123tiengtrung.comĐọc hiểu

Bạn cùng phòng đại học của tôi — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Bạncùngphòngđạitự học tiếng Trung

Bài "Bạn cùng phòng đại học của tôi" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm nhất, tôi và ba bạn cùng phòng sống trong một ký túc xá.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大一时, 我和三个 室友 住在 一间宿舍。 dà yì shí, wǒ hé sān gè shì yǒu zhù zài yì jiān sù shè. Năm nhất, tôi và ba bạn cùng phòng sống trong một ký túc xá.
刚开始, 我们的 生活习惯 完全不同。 gāng kāi shǐ, wǒ men de shēng huó xí guàn wán quán bù tóng. Ban đầu, thói quen sinh hoạt của chúng tôi hoàn toàn khác nhau.
虽然 常有小矛盾, 但是 感情 越来越好。 suī rán cháng yǒu xiǎo máo dùn, dàn shì gǎn qíng yuè lái yuè hǎo. Tuy thường có mâu thuẫn nhỏ, nhưng tình cảm ngày càng tốt.
我们 渐渐学会了 互相理解 和包容。 wǒ men jiàn jiàn xué huì le hù xiāng lǐ jiě hé bāo róng. Chúng tôi dần dần học được cách hiểu và bao dung lẫn nhau.
熬夜复习 的时候, 大家 互相打气。 áo yè fù xí de shí hòu, dà jiā hù xiāng dǎ qì. Lúc thức khuya ôn bài, mọi người động viên lẫn nhau.
谁生病了, 室友都会 主动照顾。 shuí shēng bìng le, shì yǒu dōu huì zhǔ dòng zhào gù. Ai bị ốm, bạn cùng phòng đều chủ động chăm sóc.
我们 一起熬过了 最难的 考试周。 wǒ men yì qǐ áo guò le zuì nán de kǎo shì zhōu. Chúng tôi cùng nhau vượt qua tuần thi khó khăn nhất.
毕业前的 那个夏天, 大家都 很不舍。 bì yè qián de nà ge xià tiān, dà jiā dōu hěn bú shè. Trước khi tốt nghiệp, mùa hè năm đó, mọi người đều lưu luyến.
我们拍了 很多照片, 记录 这段友谊。 wǒ men pāi le hěn duō zhào piàn, jì lù zhè duàn yǒu yì. Chúng tôi chụp rất nhiều ảnh, ghi lại tình bạn này.
现在, 我们 在 不同的城市 工作。 xiàn zài, wǒ men zài bù tóng de chéng shì gōng zuò. Bây giờ, chúng tôi làm việc ở những thành phố khác nhau.
但我们 经常视频 聊天, 分享生活。 dàn wǒ men jīng cháng shì pín liáo tiān, fēn xiǎng shēng huó. Nhưng chúng tôi thường xuyên gọi video trò chuyện, chia sẻ cuộc sống.
那几年的 宿舍生活, 是我 最珍贵的 回忆。 nà jǐ nián de sù shè shēng huó, shì wǒ zuì zhēn guì de huí yì. Mấy năm sống ký túc xá đó, là ký ức quý giá nhất của tôi.
好室友, 真的可以 陪你走过 一段人生。 hǎo shì yǒu, zhēn de kě yǐ péi nǐ zǒu guò yí duàn rén shēng. Bạn cùng phòng tốt, thực sự có thể đồng hành cùng bạn qua một đoạn đời.

Từ vựng trong bài

  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 三HSK1
    sānba
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 是HSK1
    shìlà
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 生病HSK1
    shēngbìngbị ốm
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 人HSK1
    rénngười
▶ Học bài này (có audio + bài tập)