123tiengtrung.comĐọc hiểu

Đếm đồ vật (lượng từ) — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Đếmđồvậtlượngtự học tiếng Trung

Bài "Đếm đồ vật (lượng từ)" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đây là một cuốn sách.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这 是 一本 书 zhè shì yì běn shū Đây là một cuốn sách.
那 是 两杯 茶 nà shì liǎng bēi chá Đó là hai ly trà.
我 有 三个 苹果 wǒ yǒu sān gè píngguǒ Tôi có ba quả táo.
桌子上 有 五本 书 zhuōzi shàng yǒu wǔ běn shū Trên bàn có năm cuốn sách.
姐姐 要 一杯水 jiějie yào yì bēi shuǐ Chị gái muốn một ly nước.
我们 要 两杯茶 谢谢 wǒmen yào liǎng bēi chá xièxie Chúng tôi muốn hai ly trà, cảm ơn.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 书HSK1
    shūsách
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 茶HSK1
    chátrà
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 三HSK1
    sānba
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 苹果HSK1
    píng guǒquả táo
  • 桌子HSK1
    zhuō zicái bàn
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 姐姐HSK1
    jiějiechị gái
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)