Đi mua sắm — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Đi mua sắm" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay tôi đến cửa hàng để mua đồ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 我 去 商店 买东西
Hôm nay tôi đến cửa hàng để mua đồ.
商店里 有 很多 衣服
Trong cửa hàng, có rất nhiều quần áo.
我 想买 一件衣服
Tôi muốn mua một cái áo.
这件衣服 不贵
Cái áo này không đắt.
我 问了 多少钱
Tôi đã hỏi giá bao nhiêu.
这件衣服 三十块钱
Cái áo này giá ba mươi đồng.
我 买了 这件衣服
Tôi đã mua cái áo này.
我 也买了 一本书
Tôi cũng đã mua một cuốn sách.
我 很高兴 买到了 新衣服
Tôi rất vui vì đã mua được quần áo mới.
商店的 东西 都不太贵
Đồ của cửa hàng đều không quá đắt.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 商店HSK1shāng diàncửa hàng
- 买HSK1mǎimua
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 有HSK1yǒucó
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 一HSK1yīmột
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 这HSK1zhènày; đây
- 不HSK1bùkhông
- 贵HSK1guìđắt
- 问HSK1wènhỏi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 三HSK1sānba
- 十HSK1shímười
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 也HSK1yěcũng
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 书HSK1shūsách
- 高兴HSK1gāo xìngvui; vui vẻ
- 到HSK1dàođến
- 新HSK1xīnmới
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 太HSK1tàiquá; rất