123tiengtrung.comĐọc hiểu

Chuyển đến sống ở thành phố lớn — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Chuyểnsốngthànhphốtự học tiếng Trung

Bài "Chuyển đến sống ở thành phố lớn" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi chuyển đến một thành phố lớn để làm việc.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大学毕业后, 我搬到了 一个大城市 工作。 dà xué bì yè hòu, wǒ bān dào le yí gè dài chéng shì gōng zuò. Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi chuyển đến một thành phố lớn để làm việc.
尽管 这里机会 很多, 但是 生活压力 也不小。 jǐn guǎn zhè lǐ jī huì hěn duō, dàn shì shēng huó yā lì yě bù xiǎo. Mặc dù ở đây cơ hội rất nhiều, nhưng áp lực cuộc sống cũng không nhỏ.
房租 一年比 一年贵, 我不得不 租 更小的 房子。 fáng zū yì nián bǐ yì nián guì, wǒ bù dé bù zū gèng xiǎo de fáng zi. Tiền thuê nhà năm nào cũng đắt hơn năm trước, tôi bất đắc dĩ phải thuê căn nhà nhỏ hơn.
城市 越来越大, 但 我认识的 人 却越来越少。 chéng shì yuè lái yuè dà, dàn wǒ rèn shi de rén què yuè lái yuè shǎo. Thành phố ngày càng lớn, nhưng người tôi quen lại ngày càng ít.
刚来的时候, 我一个人 都不认识。 gāng lái de shí hòu, wǒ yí gè rén dōu bú rèn shi. Lúc mới đến, tôi một ai cũng không quen.
每天 下班后, 我都感到 很孤独。 měi tiān xià bān hòu, wǒ dōu gǎn dào hěn gū dú. Mỗi ngày sau khi tan làm, tôi đều cảm thấy rất cô đơn.
后来, 我加入了 一个 爱好小组, 认识了 不少朋友。 hòu lái, wǒ jiā rù le yí gè ài hào xiǎo zǔ, rèn shi le bù shǎo péng yǒu. Sau đó, tôi tham gia một nhóm sở thích, quen được không ít bạn.
我们 一起爬山、 一起吃饭, 慢慢 熟悉起来。 wǒ men yì qǐ pá shān, yì qǐ chī fàn, màn màn shú xī qǐ lái. Chúng tôi cùng leo núi, cùng ăn cơm, dần dần trở nên thân thiết.
虽然想家, 但我 并不后悔 来这里。 suī rán xiǎng jiā, dàn wǒ bìng bù hòu huǐ lái zhè lǐ. Tuy nhớ nhà, nhưng tôi hoàn toàn không hối hận khi đến đây.
这座城市 教会了我 独立, 也教会了我 坚强。 zhè zuò chéng shì jiào huì le wǒ dú lì, yě jiào huì le wǒ jiān qiáng. Thành phố này dạy tôi sự độc lập, cũng dạy tôi sự kiên cường.
现在的我, 比刚来时 自信多了。 xiàn zài de wǒ, bǐ gāng lái shí zì xìn duō le. Tôi bây giờ, tự tin hơn nhiều so với lúc mới đến.
我发现, 尽管 环境变了, 做自己的 决心 没有变。 wǒ fā xiàn, jǐn guǎn huán jìng biàn le, zuò zì jǐ de jué xīn méi yǒu biàn. Tôi nhận ra, mặc dù hoàn cảnh đã thay đổi, quyết tâm là chính mình không hề thay đổi.
也许未来 我会换 一个城市, 但这段经历 永远难忘。 yě xǔ wèi lái wǒ huì huàn yí gè chéng shì, dàn zhè duàn jīng lì yǒng yuǎn nán wàng. Có lẽ tương lai tôi sẽ đổi sang thành phố khác, nhưng quãng thời gian này mãi mãi khó quên.

Từ vựng trong bài

  • 大学HSK1
    dàxuéđại học
  • 后HSK1
    hòusau
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 这里HSK1
    zhèlǐở đây
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 是HSK1
    shìlà
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 人HSK1
    rénngười
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 下班HSK1
    xiàbāntan làm
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
▶ Học bài này (có audio + bài tập)