123tiengtrung.comĐọc hiểu

Bữa cơm gia đình — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Bữacơmgiađìnhtự học tiếng Trung

Bài "Bữa cơm gia đình" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tối nay, chúng tôi ăn cơm cùng nhau.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天晚上, 我们 一起 吃饭 jīntiān wǎnshàng, wǒmen yìqǐ chīfàn Tối nay, chúng tôi ăn cơm cùng nhau.
妈妈 做了 很多 菜 māma zuò le hěn duō cài Mẹ đã làm rất nhiều món ăn.
我们 有 米饭, 也有 鱼 wǒmen yǒu mǐfàn, yě yǒu yú Chúng tôi có cơm, và cũng có cá.
爸爸 喜欢 吃 肉 bàba xǐhuan chī ròu Bố thích ăn thịt.
妹妹 很喜欢 吃 菜 mèimei hěn xǐhuan chī cài Em gái rất thích ăn rau.
我们 喝水, 也喝 茶 wǒmen hē shuǐ, yě hē chá Chúng tôi uống nước, và cũng uống trà.
米饭 很好吃 mǐfàn hěn hǎochī Cơm rất ngon.
菜 也很好吃 cài yě hěn hǎochī Các món ăn cũng rất ngon.
我们一家人 很高兴 wǒmen yìjiārén hěn gāoxìng Cả nhà chúng tôi rất vui.
吃完饭, 我们 看 电视 chī wán fàn, wǒmen kàn diànshì Ăn xong, chúng tôi xem tivi.

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 米饭HSK1
    mǐ fàncơm
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 爸爸HSK1
    bà babố
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 妹妹HSK1
    mèimeiem gái
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 茶HSK1
    chátrà
  • 好吃HSK1
    hǎochīngon
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 电视HSK1
    diàn shìti vi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)