123tiengtrung.comĐọc hiểu

Cách tôi đối mặt với thất bại — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Cáchtôiđốimặttự học tiếng Trung

Bài "Cách tôi đối mặt với thất bại" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm ngoái, tôi tham gia một cuộc thi quan trọng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

去年, 我参加了 一场重要的 比赛。 qù nián, wǒ cān jiā le yì chǎng zhòng yào de bǐ sài. Năm ngoái, tôi tham gia một cuộc thi quan trọng.
为了 这场比赛, 我准备了 整整半年。 wèi le zhè chǎng bǐ sài, wǒ zhǔn bèi le zhěng zhěng bàn nián. Vì cuộc thi này, tôi đã chuẩn bị trọn nửa năm.
可是 比赛那天, 我发挥得 很不好。 kě shì bǐ sài nà tiān, wǒ fā huī dé hěn bù hǎo. Nhưng ngày thi đấu, tôi thể hiện rất kém.
结果, 我没有 进入前三名。 jié guǒ, wǒ méi yǒu jìn rù qián sān míng. Kết quả, tôi không lọt vào top ba.
那段时间, 我一度 很沮丧。 nà duàn shí jiān, wǒ yí dù hěn jǔ sàng. Giai đoạn đó, tôi từng rất chán nản.
我甚至 开始怀疑, 自己是不是 不够努力。 wǒ shèn zhì kāi shǐ huái yí, zì jǐ shì bu shì bú gòu nǔ lì. Tôi thậm chí bắt đầu nghi ngờ, liệu bản thân có đủ cố gắng hay không.
朋友告诉我, 失败 不是终点, 而是过程。 péng yǒu gào sù wǒ, shī bài bú shì zhōng diǎn, ér shì guò chéng. Bạn tôi bảo, thất bại không phải điểm kết thúc, mà là một quá trình.
与其 一直懊恼 过去, 不如 认真分析 原因。 yǔ qí yì zhí ào nǎo guò qù, bù rú rèn zhēn fēn xī yuán yīn. Thay vì cứ hối tiếc chuyện đã qua, chi bằng nghiêm túc phân tích nguyên nhân.
我重新 看了比赛的 录像, 找出问题。 wǒ chóng xīn kàn le bǐ sài de lù xiàng, zhǎo chū wèn tí. Tôi xem lại băng ghi hình cuộc thi, tìm ra vấn đề.
原来, 我 在细节上 花的时间 不够。 yuán lái, wǒ zài xì jié shàng huā de shí jiān bú gòu. Hóa ra, thời gian tôi dành cho chi tiết chưa đủ.
从那以后, 我调整了 训练方法。 cóng nà yǐ hòu, wǒ tiáo zhěng le xùn liàn fāng fǎ. Từ đó, tôi điều chỉnh phương pháp luyện tập.
半年后, 我又参加了 一次比赛。 bàn nián hòu, wǒ yòu cān jiā le yí cì bǐ sài. Nửa năm sau, tôi lại tham gia một cuộc thi.
这次, 我终于 拿到了 第一名。 zhè cì, wǒ zhōng yú ná dào le dì yī míng. Lần này, cuối cùng tôi đã giành được vị trí thứ nhất.

Từ vựng trong bài

  • 去年HSK1
    qùniánnăm ngoái
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 是HSK1
    shìlà
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 三HSK1
    sānba
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 去HSK1
    qùđi
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 后HSK1
    hòusau
  • 到HSK1
    dàođến
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)