Áp lực thi cử thời trung học — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4
Bài "Áp lực thi cử thời trung học" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ba năm cấp ba, là quãng thời gian áp lực lớn nhất của tôi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
高中三年, 是我压力 最大的 一段时间。
Ba năm cấp ba, là quãng thời gian áp lực lớn nhất của tôi.
不管是 平时测验 还是大考, 我都很紧张。
Bất kể là kiểm tra bình thường hay thi lớn, tôi đều rất căng thẳng.
每次考试前, 我都要 复习到很晚。
Trước mỗi kỳ thi, tôi đều phải ôn tập đến rất khuya.
睡眠不够, 上课时 常常打瞌睡。
Thiếu ngủ, trong giờ học tôi thường ngủ gật.
父母 虽然关心我, 但也给了我 不少压力。
Bố mẹ tuy quan tâm tôi, nhưng cũng cho tôi không ít áp lực.
有一次 模拟考, 我考得 特别差。
Có một lần thi thử, tôi thi rất kém.
那段时间, 我甚至 怀疑 自己的能力。
Giai đoạn đó, tôi thậm chí nghi ngờ khả năng của bản thân.
后来, 班主任 找我谈了 一次话。
Sau đó, giáo viên chủ nhiệm tìm tôi nói chuyện một lần.
她告诉我, 成绩 不能代表 一切。
Cô ấy bảo tôi, thành tích không thể đại diện cho tất cả.
这句话, 让我慢慢 放松下来。
Câu nói đó, khiến tôi dần dần thoải mái hơn.
高考那天, 我反而 不太紧张了。
Ngày thi đại học, tôi ngược lại không quá căng thẳng.
成绩出来后, 我终于 松了一口气。
Sau khi điểm ra, cuối cùng tôi thở phào nhẹ nhõm.
现在 回想起来, 那段经历 让我更坚强。
Bây giờ nhớ lại, quãng trải nghiệm đó khiến tôi kiên cường hơn.
Từ vựng trong bài
- 三HSK1sānba
- 年HSK1niánnăm
- 是HSK1shìlà
- 我HSK1wǒtôi
- 大HSK1dàto; lớn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 一HSK1yīmột
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 不HSK1bùkhông
- 还HSK1háivẫn, còn
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 很HSK1hěnrất
- 前HSK1qiántrước
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 到HSK1dàođến
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 睡HSK1shuìngủ
- 上课HSK1shàngkèđi học (tiết học)
- 也HSK1yěcũng
- 给HSK1gěicho, đưa
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 少HSK1shǎoít
- 有HSK1yǒucó
- 那HSK1nàđó; kia
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 后HSK1hòusau
- 来HSK1láiđến; tới
- 找HSK1zhǎotìm
- 她HSK1tācô ấy
- 这HSK1zhènày; đây
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 天HSK1tiānngày
- 太HSK1tàiquá; rất
- 口HSK1kǒumiệng
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ