123tiengtrung.comĐọc hiểu

Đêm giao thừa đầu tiên tôi đón một… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK5

Đọc hiểuHSK5Đêmgiaothừađầutự học tiếng Trung

Bài "Đêm giao thừa đầu tiên tôi đón một mình" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm nay, vì công việc, tôi không thể về nhà đón Tết.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今年 因为工作, 我 没能 回家 过年 jīn nián yīn wèi gōng zuò, wǒ méi néng huí jiā guò nián Năm nay, vì công việc, tôi không thể về nhà đón Tết.
这是 我 第一次 一个人 过除夕 zhè shì wǒ dì yī cì yí gè rén guò chú xī Đây là lần đầu tiên tôi một mình đón giao thừa.
下班后, 街上 已经 没什么人了, 大部分 店铺 都关门了 xià bān hòu, jiē shàng yǐ jīng méi shén me rén le, dà bù fen diàn pù dōu guān mén le Tan làm, trên phố đã không còn mấy người, phần lớn cửa hàng đều đóng cửa rồi.
我 一个人 走在 空荡荡的 街道上, 心里 有点 失落 wǒ yí gè rén zǒu zài kōng dàng dàng de jiē dào shàng, xīn lǐ yǒu diǎn shī luò Tôi một mình đi trên con phố trống trải, trong lòng có chút chạnh lòng.
手机里, 家人 发来的 照片 一张接一张, 全是 团圆饭 shǒu jī lǐ, jiā rén fā lái de zhào piàn yì zhāng jiē yì zhāng, quán shì tuán yuán fàn Trong điện thoại, gia đình gửi đến ảnh chụp liên tục hết tấm này đến tấm khác, toàn là bữa cơm sum họp.
看着 那些照片, 我 鼻子 有点 酸 kàn zhe nà xiē zhào piàn, wǒ bí zi yǒu diǎn suān Nhìn những tấm ảnh đó, tôi sống mũi có chút cay cay.
与其 一个人 难过, 不如 给自己 做顿 好吃的 yǔ qí yí gè rén nán guò, bù rú gěi zì jǐ zuò dùn hǎo chī de Thà ở một mình buồn bã, còn hơn tự nấu cho mình một bữa ngon.
我 去 超市 买了 一些 食材, 回来 自己下厨 wǒ qù chāo shì mǎi le yì xiē shí cái, huí lái zì jǐ xià chú Tôi ra siêu thị mua một ít nguyên liệu, về nhà tự vào bếp.
虽然 只有 我 一个人, 但 我 还是 摆了 满满一桌菜 suī rán zhǐ yǒu wǒ yí gè rén, dàn wǒ hái shì bǎi le mǎn mǎn yì zhuō cài Tuy chỉ có tôi một mình, nhưng tôi vẫn bày đầy một bàn thức ăn.
我 给自己 倒了 一杯酒, 打开 电视 看春晚 wǒ gěi zì jǐ dǎo le yì bēi jiǔ, dǎ kāi diàn shì kàn chūn wǎn Tôi rót cho mình một ly rượu, mở ti vi xem gala mừng xuân.
零点的时候, 窗外 响起了 烟花的 声音 líng diǎn de shí hòu, chuāng wài xiǎng qǐ le yān huā de shēng yīn Đúng giao thừa, ngoài cửa sổ vang lên tiếng pháo hoa.
我 给家人 打了 视频, 一起 倒数 wǒ gěi jiā rén dǎ le shì pín, yì qǐ dào shǔ Tôi gọi video, cho gia đình cùng nhau đếm ngược.
看着 屏幕里 家人的 笑脸, 我 突然 觉得 没那么 孤单了 kàn zhe píng mù lǐ jiā rén de xiào liǎn, wǒ tū rán jué de méi nà me gū dān le Nhìn gương mặt tươi cười của người thân trên màn hình, tôi bỗng thấy không còn cô đơn nhiều nữa.
一个人的 除夕, 虽然 少了 团圆的 热闹, 却 让我 学会了 独立 yí gè rén de chú xī, suī rán shǎo le tuán yuán de rè nào, què ràng wǒ xué huì le dú lì Một mình đón giao thừa, tuy thiếu vắng không khí sum họp náo nhiệt, nhưng lại khiến tôi học được cách độc lập.

Từ vựng trong bài

  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 下班HSK1
    xiàbāntan làm
  • 后HSK1
    hòusau
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 那些HSK1
    nàxiēnhững cái đó
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 好吃HSK1
    hǎochīngon
  • 去HSK1
    qùđi
  • 超市HSK1
    chāoshìsiêu thị
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 电视HSK1
    diàn shìti vi
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 零HSK1
    língsố không
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 热HSK1
    rènóng
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
▶ Học bài này (có audio + bài tập)