123tiengtrung.comĐọc hiểu

Đồ vật trong phòng — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Đồvậtphòngtự học tiếng Trung

Bài "Đồ vật trong phòng" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đây là phòng của tôi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这 是 我的 房间 zhè shì wǒ de fángjiān Đây là phòng của tôi.
房间里 有 一张桌子 fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi Trong phòng có một cái bàn.
桌子上 有 一台电脑 zhuōzi shàng yǒu yì tái diànnǎo Trên bàn có một cái máy tính.
桌子上 也有 几本书 zhuōzi shàng yě yǒu jǐ běn shū Trên bàn cũng có vài cuốn sách.
房间里 有 两把椅子 fángjiān lǐ yǒu liǎng bǎ yǐzi Trong phòng có hai cái ghế.
椅子旁边 有 一个杯子 yǐzi pángbiān yǒu yí gè bēizi Bên cạnh ghế, có một cái cốc.
房间里 还有 一台电视 fángjiān lǐ hái yǒu yì tái diànshì Trong phòng còn có một cái tivi.
我 每天 在房间里 看书 wǒ měitiān zài fángjiān lǐ kàn shū Mỗi ngày tôi đọc sách trong phòng.
晚上, 我 在房间里 看电视 wǎnshàng, wǒ zài fángjiān lǐ kàn diànshì Buổi tối, tôi xem tivi trong phòng.
我 很喜欢 我的 房间 wǒ hěn xǐhuan wǒ de fángjiān Tôi rất thích phòng của tôi.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一HSK1
    yīmột
  • 桌子HSK1
    zhuō zicái bàn
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 电脑HSK1
    diàn nǎomáy tính
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 书HSK1
    shūsách
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 椅子HSK1
    yǐ zicái ghế
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 杯子HSK1
    bēi zicái cốc
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 电视HSK1
    diàn shìti vi
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
▶ Học bài này (có audio + bài tập)