123tiengtrung.comĐọc hiểu

Cuộc trò chuyện tình cờ trên… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK5

Đọc hiểuHSK5Cuộctròchuyệntìnhtự học tiếng Trung

Bài "Cuộc trò chuyện tình cờ trên chuyến tàu" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chuyến tàu đó, tôi vốn định ngủ suốt chuyến đi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

那趟 火车, 我 本来打算 一路 睡过去 nà tàng huǒ chē, wǒ běn lái dǎ suàn yí lù shuì guò qù Chuyến tàu đó, tôi vốn định ngủ suốt chuyến đi.
可是 邻座的 一位 老人, 突然 跟我 聊了起来 kě shì lín zuò de yí wèi lǎo rén, tū rán gēn wǒ liáo le qǐ lái Nhưng người ngồi cạnh, một cụ già bỗng bắt chuyện với tôi.
一开始 我 有点 不耐烦, 只想 安静地 休息 yì kāi shǐ wǒ yǒu diǎn bú nài fán, zhī xiǎng ān jìng dì xiū xi Ban đầu tôi có chút khó chịu, chỉ muốn yên tĩnh nghỉ ngơi.
可是 听着听着, 我 却 被 他的故事 吸引了 kě shì tīng zhe tīng zhe, wǒ què bèi tā de gù shì xī yǐn le Nhưng nghe dần dần, tôi lại bị câu chuyện của ông thu hút.
老人 年轻时 当过 水手, 去过 很多 国家 lǎo rén nián qīng shí dāng guò shuǐ shǒu, qù guò hěn duō guó jiā Cụ già lúc trẻ từng làm thủy thủ, từng đến rất nhiều quốc gia.
他 讲起 年轻时 的冒险经历, 眼睛里 都 发着光 tā jiǎng qǐ nián qīng shí de mào xiǎn jīng lì, yǎn jīng lǐ dōu fā zhe guāng Ông kể về những chuyện phiêu lưu lúc trẻ, trong mắt đều sáng lên.
他 告诉我, 人生 最怕的 不是 失败, 而是 从未 尝试 tā gào sù wǒ, rén shēng zuì pà de bú shì shī bài, ér shì cóng wèi cháng shì Ông nói với tôi, đời người điều đáng sợ nhất không phải là thất bại, mà là chưa từng thử.
这句话, 让我 想起了 自己 一直没 实现的 梦想 zhè jù huà, ràng wǒ xiǎng qǐ le zì jǐ yì zhí méi shí xiàn de mèng xiǎng Câu nói này, khiến tôi nhớ lại ước mơ của mình vẫn chưa thực hiện.
之所以 一直 没去做, 是因为 我 害怕 失败 zhī suǒ yǐ yì zhí méi qù zuò, shì yīn wèi wǒ hài pà shī bài Sở dĩ tôi vẫn chưa làm, là vì tôi sợ thất bại.
下车前, 老人 拍了拍 我的肩膀, 祝我 好运 xià chē qián, lǎo rén pāi le pāi wǒ de jiān bǎng, zhù wǒ hǎo yùn Trước khi xuống tàu, cụ già vỗ vỗ vai tôi, chúc tôi may mắn.
我 甚至 没 问过 他的名字, 他 就 下车了 wǒ shèn zhì méi wèn guò tā de míng zì, tā jiù xià chē le Tôi thậm chí không hỏi tên ông, ông liền xuống tàu rồi.
要不是 那次 偶然的 谈话, 我 也许 还在 犹豫 yào bú shì nà cì ǒu rán de tán huà, wǒ yě xǔ hái zài yóu yù Nếu không phải lần đó tình cờ cuộc trò chuyện, tôi có lẽ vẫn còn do dự.
回去以后, 我 开始 准备 辞职 去 环游世界 huí qù yǐ hòu, wǒ kāi shǐ zhǔn bèi cí zhí qù huán yóu shì jiè Về nhà rồi, tôi bắt đầu chuẩn bị nghỉ việc để đi du lịch vòng quanh thế giới.
有时候 改变 一个人的 一生, 只需要 一次 偶然的 对话 yǒu shí hòu gǎi biàn yí gè rén de yì shēng, zhī xū yào yí cì ǒu rán de duì huà Có lúc thay đổi cuộc đời của một người, chỉ cần một cuộc trò chuyện tình cờ.

Từ vựng trong bài

  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 火车HSK1
    huǒchētàu hoả
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 一HSK1
    yīmột
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 去HSK1
    qùđi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 车HSK1
    chēxe
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 名字HSK1
    míng zitên
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 后HSK1
    hòusau
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
▶ Học bài này (có audio + bài tập)