Bữa cơm gia đình — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Bữa cơm gia đình" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối nay, chúng tôi ăn cơm cùng nhau.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天晚上, 我们 一起 吃饭
Tối nay, chúng tôi ăn cơm cùng nhau.
妈妈 做了 很多 菜
Mẹ đã làm rất nhiều món ăn.
我们 有 米饭, 也有 鱼
Chúng tôi có cơm, và cũng có cá.
爸爸 喜欢 吃 肉
Bố thích ăn thịt.
妹妹 很喜欢 吃 菜
Em gái rất thích ăn rau.
我们 喝水, 也喝 茶
Chúng tôi uống nước, và cũng uống trà.
米饭 很好吃
Cơm rất ngon.
菜 也很好吃
Các món ăn cũng rất ngon.
我们一家人 很高兴
Cả nhà chúng tôi rất vui.
吃完饭, 我们 看 电视
Ăn xong, chúng tôi xem tivi.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 一HSK1yīmột
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 做HSK1zuòlàm
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 有HSK1yǒucó
- 米饭HSK1mǐ fàncơm
- 也HSK1yěcũng
- 爸爸HSK1bà babố
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 妹妹HSK1mèimeiem gái
- 喝HSK1hēuống
- 水HSK1shuǐnước
- 茶HSK1chátrà
- 好吃HSK1hǎochīngon
- 家人HSK1jiārénngười nhà
- 高兴HSK1gāo xìngvui; vui vẻ
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 电视HSK1diàn shìti vi