123tiengtrung.comĐọc hiểu

Lối sống tối giản tôi đang theo đuổi — Đọc hiểu tiếng Trung HSK5

Đọc hiểuHSK5Lốisốngtốigiảntự học tiếng Trung

Bài "Lối sống tối giản tôi đang theo đuổi" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hai năm trở lại đây, tôi bắt đầu thử lối sống tối giản.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这两年, 我开始尝试 极简的 生活方式 zhè liǎng nián, wǒ kāi shǐ cháng shì jí jiǎn de shēng huó fāng shì Hai năm trở lại đây, tôi bắt đầu thử lối sống tối giản.
起因 很简单: 有一次 收拾房间, 我发现 衣柜里 塞满了 从没穿过的 衣服 qǐ yīn hěn jiǎn dān: yǒu yí cì shōu shí fáng jiān, wǒ fā xiàn yī guì lǐ sāi mǎn le cóng méi chuān guò de yī fu Nguyên nhân bắt đầu rất đơn giản: một lần dọn nhà, tôi phát hiện tủ quần áo chật kín những bộ quần áo chưa từng mặc qua.
那时 我才意识到, 自己买了 太多 不需要的 东西 nà shí wǒ cái yì shí dào, zì jǐ mǎi le tài duō bù xū yào de dōng xī Lúc đó tôi mới nhận ra, mình đã mua quá nhiều thứ không cần thiết.
于是, 我开始 一格一格地 整理柜子、 和房间 yú shì, wǒ kāi shǐ yì gé yi gé dì zhěng lǐ guì zi, hé fáng jiān Thế là, tôi bắt đầu dọn dẹp từng ngăn tủ, sắp xếp lại cả căn phòng.
只要 一年都 没用过的 东西, 我都送人 或者卖掉了 zhǐ yào yì nián dōu méi yòng guò de dōng xī, wǒ dōu sòng rén huò zhě mài diào le Hễ cả năm không dùng đến, đồ vật đó, tôi đều cho đi hoặc bán lại.
一开始 我有点 舍不得, 毕竟 也是自己 花钱买的 yì kāi shǐ wǒ yǒu diǎn shè bù dé, bì jìng yě shì zì jǐ huā qián mǎi de Ban đầu tôi có chút không nỡ, dù sao cũng là tiền mình bỏ ra mua.
但慢慢地 我发现, 东西越少, 家里 越容易 保持整洁 dàn màn màn dì wǒ fā xiàn, dōng xī yuè shǎo, jiā lǐ yuè róng yì bǎo chí zhěng jié Nhưng dần dần tôi phát hiện, đồ đạc càng ít, nhà cửa càng dễ giữ được gọn gàng.
不仅 房间 变得宽敞了, 连 我的心情 也 轻松了不少 bù jǐn fáng jiān biàn de kuān chǎng le, lián wǒ de xīn qíng yě qīng sōng le bù shǎo Không chỉ căn phòng trở nên rộng rãi hơn, mà tâm trạng tôi cũng nhẹ nhõm hơn nhiều.
我之所以 以前喜欢 买买买, 是因为 我曾以为 物质 能带来 安全感 wǒ zhī suǒ yǐ yǐ qián xǐ huan mǎi mǎi mǎi, shì yīn wèi wǒ céng yǐ wéi wù zhì néng dài lái ān quán gǎn Sở dĩ trước đây tôi thích mua sắm, là vì tôi từng nghĩ vật chất có thể mang lại cảm giác an toàn.
但现在 我才明白, 真正的快乐 来自 经历, 而不是 物品 dàn xiàn zài wǒ cái míng bái, zhēn zhèng de kuài lè lái zì jīng lì, ér bú shì wù pǐn Nhưng giờ tôi mới hiểu ra, niềm vui thật sự đến từ trải nghiệm, chứ không phải từ đồ vật.
现在 每次 想买东西 之前, 我都会 问自己 是不是 真的需要它 xiàn zài měi cì xiǎng mǎi dōng xī zhī qián, wǒ dōu huì wèn zì jǐ shì bu shì zhēn de xū yào tā Bây giờ mỗi lần muốn mua gì đó, tôi đều tự hỏi bản thân có phải thật sự cần nó không.
与其买 十件 便宜 却用不上的, 不如买 一件 质量好的 yǔ qí mǎi shí jiàn pián yi què yòng bú shàng de, bù rú mǎi yí jiàn zhì liàng hǎo de Thà mua một món chất lượng tốt còn hơn mua mười món rẻ tiền rồi để không dùng.
这种 生活方式 不代表 要过得 很苦, 而是 学会珍惜 真正需要的 东西 zhè zhǒng shēng huó fāng shì bú dài biǎo yào guò dé hěn kǔ, ér shì xué huì zhēn xī zhēn zhèng xū yào de dōng xī Lối sống này không có nghĩa là phải sống khắc khổ, mà là học cách trân trọng những gì mình thật sự cần.
我知道 自己还有 很多要学的, 但至少现在 我感觉 比以前 轻松多了 wǒ zhī dào zì jǐ hái yǒu hěn duō yào xué de, dàn zhì shǎo xiàn zài wǒ gǎn jué bǐ yǐ qián qīng sōng duō le Tôi biết mình vẫn còn phải học hỏi thêm nhiều, nhưng ít nhất bây giờ tôi cảm thấy nhẹ nhàng hơn trước rất nhiều.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一HSK1
    yīmột
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 穿HSK1
    chuānmặc
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 到HSK1
    dàođến
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 是HSK1
    shìlà
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 人HSK1
    rénngười
  • 卖HSK1
    màibán
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 十HSK1
    shímười
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)