123tiengtrung.comĐọc hiểu

Chào hỏi, tự giới thiệu — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Chàohỏitựgiớitự học tiếng Trung

Bài "Chào hỏi, tự giới thiệu" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Xin chào, tôi tên là Vương Minh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你好 我 叫 王明 nǐ hǎo wǒ jiào Wáng Míng Xin chào, tôi tên là Vương Minh.
我 是 学生 wǒ shì xuéshēng Tôi là học sinh.
我 很高兴 认识 大家 wǒ hěn gāoxìng rènshi dàjiā Tôi rất vui được gặp mọi người.
他 是 我的 朋友 叫 李明 tā shì wǒ de péngyou jiào Lǐ Míng Anh ấy là bạn của tôi tên là Lý Minh.
我们 都 是 学生 wǒmen dōu shì xuéshēng Chúng tôi đều là học sinh.
现在 我们 是 朋友 了 xiànzài wǒmen shì péngyou le Bây giờ, chúng tôi là bạn rồi.
谢谢 大家 再见 xièxie dàjiā zàijiàn Cảm ơn mọi người, tạm biệt!

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 是HSK1
    shìlà
  • 学生HSK1
    xué shenghọc sinh; sinh viên
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 再见HSK1
    zài jiàntạm biệt
▶ Học bài này (có audio + bài tập)