123tiengtrung.comĐọc hiểu

Áp lực từ việc ai cũng có vẻ đang… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK5

Đọc hiểuHSK5Áplựcviệcaitự học tiếng Trung

Bài "Áp lực từ việc ai cũng có vẻ đang "thành công"" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mỗi lần tham gia họp lớp, tôi đều cảm thấy có chút áp lực.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

每次 参加 同学聚会, 我都会 感到 一点压力 měi cì cān jiā tóng xué jù huì, wǒ dōu huì gǎn dào yì diǎn yā lì Mỗi lần tham gia họp lớp, tôi đều cảm thấy có chút áp lực.
有人 已经 买房买车了, 有人 已经 升职加薪了 yǒu rén yǐ jīng mǎi fáng mǎi chē le, yǒu rén yǐ jīng shēng zhí jiā xīn le Có người đã mua nhà mua xe, có người đã thăng chức tăng lương.
而我, 工作 还是老样子, 收入 也没涨多少 ér wǒ, gōng zuò hái shì lǎo yàng zi, shōu rù yě méi zhǎng duō shǎo Còn tôi, công việc vẫn bình thường như cũ, thu nhập cũng chẳng tăng bao nhiêu.
每次这样, 我都忍不住 拿自己 跟别人比 měi cì zhè yàng, wǒ dōu rěn bú zhù ná zì jǐ gēn bié rén bǐ Mỗi lần như vậy, tôi đều không kìm được mà lấy bản thân so sánh với người khác.
比得多了, 我越来越 觉得 自己很失败 bǐ dé duō le, wǒ yuè lái yuè jué de zì jǐ hěn shī bài So sánh nhiều rồi, tôi càng ngày càng thấy mình thất bại.
但冷静想想, 别人所谓的 "成功", 我也只 看到了 表面 dàn lěng jìng xiǎng xiǎng, bié rén suǒ wèi de " chéng gōng ", wǒ yě zhī kàn dào le biǎo miàn Nhưng bình tĩnh nghĩ lại, "thành công" của người khác, tôi cũng chỉ nhìn thấy bề mặt.
没有人 会把 自己 压力到 失眠的 瞬间 发出来 méi yǒu rén huì bǎ zì jǐ yā lì dào shī mián de shùn jiān fā chū lái Không ai sẽ đăng lên khoảnh khắc áp lực đến mất ngủ của bản thân.
其实, 每个人 都有 自己的节奏 qí shí, měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de jié zòu Kỳ thực, mỗi người đều có nhịp điệu của riêng mình.
不仅 我 会迷茫, 连 看起来 成功的人 也 有自己的 烦恼 bù jǐn wǒ huì mí máng, lián kàn qǐ lái chéng gōng de rén yě yǒu zì jǐ de fán nǎo Không chỉ tôi có lúc bối rối, mà ngay cả trông có vẻ thành công, cũng có nỗi khổ riêng của họ.
成功 本来就没有 统一的标准, 每个人 都有 自己的定义 chéng gōng běn lái jiù méi yǒu tǒng yī de biāo zhǔn, měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de dìng yì Thành công vốn không có tiêu chuẩn thống nhất, mỗi người có định nghĩa của riêng mình.
与其 花时间 跟别人比, 不如 专心 做好 自己的事 yǔ qí huā shí jiān gēn bié rén bǐ, bù rú zhuān xīn zuò hǎo zì jǐ de shì Thà chuyên tâm làm tốt việc của bản thân còn hơn dành thời gian đi so sánh với người khác.
从那以后, 我开始 少 在意 别人怎么想 cóng nà yǐ hòu, wǒ kāi shǐ shǎo zài yì bié rén zěn me xiǎng Từ đó, tôi bắt đầu bớt để ý người khác nghĩ gì.
我也 渐渐 定下了 适合自己的 目标和节奏 wǒ yě jiàn jiàn dìng xià le shì hé zì jǐ de mù biāo hé jié zòu Tôi cũng dần dần lập ra mục tiêu và nhịp điệu phù hợp với riêng mình.
我的生活 也许 走得 比别人慢, 但 它属于 我自己 wǒ de shēng huó yě xǔ zǒu dé bǐ bié rén màn, dàn tā shǔ yú wǒ zì jǐ Cuộc sống của tôi có thể tiến chậm hơn người khác, nhưng nó thuộc về chính tôi.

Từ vựng trong bài

  • 同学HSK1
    tóng xuébạn học
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 到HSK1
    dàođến
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 人HSK1
    rénngười
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 车HSK1
    chēxe
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 冷HSK1
    lěnglạnh
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 后HSK1
    hòusau
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)