bǎ wò | BẢ | nắm bắt, nắm chắc; sự chắc chắn |
| 12 | 白 | bái | BẠCH | trắng; uổng công, vô ích |
| 13 | 半夜 | bàn yè | BÁN DẠ | nửa đêm, giữa đêm |
| 14 | 傍晚 | bàng wǎn | VÃN | chiều tối, lúc hoàng hôn |
| 15 | 包裹 | bāo guǒ | BAO | gói, bọc; bưu kiện, gói hàng |
| 16 | 包含 | bāo hán | BAO | bao gồm, chứa đựng |
| 17 | 包括 | bāo kuò | BAO | bao gồm |
| 18 | 包装 | bāo zhuāng | BAO TRANG | đóng gói; bao bì |
| 19 | 薄 | báo | mỏng | |
| 20 | 宝 | bǎo | báu vật, quý giá | |
| 21 | 保 | bǎo | BẢO | bảo vệ, giữ gìn; người bảo đảm |
| 22 | 保安 | bǎo ān | BẢO AN | bảo đảm an toàn; nhân viên bảo vệ |
| 23 | 宝贝 | bǎo bèi | bảo bối, cục cưng | |
| 24 | 保持 | bǎo chí | BẢO TRÌ | giữ, duy trì |
| 25 | 保存 | bǎo cún | BẢO TỒN | bảo tồn, lưu giữ; lưu (dữ liệu) |
| 26 | 宝贵 | bǎo guì | QUÝ | quý giá, quý báu |
| 27 | 保留 | bǎo liú | BẢO LƯU | giữ lại, bảo lưu |
| 28 | 保险 | bǎo xiǎn | BẢO HIỂM | bảo hiểm; an toàn, chắc chắn |
| 29 | 保质期 | bǎo zhì qī | BẢO CHẤT KỲ | hạn sử dụng |
| 30 | 报到 | bào dào | BÁO ĐÁO | báo danh, đăng ký có mặt |
| 31 | 报道 | bào dào | BÁO ĐẠO | đưa tin; bản tin, bài phóng sự |
| 32 | 报告 | bào gào | BÁO CÁO | báo cáo; bản báo cáo |
| 33 | 报警 | bào jǐng | BÁO CẢNH | báo cảnh sát |
| 34 | 暴雨 | bào yǔ | VŨ | mưa lớn, mưa như trút nước |
| 35 | 抱怨 | bào yuàn | BÃO | than phiền, oán trách |
| 36 | 背后 | bèi hòu | BỐI HẬU | phía sau, sau lưng |
| 37 | 背景 | bèi jǐng | BỐI CẢNH | bối cảnh, phông nền |
| 38 | 被子 | bèi zi | BỊ TỬ | chăn |
| 39 | 本地 | běn dì | BẢN ĐỊA | địa phương, bản địa |
| 40 | 本领 | běn lǐng | BẢN | bản lĩnh, tài năng, năng lực |
| 41 | 本人 | běn rén | BẢN NHÂN | bản thân, chính người đó |
| 42 | 本质 | běn zhì | BẢN CHẤT | bản chất |
| 43 | 彼此 | bǐ cǐ | THỬ | nhau, lẫn nhau, cả hai bên |
| 44 | 比分 | bǐ fēn | TỶ PHÂN | tỷ số |
| 45 | 比例 | bǐ lì | TỶ LỆ | tỷ lệ |
| 46 | 比喻 | bǐ yù | TỶ | ví như; phép ẩn dụ, ví von |
| 47 | 必 | bì | TẤT | nhất định, ắt hẳn |
| 48 | 毕竟 | bì jìng | TẤT CÁNH | dù sao, rốt cuộc |
| 49 | 避免 | bì miǎn | MIỄN | tránh, tránh khỏi |
| 50 | 闭幕式 | bì mù shì | THỨC | lễ bế mạc |
| 51 | 必然 | bì rán | TẤT NHIÊN | tất yếu, nhất định; tính tất yếu |
| 52 | 必需 | bì xū | TẤT NHU | thiết yếu, cần thiết |
| 53 | 必要 | bì yào | TẤT YẾU | cần thiết |
| 54 | 便 | biàn | TIỆN | liền, thì, bèn |
| 55 | 变动 | biàn dòng | BIẾN ĐỘNG | thay đổi, biến động |
| 56 | 便利 | biàn lì | TIỆN LỢI | thuận tiện; tạo điều kiện |
| 57 | 便利店 | biàn lì diàn | TIỆN LỢI ĐIẾM | cửa hàng tiện lợi |
| 58 | 标题 | biāo tí | TIÊU ĐỀ | tiêu đề |
| 59 | 标志 | biāo zhì | TIÊU CHÍ | biểu tượng, dấu hiệu; đánh dấu |
| 60 | 表达 | biǎo dá | BIỂU ĐẠT | bày tỏ, diễn đạt |
| 61 | 表面 | biǎo miàn | BIỂU DIỆN | bề mặt |
| 62 | 表明 | biǎo míng | BIỂU MINH | cho thấy, chỉ rõ |
| 63 | 表情 | biǎo qíng | BIỂU TÌNH | biểu cảm, nét mặt |
| 64 | 饼 | bǐng | BÍNH | bánh, bánh quy |
| 65 | 病房 | bìng fáng | BỆNH PHÒNG | phòng bệnh |
| 66 | 病情 | bìng qíng | BỆNH TÌNH | bệnh tình, tình trạng bệnh |
| 67 | 拨打 | bō dǎ | ĐẢ | gọi (điện thoại), bấm số |
| 68 | 玻璃 | bō li | kính, thủy tinh | |
| 69 | 博物馆 | bó wù guǎn | BÁC VẬT QUÁN | bảo tàng |
| 70 | 不利 | bú lì | BẤT LỢI | bất lợi, không có lợi |
| 71 | 不幸 | bú xìng | BẤT HẠNH | không may, bất hạnh; điều bất hạnh |
| 72 | 不要紧 | bú yào jǐn | BẤT YẾU KHẨN | không sao, không nghiêm trọng |
| 73 | 补充 | bǔ chōng | bổ sung, bồi bổ | |
| 74 | 不得了 | bù dé liǎo | BẤT ĐẮC LIỄU | ghê gớm, nghiêm trọng |
| 75 | 不符 | bù fú | BẤT PHÙ | không phù hợp, không khớp |
| 76 | 不良 | bù liáng | BẤT | xấu, có hại |
| 77 | 不然 | bù rán | BẤT NHIÊN | nếu không thì; bằng không |
| 78 | 步行 | bù xíng | BỘ HÀNH | đi bộ |
| 79 | 不足 | bù zú | BẤT TÚC | thiếu, không đủ; sự thiếu hụt |
| 80 | 裁判 | cái pàn | PHÁN | phán xử; trọng tài |
| 81 | 采访 | cǎi fǎng | phỏng vấn | |
| 82 | 采取 | cǎi qǔ | THỦ | áp dụng, thi hành |
| 83 | 彩色 | cǎi sè | THÁI SẮC | màu sắc, nhiều màu |
| 84 | 采用 | cǎi yòng | DỤNG | sử dụng, áp dụng |
| 85 | 参考 | cān kǎo | THAM KHẢO | tham khảo |
| 86 | 餐饮 | cān yǐn | XAN ẨM | ăn uống, ngành ăn uống |
| 87 | 参与 | cān yù | THAM DỮ | tham gia, tham dự |
| 88 | 藏 | cáng | giấu, trốn | |
| 89 | 操作 | cāo zuò | THAO TÁC | vận hành, thao tác |
| 90 | 册 | cè | tập, quyển (lượng từ sách) | |
| 91 | 测 | cè | đo, đo lường | |
| 92 | 测试 | cè shì | THÍ | kiểm tra, thử nghiệm |
| 93 | 曾 | céng | từng, đã từng | |
| 94 | 曾经 | céng jīng | KINH | từng, đã từng |
| 95 | 插 | chā | cắm, cài | |
| 96 | 差别 | chā bié | SAI BIỆT | sự khác biệt, chênh lệch |
| 97 | 差距 | chā jù | SAI CỰ | khoảng cách, chênh lệch |
| 98 | 叉子 | chā zi | TỬ | cái nĩa |
| 99 | 拆 | chāi | dỡ, tháo dỡ, phá dỡ | |
| 100 | 产 | chǎn | SẢN | sản xuất, sinh ra |
| 101 | 产量 | chǎn liàng | SẢN LƯỢNG | sản lượng |
| 102 | 产品 | chǎn pǐn | SẢN PHẨM | sản phẩm, hàng hóa |
| 103 | 产业 | chǎn yè | SẢN NGHIỆP | ngành, ngành công nghiệp; sản nghiệp |
| 104 | 长处 | cháng chù | TRƯỜNG XỨ | sở trường, điểm mạnh |
| 105 | 长度 | cháng dù | TRƯỜNG ĐỘ | chiều dài, độ dài |
| 106 | 长久 | cháng jiǔ | TRƯỜNG CỬU | lâu dài, bền lâu |
| 107 | 长期 | cháng qī | TRƯỜNG KỲ | lâu dài, dài hạn; thời gian dài |
| 108 | 常识 | cháng shí | THƯỜNG THỨC | kiến thức thông thường, lẽ thường |
| 109 | 尝试 | cháng shì | THƯỜNG THÍ | thử, cố thử |
| 110 | 长途 | cháng tú | TRƯỜNG | đường dài |
| 111 | 长远 | cháng yuǎn | TRƯỜNG VIỄN | lâu dài, xa rộng |
| 112 | 场所 | chǎng suǒ | TRƯỜNG SỞ | nơi, địa điểm |
| 113 | 超 | chāo | SIÊU | vượt, vượt quá |
| 114 | 超出 | chāo chū | SIÊU XUẤT | vượt ra ngoài, vượt quá |
| 115 | 超级 | chāo jí | SIÊU CẤP | siêu, cực kỳ |
| 116 | 超速 | chāo sù | SIÊU TỐC | chạy quá tốc độ |
| 117 | 朝 | cháo | hướng về, quay mặt về; về phía | |
| 118 | 吵 | chǎo | ồn ào; cãi nhau | |
| 119 | 炒 | chǎo | xào | |
| 120 | 车祸 | chē huò | XA | tai nạn xe, tai nạn giao thông |
| 121 | 车库 | chē kù | XA | nhà để xe, ga-ra |
| 122 | 车辆 | chē liàng | XA LƯỢNG | xe cộ, phương tiện |
| 123 | 车厢 | chē xiāng | XA | toa xe, khoang tàu |
| 124 | 车主 | chē zhǔ | XA CHỦ | chủ xe |
| 125 | 彻底 | chè dǐ | ĐỂ | triệt để, hoàn toàn |
| 126 | 沉 | chén | chìm; sâu, nặng | |
| 127 | 沉默 | chén mò | MẶC | im lặng, trầm mặc |
| 128 | 称 | chēng | gọi là, xưng hô | |
| 129 | 称为 | chēng wéi | VỊ | được gọi là, được xem là |
| 130 | 称赞 | chēng zàn | khen ngợi, tán dương | |
| 131 | 成本 | chéng běn | THÀNH BẢN | chi phí, giá thành |
| 132 | 承担 | chéng dān | ĐẢM | gánh vác, đảm nhận, chịu |
| 133 | 程度 | chéng dù | TRÌNH ĐỘ | mức độ, trình độ |
| 134 | 成分 | chéng fèn | THÀNH PHÂN | thành phần |
| 135 | 成果 | chéng guǒ | THÀNH QUẢ | thành quả, kết quả |
| 136 | 成就 | chéng jiù | THÀNH TỰU | thành tựu; đạt được |
| 137 | 成立 | chéng lì | THÀNH | thành lập |
| 138 | 成年 | chéng nián | THÀNH NIÊN | trưởng thành, thành niên |
| 139 | 城区 | chéng qū | THÀNH KHU | nội thành, khu đô thị |
| 140 | 成人 | chéng rén | THÀNH NHÂN | người lớn, người trưởng thành |
| 141 | 承认 | chéng rèn | NHẬN | thừa nhận |
| 142 | 承受 | chéng shòu | THỤ | chịu đựng, gánh chịu |
| 143 | 成熟 | chéng shú | THÀNH THỤC | chín; trưởng thành, chín chắn |
| 144 | 乘务员 | chéng wù yuán | THỪA VỤ VIÊN | tiếp viên (tàu, máy bay) |
| 145 | 程序 | chéng xù | TRÌNH TỰ | trình tự, thủ tục; chương trình |
| 146 | 成员 | chéng yuán | THÀNH VIÊN | thành viên |
| 147 | 成长 | chéng zhǎng | THÀNH TRƯỜNG | trưởng thành, lớn lên |
| 148 | 橙子 | chéng zi | TỬ | quả cam |
| 149 | 池 | chí | ao, hồ, bể | |
| 150 | 持续 | chí xù | TRÌ TỤC | tiếp diễn, kéo dài liên tục |
| 151 | 尺子 | chǐ zi | TỬ | cái thước |
| 152 | 翅膀 | chì bǎng | cánh | |
| 153 | 冲 | chōng | xông, lao; xối, dội; pha | |
| 154 | 充电 | chōng diàn | ĐIỆN | sạc pin |
| 155 | 充分 | chōng fèn | PHÂN | đầy đủ, sung túc |
| 156 | 充满 | chōng mǎn | MÃN | tràn đầy, đầy ắp |
| 157 | 充值 | chōng zhí | TRỊ | nạp tiền, nạp thẻ |
| 158 | 充足 | chōng zú | TÚC | đầy đủ, dồi dào |
| 159 | 重复 | chóng fù | TRỌNG PHỤC | lặp lại |
| 160 | 虫子 | chóng zi | TỬ | con sâu, côn trùng |
| 161 | 宠物 | chǒng wù | VẬT | thú cưng |
| 162 | 抽 | chōu | rút ra, lấy ra; hút (thuốc) | |
| 163 | 丑 | chǒu | xấu, xấu xí | |
| 164 | 臭 | chòu | thối, hôi | |
| 165 | 初 | chū | SƠ | đầu, mới bắt đầu; lần đầu; sơ |
| 166 | 出版 | chū bǎn | XUẤT | xuất bản |
| 167 | 初级 | chū jí | SƠ CẤP | sơ cấp |
| 168 | 初期 | chū qī | SƠ KỲ | giai đoạn đầu |
| 169 | 出色 | chū sè | XUẤT SẮC | xuất sắc |
| 170 | 出售 | chū shòu | XUẤT THỤ | bán, rao bán |
| 171 | 出席 | chū xí | XUẤT | tham dự, có mặt |
| 172 | 出自 | chū zì | XUẤT TỰ | xuất phát từ, bắt nguồn từ |
| 173 | 除夕 | chú xī | TRỪ | đêm giao thừa |
| 174 | 处 | chǔ | XỨ | xử lý, giải quyết; xử sự |
| 175 | 处理 | chǔ lǐ | XỨ LÝ | xử lý |
| 176 | 处于 | chǔ yú | XỨ VU | đang ở, ở vào (trạng thái) |
| 177 | 传 | chuán | truyền, lan truyền | |
| 178 | 传播 | chuán bō | BÁ | lan truyền, truyền bá |
| 179 | 传递 | chuán dì | ĐỆ | truyền đạt, chuyển giao |
| 180 | 传说 | chuán shuō | THUYẾT | nghe đồn; truyền thuyết |
| 181 | 传统 | chuán tǒng | truyền thống | |
| 182 | 窗台 | chuāng tái | SONG ĐÀI | bệ cửa sổ |
| 183 | 床单 | chuáng dān | SÀNG ĐƠN | ga trải giường |
| 184 | 创新 | chuàng xīn | TÂN | đổi mới, sáng tạo |
| 185 | 创业 | chuàng yè | NGHIỆP | khởi nghiệp |
| 186 | 创造 | chuàng zào | tạo ra, sáng tạo | |
| 187 | 创作 | chuàng zuò | TÁC | sáng tác |
| 188 | 词汇 | cí huì | TỪ | từ vựng |
| 189 | 辞职 | cí zhí | CHỨC | từ chức, nghỉ việc |
| 190 | 此后 | cǐ hòu | THỬ HẬU | sau đó, từ đó về sau |
| 191 | 此前 | cǐ qián | THỬ TIỀN | trước đó |
| 192 | 此时 | cǐ shí | THỬ THỜI | lúc này |
| 193 | 刺激 | cì jī | KÍCH | kích thích; sự kích thích |
| 194 | 从不 | cóng bù | TÒNG BẤT | không bao giờ, chưa từng |
| 195 | 从而 | cóng ér | TÒNG NHI | do đó, từ đó, nhờ vậy |
| 196 | 从前 | cóng qián | TÒNG TIỀN | ngày xưa, trước đây |
| 197 | 从事 | cóng shì | TÒNG SỰ | làm, theo đuổi, tham gia (một công việc) |
| 198 | 促进 | cù jìn | TIẾN | thúc đẩy, xúc tiến |
| 199 | 促使 | cù shǐ | SỬ | thúc đẩy, khiến cho |
| 200 | 促销 | cù xiāo | khuyến mãi, xúc tiến bán hàng | |
| 201 | 催 | cuī | thúc giục, giục | |
| 202 | 存放 | cún fàng | TỒN PHÓNG | gửi, cất giữ, lưu giữ |
| 203 | 存款 | cún kuǎn | TỒN | gửi tiền; tiền gửi, tiền tiết kiệm |
| 204 | 存在 | cún zài | TỒN TẠI | tồn tại |
| 205 | 措施 | cuò shī | biện pháp, giải pháp | |
| 206 | 达成 | dá chéng | ĐẠT THÀNH | đạt được, đạt tới |
| 207 | 打扮 | dǎ ban | ĐẢ | ăn diện, trang điểm, hóa trang |
| 208 | 打包 | dǎ bāo | ĐẢ BAO | gói lại, đóng gói, mang về |
| 209 | 打断 | dǎ duàn | ĐẢ ĐOÁN | ngắt lời, cắt ngang |
| 210 | 打破 | dǎ pò | ĐẢ PHÁ | phá vỡ, đập vỡ |
| 211 | 打听 | dǎ ting | ĐẢ THÍNH | hỏi thăm, dò hỏi |
| 212 | 大胆 | dà dǎn | ĐẠI | táo bạo, mạnh dạn |
| 213 | 大多 | dà duō | ĐẠI ĐA | phần lớn, đa số |
| 214 | 大会 | dà huì | ĐẠI HỘI | đại hội, hội nghị |
| 215 | 大力 | dà lì | ĐẠI LỰC | sức lực lớn; ra sức, dốc sức |
| 216 | 大妈 | dà mā | ĐẠI MA | bác gái, dì, phụ nữ trung niên |
| 217 | 大米 | dà mǐ | ĐẠI MỄ | gạo |
| 218 | 大脑 | dà nǎo | ĐẠI NÃO | não, đại não |
| 219 | 大批 | dà pī | ĐẠI PHÊ | một lô lớn, số lượng lớn |
| 220 | 大厦 | dà shà | ĐẠI | tòa nhà lớn, cao ốc |
| 221 | 大事 | dà shì | ĐẠI SỰ | việc lớn, việc quan trọng |
| 222 | 大象 | dà xiàng | ĐẠI TƯỢNG | con voi |
| 223 | 大型 | dà xíng | ĐẠI | quy mô lớn, cỡ lớn |
| 224 | 大爷 | dà ye | ĐẠI GIA | bác trai, ông cụ, cụ ông |
| 225 | 大于 | dà yú | ĐẠI VU | lớn hơn |
| 226 | 大众 | dà zhòng | ĐẠI CHÚNG | quần chúng, đại chúng |
| 227 | 代 | dài | thay mặt, đại diện; thế hệ | |
| 228 | 代表 | dài biǎo | BIỂU | đại biểu, người đại diện; thay mặt |
| 229 | 带动 | dài dòng | ĐỚI ĐỘNG | thúc đẩy, dẫn dắt, kéo theo |
| 230 | 代替 | dài tì | thay thế | |
| 231 | 待遇 | dài yù | ĐÃI NGỘ | đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, lương bổng |
| 232 | 单 | dān | ĐƠN | đơn, đơn lẻ; một mình; hóa đơn, danh sách; (lượng từ) |
| 233 | 单独 | dān dú | ĐƠN | một mình, riêng, riêng biệt |
| 234 | 担任 | dān rèn | ĐẢM NHIỆM | đảm nhiệm, giữ chức |
| 235 | 单一 | dān yī | ĐƠN NHẤT | đơn nhất, duy nhất |
| 236 | 单元 | dān yuán | ĐƠN NGUYÊN | đơn vị bài học, đơn nguyên |
| 237 | 胆小 | dǎn xiǎo | TIỂU | nhát gan, nhút nhát |
| 238 | 淡 | dàn | nhạt, loãng, nhẹ | |
| 239 | 当地 | dāng dì | ĐƯƠNG ĐỊA | địa phương, tại chỗ |
| 240 | 当年 | dāng nián | ĐƯƠNG NIÊN | năm đó, thuở ấy, ngày ấy |
| 241 | 当前 | dāng qián | ĐƯƠNG TIỀN | trước mắt; hiện nay, hiện tại |
| 242 | 当中 | dāng zhōng | ĐƯƠNG TRUNG | trong số, ở giữa |
| 243 | 挡 | dǎng | chặn, cản, che | |
| 244 | 当成 | dàng chéng | ĐƯƠNG THÀNH | coi là, xem như |
| 245 | 当作 | dàng zuò | ĐƯƠNG TÁC | coi là, xem như, xem là |
| 246 | 导演 | dǎo yǎn | ĐẠO DIỄN | đạo diễn; chỉ đạo, đạo diễn (động từ) |
| 247 | 导致 | dǎo zhì | ĐẠO | gây ra, dẫn đến |
| 248 | 到达 | dào dá | ĐÁO ĐẠT | đến, tới nơi |
| 249 | 道理 | dào lǐ | ĐẠO LÝ | lý lẽ, đạo lý, lẽ phải |
| 250 | 到期 | dào qī | ĐÁO KỲ | hết hạn, đáo hạn |
| 251 | 登 | dēng | ĐĂNG | lên, leo; lên (tàu, máy bay); đăng ký |
| 252 | 灯光 | dēng guāng | ĐĂNG QUANG | ánh đèn, ánh sáng |
| 253 | 登记 | dēng jì | ĐĂNG KÝ | đăng ký, ghi danh, ghi chép |
| 254 | 登录 | dēng lù | ĐĂNG | đăng nhập |
| 255 | 等待 | děng dài | ĐẲNG ĐÃI | chờ đợi, đợi |
| 256 | 等候 | děng hòu | ĐẲNG HẬU | chờ, đợi |
| 257 | 等于 | děng yú | ĐẲNG VU | bằng, ngang với |
| 258 | 低头 | dī tóu | ĐÊ ĐẦU | cúi đầu |
| 259 | 的确 | dí què | ĐÍCH XÁC | quả thật, đúng là |
| 260 | 敌人 | dí rén | NHÂN | kẻ thù, địch |
| 261 | 递 | dì | ĐỆ | đưa, chuyển, trao |
| 262 | 地理 | dì lǐ | ĐỊA LÝ | địa lý |
| 263 | 地面 | dì miàn | ĐỊA DIỆN | mặt đất, sàn nhà |
| 264 | 地区 | dì qū | ĐỊA KHU | khu vực, vùng |
| 265 | 地位 | dì wèi | ĐỊA VỊ | địa vị, vị trí, vị thế |
| 266 | 地下 | dì xià | ĐỊA HẠ | dưới lòng đất, tầng hầm; ngầm |
| 267 | 地震 | dì zhèn | ĐỊA | động đất |
| 268 | 点心 | diǎn xin | ĐIỂM TÂM | điểm tâm, bánh ngọt, món ăn nhẹ |
| 269 | 点赞 | diǎn zàn | ĐIỂM | bấm thích, thả tim, khen ngợi |
| 270 | 电池 | diàn chí | ĐIỆN | pin, ắc quy |
| 271 | 电动 | diàn dòng | ĐIỆN ĐỘNG | chạy điện, bằng điện |
| 272 | 电器 | diàn qì | ĐIỆN | đồ điện, thiết bị điện, đồ gia dụng |
| 273 | 电商 | diàn shāng | ĐIỆN THƯƠNG | thương mại điện tử |
| 274 | 电视台 | diàn shì tái | ĐIỆN THỊ ĐÀI | đài truyền hình |
| 275 | 电子版 | diàn zǐ bǎn | ĐIỆN TỬ | phiên bản điện tử, bản điện tử |
| 276 | 调 | diào | ĐIỀU | điều động, chuyển; âm điệu, thanh điệu |
| 277 | 调研 | diào yán | ĐIỀU NGHIÊN | điều tra nghiên cứu, khảo sát |
| 278 | 定期 | dìng qī | ĐỊNH KỲ | định kỳ, hẹn kỳ hạn |
| 279 | 丢失 | diū shī | ĐÂU THẤT | mất, thất lạc |
| 280 | 冻 | dòng | đóng băng, lạnh cóng | |
| 281 | 洞 | dòng | hang, lỗ, động | |
| 282 | 动画 | dòng huà | ĐỘNG HOẠ | phim hoạt hình, hoạt họa |
| 283 | 动人 | dòng rén | ĐỘNG NHÂN | cảm động, xúc động, hấp dẫn |
| 284 | 动手 | dòng shǒu | ĐỘNG THỦ | bắt tay vào làm, ra tay, động thủ |
| 285 | 豆腐 | dòu fu | đậu phụ, đậu hũ | |
| 286 | 豆浆 | dòu jiāng | sữa đậu nành | |
| 287 | 独立 | dú lì | độc lập, tự lập; đứng riêng | |
| 288 | 独特 | dú tè | ĐẶC | độc đáo, đặc sắc, riêng biệt |
| 289 | 读音 | dú yīn | ĐỘC ÂM | cách đọc, phát âm |
| 290 | 独自 | dú zì | TỰ | một mình, tự mình |
| 291 | 堵 | dǔ | ĐỔ | chặn, tắc, nghẽn; bị tắc |
| 292 | 度 | dù | ĐỘ | lần (lượng từ); độ; đo |
| 293 | 短处 | duǎn chù | ĐOẢN XỨ | khuyết điểm, điểm yếu |
| 294 | 短期 | duǎn qī | ĐOẢN KỲ | ngắn hạn |
| 295 | 断 | duàn | ĐOÁN | đứt, gãy, cắt đứt |
| 296 | 堆 | duī | chất đống; đống; (lượng từ) đống | |
| 297 | 对比 | duì bǐ | ĐỐI TỶ | so sánh, đối chiếu; sự tương phản |
| 298 | 对待 | duì dài | ĐỐI ĐÃI | đối xử, đối đãi |
| 299 | 对手 | duì shǒu | ĐỐI THỦ | đối thủ |
| 300 | 队伍 | duì wu | ĐỘI | đội ngũ, hàng ngũ; đội hình |
| 301 | 对象 | duì xiàng | ĐỐI TƯỢNG | đối tượng; người yêu, bạn đời |
| 302 | 吨 | dūn | tấn | |
| 303 | 朵 | duǒ | ĐOÁ | đóa, đám (lượng từ cho hoa, mây) |
| 304 | 躲 | duǒ | trốn, né tránh | |
| 305 | 儿女 | ér nǚ | NHI NỮ | con cái, con trai con gái |
| 306 | 二手 | èr shǒu | NHỊ THỦ | đã qua sử dụng, đồ cũ |
| 307 | 二维码 | èr wéi mǎ | NHỊ MÃ | mã QR |
| 308 | 发表 | fā biǎo | PHÁT BIỂU | đăng, công bố, phát biểu |
| 309 | 发布 | fā bù | PHÁT | công bố, phát hành, ban bố |
| 310 | 发达 | fā dá | PHÁT ĐẠT | phát triển, phát đạt |
| 311 | 发挥 | fā huī | PHÁT | phát huy, thể hiện |
| 312 | 发明 | fā míng | PHÁT MINH | phát minh |
| 313 | 发起 | fā qǐ | PHÁT KHỞI | khởi xướng, phát động |
| 314 | 发言 | fā yán | PHÁT NGÔN | phát biểu; bài phát biểu |
| 315 | 发音 | fā yīn | PHÁT ÂM | phát âm; cách phát âm |
| 316 | 罚 | fá | phạt, xử phạt | |
| 317 | 罚款 | fá kuǎn | phạt tiền; tiền phạt | |
| 318 | 法院 | fǎ yuàn | PHÁP VIỆN | tòa án |
| 319 | 翻 | fān | PHIÊN | lật, giở, lộn |
| 320 | 番茄 | fān qié | cà chua | |
| 321 | 繁荣 | fán róng | thịnh vượng, phồn vinh | |
| 322 | 反 | fǎn | PHẢN | ngược, trái; chống lại; trái lại |
| 323 | 反而 | fǎn ér | PHẢN NHI | ngược lại, trái lại |
| 324 | 反复 | fǎn fù | PHẢN PHỤC | lặp đi lặp lại, nhiều lần; sự tái diễn |
| 325 | 返回 | fǎn huí | HỒI | quay lại, trở về |
| 326 | 反应 | fǎn yìng | PHẢN ỨNG | phản ứng; sự phản hồi |
| 327 | 反映 | fǎn yìng | PHẢN | phản ánh, báo cáo |
| 328 | 反正 | fǎn zhèng | PHẢN CHÍNH | dù sao, dù thế nào cũng |
| 329 | 范围 | fàn wéi | VI | phạm vi |
| 330 | 方 | fāng | PHƯƠNG | vuông; phương hướng, phía, bên |
| 331 | 方案 | fāng àn | PHƯƠNG ÁN | phương án, kế hoạch |
| 332 | 防 | fáng | phòng, đề phòng, ngăn ngừa | |
| 333 | 房屋 | fáng wū | PHÒNG ỐC | nhà cửa, nhà ở |
| 334 | 防止 | fáng zhǐ | CHỈ | ngăn ngừa, ngăn chặn |
| 335 | 仿佛 | fǎng fú | dường như, như thể | |
| 336 | 访问 | fǎng wèn | VẤN | thăm, thăm viếng |
| 337 | 飞行 | fēi xíng | PHI HÀNH | bay, phi hành |
| 338 | 飞行员 | fēi xíng yuán | PHI HÀNH VIÊN | phi công |
| 339 | 非洲 | Fēi zhōu | PHI CHÂU | châu Phi |
| 340 | 分别 | fēn bié | PHÂN BIỆT | chia tay, xa cách; lần lượt; sự khác biệt |
| 341 | 分布 | fēn bù | PHÂN | phân bố, phân bổ |
| 342 | 纷纷 | fēn fēn | dồn dập, lũ lượt, lần lượt | |
| 343 | 分类 | fēn lèi | PHÂN | phân loại |
| 344 | 分离 | fēn lí | PHÂN LY | chia cắt, tách rời |
| 345 | 分配 | fēn pèi | PHÂN | phân phối, phân công |
| 346 | 分手 | fēn shǒu | PHÂN THỦ | chia tay |
| 347 | 分析 | fēn xī | PHÂN | phân tích |
| 348 | 分享 | fēn xiǎng | PHÂN | chia sẻ |
| 349 | 奋斗 | fèn dòu | PHẤN | phấn đấu, đấu tranh |
| 350 | 丰富多彩 | fēng fù-duō cǎi | PHONG PHÚ ĐA THÁI | phong phú đa dạng, muôn màu muôn vẻ |
| 351 | 风格 | fēng gé | PHONG CÁCH | phong cách |
| 352 | 疯狂 | fēng kuáng | điên cuồng, điên rồ | |
| 353 | 风俗 | fēng sú | PHONG | phong tục |
| 354 | 风险 | fēng xiǎn | PHONG HIỂM | rủi ro, nguy cơ |
| 355 | 否定 | fǒu dìng | PHỦ ĐỊNH | phủ định, bác bỏ |
| 356 | 否认 | fǒu rèn | PHỦ NHẬN | phủ nhận |
| 357 | 夫妇 | fū fù | PHU | vợ chồng, phu phụ |
| 358 | 扶 | fú | đỡ, dìu, nâng | |
| 359 | 福 | fú | PHÚC | phúc, phước, may mắn |
| 360 | 服装 | fú zhuāng | PHỤC TRANG | trang phục, quần áo |
| 361 | 副 | fù | bộ, cặp (lượng từ) | |
| 362 | 富 | fù | PHÚ | giàu, giàu có |
| 363 | 付出 | fù chū | PHÓ XUẤT | bỏ ra, cống hiến, trả giá |
| 364 | 负担 | fù dān | PHỤ ĐẢM | gánh vác; gánh nặng |
| 365 | 妇女 | fù nǚ | NỮ | phụ nữ |
| 366 | 富有 | fù yǒu | PHÚ HỮU | giàu có; sở hữu, có nhiều |
| 367 | 复制 | fù zhì | PHỤC | sao chép, nhân bản |
| 368 | 改革 | gǎi gé | CẢI | cải cách, đổi mới |
| 369 | 改进 | gǎi jìn | CẢI TIẾN | cải tiến |
| 370 | 改善 | gǎi shàn | CẢI | cải thiện |
| 371 | 改天 | gǎi tiān | CẢI THIÊN | hôm khác, ngày khác |
| 372 | 改正 | gǎi zhèng | CẢI CHÍNH | sửa chữa, sửa sai |
| 373 | 盖 | gài | nắp; đậy, che phủ; đắp | |
| 374 | 概括 | gài kuò | KHÁI | tóm tắt, khái quát |
| 375 | 概念 | gài niàn | KHÁI | khái niệm |
| 376 | 敢于 | gǎn yú | CẢM VU | dám, có dũng khí |
| 377 | 刚好 | gāng hǎo | CƯƠNG HẢO | vừa đúng, vừa vặn; tình cờ |
| 378 | 高大 | gāo dà | CAO ĐẠI | cao lớn |
| 379 | 高档 | gāo dàng | CAO | cao cấp, hạng sang |
| 380 | 高度 | gāo dù | CAO ĐỘ | độ cao; ở mức cao, rất cao |
| 381 | 高级 | gāo jí | CAO CẤP | cao cấp, cấp cao; nâng cao |
| 382 | 高科技 | gāo kē jì | CAO KHOA KỸ | công nghệ cao |
| 383 | 高效 | gāo xiào | CAO HIỆU | hiệu suất cao, hiệu quả |
| 384 | 搞 | gǎo | làm, tiến hành, xoay xở | |
| 385 | 告别 | gào bié | CÁO BIỆT | từ biệt, chia tay |
| 386 | 歌词 | gē cí | CA TỪ | lời bài hát |
| 387 | 歌曲 | gē qǔ | CA | ca khúc, bài hát |
| 388 | 隔 | gé | cách, ngăn cách | |
| 389 | 格外 | gé wài | CÁCH NGOẠI | đặc biệt, hết sức |
| 390 | 个别 | gè bié | CÁ BIỆT | cá biệt, riêng lẻ; đặc biệt |
| 391 | 各行各业 | gè háng-gè yè | CÁC HÀNH CÁC NGHIỆP | mọi ngành mọi nghề |
| 392 | 个人 | gè rén | CÁ NHÂN | cá nhân |
| 393 | 个性 | gè xìng | CÁ TÍNH | cá tính, tính cách riêng |
| 394 | 各自 | gè zì | CÁC TỰ | mỗi người, ai nấy; riêng của mỗi bên |
| 395 | 根 | gēn | CĂN | rễ, gốc; cội rễ |
| 396 | 根本 | gēn běn | CĂN BẢN | nền tảng, gốc rễ; căn bản |
| 397 | 更换 | gēng huàn | CÁNH HOÁN | thay, thay đổi; thay mới |
| 398 | 更新 | gēng xīn | CÁNH TÂN | cập nhật, làm mới |
| 399 | 公布 | gōng bù | CÔNG | công bố, thông báo công khai |
| 400 | 工程 | gōng chéng | CÔNG TRÌNH | công trình, dự án; kỹ thuật |
| 401 | 工程师 | gōng chéng shī | CÔNG TRÌNH SƯ | kỹ sư |
| 402 | 工具 | gōng jù | CÔNG CỤ | công cụ, dụng cụ |
| 403 | 功能 | gōng néng | CÔNG NĂNG | chức năng, công năng |
| 404 | 公平 | gōng píng | CÔNG BÌNH | công bằng |
| 405 | 公务员 | gōng wù yuán | CÔNG VỤ VIÊN | công chức, viên chức nhà nước |
| 406 | 恭喜 | gōng xǐ | HỈ | chúc mừng |
| 407 | 工业 | gōng yè | CÔNG NGHIỆP | công nghiệp |
| 408 | 工艺 | gōng yì | CÔNG NGHỆ | nghề thủ công, kỹ thuật chế tác |
| 409 | 公寓 | gōng yù | CÔNG | căn hộ, chung cư |
| 410 | 贡献 | gòng xiàn | cống hiến, đóng góp | |
| 411 | 共享 | gòng xiǎng | CỘNG | chia sẻ, cùng hưởng |
| 412 | 沟通 | gōu tōng | THÔNG | giao tiếp, trao đổi |
| 413 | 构成 | gòu chéng | THÀNH | cấu thành, hợp thành |
| 414 | 古 | gǔ | cổ, xưa | |
| 415 | 鼓 | gǔ | CỔ | cái trống; cổ vũ, phồng lên |
| 416 | 古代 | gǔ dài | thời cổ đại, cổ đại | |
| 417 | 古老 | gǔ lǎo | LÃO | cổ xưa, cổ kính |
| 418 | 鼓掌 | gǔ zhǎng | CỔ | vỗ tay |
| 419 | 固定 | gù dìng | ĐỊNH | cố định, làm cho chắc; cố định (tính từ) |
| 420 | 故乡 | gù xiāng | CỐ HƯƠNG | quê hương, cố hương |
| 421 | 挂号 | guà hào | QUẢI HIỆU | đăng ký khám bệnh, lấy số |
| 422 | 怪 | guài | QUÁI | lạ, kỳ lạ; trách |
| 423 | 关闭 | guān bì | QUAN | đóng, đóng cửa; tắt |
| 424 | 观察 | guān chá | QUAN SÁT | quan sát |
| 425 | 观点 | guān diǎn | QUAN ĐIỂM | quan điểm, luận điểm |
| 426 | 观念 | guān niàn | QUAN | quan niệm, ý niệm |
| 427 | 冠军 | guàn jūn | quán quân, nhà vô địch | |
| 428 | 光临 | guāng lín | QUANG | ghé thăm, đến (kính ngữ) |
| 429 | 光明 | guāng míng | QUANG MINH | ánh sáng; sáng sủa, tươi sáng |
| 430 | 光线 | guāng xiàn | QUANG TUYẾN | ánh sáng, tia sáng |
| 431 | 广 | guǎng | QUẢNG | rộng, rộng lớn |
| 432 | 广场 | guǎng chǎng | QUẢNG TRƯỜNG | quảng trường |
| 433 | 广大 | guǎng dà | QUẢNG ĐẠI | rộng lớn; đông đảo |
| 434 | 广泛 | guǎng fàn | QUẢNG | rộng rãi, phổ biến |
| 435 | 规律 | guī lǜ | QUY LUẬT | quy luật, tính quy luật |
| 436 | 规模 | guī mó | QUY | quy mô |
| 437 | 规则 | guī zé | QUY TẮC | quy tắc, luật lệ |
| 438 | 贵姓 | guì xìng | QUÝ TÍNH | quý danh, xin hỏi họ (kính ngữ) |
| 439 | 柜子 | guì zi | TỬ | tủ, tủ đựng đồ |
| 440 | 滚 | gǔn | lăn, cuộn | |
| 441 | 锅 | guō | nồi, chảo | |
| 442 | 国画 | guó huà | QUỐC HOẠ | quốc họa, tranh truyền thống Trung Hoa |
| 443 | 国庆 | guó qìng | QUỐC KHÁNH | Quốc khánh |
| 444 | 果然 | guǒ rán | QUẢ NHIÊN | quả nhiên, đúng như dự đoán |
| 445 | 果实 | guǒ shí | QUẢ THẬT | quả, trái; thành quả |
| 446 | 过度 | guò dù | QUÁ ĐỘ | quá độ, quá mức |
| 447 | 过分 | guò fèn | QUÁ PHÂN | quá đáng, quá mức |
| 448 | 过敏 | guò mǐn | QUÁ | dị ứng |
| 449 | 过期 | guò qī | QUÁ KỲ | hết hạn, quá hạn |
| 450 | 过于 | guò yú | QUÁ VU | quá, quá mức |
| 451 | 哈 | hā | ha (tiếng cười) | |
| 452 | 海关 | hǎi guān | HẢI QUAN | hải quan |
| 453 | 海外 | hǎi wài | HẢI NGOẠI | hải ngoại, nước ngoài |
| 454 | 海鲜 | hǎi xiān | HẢI TIÊN | hải sản |
| 455 | 含 | hán | chứa, ngậm | |
| 456 | 含量 | hán liàng | LƯỢNG | hàm lượng |
| 457 | 含有 | hán yǒu | HỮU | có chứa, chứa đựng |
| 458 | 汗水 | hàn shuǐ | HÃN THUỶ | mồ hôi |
| 459 | 行业 | háng yè | HÀNH NGHIỆP | ngành, ngành nghề |
| 460 | 好评 | hǎo píng | HẢO BÌNH | đánh giá tốt, lời khen |
| 461 | 好运 | hǎo yùn | HẢO VẬN | may mắn, vận may |
| 462 | 好转 | hǎo zhuǎn | HẢO CHUYỂN | chuyển biến tốt, khá lên |
| 463 | 好奇 | hào qí | HẢO KỲ | tò mò, hiếu kỳ |
| 464 | 合 | hé | HỢP | đóng, khép; hợp |
| 465 | 合法 | hé fǎ | HỢP PHÁP | hợp pháp |
| 466 | 盒饭 | hé fàn | HẠP PHẠN | cơm hộp |
| 467 | 合理 | hé lǐ | HỢP LÝ | hợp lý |
| 468 | 河流 | hé liú | HÀ LƯU | sông ngòi, dòng sông |
| 469 | 合同 | hé tóng | HỢP ĐỒNG | hợp đồng |
| 470 | 合影 | hé yǐng | HỢP ẢNH | chụp ảnh chung |
| 471 | 合作 | hé zuò | HỢP TÁC | hợp tác |
| 472 | 黑 | hēi | HẮC | đen; tối |
| 473 | 红 | hóng | HỒNG | đỏ; nổi tiếng |
| 474 | 猴子 | hóu zi | TỬ | khỉ |
| 475 | 厚度 | hòu dù | HẬU ĐỘ | độ dày |
| 476 | 后果 | hòu guǒ | HẬU QUẢ | hậu quả |
| 477 | 忽视 | hū shì | HỐT THỊ | xem nhẹ, coi thường |
| 478 | 呼吸 | hū xī | HÔ HẤP | hít thở, hô hấp |
| 479 | 湖 | hú | hồ | |
| 480 | 蝴蝶 | hú dié | bướm | |
| 481 | 胡同 | hú tòng | ĐỒNG | hồ đồng, ngõ hẻm (Bắc Kinh) |
| 482 | 互动 | hù dòng | HỖ ĐỘNG | tương tác |
| 483 | 户外 | hù wài | HỘ NGOẠI | ngoài trời |
| 484 | 花费 | huā fèi | HOA PHÍ | tiêu tốn, chi phí |
| 485 | 滑 | huá | trơn, trượt | |
| 486 | 划 | huá | HOẠCH | chèo (thuyền) |
| 487 | 化 | huà | HOÁ | hóa (hậu tố chỉ sự biến đổi) |
| 488 | 话费 | huà fèi | THOẠI PHÍ | cước điện thoại |
| 489 | 画面 | huà miàn | HOẠ DIỆN | hình ảnh, cảnh, màn hình |
| 490 | 话题 | huà tí | THOẠI ĐỀ | chủ đề, đề tài |
| 491 | 化学 | huà xué | HOÁ HỌC | hóa học |
| 492 | 环节 | huán jié | HOÀN TIẾT | khâu, mắt xích |
| 493 | 缓解 | huǎn jiě | GIẢI | làm dịu, giảm bớt |
| 494 | 缓慢 | huǎn màn | MẠN | chậm chạp |
| 495 | 黄瓜 | huáng guā | HOÀNG QUA | dưa chuột |
| 496 | 黄金 | huáng jīn | HOÀNG KIM | vàng (kim loại) |
| 497 | 灰 | huī | tro, bụi | |
| 498 | 挥 | huī | vẫy, vung | |
| 499 | 恢复 | huī fù | PHỤC | khôi phục, hồi phục |
| 500 | 灰色 | huī sè | SẮC | màu xám |
| 501 | 回收 | huí shōu | HỒI THU | thu hồi, tái chế |
| 502 | 汇率 | huì lǜ | tỷ giá hối đoái | |
| 503 | 婚礼 | hūn lǐ | HÔN LỄ | lễ cưới |
| 504 | 伙 | huǒ | HOẢ | nhóm, bọn (lượng từ) |
| 505 | 伙伴 | huǒ bàn | HOẢ | bạn đồng hành, đối tác |
| 506 | 火锅 | huǒ guō | HOẢ | lẩu |
| 507 | 或是 | huò shì | HOẶC THỊ | hoặc là |
| 508 | 货物 | huò wù | HOÁ VẬT | hàng hóa |
| 509 | 或许 | huò xǔ | HOẶC HỨA | có lẽ, có thể |
| 510 | 机构 | jī gòu | CƠ | cơ quan, tổ chức |
| 511 | 激烈 | jī liè | KÍCH | kịch liệt, gay gắt |
| 512 | 机器 | jī qì | CƠ | máy móc |
| 513 | 机器人 | jī qì rén | CƠ NHÂN | người máy, robot |
| 514 | 肌肉 | jī ròu | NHỤC | cơ bắp |
| 515 | 及 | jí | CẬP | và, cùng với |
| 516 | 级 | jí | CẤP | cấp, bậc |
| 517 | 集 | jí | tập (phim, truyện) | |
| 518 | 疾病 | jí bìng | BỆNH | bệnh tật |
| 519 | 及格 | jí gé | CẬP CÁCH | đạt, đỗ (thi) |
| 520 | 集合 | jí hé | HỢP | tập hợp |
| 521 | 即将 | jí jiāng | TỨC TƯƠNG | sắp, sắp sửa |
| 522 | 急忙 | jí máng | CẤP MANG | vội vàng, gấp gáp |
| 523 | 极其 | jí qí | CỰC KỲ | cực kỳ |
| 524 | 集体 | jí tǐ | THỂ | tập thể |
| 525 | 急需 | jí xū | CẤP NHU | cần gấp |
| 526 | 急诊 | jí zhěn | CẤP | cấp cứu |
| 527 | 集中 | jí zhōng | TRUNG | tập trung |
| 528 | 挤 | jǐ | chen, ép, nặn | |
| 529 | 系 | jì | HỆ | buộc, thắt |
| 530 | 季度 | jì dù | QUÝ ĐỘ | quý (3 tháng) |
| 531 | 记录 | jì lù | KÝ | ghi chép, ghi lại |
| 532 | 纪录 | jì lù | KỶ | kỷ lục |
| 533 | 纪录片 | jì lù piàn | KỶ PHIẾN | phim tài liệu |
| 534 | 技能 | jì néng | KỸ NĂNG | kỹ năng |
| 535 | 纪念 | jì niàn | KỶ | kỷ niệm, tưởng niệm |
| 536 | 纪念日 | jì niàn rì | KỶ NHẬT | ngày kỷ niệm |
| 537 | 计算 | jì suàn | KẾ TOÁN | tính toán |
| 538 | 计算机 | jì suàn jī | KẾ TOÁN CƠ | máy tính |
| 539 | 记忆 | jì yì | KÝ ỨC | ký ức, ghi nhớ |
| 540 | 记载 | jì zǎi | KÝ | ghi chép (sử liệu) |
| 541 | 嘉宾 | jiā bīn | TÂN | khách mời |
| 542 | 家电 | jiā diàn | GIA ĐIỆN | đồ điện gia dụng |
| 543 | 加工 | jiā gōng | GIA CÔNG | gia công, chế biến |
| 544 | 加热 | jiā rè | GIA NHIỆT | làm nóng, hâm nóng |
| 545 | 加深 | jiā shēn | GIA THÂM | làm sâu sắc thêm |
| 546 | 加速 | jiā sù | GIA TỐC | tăng tốc |
| 547 | 家务 | jiā wù | GIA VỤ | việc nhà |
| 548 | 甲 | jiǎ | hạng nhất; áo giáp | |
| 549 | 假如 | jiǎ rú | GIẢ NHƯ | nếu như, giả sử |
| 550 | 架 | jià | giá, kệ; chiếc (lượng từ) | |
| 551 | 驾驶 | jià shǐ | lái (xe) | |
| 552 | 驾照 | jià zhào | CHIẾU | bằng lái xe |
| 553 | 价值 | jià zhí | GIÁ TRỊ | giá trị |
| 554 | 艰苦 | jiān kǔ | KHỔ | gian khổ |
| 555 | 坚强 | jiān qiáng | KIÊN CƯỜNG | kiên cường |
| 556 | 捡 | jiǎn | nhặt | |
| 557 | 剪 | jiǎn | cắt | |
| 558 | 剪刀 | jiǎn dāo | ĐAO | cái kéo |
| 559 | 减肥 | jiǎn féi | GIẢM | giảm cân |
| 560 | 简历 | jiǎn lì | GIẢN LỊCH | sơ yếu lý lịch, CV |
| 561 | 简直 | jiǎn zhí | GIẢN TRỰC | thật là, đơn giản là |
| 562 | 建 | jiàn | KIẾN | xây, dựng |
| 563 | 键 | jiàn | KIỆN | phím (bàn phím) |
| 564 | 渐渐 | jiàn jiàn | dần dần | |
| 565 | 建立 | jiàn lì | KIẾN | thiết lập, xây dựng |
| 566 | 键盘 | jiàn pán | KIỆN BÀN | bàn phím |
| 567 | 建设 | jiàn shè | KIẾN | xây dựng |
| 568 | 建造 | jiàn zào | KIẾN | xây dựng, kiến tạo |
| 569 | 建筑 | jiàn zhù | KIẾN | kiến trúc, công trình xây dựng |
| 570 | 将近 | jiāng jìn | TƯƠNG CẬN | gần, xấp xỉ (chỉ số lượng) |
| 571 | 讲话 | jiǎng huà | GIẢNG THOẠI | phát biểu, nói chuyện |
| 572 | 讲究 | jiǎng jiu | GIẢNG CỨU | chú trọng, cầu kỳ |
| 573 | 奖励 | jiǎng lì | TƯỞNG LỆ | khen thưởng |
| 574 | 讲述 | jiǎng shù | GIẢNG | kể lại, thuật lại |
| 575 | 讲座 | jiǎng zuò | GIẢNG TOẠ | buổi thuyết trình, tọa đàm |
| 576 | 降水 | jiàng shuǐ | GIÁNG THUỶ | lượng mưa, giáng thủy |
| 577 | 浇 | jiāo | tưới | |
| 578 | 交换 | jiāo huàn | GIAO HOÁN | trao đổi |
| 579 | 交往 | jiāo wǎng | GIAO VÃNG | giao thiệp, qua lại |
| 580 | 交易 | jiāo yì | GIAO DỊ | giao dịch |
| 581 | 脚步 | jiǎo bù | CƯỚC BỘ | bước chân |
| 582 | 角度 | jiǎo dù | GIÁC ĐỘ | góc độ |
| 583 | 较 | jiào | GIẢO | hơn, tương đối |
| 584 | 教材 | jiào cái | GIÁO TÀI | giáo trình, tài liệu giảng dạy |
| 585 | 接触 | jiē chù | TIẾP | tiếp xúc |
| 586 | 接待 | jiē dài | TIẾP ĐÃI | tiếp đón |
| 587 | 阶段 | jiē duàn | ĐOẠN | giai đoạn |
| 588 | 接近 | jiē jìn | TIẾP CẬN | gần, tiếp cận |
| 589 | 接收 | jiē shōu | TIẾP THU | tiếp nhận, thu (tín hiệu) |
| 590 | 结 | jié | KẾT | kết, buộc |
| 591 | 结构 | jié gòu | KẾT | cấu trúc, kết cấu |
| 592 | 结合 | jié hé | KẾT HỢP | kết hợp, kết hợp lại, hợp nhất |
| 593 | 结论 | jié lùn | KẾT LUẬN | kết luận |
| 594 | 节省 | jié shěng | TIẾT TỈNH | tiết kiệm |
| 595 | 届 | jiè | khóa, kỳ, lần (lượng từ cho hội nghị, khóa học) | |
| 596 | 今日 | jīn rì | KIM NHẬT | hôm nay (văn viết) |
| 597 | 紧 | jǐn | KHẨN | chật, chặt; căng |
| 598 | 紧急 | jǐn jí | KHẨN CẤP | khẩn cấp, cấp bách |
| 599 | 尽快 | jǐn kuài | TẬN KHOÁI | càng sớm càng tốt, nhanh nhất có thể |
| 600 | 尽量 | jǐn liàng | TẬN LƯỢNG | cố gắng hết mức, tận lượng |
| 601 | 紧密 | jǐn mì | KHẨN MẬT | chặt chẽ, mật thiết |
| 602 | 谨慎 | jǐn shèn | thận trọng, cẩn thận | |
| 603 | 进步 | jìn bù | TIẾN BỘ | tiến bộ |
| 604 | 近代 | jìn dài | CẬN | cận đại, thời hiện đại |
| 605 | 进口 | jìn kǒu | TIẾN KHẨU | nhập khẩu |
| 606 | 尽力 | jìn lì | TẬN LỰC | cố hết sức, tận lực |
| 607 | 近年来 | jìn nián lái | CẬN NIÊN LAI | những năm gần đây |
| 608 | 近期 | jìn qī | CẬN KỲ | thời gian gần đây, trong thời gian tới |
| 609 | 近日 | jìn rì | CẬN NHẬT | mấy ngày gần đây, gần đây |
| 610 | 进一步 | jìn yí bù | TIẾN NHẤT BỘ | tiến thêm một bước, hơn nữa |
| 611 | 经典 | jīng diǎn | KINH ĐIỂN | kinh điển |
| 612 | 精力 | jīng lì | TINH LỰC | sức lực, tinh lực |
| 613 | 精神 | jīng shen | TINH | tinh thần, sức sống |
| 614 | 惊喜 | jīng xǐ | KINH HỈ | niềm vui bất ngờ |
| 615 | 经营 | jīng yíng | KINH | kinh doanh, điều hành |
| 616 | 静 | jìng | TĨNH | yên tĩnh, tĩnh lặng |
| 617 | 酒吧 | jiǔ bā | TỬU | quán bar |
| 618 | 久远 | jiǔ yuǎn | CỬU VIỄN | xa xưa, lâu đời |
| 619 | 救 | jiù | cứu | |
| 620 | 救护车 | jiù hù chē | HỘ XA | xe cứu thương |
| 621 | 就业 | jiù yè | TỰU NGHIỆP | có việc làm, tìm được việc làm |
| 622 | 居民 | jū mín | CƯ DÂN | cư dân, người dân |
| 623 | 居然 | jū rán | CƯ NHIÊN | không ngờ, thế mà |
| 624 | 居住 | jū zhù | CƯ TRÚ | cư trú, sinh sống |
| 625 | 橘子 | jú zi | TỬ | quýt, cam |
| 626 | 据 | jù | CỨ | theo, căn cứ vào |
| 627 | 距 | jù | CỰ | cách, cách xa |
| 628 | 具备 | jù bèi | CỤ BỊ | có đủ, sở hữu |
| 629 | 剧场 | jù chǎng | KỊCH TRƯỜNG | nhà hát, rạp |
| 630 | 巨大 | jù dà | ĐẠI | to lớn, khổng lồ |
| 631 | 据说 | jù shuō | CỨ THUYẾT | nghe nói |
| 632 | 具体 | jù tǐ | CỤ THỂ | cụ thể |
| 633 | 具有 | jù yǒu | CỤ HỮU | có, mang, sở hữu |
| 634 | 捐 | juān | quyên góp, hiến tặng | |
| 635 | 绝对 | jué duì | TUYỆT ĐỐI | tuyệt đối |
| 636 | 决赛 | jué sài | QUYẾT TÁI | trận chung kết; thi đấu chung kết |
| 637 | 角色 | jué sè | GIÁC SẮC | vai, nhân vật |
| 638 | 决心 | jué xīn | QUYẾT TÂM | quyết tâm |
| 639 | 开发 | kāi fā | KHAI PHÁT | phát triển, khai thác |
| 640 | 开放 | kāi fàng | KHAI PHÓNG | mở cửa, mở |
| 641 | 开幕 | kāi mù | KHAI | khai mạc |
| 642 | 开幕式 | kāi mù shì | KHAI THỨC | lễ khai mạc |
| 643 | 开水 | kāi shuǐ | KHAI THUỶ | nước đun sôi |
| 644 | 开通 | kāi tōng | KHAI THÔNG | khai thông, thông tuyến, mở dịch vụ |
| 645 | 开业 | kāi yè | KHAI NGHIỆP | khai trương, mở cửa kinh doanh |
| 646 | 开展 | kāi zhǎn | KHAI TRIỂN | triển khai, tiến hành |
| 647 | 看望 | kàn wàng | KHÁN VỌNG | thăm, thăm hỏi |
| 648 | 看作 | kàn zuò | KHÁN TÁC | coi là, xem như |
| 649 | 靠 | kào | dựa vào, tựa vào | |
| 650 | 靠近 | kào jìn | CẬN | lại gần, tiến gần |
| 651 | 颗 | kē | hạt, viên, ngôi (lượng từ cho vật nhỏ, tròn) | |
| 652 | 科研 | kē yán | KHOA NGHIÊN | nghiên cứu khoa học |
| 653 | 可见 | kě jiàn | KHẢ KIẾN | có thể thấy, rõ ràng |
| 654 | 可靠 | kě kào | KHẢ | đáng tin cậy |
| 655 | 可怕 | kě pà | KHẢ PHẠ | đáng sợ, kinh khủng |
| 656 | 克服 | kè fú | KHẮC PHỤC | khắc phục, vượt qua |
| 657 | 客服 | kè fú | KHÁCH PHỤC | chăm sóc khách hàng, dịch vụ khách hàng |
| 658 | 客观 | kè guān | KHÁCH QUAN | khách quan |
| 659 | 客户 | kè hù | KHÁCH HỘ | khách hàng |
| 660 | 空间 | kōng jiān | KHÔNG GIAN | không gian |
| 661 | 空中 | kōng zhōng | KHÔNG TRUNG | trên không, không trung |
| 662 | 控制 | kòng zhì | kiểm soát, kiềm chế | |
| 663 | 口袋 | kǒu dai | KHẨU ĐẠI | túi (áo, quần) |
| 664 | 口味 | kǒu wèi | KHẨU VỊ | khẩu vị, hương vị |
| 665 | 库 | kù | kho, kho hàng | |
| 666 | 宽 | kuān | rộng | |
| 667 | 宽度 | kuān dù | ĐỘ | chiều rộng, bề rộng |
| 668 | 亏 | kuī | lỗ, thua lỗ | |
| 669 | 昆虫 | kūn chóng | côn trùng | |
| 670 | 扩大 | kuò dà | ĐẠI | mở rộng, khuếch đại |
| 671 | 来源 | lái yuán | LAI | nguồn, nguồn gốc |
| 672 | 劳动 | láo dòng | ĐỘNG | lao động |
| 673 | 老百姓 | lǎo bǎi xìng | LÃO BÁCH TÍNH | dân thường, người dân |
| 674 | 老板 | lǎo bǎn | LÃO BẢN | ông chủ, sếp |
| 675 | 老公 | lǎo gōng | LÃO CÔNG | chồng |
| 676 | 姥姥 | lǎo lao | bà ngoại | |
| 677 | 老婆 | lǎo po | LÃO | vợ |
| 678 | 姥爷 | lǎo ye | GIA | ông ngoại |
| 679 | 乐观 | lè guān | LẠC QUAN | lạc quan |
| 680 | 乐趣 | lè qù | LẠC THÚ | niềm vui, thú vui |
| 681 | 泪 | lèi | nước mắt, lệ | |
| 682 | 类 | lèi | loại, thể loại | |
| 683 | 泪水 | lèi shuǐ | THUỶ | nước mắt |
| 684 | 类似 | lèi sì | tương tự, giống nhau | |
| 685 | 类型 | lèi xíng | loại hình, thể loại | |
| 686 | 梨 | lí | quả lê | |
| 687 | 离婚 | lí hūn | LY HÔN | ly hôn |
| 688 | 厘米 | lí mǐ | MỄ | xăng-ti-mét |
| 689 | 离职 | lí zhí | LY CHỨC | thôi việc, nghỉ việc |
| 690 | 理论 | lǐ lùn | LÝ LUẬN | lý luận, lý thuyết; bàn luận lý thuyết |
| 691 | 里头 | lǐ tou | LÝ ĐẦU | bên trong, trong đó |
| 692 | 理由 | lǐ yóu | LÝ DO | lý do |
| 693 | 力 | lì | LỰC | sức, sức lực, lực |
| 694 | 立即 | lì jí | TỨC | lập tức, ngay lập tức |
| 695 | 立刻 | lì kè | KHẮC | lập tức, ngay |
| 696 | 力量 | lì liàng | LỰC LƯỢNG | sức mạnh, lực lượng |
| 697 | 利润 | lì rùn | LỢI | lợi nhuận |
| 698 | 利益 | lì yì | LỢI | lợi ích, quyền lợi |
| 699 | 利用 | lì yòng | LỢI DỤNG | tận dụng, lợi dụng |
| 700 | 联合 | lián hé | LIÊN HỢP | liên hợp, liên kết, kết hợp |
| 701 | 连接 | lián jiē | LIÊN TIẾP | kết nối, nối liền |
| 702 | 连忙 | lián máng | LIÊN MANG | vội vàng, vội |
| 703 | 连续 | lián xù | LIÊN TỤC | liên tục, liên tiếp |
| 704 | 脸色 | liǎn sè | KIỂM SẮC | sắc mặt, nét mặt |
| 705 | 恋爱 | liàn ài | ÁI | yêu đương, yêu nhau |
| 706 | 良好 | liáng hǎo | HẢO | tốt, tốt đẹp |
| 707 | 粮食 | liáng shi | THỰC | lương thực, ngũ cốc |
| 708 | 了不起 | liǎo bu qǐ | LIỄU BẤT KHỞI | giỏi, đáng nể, phi thường |
| 709 | 列车 | liè chē | LIỆT XA | đoàn tàu, tàu hỏa |
| 710 | 临时 | lín shí | THỜI | tạm thời, lâm thời |
| 711 | 铃 | líng | chuông, cái chuông | |
| 712 | 灵活 | líng huó | HOẠT | linh hoạt, nhanh nhẹn |
| 713 | 领 | lǐng | dẫn, dẫn dắt, dẫn đầu | |
| 714 | 领带 | lǐng dài | ĐỚI | cà vạt |
| 715 | 领导 | lǐng dǎo | ĐẠO | lãnh đạo, dẫn dắt |
| 716 | 领取 | lǐng qǔ | THỦ | nhận, lĩnh |
| 717 | 领先 | lǐng xiān | TIÊN | dẫn đầu, dẫn trước |
| 718 | 领域 | lǐng yù | lĩnh vực | |
| 719 | 令 | lìng | ra lệnh, ra lệnh cho | |
| 720 | 流传 | liú chuán | LƯU | lưu truyền, truyền lại |
| 721 | 流感 | liú gǎn | LƯU CẢM | cúm, bệnh cúm |
| 722 | 浏览 | liú lǎn | duyệt, lướt xem | |
| 723 | 留言 | liú yán | LƯU NGÔN | để lại lời nhắn |
| 724 | 龙 | lóng | rồng | |
| 725 | 漏 | lòu | rò rỉ, dột | |
| 726 | 录 | lù | ghi, ghi lại, thu (âm, hình) | |
| 727 | 陆地 | lù dì | ĐỊA | đất liền, lục địa |
| 728 | 录取 | lù qǔ | THỦ | tuyển, trúng tuyển |
| 729 | 路人 | lù rén | LỘ NHÂN | người qua đường |
| 730 | 路线 | lù xiàn | LỘ TUYẾN | tuyến đường, lộ trình |
| 731 | 陆续 | lù xù | TỤC | lần lượt, lục tục |
| 732 | 录音 | lù yīn | ÂM | ghi âm, bản ghi âm |
| 733 | 旅行社 | lǚ xíng shè | LỮ HÀNH XÃ | công ty du lịch |
| 734 | 论文 | lùn wén | LUẬN VĂN | luận văn, bài luận |
| 735 | 逻辑 | luó jí | logic, lô-gích | |
| 736 | 骂 | mà | mắng, chửi | |
| 737 | 买卖 | mǎi mai | MÃI MẠI | buôn bán, việc kinh doanh |
| 738 | 满足 | mǎn zú | MÃN TÚC | thỏa mãn, đáp ứng |
| 739 | 忙碌 | máng lù | MANG | bận rộn |
| 740 | 毛笔 | máo bǐ | MAO BÚT | bút lông |
| 741 | 毛病 | máo bìng | MAO BỆNH | trục trặc, hỏng hóc; khuyết điểm, tật xấu |
| 742 | 矛盾 | máo dùn | mâu thuẫn | |
| 743 | 没法儿 | méi fǎr | MỘT PHÁP NHI | không có cách nào, hết cách |
| 744 | 玫瑰 | méi gui | hoa hồng | |
| 745 | 媒体 | méi tǐ | THỂ | truyền thông, phương tiện truyền thông |
| 746 | 美术 | měi shù | MỸ THUẬT | mỹ thuật |
| 747 | 美味 | měi wèi | MỸ VỊ | món ngon, mỹ vị |
| 748 | 魅力 | mèi lì | LỰC | sức hấp dẫn, sức quyến rũ |
| 749 | 门诊 | mén zhěn | MÔN | khám ngoại trú, khoa khám ngoại trú |
| 750 | 迷 | mí | MÊ | mê, say mê, bị mê hoặc |
| 751 | 迷路 | mí lù | MÊ LỘ | lạc đường |
| 752 | 秘密 | mì mì | MẬT | bí mật |
| 753 | 密切 | mì qiè | MẬT THIẾT | chặt chẽ, mật thiết |
| 754 | 秘书 | mì shū | THƯ | thư ký |
| 755 | 面积 | miàn jī | DIỆN TÍCH | diện tích |
| 756 | 面临 | miàn lín | DIỆN | đối mặt, đứng trước |
| 757 | 面向 | miàn xiàng | DIỆN HƯỚNG | hướng tới, hướng về, dành cho |
| 758 | 描述 | miáo shù | miêu tả, mô tả | |
| 759 | 敏感 | mǐn gǎn | CẢM | nhạy cảm |
| 760 | 名称 | míng chēng | DANH | tên gọi, danh xưng |
| 761 | 名牌 | míng pái | DANH BÀI | hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng |
| 762 | 名片 | míng piàn | DANH PHIẾN | danh thiếp |
| 763 | 明确 | míng què | MINH XÁC | rõ ràng, minh bạch |
| 764 | 明显 | míng xiǎn | MINH | rõ rệt, rõ ràng |
| 765 | 明星 | míng xīng | MINH TINH | ngôi sao, minh tinh |
| 766 | 命 | mìng | MỆNH | mạng sống, sinh mạng; số phận |
| 767 | 命运 | mìng yùn | MỆNH VẬN | số phận, vận mệnh |
| 768 | 摸 | mō | sờ, chạm | |
| 769 | 模糊 | mó hu | mờ, mơ hồ | |
| 770 | 模式 | mó shì | THỨC | mô hình, chế độ |
| 771 | 陌生 | mò shēng | SINH | xa lạ, lạ lẫm |
| 772 | 某 | mǒu | nào đó, một số | |
| 773 | 目光 | mù guāng | MỤC QUANG | ánh mắt, cái nhìn |
| 774 | 木头 | mù tou | ĐẦU | gỗ, khúc gỗ |
| 775 | 哪怕 | nǎ pà | NA PHẠ | dù, cho dù |
| 776 | 难得 | nán dé | NAN ĐẮC | hiếm có, khó có được |
| 777 | 难度 | nán dù | NAN ĐỘ | độ khó |
| 778 | 难以 | nán yǐ | NAN DĨ | khó mà, khó có thể |
| 779 | 男子 | nán zǐ | NAM TỬ | nam giới, người đàn ông |
| 780 | 闹 | nào | NÁO | ồn ào, náo nhiệt |
| 781 | 闹钟 | nào zhōng | NÁO CHUNG | đồng hồ báo thức |
| 782 | 内部 | nèi bù | NỘI BỘ | bên trong, nội bộ |
| 783 | 能干 | néng gàn | NĂNG CAN | giỏi giang, có năng lực |
| 784 | 年初 | nián chū | NIÊN SƠ | đầu năm |
| 785 | 年代 | nián dài | NIÊN | thời đại, thập niên |
| 786 | 年纪 | nián jì | NIÊN KỶ | tuổi, tuổi tác |
| 787 | 年夜饭 | nián yè fàn | NIÊN DẠ PHẠN | bữa cơm tất niên |
| 788 | 念 | niàn | đọc thành tiếng; nhớ, nhớ nhung | |
| 789 | 牛仔裤 | niú zǎi kù | NGƯU TỬ KHỐ | quần jeans, quần bò |
| 790 | 浓 | nóng | đậm, đặc, nồng | |
| 791 | 农民 | nóng mín | NÔNG DÂN | nông dân |
| 792 | 农业 | nóng yè | NÔNG NGHIỆP | nông nghiệp |
| 793 | 女子 | nǚ zǐ | NỮ TỬ | phụ nữ, nữ giới |
| 794 | 哦 | ò | ồ, à (thán từ tỏ ý đã hiểu) | |
| 795 | 欧洲 | Ōu zhōu | CHÂU | châu Âu |
| 796 | 偶然 | ǒu rán | NGẪU NHIÊN | tình cờ, ngẫu nhiên |
| 797 | 拍摄 | pāi shè | PHÁCH NHIẾP | quay (phim), chụp (ảnh) |
| 798 | 排列 | pái liè | BÀI LIỆT | sắp xếp, xếp thành hàng |
| 799 | 派 | pài | cử, phái, điều | |
| 800 | 派出所 | pài chū suǒ | XUẤT SỞ | đồn công an |
| 801 | 跑道 | pǎo dào | BÀO ĐẠO | đường băng, đường chạy |
| 802 | 赔 | péi | đền, bồi thường; lỗ | |
| 803 | 陪伴 | péi bàn | BỒI | ở bên, bầu bạn, đồng hành |
| 804 | 培训 | péi xùn | đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện | |
| 805 | 培养 | péi yǎng | DƯỠNG | bồi dưỡng, nuôi dưỡng, rèn luyện |
| 806 | 配 | pèi | hợp, xứng, phối | |
| 807 | 配合 | pèi hé | HỢP | phối hợp |
| 808 | 配送 | pèi sòng | TỐNG | giao hàng, phân phối |
| 809 | 盆 | pén | chậu, bồn | |
| 810 | 碰 | pèng | va, đụng, chạm | |
| 811 | 碰见 | pèng jiàn | KIẾN | tình cờ gặp, gặp phải |
| 812 | 批 | pī | PHÊ | lô, đợt (lượng từ) |
| 813 | 批准 | pī zhǔn | PHÊ CHUẨN | phê chuẩn, chuẩn y |
| 814 | 匹 | pǐ | con (lượng từ ngựa), tấm/cuộn (vải) | |
| 815 | 骗 | piàn | lừa, lừa gạt, lừa đảo | |
| 816 | 拼 | pīn | ghép, xếp; dốc sức, liều mạng | |
| 817 | 拼音 | pīn yīn | ÂM | phiên âm, pinyin, ghép vần |
| 818 | 品 | pǐn | PHẨM | phẩm (hậu tố chỉ phẩm chất, sản phẩm) |
| 819 | 品牌 | pǐn pái | PHẨM BÀI | thương hiệu, nhãn hiệu |
| 820 | 品质 | pǐn zhì | PHẨM CHẤT | chất lượng, phẩm chất |
| 821 | 品种 | pǐn zhǒng | PHẨM CHỦNG | giống, chủng loại |
| 822 | 聘请 | pìn qǐng | SÍNH THỈNH | mời, thuê (chuyên gia, nhân viên) |
| 823 | 平 | píng | BÌNH | bằng phẳng, phẳng; bình thường |
| 824 | 评 | píng | BÌNH | đánh giá, bình xét, bình luận |
| 825 | 凭 | píng | dựa vào, căn cứ vào | |
| 826 | 平安 | píng ān | BÌNH AN | bình an, an toàn |
| 827 | 平衡 | píng héng | BÌNH | cân bằng |
| 828 | 评价 | píng jià | BÌNH GIÁ | đánh giá; sự đánh giá |
| 829 | 凭借 | píng jiè | TÁ | dựa vào, nhờ vào |
| 830 | 平静 | píng jìng | BÌNH TĨNH | bình tĩnh, yên tĩnh, lặng lẽ |
| 831 | 平均 | píng jūn | BÌNH | trung bình |
| 832 | 屏幕 | píng mù | màn hình | |
| 833 | 平台 | píng tái | BÌNH ĐÀI | nền tảng, sân ga, bục |
| 834 | 破坏 | pò huài | PHÁ HOẠI | phá hoại, phá hủy |
| 835 | 普及 | pǔ jí | PHỔ CẬP | phổ cập, phổ biến |
| 836 | 期待 | qī dài | KỲ ĐÃI | mong đợi, trông đợi, kỳ vọng |
| 837 | 期间 | qī jiān | KỲ GIAN | trong thời gian, thời kỳ |
| 838 | 齐 | qí | đều, ngay ngắn, đủ | |
| 839 | 其 | qí | KỲ | của nó, của họ; đó (đại từ văn viết) |
| 840 | 奇迹 | qí jì | KỲ | phép màu, kỳ tích |
| 841 | 其余 | qí yú | KỲ | phần còn lại, những cái còn lại |
| 842 | 企业 | qǐ yè | NGHIỆP | doanh nghiệp, xí nghiệp |
| 843 | 气球 | qì qiú | KHÍ CẦU | bóng bay, khinh khí cầu |
| 844 | 汽油 | qì yóu | KHÍ DU | xăng |
| 845 | 签 | qiān | THIÊM | ký; xâm (que) |
| 846 | 签订 | qiān dìng | THIÊM ĐÍNH | ký kết (hợp đồng) |
| 847 | 签名 | qiān míng | THIÊM DANH | ký tên, chữ ký |
| 848 | 签字 | qiān zì | THIÊM TỰ | ký tên, ký |
| 849 | 前进 | qián jìn | TIỀN TIẾN | tiến lên, tiến về phía trước |
| 850 | 前来 | qián lái | TIỀN LAI | đến, tới (đến nơi nào đó) |
| 851 | 前途 | qián tú | TIỀN | tiền đồ, tương lai |
| 852 | 前往 | qián wǎng | TIỀN VÃNG | đi đến, tiến tới |
| 853 | 浅 | qiǎn | nông, cạn; nhạt | |
| 854 | 欠 | qiàn | nợ, thiếu | |
| 855 | 墙 | qiáng | tường | |
| 856 | 强大 | qiáng dà | CƯỜNG ĐẠI | hùng mạnh, to lớn |
| 857 | 强调 | qiáng diào | CƯỜNG ĐIỀU | nhấn mạnh, coi trọng |
| 858 | 强度 | qiáng dù | CƯỜNG ĐỘ | cường độ, độ bền |
| 859 | 强烈 | qiáng liè | CƯỜNG | mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt |
| 860 | 抢 | qiǎng | cướp, giành, tranh | |
| 861 | 抢救 | qiǎng jiù | cấp cứu, cứu chữa | |
| 862 | 悄悄 | qiāo qiāo | lặng lẽ, âm thầm | |
| 863 | 切 | qiē | THIẾT | cắt, thái |
| 864 | 亲 | qīn | THÂN | thân, ruột thịt; hôn |
| 865 | 亲爱 | qīn ài | THÂN ÁI | thân mến, thân yêu |
| 866 | 亲朋好友 | qīn péng hǎo yǒu | THÂN BẰNG HẢO HỮU | họ hàng bạn bè, người thân và bạn bè |
| 867 | 亲切 | qīn qiè | THÂN THIẾT | thân thiết, thân thiện, ân cần |
| 868 | 亲情 | qīn qíng | THÂN TÌNH | tình thân, tình cảm gia đình |
| 869 | 亲人 | qīn rén | THÂN NHÂN | người thân, họ hàng ruột thịt |
| 870 | 亲自 | qīn zì | THÂN TỰ | đích thân, tự mình |
| 871 | 勤奋 | qín fèn | PHẤN | chăm chỉ, cần cù |
| 872 | 青 | qīng | THANH | xanh (lục, lam), xanh non |
| 873 | 轻易 | qīng yì | KHINH DỊ | dễ dàng, tùy tiện |
| 874 | 轻重 | qīng zhòng | KHINH TRỌNG | nặng nhẹ, mức độ quan trọng |
| 875 | 情感 | qíng gǎn | TÌNH CẢM | tình cảm, cảm xúc |
| 876 | 情景 | qíng jǐng | TÌNH CẢNH | cảnh tượng, tình cảnh |
| 877 | 情绪 | qíng xù | TÌNH | tâm trạng, cảm xúc |
| 878 | 请教 | qǐng jiào | THỈNH GIÁO | xin chỉ giáo, thỉnh giáo |
| 879 | 请求 | qǐng qiú | THỈNH CẦU | yêu cầu, thỉnh cầu, xin |
| 880 | 穷 | qióng | nghèo, cùng | |
| 881 | 趋势 | qū shì | xu hướng, xu thế | |
| 882 | 区域 | qū yù | KHU | khu vực, vùng |
| 883 | 去世 | qù shì | KHỨ THẾ | qua đời, mất |
| 884 | 权 | quán | quyền, quyền lực | |
| 885 | 权利 | quán lì | LỢI | quyền lợi, quyền |
| 886 | 全力 | quán lì | TOÀN LỰC | hết sức, toàn lực, dốc toàn lực |
| 887 | 全面 | quán miàn | TOÀN DIỆN | toàn diện, đầy đủ |
| 888 | 全体 | quán tǐ | TOÀN THỂ | toàn thể, tất cả |
| 889 | 全新 | quán xīn | TOÀN TÂN | hoàn toàn mới |
| 890 | 劝 | quàn | khuyên, khuyên nhủ | |
| 891 | 缺乏 | quē fá | KHUYẾT | thiếu, thiếu thốn |
| 892 | 确保 | què bǎo | XÁC BẢO | đảm bảo, bảo đảm |
| 893 | 确定 | què dìng | XÁC ĐỊNH | chắc chắn, xác định |
| 894 | 确认 | què rèn | XÁC NHẬN | xác nhận |
| 895 | 群 | qún | đám, nhóm (lượng từ); bầy, đàn | |
| 896 | 群体 | qún tǐ | THỂ | nhóm, tập thể, cộng đồng |
| 897 | 燃烧 | rán shāo | THIÊU | cháy, đốt cháy |
| 898 | 绕 | rào | đi vòng quanh, vòng | |
| 899 | 热爱 | rè ài | NHIỆT ÁI | yêu tha thiết, yêu say mê |
| 900 | 热量 | rè liàng | NHIỆT LƯỢNG | nhiệt lượng, calo |
| 901 | 热烈 | rè liè | NHIỆT | nhiệt liệt, nồng nhiệt |
| 902 | 热心 | rè xīn | NHIỆT TÂM | nhiệt tình, tốt bụng |
| 903 | 人才 | rén cái | NHÂN TÀI | nhân tài, người có tài |
| 904 | 人工 | rén gōng | NHÂN CÔNG | nhân tạo, thủ công |
| 905 | 人际 | rén jì | NHÂN TẾ | giữa người với người, giao tiếp xã hội |
| 906 | 人口 | rén kǒu | NHÂN KHẨU | dân số |
| 907 | 人类 | rén lèi | NHÂN | nhân loại |
| 908 | 人力 | rén lì | NHÂN LỰC | nhân lực, sức người |
| 909 | 人民 | rén mín | NHÂN DÂN | nhân dân |
| 910 | 人民币 | rén mín bì | NHÂN DÂN | nhân dân tệ |
| 911 | 人群 | rén qún | NHÂN | đám đông |
| 912 | 人体 | rén tǐ | NHÂN THỂ | cơ thể người |
| 913 | 人物 | rén wù | NHÂN VẬT | nhân vật |
| 914 | 忍 | rěn | chịu đựng, nhẫn nhịn, nén | |
| 915 | 认 | rèn | NHẬN | nhận ra, biết |
| 916 | 日历 | rì lì | NHẬT LỊCH | lịch |
| 917 | 日用品 | rì yòng pǐn | NHẬT DỤNG PHẨM | đồ dùng hằng ngày, nhu yếu phẩm |
| 918 | 如 | rú | NHƯ | như, giống như; nếu |
| 919 | 如此 | rú cǐ | NHƯ THỬ | như vậy, thế này |
| 920 | 如何 | rú hé | NHƯ HÀ | như thế nào, làm thế nào |
| 921 | 如今 | rú jīn | NHƯ KIM | ngày nay, hiện nay |
| 922 | 如同 | rú tóng | NHƯ ĐỒNG | như, giống như |
| 923 | 如下 | rú xià | NHƯ HẠ | như sau |
| 924 | 软 | ruǎn | mềm | |
| 925 | 软件 | ruǎn jiàn | KIỆN | phần mềm |
| 926 | 弱 | ruò | yếu | |
| 927 | 洒 | sǎ | rắc, rưới, vảy | |
| 928 | 赛场 | sài chǎng | TÁI TRƯỜNG | sân thi đấu, đấu trường |
| 929 | 色彩 | sè cǎi | SẮC THÁI | màu sắc |
| 930 | 沙漠 | shā mò | SA | sa mạc |
| 931 | 沙子 | shā zi | SA TỬ | cát |
| 932 | 傻 | shǎ | ngốc, khờ dại | |
| 933 | 晒 | shài | phơi nắng, tắm nắng; phơi | |
| 934 | 删 | shān | xóa | |
| 935 | 扇 | shān | quạt (động từ) | |
| 936 | 删除 | shān chú | TRỪ | xóa, xóa bỏ |
| 937 | 山区 | shān qū | SƠN KHU | vùng núi, miền núi |
| 938 | 擅长 | shàn cháng | TRƯỜNG | giỏi, sở trường |
| 939 | 善良 | shàn liáng | lương thiện, tốt bụng | |
| 940 | 善于 | shàn yú | VU | giỏi, khéo |
| 941 | 扇子 | shàn zi | TỬ | cái quạt |
| 942 | 伤 | shāng | THƯƠNG | vết thương; làm bị thương |
| 943 | 伤害 | shāng hài | THƯƠNG HẠI | làm hại, gây tổn thương |
| 944 | 商家 | shāng jiā | THƯƠNG GIA | thương gia, cửa hàng, nhà kinh doanh |
| 945 | 商人 | shāng rén | THƯƠNG NHÂN | thương nhân, nhà buôn |
| 946 | 商务 | shāng wù | THƯƠNG VỤ | thương vụ, công việc kinh doanh |
| 947 | 商业 | shāng yè | THƯƠNG NGHIỆP | thương mại, kinh doanh |
| 948 | 赏 | shǎng | thưởng thức, ngắm; ban thưởng | |
| 949 | 上传 | shàng chuán | THƯỢNG | tải lên |
| 950 | 上升 | shàng shēng | THƯỢNG | tăng lên, đi lên |
| 951 | 上下 | shàng xià | THƯỢNG HẠ | trên dưới, từ trên xuống dưới |
| 952 | 上涨 | shàng zhǎng | THƯỢNG | tăng (giá), dâng cao |
| 953 | 烧 | shāo | THIÊU | đốt, cháy; đồ nướng |
| 954 | 烧烤 | shāo kǎo | THIÊU KHẢO | đồ nướng, nướng |
| 955 | 蛇 | shé | rắn | |
| 956 | 舍不得 | shě bu de | BẤT ĐẮC | không nỡ, luyến tiếc |
| 957 | 舍得 | shě de | ĐẮC | nỡ, không tiếc |
| 958 | 设备 | shè bèi | BỊ | thiết bị |
| 959 | 设计 | shè jì | KẾ | thiết kế |
| 960 | 设立 | shè lì | thành lập, lập ra | |
| 961 | 社区 | shè qū | XÃ KHU | cộng đồng, khu dân cư |
| 962 | 设施 | shè shī | cơ sở vật chất, thiết bị, tiện ích | |
| 963 | 摄影 | shè yǐng | NHIẾP ẢNH | chụp ảnh, nhiếp ảnh |
| 964 | 设置 | shè zhì | cài đặt, thiết lập | |
| 965 | 伸 | shēn | duỗi, đưa ra | |
| 966 | 身材 | shēn cái | THÂN TÀI | vóc dáng, dáng người |
| 967 | 深度 | shēn dù | THÂM ĐỘ | độ sâu, chiều sâu |
| 968 | 身份 | shēn fèn | THÂN PHÂN | thân phận, danh tính |
| 969 | 深厚 | shēn hòu | THÂM HẬU | sâu đậm, sâu sắc |
| 970 | 深刻 | shēn kè | THÂM KHẮC | sâu sắc |
| 971 | 深入 | shēn rù | THÂM NHẬP | đi sâu, thâm nhập |
| 972 | 深远 | shēn yuǎn | THÂM VIỄN | sâu xa, sâu rộng |
| 973 | 神话 | shén huà | THOẠI | thần thoại |
| 974 | 神秘 | shén mì | thần bí, bí ẩn | |
| 975 | 升 | shēng | tăng lên, mọc lên | |
| 976 | 生产 | shēng chǎn | SINH SẢN | sản xuất |
| 977 | 生存 | shēng cún | SINH TỒN | sinh tồn, sống sót |
| 978 | 生动 | shēng dòng | SINH ĐỘNG | sinh động |
| 979 | 升级 | shēng jí | CẤP | nâng cấp |
| 980 | 升温 | shēng wēn | ÔN | tăng nhiệt, nóng lên |
| 981 | 生物 | shēng wù | SINH VẬT | sinh vật |
| 982 | 生肖 | shēng xiào | SINH | con giáp |
| 983 | 生长 | shēng zhǎng | SINH TRƯỜNG | sinh trưởng, lớn lên |
| 984 | 省份 | shěng fèn | TỈNH PHÂN | tỉnh |
| 985 | 省会 | shěng huì | TỈNH HỘI | tỉnh lỵ |
| 986 | 胜 | shèng | thắng, đánh bại | |
| 987 | 胜利 | shèng lì | LỢI | chiến thắng, thắng lợi |
| 988 | 诗 | shī | thơ, bài thơ | |
| 989 | 湿 | shī | ướt, ẩm | |
| 990 | 失恋 | shī liàn | THẤT | thất tình |
| 991 | 失眠 | shī mián | THẤT | mất ngủ |
| 992 | 诗人 | shī rén | NHÂN | nhà thơ |
| 993 | 失误 | shī wù | THẤT NGỘ | sơ suất, sai sót |
| 994 | 失业 | shī yè | THẤT NGHIỆP | thất nghiệp, mất việc |
| 995 | 时差 | shí chā | THỜI SAI | chênh lệch múi giờ |
| 996 | 时常 | shí cháng | THỜI THƯỜNG | thường, thường xuyên |
| 997 | 时代 | shí dài | THỜI | thời đại |
| 998 | 实践 | shí jiàn | THẬT | thực hành, thực tiễn |
| 999 | 时刻 | shí kè | THỜI KHẮC | khoảnh khắc, thời khắc; luôn luôn |
| 1000 | 实力 | shí lì | THẬT LỰC | thực lực, sức mạnh |
| 1001 | 时期 | shí qī | THỜI KỲ | thời kỳ, giai đoạn |
| 1002 | 实施 | shí shī | THẬT | thực thi, thi hành |
| 1003 | 石头 | shí tou | ĐẦU | đá, hòn đá |
| 1004 | 实习 | shí xí | THẬT TẬP | thực tập |
| 1005 | 实现 | shí xiàn | THẬT HIỆN | thực hiện, đạt được |
| 1006 | 实行 | shí xíng | THẬT HÀNH | thực hiện, thi hành |
| 1007 | 实验 | shí yàn | THẬT NGHIỆM | thí nghiệm |
| 1008 | 实验室 | shí yàn shì | THẬT NGHIỆM THẤT | phòng thí nghiệm |
| 1009 | 实用 | shí yòng | THẬT DỤNG | thực dụng, thiết thực |
| 1010 | 食用 | shí yòng | THỰC DỤNG | ăn được, dùng làm thức ăn |
| 1011 | 使得 | shǐ de | SỬ ĐẮC | khiến cho, làm cho |
| 1012 | 始终 | shǐ zhōng | THUỶ CHUNG | từ đầu đến cuối; luôn luôn |
| 1013 | 式 | shì | THỨC | kiểu, phong cách (hậu tố) |
| 1014 | 适当 | shì dàng | THÍCH ĐƯƠNG | thích hợp, vừa phải |
| 1015 | 似的 | shì de | ĐÍCH | như, giống như |
| 1016 | 事故 | shì gù | SỰ CỐ | tai nạn, sự cố |
| 1017 | 事件 | shì jiàn | SỰ KIỆN | sự kiện, sự việc |
| 1018 | 试卷 | shì juàn | THÍ | bài thi, đề thi |
| 1019 | 市民 | shì mín | THỊ DÂN | người dân thành phố, thị dân |
| 1020 | 事实 | shì shí | SỰ THẬT | sự thật, thực tế |
| 1021 | 视为 | shì wéi | THỊ VỊ | coi là, xem là |
| 1022 | 事物 | shì wù | SỰ VẬT | sự vật |
| 1023 | 事先 | shì xiān | SỰ TIÊN | trước, từ trước |
| 1024 | 试验 | shì yàn | THÍ NGHIỆM | thử nghiệm |
| 1025 | 事业 | shì yè | SỰ NGHIỆP | sự nghiệp |
| 1026 | 试用 | shì yòng | THÍ DỤNG | dùng thử; thử việc |
| 1027 | 适用 | shì yòng | THÍCH DỤNG | áp dụng, thích hợp |
| 1028 | 收获 | shōu huò | THU HOẠCH | thu hoạch; thành quả |
| 1029 | 收集 | shōu jí | THU | thu thập, sưu tầm |
| 1030 | 收看 | shōu kàn | THU KHÁN | xem (truyền hình, chương trình) |
| 1031 | 守 | shǒu | canh giữ, trông coi; giữ | |
| 1032 | 首次 | shǒu cì | THỦ THỨ | lần đầu tiên |
| 1033 | 手段 | shǒu duàn | THỦ ĐOẠN | phương pháp, thủ đoạn |
| 1034 | 手工 | shǒu gōng | THỦ CÔNG | thủ công |
| 1035 | 手术 | shǒu shù | THỦ THUẬT | phẫu thuật, ca mổ |
| 1036 | 手套 | shǒu tào | THỦ SÁO | găng tay |
| 1037 | 手续 | shǒu xù | THỦ TỤC | thủ tục |
| 1038 | 手指 | shǒu zhǐ | THỦ CHỈ | ngón tay |
| 1039 | 售价 | shòu jià | THỤ GIÁ | giá bán |
| 1040 | 蔬菜 | shū cài | THÁI | rau, rau củ |
| 1041 | 书法 | shū fǎ | THƯ PHÁP | thư pháp |
| 1042 | 书房 | shū fáng | THƯ PHÒNG | phòng đọc sách, thư phòng |
| 1043 | 书架 | shū jià | THƯ | giá sách |
| 1044 | 输入 | shū rù | THÂU NHẬP | nhập (dữ liệu), đưa vào |
| 1045 | 舒适 | shū shì | THƯ THÍCH | thoải mái, dễ chịu |
| 1046 | 熟练 | shú liàn | THỤC LUYỆN | thành thạo, lành nghề |
| 1047 | 熟人 | shú rén | THỤC NHÂN | người quen |
| 1048 | 鼠标 | shǔ biāo | TIÊU | chuột máy tính |
| 1049 | 属于 | shǔ yú | VU | thuộc về |
| 1050 | 束 | shù | THÚC | bó, chùm (lượng từ) |
| 1051 | 数据 | shù jù | SỐ CỨ | dữ liệu, số liệu |
| 1052 | 树木 | shù mù | THỤ | cây cối |
| 1053 | 摔 | shuāi | ngã; ném, quăng | |
| 1054 | 双方 | shuāng fāng | SONG PHƯƠNG | hai bên, cả hai phía |
| 1055 | 水分 | shuǐ fèn | THUỶ PHÂN | độ ẩm, lượng nước |
| 1056 | 税 | shuì | thuế | |
| 1057 | 睡眠 | shuì mián | THUỴ | giấc ngủ, ngủ |
| 1058 | 顺 | shùn | THUẬN | theo, xuôi; sắp xếp; thuận lợi |
| 1059 | 说不定 | shuō bu dìng | THUYẾT BẤT ĐỊNH | khó nói; có thể, biết đâu |
| 1060 | 说服 | shuō fú | THUYẾT PHỤC | thuyết phục |
| 1061 | 思考 | sī kǎo | TƯ KHẢO | suy nghĩ, tư duy |
| 1062 | 私人 | sī rén | NHÂN | riêng, cá nhân |
| 1063 | 思维 | sī wéi | TƯ | tư duy; suy nghĩ |
| 1064 | 思想 | sī xiǎng | TƯ TƯỞNG | tư tưởng, ý tưởng |
| 1065 | 四处 | sì chù | TỨ XỨ | khắp nơi, mọi nơi |
| 1066 | 似乎 | sì hū | HỒ | dường như, hình như |
| 1067 | 四周 | sì zhōu | TỨ CHU | xung quanh, bốn bề |
| 1068 | 搜 | sōu | lục soát, tìm kiếm | |
| 1069 | 搜索 | sōu suǒ | tìm kiếm | |
| 1070 | 宿舍 | sù shè | ký túc xá | |
| 1071 | 酸甜苦辣 | suān tián kǔ là | TOAN ĐIỀM KHỔ LẠT | chua ngọt đắng cay |
| 1072 | 随 | suí | TUỲ | theo, đi theo |
| 1073 | 随后 | suí hòu | TUỲ HẬU | sau đó, ngay sau đó |
| 1074 | 随时 | suí shí | TUỲ THỜI | bất cứ lúc nào |
| 1075 | 随手 | suí shǒu | TUỲ THỦ | tiện tay |
| 1076 | 随意 | suí yì | TUỲ Ý | tùy ý, tùy thích |
| 1077 | 碎 | suì | vỡ, đập vỡ; vụn | |
| 1078 | 损害 | sǔn hài | HẠI | gây hại, làm tổn hại |
| 1079 | 损失 | sǔn shī | THẤT | mất mát; thiệt hại |
| 1080 | 缩短 | suō duǎn | ĐOẢN | rút ngắn |
| 1081 | 缩小 | suō xiǎo | TIỂU | thu nhỏ, thu hẹp |
| 1082 | 所 | suǒ | SỞ | ngôi, tòa (lượng từ cho nơi chốn); nơi |
| 1083 | 锁 | suǒ | khóa; ổ khóa | |
| 1084 | 他人 | tā rén | THA NHÂN | người khác |
| 1085 | 台灯 | tái dēng | ĐÀI ĐĂNG | đèn bàn |
| 1086 | 台阶 | tái jiē | ĐÀI | bậc thềm, bậc thang |
| 1087 | 太太 | tài tai | THÁI THÁI | vợ (cách gọi kính trọng), bà, phu nhân |
| 1088 | 谈话 | tán huà | ĐÀM THOẠI | nói chuyện, trò chuyện, cuộc trò chuyện |
| 1089 | 桃 | táo | quả đào, cây đào | |
| 1090 | 套 | tào | SÁO | bộ, bộ (lượng từ); bọc, khoác ngoài |
| 1091 | 特产 | tè chǎn | ĐẶC SẢN | đặc sản |
| 1092 | 特色 | tè sè | ĐẶC SẮC | nét đặc sắc, đặc điểm riêng, đặc trưng |
| 1093 | 特殊 | tè shū | ĐẶC | đặc biệt, đặc thù |
| 1094 | 特有 | tè yǒu | ĐẶC HỮU | đặc hữu, riêng có |
| 1095 | 特征 | tè zhēng | ĐẶC | đặc trưng, đặc điểm |
| 1096 | 疼痛 | téng tòng | ĐÔNG THỐNG | đau đớn, đau nhức |
| 1097 | 提倡 | tí chàng | ĐỀ | đề xướng, đề cao, khuyến khích |
| 1098 | 提交 | tí jiāo | ĐỀ GIAO | nộp, đệ trình |
| 1099 | 题目 | tí mù | ĐỀ MỤC | đề bài, đề mục, chủ đề |
| 1100 | 提起 | tí qǐ | ĐỀ KHỞI | nhắc đến, đề cập |
| 1101 | 提升 | tí shēng | ĐỀ | nâng cao, thăng tiến, cải thiện |
| 1102 | 提问 | tí wèn | ĐỀ VẤN | đặt câu hỏi, hỏi |
| 1103 | 体会 | tǐ huì | THỂ HỘI | thấu hiểu, cảm nhận, thể nghiệm |
| 1104 | 体力 | tǐ lì | THỂ LỰC | thể lực, sức lực |
| 1105 | 体现 | tǐ xiàn | THỂ HIỆN | thể hiện, phản ánh |
| 1106 | 体验 | tǐ yàn | THỂ NGHIỆM | trải nghiệm |
| 1107 | 替 | tì | thay, thay thế; thay cho, giúp | |
| 1108 | 天空 | tiān kōng | THIÊN KHÔNG | bầu trời, không trung |
| 1109 | 天上 | tiān shàng | THIÊN THƯỢNG | trên trời, trên thiên đường |
| 1110 | 填 | tián | ĐIỀN | điền, lấp, lấp đầy |
| 1111 | 甜品 | tián pǐn | ĐIỀM PHẨM | món tráng miệng, đồ ngọt |
| 1112 | 挑 | tiāo | chọn, lựa, kén chọn | |
| 1113 | 挑选 | tiāo xuǎn | TUYỂN | chọn lựa, tuyển chọn |
| 1114 | 调皮 | tiáo pí | ĐIỀU BÌ | nghịch ngợm, tinh nghịch |
| 1115 | 调整 | tiáo zhěng | ĐIỀU CHỈNH | điều chỉnh, sắp xếp lại |
| 1116 | 挑战 | tiǎo zhàn | thách thức, thử thách | |
| 1117 | 跳高 | tiào gāo | KHIÊU CAO | nhảy cao |
| 1118 | 跳远 | tiào yuǎn | KHIÊU VIỄN | nhảy xa |
| 1119 | 贴 | tiē | dán, dính | |
| 1120 | 铁路 | tiě lù | THIẾT LỘ | đường sắt |
| 1121 | 停留 | tíng liú | ĐÌNH LƯU | dừng lại, lưu lại, ở lại |
| 1122 | 通常 | tōng cháng | THÔNG THƯỜNG | thông thường, thường thì |
| 1123 | 通行 | tōng xíng | THÔNG HÀNH | thông hành, đi qua, lưu thông |
| 1124 | 同 | tóng | ĐỒNG | cùng, giống nhau; chung |
| 1125 | 同情 | tóng qíng | ĐỒNG TÌNH | thông cảm, thương cảm, đồng cảm |
| 1126 | 同一 | tóng yī | ĐỒNG NHẤT | cùng một, đồng nhất |
| 1127 | 统计 | tǒng jì | KẾ | thống kê, tính tổng |
| 1128 | 统一 | tǒng yī | NHẤT | thống nhất, hợp nhất |
| 1129 | 痛苦 | tòng kǔ | THỐNG KHỔ | đau khổ, đau đớn |
| 1130 | 投 | tóu | ném, quăng, bỏ vào | |
| 1131 | 投入 | tóu rù | NHẬP | đầu tư, bỏ vào, dốc sức |
| 1132 | 突出 | tū chū | ĐỘT XUẤT | nhô ra, nổi bật, xuất sắc |
| 1133 | 图画 | tú huà | ĐỒ HOẠ | tranh, bức vẽ |
| 1134 | 图书 | tú shū | ĐỒ THƯ | sách, sách vở |
| 1135 | 土地 | tǔ dì | THỔ ĐỊA | đất đai, mảnh đất, ruộng đất |
| 1136 | 土豆 | tǔ dòu | THỔ | khoai tây |
| 1137 | 兔子 | tù zi | TỬ | con thỏ |
| 1138 | 团 | tuán | đoàn, nhóm; đoàn kết; cục, nắm (lượng từ) | |
| 1139 | 团队 | tuán duì | ĐỘI | đội nhóm, tập thể |
| 1140 | 推动 | tuī dòng | THÔI ĐỘNG | thúc đẩy, đẩy mạnh |
| 1141 | 推广 | tuī guǎng | THÔI QUẢNG | phổ biến, mở rộng, quảng bá |
| 1142 | 推荐 | tuī jiàn | THÔI | giới thiệu, đề cử, tiến cử |
| 1143 | 推进 | tuī jìn | THÔI TIẾN | thúc đẩy, tiến hành, đẩy mạnh |
| 1144 | 退 | tuì | lùi, rút lui, trả lại | |
| 1145 | 退出 | tuì chū | XUẤT | rút khỏi, thoát ra, rời khỏi |
| 1146 | 退还 | tuì huán | HOÀN | hoàn trả, trả lại |
| 1147 | 退休 | tuì xiū | HƯU | nghỉ hưu, về hưu |
| 1148 | 拖鞋 | tuō xié | HÀI | dép lê, dép đi trong nhà |
| 1149 | 外部 | wài bù | NGOẠI BỘ | bên ngoài, phần ngoài |
| 1150 | 外公 | wài gōng | NGOẠI CÔNG | ông ngoại |
| 1151 | 外观 | wài guān | NGOẠI QUAN | vẻ bề ngoài, ngoại hình, kiểu dáng |
| 1152 | 外婆 | wài pó | NGOẠI | bà ngoại |
| 1153 | 外形 | wài xíng | NGOẠI | hình dáng bên ngoài, ngoại hình |
| 1154 | 弯 | wān | cong, uốn cong; khúc cua, khúc quanh | |
| 1155 | 玩具 | wán jù | NGOẠN CỤ | đồ chơi |
| 1156 | 完美 | wán měi | HOÀN MỸ | hoàn mỹ, hoàn hảo |
| 1157 | 完善 | wán shàn | HOÀN | hoàn thiện, hoàn chỉnh; cải thiện |
| 1158 | 完整 | wán zhěng | HOÀN CHỈNH | đầy đủ, nguyên vẹn, hoàn chỉnh |
| 1159 | 万一 | wàn yī | VẠN NHẤT | lỡ như, nhỡ, phòng khi |
| 1160 | 往返 | wǎng fǎn | VÃNG | đi và về, khứ hồi |
| 1161 | 网络 | wǎng luò | VÕNG | mạng, mạng lưới, mạng Internet |
| 1162 | 危害 | wēi hài | NGUY HẠI | gây hại, làm hại, tác hại |
| 1163 | 微笑 | wēi xiào | VI TIẾU | mỉm cười; nụ cười |
| 1164 | 威胁 | wēi xié | đe dọa, uy hiếp | |
| 1165 | 围 | wéi | VI | vây quanh, bao quanh, quây quần |
| 1166 | 维持 | wéi chí | TRÌ | duy trì, giữ vững |
| 1167 | 违法 | wéi fǎ | PHÁP | vi phạm pháp luật, phạm pháp |
| 1168 | 违反 | wéi fǎn | PHẢN | vi phạm, làm trái |
| 1169 | 围巾 | wéi jīn | VI CÂN | khăn quàng cổ |
| 1170 | 围绕 | wéi rào | VI | xoay quanh, vây quanh, lấy làm trung tâm |
| 1171 | 维修 | wéi xiū | TU | bảo dưỡng, sửa chữa |
| 1172 | 唯一 | wéi yī | NHẤT | duy nhất, độc nhất |
| 1173 | 尾巴 | wěi ba | BA | cái đuôi, đuôi |
| 1174 | 伟大 | wěi dà | ĐẠI | vĩ đại, to lớn |
| 1175 | 胃 | wèi | dạ dày, bao tử | |
| 1176 | 未来 | wèi lái | LAI | tương lai, sắp tới |
| 1177 | 位于 | wèi yú | VỊ VU | nằm ở, tọa lạc tại |
| 1178 | 位置 | wèi zhì | VỊ | vị trí, địa điểm |
| 1179 | 温暖 | wēn nuǎn | ÔN NOÃN | ấm áp; làm ấm |
| 1180 | 文学 | wén xué | VĂN HỌC | văn học |
| 1181 | 稳定 | wěn dìng | ĐỊNH | ổn định, vững vàng |
| 1182 | 问卷 | wèn juàn | VẤN | phiếu khảo sát, bảng câu hỏi |
| 1183 | 握 | wò | nắm, cầm, giữ | |
| 1184 | 卧室 | wò shì | THẤT | phòng ngủ |
| 1185 | 握手 | wò shǒu | THỦ | bắt tay |
| 1186 | 无关 | wú guān | VÔ QUAN | không liên quan |
| 1187 | 无奈 | wú nài | VÔ | bất lực, đành chịu |
| 1188 | 无数 | wú shù | VÔ SỐ | vô số, không đếm xuể |
| 1189 | 无限 | wú xiàn | VÔ | vô hạn, vô tận |
| 1190 | 无效 | wúxiào | VÔ HIỆU | vô hiệu, không có tác dụng |
| 1191 | 舞蹈 | wǔ dǎo | VŨ | múa, khiêu vũ |
| 1192 | 武术 | wǔ shù | THUẬT | võ thuật |
| 1193 | 舞台 | wǔ tái | VŨ ĐÀI | sân khấu |
| 1194 | 五颜六色 | wǔ yán liù sè | NGŨ NHAN LỤC SẮC | muôn màu muôn sắc, đủ màu sắc |
| 1195 | 雾 | wù | sương mù | |
| 1196 | 物价 | wù jià | VẬT GIÁ | giá cả, vật giá |
| 1197 | 物理 | wù lǐ | VẬT LÝ | vật lý |
| 1198 | 物品 | wù pǐn | VẬT PHẨM | vật phẩm, đồ đạc |
| 1199 | 物业 | wù yè | VẬT NGHIỆP | ban quản lý tòa nhà, quản lý bất động sản |
| 1200 | 物质 | wù zhì | VẬT CHẤT | vật chất |
| 1201 | 西餐 | xī cān | TÂY XAN | món Âu, món Tây |
| 1202 | 吸管 | xī guǎn | HẤP QUẢN | ống hút |
| 1203 | 吸收 | xī shōu | HẤP THU | hấp thụ, hấp thu |
| 1204 | 西装 | xī zhuāng | TÂY TRANG | com-lê, bộ vest |
| 1205 | 戏 | xì | HÍ | kịch, tuồng, vở diễn |
| 1206 | 细节 | xì jié | TẾ TIẾT | chi tiết |
| 1207 | 戏剧 | xì jù | HÍ KỊCH | kịch, hí kịch |
| 1208 | 系统 | xì tǒng | HỆ | hệ thống |
| 1209 | 下载 | xià zài | HẠ | tải xuống, tải về |
| 1210 | 先后 | xiān hòu | TIÊN HẬU | lần lượt, trước sau |
| 1211 | 先进 | xiān jìn | TIÊN TIẾN | tiên tiến |
| 1212 | 闲 | xián | nhàn rỗi, rảnh rỗi | |
| 1213 | 显得 | xiǎn de | ĐẮC | trông có vẻ, tỏ ra |
| 1214 | 显然 | xiǎn rán | NHIÊN | rõ ràng, hiển nhiên |
| 1215 | 显示 | xiǎn shì | THỊ | hiển thị, cho thấy |
| 1216 | 县 | xiàn | huyện | |
| 1217 | 现场 | xiàn chǎng | HIỆN TRƯỜNG | hiện trường, tại chỗ |
| 1218 | 现代 | xiàn dài | HIỆN | hiện đại, thời hiện đại |
| 1219 | 现代化 | xiàn dài huà | HIỆN HOÁ | hiện đại hóa |
| 1220 | 线路 | xiàn lù | TUYẾN LỘ | tuyến đường, tuyến, đường dây |
| 1221 | 现实 | xiàn shí | HIỆN THẬT | hiện thực, thực tế |
| 1222 | 现象 | xiàn xiàng | HIỆN TƯỢNG | hiện tượng |
| 1223 | 限制 | xiàn zhì | hạn chế, giới hạn | |
| 1224 | 现状 | xiàn zhuàng | HIỆN | hiện trạng, tình hình hiện tại |
| 1225 | 乡 | xiāng | HƯƠNG | xã, làng quê, nông thôn |
| 1226 | 相处 | xiāng chǔ | TƯƠNG XỨ | chung sống, sống chung, hòa hợp |
| 1227 | 乡村 | xiāng cūn | HƯƠNG THÔN | nông thôn, làng quê |
| 1228 | 相当 | xiāng dāng | TƯƠNG ĐƯƠNG | tương đương; khá, tương đối |
| 1229 | 相对 | xiāng duì | TƯƠNG ĐỐI | so với, tương đối; đối diện |
| 1230 | 相关 | xiāng guān | TƯƠNG QUAN | liên quan, có liên hệ |
| 1231 | 相似 | xiāng sì | TƯƠNG | giống nhau, tương tự |
| 1232 | 想念 | xiǎng niàn | TƯỞNG | nhớ, nhớ nhung |
| 1233 | 响声 | xiǎng shēng | HƯỞNG THANH | tiếng động, tiếng vang |
| 1234 | 享受 | xiǎng shòu | THỤ | tận hưởng, hưởng thụ |
| 1235 | 想象 | xiǎng xiàng | TƯỞNG TƯỢNG | tưởng tượng |
| 1236 | 相册 | xiàng cè | TƯƠNG | album ảnh |
| 1237 | 项目 | xiàng mù | HẠNG MỤC | dự án, hạng mục |
| 1238 | 橡皮 | xiàng pí | BÌ | cục tẩy, gôm |
| 1239 | 向上 | xiàng shàng | HƯỚNG THƯỢNG | hướng lên, đi lên, cầu tiến |
| 1240 | 象征 | xiàng zhēng | TƯỢNG | tượng trưng, biểu tượng |
| 1241 | 消费 | xiāo fèi | TIÊU PHÍ | tiêu dùng, chi tiêu |
| 1242 | 消费者 | xiāo fèi zhě | TIÊU PHÍ GIẢ | người tiêu dùng |
| 1243 | 消化 | xiāo huà | TIÊU HOÁ | tiêu hóa |
| 1244 | 消极 | xiāo jí | TIÊU CỰC | tiêu cực |
| 1245 | 销量 | xiāo liàng | LƯỢNG | doanh số, lượng tiêu thụ |
| 1246 | 消失 | xiāo shī | TIÊU THẤT | biến mất, tan biến |
| 1247 | 销售 | xiāo shòu | THỤ | bán, tiêu thụ |
| 1248 | 小姐 | xiǎojiě | TIỂU THƯ | cô (cách gọi phụ nữ trẻ) |
| 1249 | 小型 | xiǎo xíng | TIỂU | cỡ nhỏ, loại nhỏ |
| 1250 | 小于 | xiǎo yú | TIỂU VU | nhỏ hơn, dưới |
| 1251 | 效率 | xiào lǜ | HIỆU | hiệu suất, hiệu quả |
| 1252 | 斜 | xié | nghiêng, xiên | |
| 1253 | 协议 | xié yì | NGHỊ | thỏa thuận, hiệp định |
| 1254 | 写作 | xiě zuò | TẢ TÁC | viết văn, sáng tác |
| 1255 | 新郎 | xīn láng | TÂN | chú rể |
| 1256 | 心理 | xīn lǐ | TÂM LÝ | tâm lý |
| 1257 | 新娘 | xīn niáng | TÂN NƯƠNG | cô dâu |
| 1258 | 新人 | xīn rén | TÂN NHÂN | người mới, tân binh; đôi tân hôn |
| 1259 | 欣赏 | xīn shǎng | thưởng thức, đánh giá cao, ngưỡng mộ | |
| 1260 | 心态 | xīn tài | TÂM THÁI | tâm thế, tâm lý, thái độ |
| 1261 | 新型 | xīn xíng | TÂN | loại mới, kiểu mới |
| 1262 | 信封 | xìn fēng | TÍN PHONG | phong bì |
| 1263 | 信任 | xìn rèn | TÍN NHIỆM | tin tưởng, tín nhiệm |
| 1264 | 信用 | xìn yòng | TÍN DỤNG | chữ tín, uy tín, tín dụng |
| 1265 | 行程 | xíng chéng | HÀNH TRÌNH | lịch trình, hành trình |
| 1266 | 形成 | xíng chéng | THÀNH | hình thành, tạo thành |
| 1267 | 行动 | xíng dòng | HÀNH ĐỘNG | hành động, hoạt động |
| 1268 | 行人 | xíng rén | HÀNH NHÂN | người đi bộ |
| 1269 | 形容 | xíng róng | DUNG | miêu tả, diễn tả |
| 1270 | 形式 | xíng shì | THỨC | hình thức, dạng |
| 1271 | 形势 | xíng shì | tình hình, thế cục | |
| 1272 | 行驶 | xíng shǐ | HÀNH | chạy (xe), di chuyển |
| 1273 | 行为 | xíng wéi | HÀNH VỊ | hành vi |
| 1274 | 形象 | xíng xiàng | TƯỢNG | hình tượng, hình ảnh |
| 1275 | 形状 | xíng zhuàng | hình dạng, hình dáng | |
| 1276 | 行走 | xíng zǒu | HÀNH TẨU | đi lại, đi bộ |
| 1277 | 幸运 | xìng yùn | HẠNH VẬN | may mắn, vận may |
| 1278 | 性质 | xìng zhì | TÍNH CHẤT | tính chất, bản chất |
| 1279 | 修改 | xiū gǎi | TU CẢI | sửa chữa, chỉnh sửa |
| 1280 | 修建 | xiū jiàn | TU KIẾN | xây dựng, xây |
| 1281 | 休闲 | xiū xián | HƯU | thư giãn, nghỉ ngơi giải trí |
| 1282 | 需 | xū | NHU | cần, cần phải |
| 1283 | 需求 | xū qiú | NHU CẦU | nhu cầu, yêu cầu |
| 1284 | 虚心 | xū xīn | TÂM | khiêm tốn, cầu thị |
| 1285 | 宣布 | xuān bù | tuyên bố, thông báo | |
| 1286 | 宣传 | xuān chuán | tuyên truyền, quảng bá | |
| 1287 | 选手 | xuǎn shǒu | TUYỂN THỦ | vận động viên, tuyển thủ, thí sinh |
| 1288 | 学分 | xué fēn | HỌC PHÂN | tín chỉ, điểm học phần |
| 1289 | 学科 | xué kē | HỌC KHOA | môn học, ngành học |
| 1290 | 学历 | xué lì | HỌC LỊCH | trình độ học vấn, bằng cấp |
| 1291 | 学年 | xué nián | HỌC NIÊN | năm học |
| 1292 | 学术 | xué shù | HỌC THUẬT | học thuật |
| 1293 | 学者 | xué zhě | HỌC GIẢ | học giả, nhà nghiên cứu |
| 1294 | 雪糕 | xuě gāo | TUYẾT CAO | kem que, kem |
| 1295 | 询问 | xún wèn | VẤN | hỏi, hỏi thăm |
| 1296 | 寻找 | xún zhǎo | TRẢO | tìm kiếm, tìm |
| 1297 | 训练 | xùn liàn | LUYỆN | huấn luyện, tập luyện |
| 1298 | 迅速 | xùn sù | TỐC | nhanh chóng, mau lẹ |
| 1299 | 呀 | yā | ôi, ơi, à (thán từ, trợ từ cảm thán) | |
| 1300 | 押金 | yā jīn | KIM | tiền đặt cọc |
| 1301 | 压岁钱 | yā suì qián | ÁP TUẾ TIỀN | tiền mừng tuổi, tiền lì xì |
| 1302 | 鸭子 | yā zi | TỬ | con vịt |
| 1303 | 牙齿 | yá chǐ | NHA | răng |
| 1304 | 沿 | yán | dọc theo, men theo | |
| 1305 | 延长 | yán cháng | TRƯỜNG | kéo dài, gia hạn |
| 1306 | 研发 | yán fā | NGHIÊN PHÁT | nghiên cứu và phát triển |
| 1307 | 严肃 | yán sù | NGHIÊM | nghiêm túc, nghiêm nghị |
| 1308 | 研制 | yán zhì | NGHIÊN | nghiên cứu chế tạo, nghiên cứu phát triển |
| 1309 | 眼 | yǎn | NHÃN | mắt |
| 1310 | 演讲 | yǎn jiǎng | DIỄN GIẢNG | diễn thuyết, phát biểu |
| 1311 | 眼泪 | yǎn lèi | NHÃN | nước mắt |
| 1312 | 阳台 | yáng tái | DƯƠNG ĐÀI | ban công |
| 1313 | 样式 | yàng shì | DẠNG THỨC | kiểu dáng, mẫu mã |
| 1314 | 腰 | yāo | eo, thắt lưng | |
| 1315 | 摇 | yáo | lắc, rung | |
| 1316 | 咬 | yǎo | cắn | |
| 1317 | 要不 | yào bù | YẾU BẤT | nếu không thì, hay là |
| 1318 | 要不是 | yào bú shì | YẾU BẤT THỊ | nếu không phải là, nếu không nhờ |
| 1319 | 药品 | yào pǐn | DƯỢC PHẨM | thuốc men, dược phẩm |
| 1320 | 药物 | yào wù | DƯỢC VẬT | thuốc, dược vật |
| 1321 | 夜间 | yè jiān | DẠ GIAN | ban đêm, đêm |
| 1322 | 夜市 | yè shì | DẠ THỊ | chợ đêm |
| 1323 | 业务 | yè wù | NGHIỆP VỤ | nghiệp vụ, công việc chuyên môn |
| 1324 | 业余 | yè yú | NGHIỆP | nghiệp dư, ngoài giờ, lúc rảnh |
| 1325 | 依据 | yī jù | CỨ | căn cứ, cơ sở |
| 1326 | 依靠 | yī kào | dựa vào, nương tựa | |
| 1327 | 医疗 | yī liáo | Y | y tế, điều trị y khoa |
| 1328 | 依然 | yī rán | NHIÊN | vẫn, vẫn như cũ |
| 1329 | 医学 | yī xué | Y HỌC | y học |
| 1330 | 移 | yí | dời, dịch chuyển | |
| 1331 | 一次性 | yí cì xìng | NHẤT THỨ TÍNH | dùng một lần |
| 1332 | 一代 | yí dài | NHẤT | thế hệ, đời |
| 1333 | 一旦 | yí dàn | NHẤT | một khi, một mai |
| 1334 | 移动 | yí dòng | ĐỘNG | di chuyển, dời |
| 1335 | 遗憾 | yí hàn | tiếc nuối, đáng tiếc | |
| 1336 | 一路 | yí lù | NHẤT LỘ | suốt dọc đường, một mạch |
| 1337 | 一路顺风 | yí lù shùn fēng | NHẤT LỘ THUẬN PHONG | thượng lộ bình an, thuận buồm xuôi gió |
| 1338 | 疑问 | yí wèn | NGHI VẤN | nghi vấn, thắc mắc |
| 1339 | 一致 | yí zhì | NHẤT | nhất trí, thống nhất |
| 1340 | 乙 | yǐ | Ất (can thứ hai), B | |
| 1341 | 以 | yǐ | DĨ | dùng, bằng, lấy, theo |
| 1342 | 以及 | yǐ jí | DĨ CẬP | cũng như, và |
| 1343 | 以来 | yǐ lái | DĨ LAI | từ… đến nay, kể từ |
| 1344 | 亿 | yì | trăm triệu, một trăm triệu | |
| 1345 | 意识 | yì shí | Ý THỨC | nhận ra, ý thức |
| 1346 | 意外 | yì wài | Ý NGOẠI | bất ngờ, ngoài ý muốn, tai nạn |
| 1347 | 意味着 | yì wèi zhe | Ý VỊ TRƯỚC | có nghĩa là, đồng nghĩa với |
| 1348 | 义务 | yì wù | VỤ | nghĩa vụ |
| 1349 | 意义 | yì yì | Ý | ý nghĩa |
| 1350 | 因而 | yīn ér | NHÂN NHI | vì vậy, do đó |
| 1351 | 音量 | yīn liàng | ÂM LƯỢNG | âm lượng |
| 1352 | 因素 | yīn sù | NHÂN | nhân tố, yếu tố |
| 1353 | 引进 | yǐn jìn | DẪN TIẾN | đưa vào, nhập về, du nhập |
| 1354 | 饮食 | yǐn shí | ẨM THỰC | ăn uống, chế độ ăn |
| 1355 | 印刷 | yìn shuā | ẤN LOÁT | in ấn, in |
| 1356 | 应当 | yīng dāng | ỨNG ĐƯƠNG | nên, cần phải |
| 1357 | 迎 | yíng | NGHÊNH | đón, nghênh đón |
| 1358 | 迎接 | yíng jiē | NGHÊNH TIẾP | đón, nghênh tiếp, chào đón |
| 1359 | 营养 | yíng yǎng | DƯỠNG | dinh dưỡng |
| 1360 | 营业 | yíng yè | NGHIỆP | kinh doanh, mở cửa |
| 1361 | 影片 | yǐng piàn | ẢNH PHIẾN | phim, bộ phim |
| 1362 | 影视 | yǐng shì | ẢNH THỊ | điện ảnh và truyền hình |
| 1363 | 硬 | yìng | cứng, rắn | |
| 1364 | 应对 | yìng duì | ỨNG ĐỐI | ứng phó, đối phó |
| 1365 | 硬件 | yìng jiàn | KIỆN | phần cứng |
| 1366 | 应用 | yìng yòng | ỨNG DỤNG | ứng dụng, áp dụng |
| 1367 | 拥抱 | yōng bào | BÃO | ôm, ôm chầm |
| 1368 | 拥有 | yōng yǒu | HỮU | sở hữu, có |
| 1369 | 勇气 | yǒng qì | DŨNG KHÍ | dũng khí, lòng can đảm |
| 1370 | 用法 | yòng fǎ | DỤNG PHÁP | cách dùng |
| 1371 | 用户 | yòng hù | DỤNG HỘ | người dùng, khách hàng |
| 1372 | 用力 | yòng lì | DỤNG LỰC | dùng sức, gắng sức |
| 1373 | 用品 | yòng pǐn | DỤNG PHẨM | đồ dùng, vật dụng |
| 1374 | 用途 | yòng tú | DỤNG | công dụng, mục đích sử dụng |
| 1375 | 优惠 | yōu huì | ƯU | ưu đãi, khuyến mãi |
| 1376 | 悠久 | yōu jiǔ | CỬU | lâu đời |
| 1377 | 优良 | yōu liáng | ƯU | ưu tú, tốt đẹp |
| 1378 | 优美 | yōu měi | ƯU MỸ | đẹp đẽ, thanh nhã |
| 1379 | 优势 | yōu shì | ƯU | ưu thế, lợi thế |
| 1380 | 优质 | yōu zhì | ƯU CHẤT | chất lượng cao |
| 1381 | 由此 | yóu cǐ | DO THỬ | từ đó, do đó |
| 1382 | 邮寄 | yóu jì | BƯU KÝ | gửi qua bưu điện |
| 1383 | 邮局 | yóu jú | BƯU | bưu điện |
| 1384 | 游览 | yóu lǎn | DU | tham quan, du ngoạn |
| 1385 | 邮票 | yóu piào | BƯU PHIẾU | tem thư |
| 1386 | 油条 | yóu tiáo | DU ĐIỀU | bánh quẩy, dầu cháo quẩy |
| 1387 | 犹豫 | yóu yù | do dự, lưỡng lự | |
| 1388 | 有害 | yǒu hài | HỮU HẠI | có hại |
| 1389 | 有力 | yǒu lì | HỮU LỰC | mạnh mẽ, có sức thuyết phục |
| 1390 | 有利 | yǒu lì | HỮU LỢI | có lợi, thuận lợi |
| 1391 | 有限 | yǒu xiàn | HỮU | có hạn, hữu hạn |
| 1392 | 有益 | yǒu yì | HỮU | có ích, bổ ích |
| 1393 | 有助于 | yǒu zhù yú | HỮU TRỢ VU | giúp ích cho, góp phần vào |
| 1394 | 幼儿园 | yòu ér yuán | NHI VIÊN | trường mẫu giáo, nhà trẻ |
| 1395 | 娱乐 | yú lè | LẠC | giải trí, vui chơi |
| 1396 | 语气 | yǔ qì | NGỮ KHÍ | giọng điệu, ngữ khí |
| 1397 | 雨水 | yǔ shuǐ | VŨ THUỶ | nước mưa |
| 1398 | 语文 | yǔ wén | NGỮ VĂN | ngữ văn, môn tiếng Trung |
| 1399 | 语音 | yǔ yīn | NGỮ ÂM | phát âm; giọng nói, âm thanh |
| 1400 | 预报 | yù bào | DỰ BÁO | dự báo |
| 1401 | 预测 | yù cè | DỰ | dự đoán, dự báo |
| 1402 | 预订 | yù dìng | DỰ ĐÍNH | đặt trước, đặt chỗ |
| 1403 | 预防 | yù fáng | DỰ | phòng ngừa, phòng chống |
| 1404 | 预计 | yù jì | DỰ KẾ | dự tính, ước tính, dự kiến |
| 1405 | 玉米 | yù mǐ | MỄ | ngô, bắp |
| 1406 | 预约 | yù yuē | DỰ ƯỚC | hẹn trước, đặt lịch hẹn |
| 1407 | 原 | yuán | NGUYÊN | ban đầu, nguyên, vốn có |
| 1408 | 圆 | yuán | hình tròn; tròn | |
| 1409 | 原有 | yuán yǒu | NGUYÊN HỮU | vốn có, sẵn có |
| 1410 | 元旦 | Yuán dàn | NGUYÊN | Tết Dương lịch |
| 1411 | 员工 | yuán gōng | VIÊN CÔNG | nhân viên |
| 1412 | 原则 | yuán zé | NGUYÊN TẮC | nguyên tắc |
| 1413 | 愿 | yuàn | NGUYỆN | mong, nguyện, sẵn lòng |
| 1414 | 愿望 | yuàn wàng | NGUYỆN VỌNG | nguyện vọng, điều ước |
| 1415 | 约定 | yuē dìng | ƯỚC ĐỊNH | hẹn ước, thỏa thuận |
| 1416 | 运 | yùn | VẬN | vận chuyển, chuyển đi; vận dụng |
| 1417 | 运费 | yùn fèi | VẬN PHÍ | phí vận chuyển, cước phí |
| 1418 | 运气 | yùn qi | VẬN KHÍ | vận may, may mắn |
| 1419 | 运输 | yùn shū | VẬN THÂU | vận chuyển, vận tải |
| 1420 | 运用 | yùn yòng | VẬN DỤNG | vận dụng, sử dụng |
| 1421 | 在场 | zài chǎng | TẠI TRƯỜNG | có mặt, ở hiện trường |
| 1422 | 在乎 | zài hu | TẠI HỒ | để ý, quan tâm, bận tâm |
| 1423 | 在内 | zài nèi | TẠI NỘI | bao gồm cả, tính cả |
| 1424 | 在线 | zài xiàn | TẠI TUYẾN | trực tuyến, online |
| 1425 | 在于 | zài yú | TẠI VU | nằm ở, ở chỗ, tùy thuộc vào |
| 1426 | 赞成 | zàn chéng | THÀNH | tán thành, đồng ý |
| 1427 | 糟 | zāo | tệ, tồi, hỏng | |
| 1428 | 糟糕 | zāo gāo | CAO | tồi tệ, hỏng bét, gay go |
| 1429 | 早期 | zǎo qī | TẢO KỲ | giai đoạn đầu, thời kỳ đầu |
| 1430 | 早晚 | zǎo wǎn | TẢO VÃN | sáng tối, sớm tối; sớm muộn |
| 1431 | 早已 | zǎo yǐ | TẢO DĨ | đã từ lâu, từ lâu rồi |
| 1432 | 造 | zào | chế tạo, xây dựng, làm ra | |
| 1433 | 造成 | zào chéng | THÀNH | gây ra, dẫn đến, tạo thành |
| 1434 | 增 | zēng | TĂNG | tăng, tăng thêm |
| 1435 | 增进 | zēng jìn | TĂNG TIẾN | tăng cường, thúc đẩy, làm sâu sắc thêm |
| 1436 | 增强 | zēng qiáng | TĂNG CƯỜNG | tăng cường, nâng cao |
| 1437 | 赠 | zèng | tặng, biếu | |
| 1438 | 赠送 | zèng sòng | TỐNG | tặng, biếu tặng |
| 1439 | 炸 | zhá | rán, chiên | |
| 1440 | 摘 | zhāi | hái, ngắt, bứt | |
| 1441 | 窄 | zhǎi | hẹp, chật | |
| 1442 | 展出 | zhǎn chū | TRIỂN XUẤT | trưng bày, triển lãm |
| 1443 | 展开 | zhǎn kāi | TRIỂN KHAI | giở ra, trải ra, mở ra; triển khai |
| 1444 | 展览 | zhǎn lǎn | TRIỂN | triển lãm, trưng bày |
| 1445 | 展示 | zhǎn shì | TRIỂN THỊ | trưng bày, thể hiện, phô bày |
| 1446 | 展现 | zhǎn xiàn | TRIỂN HIỆN | thể hiện, bộc lộ, hiện ra |
| 1447 | 占 | zhàn | chiếm, chiếm giữ | |
| 1448 | 站台 | zhàn tái | TRẠM ĐÀI | sân ga, thềm ga |
| 1449 | 占线 | zhàn xiàn | TUYẾN | máy bận, đường dây bận |
| 1450 | 涨 | zhǎng | tăng, lên (giá) | |
| 1451 | 涨价 | zhǎng jià | GIÁ | tăng giá, lên giá |
| 1452 | 掌声 | zhǎng shēng | THANH | tiếng vỗ tay |
| 1453 | 掌握 | zhǎng wò | nắm vững, nắm được, làm chủ | |
| 1454 | 账号 | zhàng hào | TRƯỚNG HIỆU | số tài khoản, tài khoản |
| 1455 | 账户 | zhàng hù | TRƯỚNG HỘ | tài khoản |
| 1456 | 着凉 | zháo liáng | TRƯỚC LƯƠNG | bị cảm lạnh, nhiễm lạnh |
| 1457 | 召开 | zhào kāi | KHAI | triệu tập, tổ chức (cuộc họp) |
| 1458 | 折扣 | zhé kòu | CHIẾT | chiết khấu, giảm giá |
| 1459 | 哲学 | zhé xué | HỌC | triết học |
| 1460 | 真诚 | zhēn chéng | CHÂN THÀNH | chân thành, thành thật |
| 1461 | 针对 | zhēn duì | CHÂM ĐỐI | nhằm vào, nhắm đến, đối với |
| 1462 | 珍贵 | zhēn guì | QUÝ | quý giá, quý báu |
| 1463 | 真实 | zhēn shí | CHÂN THẬT | chân thực, có thật, thực tế |
| 1464 | 珍惜 | zhēn xī | TÍCH | trân trọng, quý trọng |
| 1465 | 诊断 | zhěn duàn | ĐOÁN | chẩn đoán |
| 1466 | 阵 | zhèn | cơn, trận, tràng (lượng từ) | |
| 1467 | 争 | zhēng | TRANH | tranh, tranh giành, tranh đua |
| 1468 | 争取 | zhēng qǔ | TRANH THỦ | giành lấy, phấn đấu, cố gắng đạt được |
| 1469 | 整齐 | zhěng qí | CHỈNH | gọn gàng, ngay ngắn, chỉnh tề |
| 1470 | 整体 | zhěng tǐ | CHỈNH THỂ | tổng thể, toàn thể |
| 1471 | 整整 | zhěng zhěng | CHỈNH CHỈNH | trọn, tròn, cả |
| 1472 | 挣 | zhèng | kiếm (tiền) | |
| 1473 | 政府 | zhèng fǔ | chính phủ | |
| 1474 | 证据 | zhèng jù | CHỨNG CỨ | bằng chứng, chứng cứ |
| 1475 | 正如 | zhèng rú | CHÍNH NHƯ | đúng như, giống như |
| 1476 | 证书 | zhèng shū | CHỨNG THƯ | giấy chứng nhận, chứng chỉ |
| 1477 | 政治 | zhèng zhì | chính trị | |
| 1478 | 支 | zhī | CHI | cây, chiếc (lượng từ cho vật dài, mảnh) |
| 1479 | 知名 | zhī míng | TRI DANH | nổi tiếng, có tiếng |
| 1480 | 直 | zhí | TRỰC | thẳng |
| 1481 | 直播 | zhí bō | TRỰC BÁ | phát sóng trực tiếp, livestream |
| 1482 | 职场 | zhí chǎng | CHỨC TRƯỜNG | nơi làm việc, môi trường công sở |
| 1483 | 职工 | zhí gōng | CHỨC CÔNG | công nhân viên chức, người lao động |
| 1484 | 执行 | zhí xíng | HÀNH | chấp hành, thực hiện |
| 1485 | 止 | zhǐ | CHỈ | dừng, ngừng, chấm dứt |
| 1486 | 指导 | zhǐ dǎo | CHỈ ĐẠO | chỉ đạo, hướng dẫn |
| 1487 | 至 | zhì | CHÍ | đến, tới, đạt tới |
| 1488 | 治 | zhì | chữa trị, điều trị; quản lý, cai quản | |
| 1489 | 制订 | zhì dìng | ĐÍNH | lập ra, soạn thảo (kế hoạch) |
| 1490 | 制定 | zhì dìng | ĐỊNH | đề ra, ban hành, xây dựng |
| 1491 | 制度 | zhì dù | ĐỘ | chế độ, thể chế, quy chế |
| 1492 | 智慧 | zhì huì | trí tuệ, sự khôn ngoan | |
| 1493 | 至今 | zhì jīn | CHÍ KIM | đến nay, cho đến bây giờ |
| 1494 | 治疗 | zhì liáo | điều trị, chữa trị | |
| 1495 | 智能 | zhì néng | NĂNG | trí tuệ, thông minh (thiết bị) |
| 1496 | 志愿者 | zhì yuàn zhě | CHÍ NGUYỆN GIẢ | tình nguyện viên |
| 1497 | 制造 | zhì zào | chế tạo, sản xuất | |
| 1498 | 制作 | zhì zuò | TÁC | chế tác, làm ra |
| 1499 | 中华 | Zhōng huá | TRUNG | Trung Hoa |
| 1500 | 中华民族 | Zhōng huá mín zú | TRUNG DÂN TỘC | dân tộc Trung Hoa |
| 1501 | 中级 | zhōng jí | TRUNG CẤP | trung cấp, cấp trung |
| 1502 | 中介 | zhōng jiè | TRUNG GIỚI | môi giới, trung gian |
| 1503 | 中期 | zhōng qī | TRUNG KỲ | trung hạn, giữa kỳ |
| 1504 | 中外 | zhōng wài | TRUNG NGOẠI | trong và ngoài nước, Trung Quốc và nước ngoài |
| 1505 | 中心 | zhōng xīn | TRUNG TÂM | trung tâm |
| 1506 | 中药 | zhōng yào | TRUNG DƯỢC | thuốc Đông y, thuốc bắc |
| 1507 | 中医 | zhōng yī | TRUNG Y | Đông y, thầy thuốc Đông y |
| 1508 | 种类 | zhǒng lèi | CHỦNG | chủng loại, loại |
| 1509 | 种子 | zhǒng zi | CHỦNG TỬ | hạt giống, hạt |
| 1510 | 重大 | zhòng dà | TRỌNG ĐẠI | trọng đại, to lớn, quan trọng |
| 1511 | 众多 | zhòng duō | CHÚNG ĐA | đông đảo, rất nhiều |
| 1512 | 重量 | zhòng liàng | TRỌNG LƯỢNG | trọng lượng, sức nặng |
| 1513 | 种植 | zhòng zhí | CHỦNG THỰC | trồng trọt, gieo trồng |
| 1514 | 周年 | zhōu nián | CHU NIÊN | chu niên, tròn một năm, kỷ niệm năm |
| 1515 | 猪 | zhū | lợn, heo | |
| 1516 | 逐步 | zhú bù | BỘ | từng bước, dần dần |
| 1517 | 逐渐 | zhú jiàn | dần dần, từ từ | |
| 1518 | 竹子 | zhú zi | TỬ | tre, trúc |
| 1519 | 煮 | zhǔ | nấu, luộc, đun sôi | |
| 1520 | 主持 | zhǔ chí | CHỦ TRÌ | chủ trì, dẫn chương trình |
| 1521 | 主动 | zhǔ dòng | CHỦ ĐỘNG | chủ động |
| 1522 | 主观 | zhǔ guān | CHỦ QUAN | chủ quan |
| 1523 | 主人 | zhǔ rén | CHỦ NHÂN | chủ nhân, chủ nhà |
| 1524 | 主任 | zhǔ rèn | CHỦ NHIỆM | chủ nhiệm, trưởng phòng |
| 1525 | 主食 | zhǔ shí | CHỦ THỰC | lương thực chính, món ăn chính |
| 1526 | 主题 | zhǔ tí | CHỦ ĐỀ | chủ đề |
| 1527 | 主席 | zhǔ xí | CHỦ | chủ tịch |
| 1528 | 注册 | zhù cè | CHÚ | đăng ký |
| 1529 | 住房 | zhù fáng | TRÚ PHÒNG | nhà ở, chỗ ở |
| 1530 | 住宿 | zhù sù | TRÚ | ở trọ, chỗ ở, nơi lưu trú |
| 1531 | 住址 | zhù zhǐ | TRÚ CHỈ | địa chỉ |
| 1532 | 注重 | zhù zhòng | CHÚ TRỌNG | chú trọng, coi trọng |
| 1533 | 抓 | zhuā | nắm, chộp, bắt | |
| 1534 | 抓紧 | zhuā jǐn | KHẨN | nắm chặt, tranh thủ, khẩn trương |
| 1535 | 专家 | zhuān jiā | CHUYÊN GIA | chuyên gia |
| 1536 | 专心 | zhuān xīn | CHUYÊN TÂM | chuyên tâm, tập trung, chăm chú |
| 1537 | 转变 | zhuǎn biàn | CHUYỂN BIẾN | chuyển biến, thay đổi |
| 1538 | 转告 | zhuǎn gào | CHUYỂN CÁO | nhắn lại, chuyển lời |
| 1539 | 装饰 | zhuāng shì | TRANG | trang trí, trang hoàng |
| 1540 | 装修 | zhuāng xiū | TRANG TU | sửa sang, tân trang, cải tạo nhà |
| 1541 | 撞 | zhuàng | đâm, va, đụng | |
| 1542 | 状况 | zhuàng kuàng | HUỐNG | tình trạng, tình hình |
| 1543 | 状态 | zhuàng tài | THÁI | trạng thái, tình trạng |
| 1544 | 追 | zhuī | đuổi theo, truy đuổi, theo đuổi | |
| 1545 | 追求 | zhuī qiú | CẦU | theo đuổi, mưu cầu |
| 1546 | 资格 | zī gé | TƯ CÁCH | tư cách, trình độ chuyên môn |
| 1547 | 资金 | zī jīn | TƯ KIM | vốn, quỹ, nguồn vốn |
| 1548 | 姿势 | zī shì | tư thế, dáng điệu | |
| 1549 | 咨询 | zī xún | tư vấn, tham khảo ý kiến | |
| 1550 | 资源 | zī yuán | TƯ | tài nguyên, nguồn lực |
| 1551 | 紫 | zǐ | màu tím, tím | |
| 1552 | 子女 | zǐ nǚ | TỬ NỮ | con cái, con trai và con gái |
| 1553 | 自从 | zì cóng | TỰ TÒNG | từ khi, kể từ khi |
| 1554 | 自动 | zì dòng | TỰ ĐỘNG | tự động |
| 1555 | 自觉 | zì jué | TỰ GIÁC | tự giác, ý thức được |
| 1556 | 字母 | zì mǔ | TỰ MẪU | chữ cái, mẫu tự |
| 1557 | 自身 | zì shēn | TỰ THÂN | bản thân, tự thân |
| 1558 | 自由 | zì yóu | TỰ DO | tự do |
| 1559 | 综合 | zōng hé | HỢP | tổng hợp, kết hợp |
| 1560 | 总部 | zǒng bù | TỔNG BỘ | trụ sở chính, tổng bộ |
| 1561 | 总共 | zǒng gòng | TỔNG CỘNG | tổng cộng, tất cả |
| 1562 | 总数 | zǒng shù | TỔNG SỐ | tổng số |
| 1563 | 总体 | zǒng tǐ | TỔNG THỂ | tổng thể, nhìn chung |
| 1564 | 总统 | zǒng tǒng | TỔNG | tổng thống |
| 1565 | 总之 | zǒng zhī | TỔNG CHI | tóm lại, nói chung |
| 1566 | 租金 | zū jīn | TÔ KIM | tiền thuê, tiền thuê nhà |
| 1567 | 族 | zú | TỘC | dân tộc, tộc (hậu tố chỉ nhóm người) |
| 1568 | 足够 | zú gòu | TÚC CÂU | đủ, đầy đủ |
| 1569 | 组成 | zǔ chéng | TỔ THÀNH | tạo thành, hợp thành, cấu thành |
| 1570 | 组合 | zǔ hé | TỔ HỢP | kết hợp, tổ hợp |
| 1571 | 阻止 | zǔ zhǐ | CHỈ | ngăn cản, ngăn chặn |
| 1572 | 组织 | zǔ zhī | TỔ | tổ chức |
| 1573 | 嘴巴 | zuǐ ba | CHUỶ BA | miệng, cái miệng |
| 1574 | 醉 | zuì | say, say rượu | |
| 1575 | 最初 | zuì chū | TỐI SƠ | lúc đầu, ban đầu |
| 1576 | 最佳 | zuì jiā | TỐI | tốt nhất, tối ưu |
| 1577 | 尊敬 | zūn jìng | TÔN | tôn kính, kính trọng |
| 1578 | 遵守 | zūn shǒu | tuân thủ, chấp hành | |
| 1579 | 作出 | zuò chū | TÁC XUẤT | đưa ra, đề ra (quyết định) |
Luyện viết 431 chữ Hán mới HSK5
Mỗi chữ có nút 🖨 In: 1 trang A4 riêng cho chữ đó, dòng đầu vẽ thứ tự từng nét ở các ô liên tiếp, các dòng sau để tô và tự viết (10 ô mỗi dòng, ô kẻ 田). Nút "PDF luyện viết" ở trên in đủ 431 chữ.
Ôn để nhớ lâu
Đọc danh sách một lần thì quên nhanh. Ôn theo lịch nhắc và chơi với từ để nhớ lâu; web ghi lại từ bạn đã nắm.
Cách học từ vựng HSK5 hiệu quả
Đọc nhiều văn bản thật (tin tức, bài luận ngắn); ghi lại cụm từ cố định và thành ngữ; luyện viết đoạn có mở – thân – kết.
HSK5 chuẩn 3.0 có Viết 1 kể chuyện theo tranh và Viết 2 bài văn. Làm thử đề để biết mình thiếu từ nào: Thi thử HSK5 · Đặt mục tiêu HSK và số phút học mỗi ngày · Học tiếp: Từ vựng HSK6.
Hỏi đáp về từ vựng HSK5
Từ vựng HSK5 3.0 có bao nhiêu từ?
Theo danh sách từ vựng HSK 3.0, cấp 5 có 1579 từ mới; cộng các cấp dưới là 3557 từ. Trang này liệt kê đủ 1579 từ kèm pinyin, âm Hán Việt và nghĩa tiếng Việt.
Có file PDF từ vựng HSK5 không?
Có. Bấm "PDF danh sách từ" để in bảng từ, hoặc "PDF luyện viết" để in phiếu tập viết 431 chữ Hán mới của cấp 5, mỗi dòng 10 ô có thứ tự nét. Cần đăng nhập (miễn phí).
Học từ vựng HSK5 thế nào cho nhớ lâu?
Đọc nhiều văn bản thật (tin tức, bài luận ngắn); ghi lại cụm từ cố định và thành ngữ; luyện viết đoạn có mở – thân – kết. Ôn theo lịch nhắc ngắt quãng trên web để không quên.
Âm Hán Việt giúp gì khi học từ vựng HSK?
Nhiều từ ghép tiếng Trung có âm Hán Việt gần với từ tiếng Việt (医生 = y sinh → bác sĩ, 学习 = học tập), nên nhìn âm Hán Việt là đoán được nghĩa và nhớ chữ nhanh hơn.
123tiengtrung.com/tai-lieu/tu-vung-hsk30/hsk5/ · Nghe phát âm, ôn thẻ từ và thi thử HSK tại 123tiengtrung.com