123tiengtrung.comĐọc hiểu

Chuyến đi phượt một mình đầu tiên… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK5

Đọc hiểuHSK5Chuyếnđiphượtmìnhtự học tiếng Trung

Bài "Chuyến đi phượt một mình đầu tiên của tôi" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm ngoái, mùa hè, tôi một mình đi Tây Tạng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

去年 夏天, 我 一个人 去了 西藏 qù nián xià tiān, wǒ yí gè rén qù le xī zàng Năm ngoái, mùa hè, tôi một mình đi Tây Tạng.
出发前, 家人 都 很担心, 劝我 别去 chū fā qián, jiā rén dōu hěn dān xīn, quàn wǒ bié qù Trước khi đi, gia đình đều rất lo lắng, khuyên tôi đừng đi.
可是 我 早就 下定决心 要 出发了 kě shì wǒ zǎo jiù xià dìng jué xīn yào chū fā le Nhưng tôi đã sớm quyết tâm sẽ lên đường.
一路上, 我 遇到了 各种各样的 人, 也 碰到了 不少麻烦 yí lù shang, wǒ yù dào le gè zhǒng gè yàng de rén, yě pèng dào le bù shǎo má fán Trên đường đi, tôi gặp đủ mọi kiểu người, cũng gặp không ít rắc rối.
有一次, 车 在半路 坏了, 手机 又 没信号 yǒu yí cì, chē zài bàn lù huài le, shǒu jī yòu méi xìn hào Có một lần, xe giữa đường bị hỏng, điện thoại lại không có sóng.
那一刻, 我 真的 有点 害怕 nà yí kè, wǒ zhēn de yǒu diǎn hài pà Khoảnh khắc đó, tôi thực sự có chút sợ hãi.
幸好 路过的 一位 司机 停下来 帮了我 xìng hǎo lù guò de yí wèi sī jī tíng xià lái bāng le wǒ May mắn có một bác tài xế đi ngang qua, dừng lại giúp tôi.
被 陌生人 这样 帮助, 我 心里 很感动 bèi mò shēng rén zhè yàng bāng zhù, wǒ xīn lǐ hěn gǎn dòng Được người lạ giúp đỡ như vậy, tôi trong lòng rất cảm động.
一路上 遇到的 风景, 美得 让人 说不出话 yí lù shang yù dào de fēng jǐng, měi dé ràng rén shuō bù chū huà Trên đường đi gặp được cảnh đẹp, đẹp đến khiến người ta không nói nên lời.
一个人 旅行, 我 开始 学会 和自己 独处 yí gè rén lǚ xíng, wǒ kāi shǐ xué huì hé zì jǐ dú chǔ Một mình đi du lịch, tôi bắt đầu học cách ở một mình với chính mình.
只有一个人 我 才能 听见 内心的 自己 声音 zhǐ yǒu yí gè rén wǒ cái néng tīng jiàn nèi xīn de zì jǐ shēng yīn Chỉ khi ở một mình, tôi mới có thể lắng nghe tiếng nói trong lòng của chính mình.
这次旅行 让我 越来越 相信 自己 的能力 zhè cì lǚ xíng ràng wǒ yuè lái yuè xiāng xìn zì jǐ de néng lì Chuyến đi này khiến tôi càng ngày càng tin rằng bản thân có khả năng.
回来以后, 我 已经 不是 出发前的 那个我了 huí lái yǐ hòu, wǒ yǐ jīng bú shì chū fā qián de nà ge wǒ le Trở về rồi, tôi đã không còn là con người tôi trước khi đi nữa.
我 变得 更加 独立、 自信了 wǒ biàn de gèng jiā dú lì, zì xìn le Tôi trở nên độc lập và tự tin hơn nhiều.

Từ vựng trong bài

  • 去年HSK1
    qùniánnăm ngoái
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 去HSK1
    qùđi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 是HSK1
    shìlà
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 到HSK1
    dàođến
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 车HSK1
    chēxe
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 听见HSK1
    tīngjiànnghe thấy
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 后HSK1
    hòusau
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
▶ Học bài này (có audio + bài tập)