123tiengtrung.comĐọc hiểu

Đi mua sắm — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Đimuasắmtự học tiếng Trung

Bài "Đi mua sắm" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay tôi đến cửa hàng để mua đồ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 我 去 商店 买东西 jīntiān wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi Hôm nay tôi đến cửa hàng để mua đồ.
商店里 有 很多 衣服 shāngdiàn lǐ yǒu hěn duō yīfu Trong cửa hàng, có rất nhiều quần áo.
我 想买 一件衣服 wǒ xiǎng mǎi yí jiàn yīfu Tôi muốn mua một cái áo.
这件衣服 不贵 zhè jiàn yīfu bú guì Cái áo này không đắt.
我 问了 多少钱 wǒ wèn le duōshao qián Tôi đã hỏi giá bao nhiêu.
这件衣服 三十块钱 zhè jiàn yīfu sānshí kuài qián Cái áo này giá ba mươi đồng.
我 买了 这件衣服 wǒ mǎi le zhè jiàn yīfu Tôi đã mua cái áo này.
我 也买了 一本书 wǒ yě mǎi le yì běn shū Tôi cũng đã mua một cuốn sách.
我 很高兴 买到了 新衣服 wǒ hěn gāoxìng mǎidào le xīn yīfu Tôi rất vui vì đã mua được quần áo mới.
商店的 东西 都不太贵 shāngdiàn de dōngxi dōu bú tài guì Đồ của cửa hàng đều không quá đắt.

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 去HSK1
    qùđi
  • 商店HSK1
    shāng diàncửa hàng
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 三HSK1
    sānba
  • 十HSK1
    shímười
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 书HSK1
    shūsách
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 到HSK1
    dàođến
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
▶ Học bài này (có audio + bài tập)