Bạn bè — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Bạn bè" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi có nhiều bạn bè.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 有 很多 朋友
Tôi có nhiều bạn bè.
他 是 我的 好朋友
Anh ấy là bạn tốt của tôi.
我们 是 同学, 也是 朋友
Chúng tôi là bạn học, và cũng là bạn bè.
我们 在学校 认识
Chúng tôi quen nhau ở trường.
他 很喜欢 帮助 朋友
Anh ấy rất thích giúp đỡ bạn bè.
我的 朋友 都很好
Bạn bè của tôi đều rất tốt.
周末, 我 常常 和朋友 一起玩
Cuối tuần, tôi thường chơi cùng nhau với bạn bè.
朋友生病, 我 会去看 他
Khi bạn bị ốm, tôi sẽ đi thăm bạn ấy.
有朋友 真好
Có bạn bè thật tốt.
我 很高兴 认识 我的 朋友们
Tôi rất vui vì được quen các bạn bè của tôi.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 有HSK1yǒucó
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 同学HSK1tóng xuébạn học
- 也HSK1yěcũng
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 学校HSK1xué xiàotrường học
- 认识HSK1rèn shiquen biết; nhận biết
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 和HSK1hévà; cùng với
- 一HSK1yīmột
- 玩HSK1wánchơi
- 生病HSK1shēngbìngbị ốm
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 去HSK1qùđi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 高兴HSK1gāo xìngvui; vui vẻ
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)