123tiengtrung.comĐọc hiểu

Bạn bè — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Bạnbètự học tiếng Trung

Bài "Bạn bè" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi có nhiều bạn bè.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 有 很多 朋友 wǒ yǒu hěn duō péngyou Tôi có nhiều bạn bè.
他 是 我的 好朋友 tā shì wǒ de hǎo péngyou Anh ấy là bạn tốt của tôi.
我们 是 同学, 也是 朋友 wǒmen shì tóngxué, yě shì péngyou Chúng tôi là bạn học, và cũng là bạn bè.
我们 在学校 认识 wǒmen zài xuéxiào rènshi Chúng tôi quen nhau ở trường.
他 很喜欢 帮助 朋友 tā hěn xǐhuan bāngzhù péngyou Anh ấy rất thích giúp đỡ bạn bè.
我的 朋友 都很好 wǒ de péngyou dōu hěn hǎo Bạn bè của tôi đều rất tốt.
周末, 我 常常 和朋友 一起玩 zhōumò, wǒ chángcháng hé péngyou yìqǐ wán Cuối tuần, tôi thường chơi cùng nhau với bạn bè.
朋友生病, 我 会去看 他 péngyou shēngbìng, wǒ huì qù kàn tā Khi bạn bị ốm, tôi sẽ đi thăm bạn ấy.
有朋友 真好 yǒu péngyou zhēn hǎo Có bạn bè thật tốt.
我 很高兴 认识 我的 朋友们 wǒ hěn gāoxìng rènshi wǒ de péngyoumen Tôi rất vui vì được quen các bạn bè của tôi.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 同学HSK1
    tóng xuébạn học
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 学校HSK1
    xué xiàotrường học
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 一HSK1
    yīmột
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 生病HSK1
    shēngbìngbị ốm
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 去HSK1
    qùđi
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)