123tiengtrung.comĐọc hiểu

Chuyến du lịch một mình đầu tiên — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Chuyếndulịchmìnhtự học tiếng Trung

Bài "Chuyến du lịch một mình đầu tiên" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm ngoái, tôi một mình đã đi du lịch Vân Nam.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

去年, 我一个人 去了 云南 旅行。 qù nián, wǒ yí gè rén qù le yún nán lǚ xíng. Năm ngoái, tôi một mình đã đi du lịch Vân Nam.
这是 我第一次 独自出门 旅行。 zhè shì wǒ dì yī cì dú zì chū mén lǚ xíng. Đây là lần đầu tiên tôi một mình ra ngoài du lịch.
出发前, 我既兴奋 又有点儿 害怕。 chū fā qián, wǒ jì xīng fèn yòu yǒu diǎn er hài pà. Trước khi xuất phát, tôi vừa hào hứng vừa hơi sợ.
一路上, 我一边 看风景, 一边记录 心情。 yí lù shang, wǒ yì biān kàn fēng jǐng, yì biān jì lù xīn qíng. Dọc đường, tôi vừa ngắm cảnh, vừa ghi lại tâm trạng.
没想到, 火车上 认识的 旅伴 成了好朋友。 méi xiǎng dào, huǒ chē shàng rèn shi de lǚ bàn chéng le hǎo péng yǒu. Không ngờ, bạn đồng hành quen trên tàu trở thành bạn tốt.
我们 一起爬山, 一起看日出。 wǒ men yì qǐ pá shān, yì qǐ kàn rì chū. Chúng tôi cùng leo núi, cùng ngắm bình minh.
路上也 遇到过 一些麻烦, 比如迷路。 lù shang yě yù dào guò yì xiē má fán, bǐ rú mí lù. Trên đường cũng gặp phải vài rắc rối, ví dụ như lạc đường.
但每次 遇到困难, 我都学会了 自己解决。 dàn měi cì yù dào kùn nán, wǒ dōu xué huì le zì jǐ jiě jué. Nhưng mỗi lần gặp khó khăn, tôi đều học được cách tự giải quyết.
一个人旅行, 让我更 了解自己。 yí gè rén lǚ xíng, ràng wǒ gèng liǎo jiě zì jǐ. Đi du lịch một mình, khiến tôi hiểu bản thân hơn.
我发现, 自己 比想象中 更独立、 更勇敢。 wǒ fā xiàn, zì jǐ bǐ xiǎng xiàng zhōng gèng dú lì, gèng yǒng gǎn. Tôi phát hiện, bản thân độc lập hơn, dũng cảm hơn so với tưởng tượng.
旅行结束后, 我一点儿也 不想回家。 lǚ xíng jié shù hòu, wǒ yì diǎn ér yě bù xiǎng huí jiā. Sau khi kết thúc chuyến đi, tôi chẳng muốn về nhà chút nào.
这次经历, 彻底改变了 我对旅行的 看法。 zhè cì jīng lì, chè dǐ gǎi biàn le wǒ duì lǚ xíng de kàn fǎ. Trải nghiệm lần này, hoàn toàn thay đổi cách nhìn của tôi về du lịch.
以后, 我还想 一个人 去更多地方。 yǐ hòu, wǒ hái xiǎng yí gè rén qù gèng duō dì fāng. Sau này, tôi còn muốn một mình đi nhiều nơi hơn.

Từ vựng trong bài

  • 去年HSK1
    qùniánnăm ngoái
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 去HSK1
    qùđi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 有点儿HSK1
    yǒudiǎnrhơi
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 到HSK1
    dàođến
  • 火车HSK1
    huǒchētàu hoả
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 后HSK1
    hòusau
  • 一点儿HSK1
    yìdiǎnrmột chút
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 多HSK1
    duōnhiều
▶ Học bài này (có audio + bài tập)