123tiengtrung.comĐọc hiểu

Đi khám bệnh — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Đikhámbệnhtự học tiếng Trung

Bài "Đi khám bệnh" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay tôi không khỏe.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 我 不舒服 jīntiān wǒ bù shūfu Hôm nay tôi không khỏe.
我 头 很疼 wǒ tóu hěn téng Đầu tôi rất đau.
妈妈 带我 去医院 māma dài wǒ qù yīyuàn Mẹ đưa tôi đến bệnh viện.
医生 看了 我的病 yīshēng kàn le wǒ de bìng Bác sĩ đã khám bệnh của tôi.
医生说 我感冒了 yīshēng shuō wǒ gǎnmào le Bác sĩ nói tôi bị cảm.
他 给我 开了药 tā gěi wǒ kāi le yào Anh ấy kê đơn thuốc cho tôi.
我 要 每天 吃药 wǒ yào měitiān chī yào Tôi cần uống thuốc mỗi ngày.
医生说 我要多喝水 yīshēng shuō wǒ yào duō hē shuǐ Bác sĩ nói tôi nên uống nhiều nước hơn.
我 也要多休息 wǒ yě yào duō xiūxi Tôi cũng cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
过了几天, 我好了 guò le jǐ tiān, wǒ hǎo le Qua vài ngày, tôi khỏe rồi.
我 很谢谢 那位医生 wǒ hěn xièxie nà wèi yīshēng Tôi rất cảm ơn bác sĩ đó.

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 去HSK1
    qùđi
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 病HSK1
    bìngbệnh
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 那HSK1
    nàđó; kia
▶ Học bài này (có audio + bài tập)