Đi khám bệnh — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Đi khám bệnh" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay tôi không khỏe.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 我 不舒服
Hôm nay tôi không khỏe.
我 头 很疼
Đầu tôi rất đau.
妈妈 带我 去医院
Mẹ đưa tôi đến bệnh viện.
医生 看了 我的病
Bác sĩ đã khám bệnh của tôi.
医生说 我感冒了
Bác sĩ nói tôi bị cảm.
他 给我 开了药
Anh ấy kê đơn thuốc cho tôi.
我 要 每天 吃药
Tôi cần uống thuốc mỗi ngày.
医生说 我要多喝水
Bác sĩ nói tôi nên uống nhiều nước hơn.
我 也要多休息
Tôi cũng cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
过了几天, 我好了
Qua vài ngày, tôi khỏe rồi.
我 很谢谢 那位医生
Tôi rất cảm ơn bác sĩ đó.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 我HSK1wǒtôi
- 不HSK1bùkhông
- 很HSK1hěnrất
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 去HSK1qùđi
- 医院HSK1yī yuànbệnh viện
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 病HSK1bìngbệnh
- 说HSK1shuōnói
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 给HSK1gěicho, đưa
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 天HSK1tiānngày
- 吃HSK1chīăn
- 多HSK1duōnhiều
- 喝HSK1hēuống
- 水HSK1shuǐnước
- 也HSK1yěcũng
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 那HSK1nàđó; kia