Công việc — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Công việc" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bố tôi là bác sĩ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我爸爸 是 医生
Bố tôi là bác sĩ.
他 在医院 工作
Anh ấy làm việc ở bệnh viện.
我妈妈 是 老师
Mẹ tôi là giáo viên.
她 在学校 工作
Cô ấy làm việc ở trường.
我姐姐 也有 工作
Chị gái tôi cũng có công việc.
她 在饭馆 工作, 是 服务员
Cô ấy làm việc ở nhà hàng, là nhân viên phục vụ.
我 很喜欢 我爸爸的 工作
Tôi rất thích công việc của bố tôi.
医生的 工作 很忙
Công việc của bác sĩ rất bận.
老师的 工作 也很忙
Công việc của giáo viên cũng rất bận.
我 也想做 医生
Tôi cũng muốn làm bác sĩ.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 爸爸HSK1bà babố
- 是HSK1shìlà
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 医院HSK1yī yuànbệnh viện
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 她HSK1tācô ấy
- 学校HSK1xué xiàotrường học
- 姐姐HSK1jiějiechị gái
- 也HSK1yěcũng
- 有HSK1yǒucó
- 饭馆HSK1fàn guǎnnhà hàng; quán ăn
- 很HSK1hěnrất
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 忙HSK1mángbận
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 做HSK1zuòlàm