Bài đọc tiếng Trung HSK5
20 bài đọc ngắn ở trình độ HSK5, mỗi câu có pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm danh sách từ vựng.
- Áp lực so sánh bản thân trên mạng… HSK5
Học "Áp lực so sánh bản thân trên mạng xã hội": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 有, 的, 时候, 我.
- Áp lực từ việc ai cũng có vẻ đang… HSK5
Học "Áp lực từ việc ai cũng có vẻ đang "thành công"": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 同学, 会, 我,…
- Chuyến đi phượt một mình đầu tiên… HSK5
Học "Chuyến đi phượt một mình đầu tiên của tôi": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 去年, 天, 我, 一.
- Cuộc gọi video mỗi tuần với bố mẹ HSK5
Học "Cuộc gọi video mỗi tuần với bố mẹ": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 国, 工作, 后, 我.
- Cuộc trò chuyện tình cờ trên… HSK5
Học "Cuộc trò chuyện tình cờ trên chuyến tàu": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 那, 火车, 我, 本.
- Đêm giao thừa đầu tiên tôi đón một… HSK5
Học "Đêm giao thừa đầu tiên tôi đón một mình": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 今年, 工作, 我, 没.
- Kỳ nghỉ không mạng của tôi HSK5
Học "Kỳ nghỉ không mạng của tôi": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 天, 一, 我, 第.
- Làm việc từ xa đã thay đổi nhịp… HSK5
Học "Làm việc từ xa đã thay đổi nhịp sống của tôi": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 公司, 我, 几, 不.
- Lối sống tối giản tôi đang theo đuổi HSK5
Học "Lối sống tối giản tôi đang theo đuổi": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 这, 两, 年, 我.
- Người thầy đã thay đổi cách tôi… HSK5
Học "Người thầy đã thay đổi cách tôi nhìn thế giới": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 我, 不, 喜欢, 课.
- Tại sao tôi bắt đầu ghi nhật ký… HSK5
Học "Tại sao tôi bắt đầu ghi nhật ký mỗi ngày": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 半, 年, 前, 我.
- Tôi bắt đầu học nấu ăn một mình HSK5
Học "Tôi bắt đầu học nấu ăn một mình": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 前, 了, 我, 几.
- Tôi đã bỏ thói quen mua sắm để… HSK5
Học "Tôi đã bỏ thói quen mua sắm để giải tỏa cảm xúc": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 有, 一,…
- Tôi đã học cách nói "không" với… HSK5
Học "Tôi đã học cách nói "không" với người khác": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 我, 前, 是, 那.
- Tôi học cách buông bỏ một mối quan… HSK5
Học "Tôi học cách buông bỏ một mối quan hệ không lành mạnh": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 和,…
- Tôi học cách sống chậm lại sau một… HSK5
Học "Tôi học cách sống chậm lại sau một lần kiệt sức": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 去年, 天,…
- Tôi quyết định học lại từ đầu ở… HSK5
Học "Tôi quyết định học lại từ đầu ở tuổi 30": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 三, 十, 岁, 那.
- Tôi tập yoga mỗi sáng trước khi đi… HSK5
Học "Tôi tập yoga mỗi sáng trước khi đi làm": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 半, 年, 前, 我.
- Tôi và chiếc xe đạp cũ của mình HSK5
Học "Tôi và chiếc xe đạp cũ của mình": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 这, 车, 我, 了.
- Tôi và người bạn cùng phòng khác… HSK5
Học "Tôi và người bạn cùng phòng khác tính cách": luyện đọc hiểu tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 大学, 一, 年, 我.