Cách tôi quản lý tiền bạc — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4
Bài "Cách tôi quản lý tiền bạc" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trước khi lên đại học, tôi không quan tâm lắm đến chuyện tiền bạc.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
上大学以前, 我不太关心 钱的事。
Trước khi lên đại học, tôi không quan tâm lắm đến chuyện tiền bạc.
开始自己 生活后, 情况 完全不同了。
Sau khi bắt đầu tự sống, tình hình hoàn toàn khác rồi.
第一个月, 我把生活费 全花光了。
Tháng đầu tiên, tôi tiêu hết sạch tiền sinh hoạt.
那时候 我才明白, 理财 不是小事。
Lúc đó tôi mới hiểu, quản lý tài chính không phải chuyện nhỏ.
我开始记账, 一笔一笔地 写下来。
Tôi bắt đầu ghi sổ chi tiêu, viết ra từng khoản một.
慢慢地, 我学会了 区分 需要和想要。
Dần dần, tôi học được cách phân biệt cần và muốn.
我发现, 省钱靠的 不是运气, 而是习惯。
Tôi phát hiện, tiết kiệm tiền dựa vào không phải may mắn, mà là thói quen.
每个月, 我会把 一部分钱 存起来。
Mỗi tháng, tôi sẽ để dành một phần tiền.
买东西前, 我会先问 自己 是否需要。
Trước khi mua đồ, tôi sẽ tự hỏi mình có cần hay không.
这个习惯, 帮我省下了 不少钱。
Thói quen này, giúp tôi tiết kiệm được không ít tiền.
上个月, 我第一次 存够了 一笔钱。
Tháng trước, lần đầu tiên tôi tiết kiệm đủ một khoản tiền.
那种成就感, 比买什么 都开心。
Cảm giác thành tựu đó, cũng vui hơn so với mua bất cứ thứ gì.
管理金钱, 其实也是 管理 自己的生活。
Quản lý tiền bạc, thực ra cũng là quản lý cuộc sống của bản thân.
Từ vựng trong bài
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 大学HSK1dàxuéđại học
- 前HSK1qiántrước
- 我HSK1wǒtôi
- 不HSK1bùkhông
- 太HSK1tàiquá; rất
- 钱HSK1qiántiền
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 后HSK1hòusau
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 那HSK1nàđó; kia
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 是HSK1shìlà
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 写HSK1xiěviết
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 来HSK1láiđến; tới
- 学HSK1xuéhọc
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 分HSK1fēnphút; chia
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 和HSK1hévà; cùng với
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 买HSK1mǎimua
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 问HSK1wènhỏi
- 这个HSK1zhègecái này
- 少HSK1shǎoít
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 也HSK1yěcũng