123tiengtrung.comĐọc hiểu

Áp lực thi cử thời trung học — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Áplựcthicửtự học tiếng Trung

Bài "Áp lực thi cử thời trung học" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ba năm cấp ba, là quãng thời gian áp lực lớn nhất của tôi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

高中三年, 是我压力 最大的 一段时间。 gāo zhōng sān nián, shì wǒ yā lì zuì dà de yí duàn shí jiān. Ba năm cấp ba, là quãng thời gian áp lực lớn nhất của tôi.
不管是 平时测验 还是大考, 我都很紧张。 bù guǎn shì píng shí cè yàn hái shì dà kǎo, wǒ dōu hěn jǐn zhāng. Bất kể là kiểm tra bình thường hay thi lớn, tôi đều rất căng thẳng.
每次考试前, 我都要 复习到很晚。 měi cì kǎo shì qián, wǒ dōu yào fù xí dào hěn wǎn. Trước mỗi kỳ thi, tôi đều phải ôn tập đến rất khuya.
睡眠不够, 上课时 常常打瞌睡。 shuì mián bú gòu, shàng kè shí cháng cháng dǎ kē shuì. Thiếu ngủ, trong giờ học tôi thường ngủ gật.
父母 虽然关心我, 但也给了我 不少压力。 fù mǔ suī rán guān xīn wǒ, dàn yě gěi le wǒ bù shǎo yā lì. Bố mẹ tuy quan tâm tôi, nhưng cũng cho tôi không ít áp lực.
有一次 模拟考, 我考得 特别差。 yǒu yí cì mó nǐ kǎo, wǒ kǎo dé tè bié chà. Có một lần thi thử, tôi thi rất kém.
那段时间, 我甚至 怀疑 自己的能力。 nà duàn shí jiān, wǒ shèn zhì huái yí zì jǐ de néng lì. Giai đoạn đó, tôi thậm chí nghi ngờ khả năng của bản thân.
后来, 班主任 找我谈了 一次话。 hòu lái, bān zhǔ rèn zhǎo wǒ tán le yí cì huà. Sau đó, giáo viên chủ nhiệm tìm tôi nói chuyện một lần.
她告诉我, 成绩 不能代表 一切。 tā gào sù wǒ, chéng jì bù néng dài biǎo yí qiè. Cô ấy bảo tôi, thành tích không thể đại diện cho tất cả.
这句话, 让我慢慢 放松下来。 zhè jù huà, ràng wǒ màn màn fàng sōng xià lái. Câu nói đó, khiến tôi dần dần thoải mái hơn.
高考那天, 我反而 不太紧张了。 gāo kǎo nà tiān, wǒ fǎn ér bú tài jǐn zhāng le. Ngày thi đại học, tôi ngược lại không quá căng thẳng.
成绩出来后, 我终于 松了一口气。 chéng jì chū lái hòu, wǒ zhōng yú sōng le yì kǒu qì. Sau khi điểm ra, cuối cùng tôi thở phào nhẹ nhõm.
现在 回想起来, 那段经历 让我更坚强。 xiàn zài huí xiǎng qǐ lái, nà duàn jīng lì ràng wǒ gèng jiān qiáng. Bây giờ nhớ lại, quãng trải nghiệm đó khiến tôi kiên cường hơn.

Từ vựng trong bài

  • 三HSK1
    sānba
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 是HSK1
    shìlà
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 到HSK1
    dàođến
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 上课HSK1
    shàngkèđi học (tiết học)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 后HSK1
    hòusau
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)