Đồ vật trong phòng — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Đồ vật trong phòng" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đây là phòng của tôi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这 是 我的 房间
Đây là phòng của tôi.
房间里 有 一张桌子
Trong phòng có một cái bàn.
桌子上 有 一台电脑
Trên bàn có một cái máy tính.
桌子上 也有 几本书
Trên bàn cũng có vài cuốn sách.
房间里 有 两把椅子
Trong phòng có hai cái ghế.
椅子旁边 有 一个杯子
Bên cạnh ghế, có một cái cốc.
房间里 还有 一台电视
Trong phòng còn có một cái tivi.
我 每天 在房间里 看书
Mỗi ngày tôi đọc sách trong phòng.
晚上, 我 在房间里 看电视
Buổi tối, tôi xem tivi trong phòng.
我 很喜欢 我的 房间
Tôi rất thích phòng của tôi.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 房间HSK1fángjiānphòng
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 有HSK1yǒucó
- 一HSK1yīmột
- 桌子HSK1zhuō zicái bàn
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 电脑HSK1diàn nǎomáy tính
- 也HSK1yěcũng
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 书HSK1shūsách
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 椅子HSK1yǐ zicái ghế
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 杯子HSK1bēi zicái cốc
- 还HSK1háivẫn, còn
- 电视HSK1diàn shìti vi
- 天HSK1tiānngày
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 很HSK1hěnrất
- 喜欢HSK1xǐ huanthích