123tiengtrung.comĐọc hiểu

Kỳ nghỉ không mạng của tôi — Đọc hiểu tiếng Trung HSK5

Đọc hiểuHSK5Kỳnghỉmạngtôitự học tiếng Trung

Bài "Kỳ nghỉ không mạng của tôi" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mỗi ngày vừa mở mắt, tôi việc đầu tiên là xem điện thoại.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

每天 一睁眼, 我 第一件事 就是 看手机 měi tiān yì zhēng yǎn, wǒ dì yī jiàn shì jiù shì kàn shǒu jī Mỗi ngày vừa mở mắt, tôi việc đầu tiên là xem điện thoại.
一整天 被 各种消息 和通知 占据着 yì zhěng tiān bèi gè zhǒng xiāo xī hé tōng zhī zhàn jù zhe Cả ngày bị đủ loại tin nhắn và thông báo chiếm hết thời gian.
我 越来越 觉得 焦虑, 却 离不开 手机 wǒ yuè lái yuè jué de jiāo lǜ, què lí bù kāi shǒu jī Tôi càng ngày càng cảm thấy lo âu, nhưng lại không rời được điện thoại.
为了 让自己 真正 休息, 我 决定 来一次 "数字排毒" wèi le ràng zì jǐ zhēn zhèng xiū xi, wǒ jué dìng lái yí cì " shù zì pái dú " Để cho bản thân thật sự được nghỉ ngơi, tôi quyết định thực hiện một lần "thải độc kỹ thuật số".
我 订了 一个 山里的 民宿, 那里 几乎 没有信号 wǒ dìng le yí gè shān lǐ de mín sù, nà lǐ jī hū méi yǒu xìn hào Tôi đặt một nhà nghỉ trên núi, ở đó hầu như không có sóng.
刚到 第一天, 我 一直 下意识地 想掏出 手机 gāng dào dì yī tiān, wǒ yì zhí xià yì shí dì xiǎng tāo chū shǒu jī Vừa đến ngày đầu tiên, tôi cứ theo phản xạ muốn lấy điện thoại ra.
没有网络的 晚上, 时间 过得 特别慢 méi yǒu wǎng luò de wǎn shàng, shí jiān guò dé tè bié màn Không có mạng, buổi tối thời gian trôi qua đặc biệt chậm.
我 开始 看 带来的 一本纸质书, 很久 没读了 wǒ kāi shǐ kàn dài lái de yì běn zhǐ zhì shū, hěn jiǔ méi dú le Tôi bắt đầu đọc một cuốn sách giấy mang theo. đã rất lâu không đọc rồi.
白天 我 去 附近 爬山, 听着 鸟叫声 bái tiān wǒ qù fù jìn pá shān, tīng zhe niǎo jiào shēng Ban ngày tôi đi leo núi gần đó, nghe tiếng chim hót.
三天后, 我 发现 自己 不再 总想着 手机了 sān tiān hòu, wǒ fā xiàn zì jǐ bú zài zǒng xiǎng zhe shǒu jī le Sau ba ngày, tôi phát hiện bản thân không còn cứ nghĩ đến điện thoại nữa.
与其 被 信息 追着跑, 不如 偶尔 停下来 yǔ qí bèi xìn xī zhuī zhe pǎo, bù rú ǒu ěr tíng xià lái Thà thỉnh thoảng dừng lại. còn hơn bị thông tin đuổi theo.
回去以后, 我 给自己 定了 规矩: 睡前 一小时 不碰手机 huí qù yǐ hòu, wǒ gěi zì jǐ dìng le guī jǔ: shuì qián yì xiǎo shí bú pèng shǒu jī Về rồi, tôi cho mình đặt ra quy tắc: trước khi ngủ một tiếng không động điện thoại.
虽然 坚持起来 不容易, 但 睡眠 确实 变好了 suī rán jiān chí qǐ lái bù róng yì, dàn shuì mián què shí biàn hǎo le Tuy kiên trì không dễ, nhưng giấc ngủ quả thực tốt hơn hẳn.
我 想 偶尔 离开屏幕, 才能 更清楚地 看见 真实的生活 wǒ xiǎng ǒu ěr lí kāi píng mù, cái néng gèng qīng chǔ dì kàn jiàn zhēn shí de shēng huó Tôi nghĩ thỉnh thoảng rời xa màn hình, mới có thể thấy rõ hơn cuộc sống thật.

Từ vựng trong bài

  • 天HSK1
    tiānngày
  • 一HSK1
    yīmột
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 是HSK1
    shìlà
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那里HSK1
    nàlǐở đó
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 书HSK1
    shūsách
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 读HSK1
    dúđọc
  • 白天HSK1
    báitiānban ngày
  • 去HSK1
    qùđi
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 三HSK1
    sānba
  • 后HSK1
    hòusau
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 看见HSK1
    kàn jiànnhìn thấy
▶ Học bài này (có audio + bài tập)