123tiengtrung.comĐọc hiểu

Công việc — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Côngviệctự học tiếng Trung

Bài "Công việc" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bố tôi là bác sĩ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我爸爸 是 医生 wǒ bàba shì yīshēng Bố tôi là bác sĩ.
他 在医院 工作 tā zài yīyuàn gōngzuò Anh ấy làm việc ở bệnh viện.
我妈妈 是 老师 wǒ māma shì lǎoshī Mẹ tôi là giáo viên.
她 在学校 工作 tā zài xuéxiào gōngzuò Cô ấy làm việc ở trường.
我姐姐 也有 工作 wǒ jiějie yě yǒu gōngzuò Chị gái tôi cũng có công việc.
她 在饭馆 工作, 是 服务员 tā zài fànguǎn gōngzuò, shì fúwùyuán Cô ấy làm việc ở nhà hàng, là nhân viên phục vụ.
我 很喜欢 我爸爸的 工作 wǒ hěn xǐhuan wǒ bàba de gōngzuò Tôi rất thích công việc của bố tôi.
医生的 工作 很忙 yīshēng de gōngzuò hěn máng Công việc của bác sĩ rất bận.
老师的 工作 也很忙 lǎoshī de gōngzuò yě hěn máng Công việc của giáo viên cũng rất bận.
我 也想做 医生 wǒ yě xiǎng zuò yīshēng Tôi cũng muốn làm bác sĩ.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 爸爸HSK1
    bà babố
  • 是HSK1
    shìlà
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 老师HSK1
    lǎo shīgiáo viên; thầy cô
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 学校HSK1
    xué xiàotrường học
  • 姐姐HSK1
    jiějiechị gái
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 饭馆HSK1
    fàn guǎnnhà hàng; quán ăn
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 做HSK1
    zuòlàm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)